Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kiến thiết thị chính thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:24:00 đến ngày 2021-07-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,665,450,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,900,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Thi công hệ thống chiếu sáng) bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình hệ thống đèn đường, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình hệ thống đèn đường, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng hoặc xe cẩu gắn thùng ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG HUỲNH NGỌC TRỨ (ĐOẠN HMTỪ ĐƯỜNG TRẦN VĂN TƯ ĐẾN THÁNH THẤT CAO ĐÀI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 5 | Bộ đèn LED công suất 91W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần |
| 7 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cần |
| 8 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần |
| 9 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m |
| 10 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 17 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 18 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 19 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 20 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 21 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | 100m |
| 22 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 23 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 25 | Bu lon móc Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cây |
| 26 | Bu lon móc Ø300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 27 | Thanh đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thanh |
| 28 | Bảng tên cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 30 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 31 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | ĐƯỜNG GIỒNG DẦU | |||
| 1 | Bộ đèn LED công suất 91W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần |
| 3 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần |
| 4 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần |
| 5 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m |
| 6 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 14 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 16 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,838 | 100m |
| 18 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 19 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 21 | Bu lon móc Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cây |
| 22 | Thanh đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | thanh |
| 23 | Bảng tên cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 25 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | 06 TRỤ CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN UBND HUYỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Bộ đèn LED công suất 91W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cần |
| 6 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m |
| 7 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu cáp |
| 9 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 14 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 16 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Dây cáp điện LV-ABC 2x16mm2 =CD x độ võng (1,03) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 18 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bu lon móc Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cây |
| D | ĐƯỜNG TRẦN VĂN TƯ (ĐOẠN TỪ QL 57 ĐẾN TRẠI GIAM CŨ) | |||
| 1 | Bộ đèn LED công suất 91W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 2 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cần |
| 3 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m |
| 4 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đầu cáp |
| 6 | Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 11 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 12 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 14 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,633 | 100m |
| 16 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 17 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 19 | Bu lon móc Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 20 | Thanh đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | thanh |
| 21 | Bảng tên cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 22 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 23 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| E | ĐƯỜNG LÊ VĂN VÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Bộ đèn LED công suất 91W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cần |
| 6 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần |
| 7 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần |
| 8 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m |
| 9 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 17 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 18 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 19 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 20 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 21 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 22 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 24 | Bu lon móc Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 25 | Thanh đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | thanh |
| 26 | Bảng tên cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 28 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 29 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| F | ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TRẦN TRƯỜNG SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Bộ đèn LED công suất 61W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần |
| 6 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 7 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 15 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 17 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Dây cáp điện LV-ABC 2x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,077 | 100m |
| 19 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m |
| 20 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Bu lon móc Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cây |
| 23 | Thanh đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 24 | Bảng tên cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | ĐƯỜNG LỘ CÁNH TÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 5 | Bộ đèn LED công suất 61W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cần |
| 7 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần |
| 8 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m |
| 9 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 17 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 19 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,758 | 100m |
| 21 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m |
| 22 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 23 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 24 | Bu lon móc Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cây |
| 25 | Thanh đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | thanh |
| 26 | Bảng tên cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 27 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | ĐƯỜNG BỜ LỚN | |||
| 1 | Bộ đèn LED công suất 61W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần |
| 3 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 4 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 11 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Dây cáp điện LV-ABC 2x16mm2 =CD x độ võng (1,03) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | 100m |
| 15 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Bu lon móc Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 18 | Thanh đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 19 | Bảng tên cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ XÃ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 5 | Bộ đèn LED công suất 61W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần |
| 7 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m |
| 8 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu cáp |
| 10 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 15 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | 100m |
| 19 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Bu lon móc Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 22 | Thanh đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Thi công hệ thống chiếu sáng) bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình hệ thống đèn đường, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình hệ thống đèn đường, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật An toàn lao động: | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe nâng hoặc xe cẩu gắn thùng ≥ 9m | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi