Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707105-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210622737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huỵện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:23:00 đến ngày 2021-09-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,319,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có công việc tương tự: Đường giao thông, Nút giao đường sắt, HTKT.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư đường sắt có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dây chuyền rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy chèn đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Khớp nối hạ tầng dọc hai bên tuyến đường Yên Viên- Đình Xuyên - Phù Đổng đến hết địa bàn huyện Gia Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Huỵện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu thực hiện khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH một thành viên 116 + Nhà thầu thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư – xây dựng Sao Khuê + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH KM11+560
B KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN ĐƯỜNG SẮT
1Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông, tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241 thanh
2Tháo tà vẹt cũ đường lồng, tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1601 cái
3Làm lại nền đá lòng đường lồng, tà vẹt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m đường
4Lắp đặt ray P50 L25mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121 thanh
5Đặt mới TVBT lồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1651 cái
6Nâng, giật, chèn đường, tà vẹt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.2801 cái tà vẹt
7Làm vai đá đường sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.6001m
8Bổ sung đá balats vào đường, ghi tà vẹt sắt, tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1771m3
C Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Biển báo phản quang + cột biển báo, loại biển vuông 70x70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Biển báo phản quang + cột biển báo, loại biển tam giác cạnh 70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,63m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0039100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048m3
D Thép tạo khe hở ray
1Gia công thép tạo khe hở ray, L100x100x8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6466tấn
2Gia công thép tạo khe hở ray, L50x50x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1583tấn
3Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8049tấn
E ĐƯỜNG BỘ
F Nền đường
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,29m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4229100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4229100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4229100m3
G Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường 5 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,765100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,765100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,765100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,765100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1148100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1913100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0026100m3
H CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,3m2
I Các công tác khác
1Bổ sung lập lách đặc biệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,2tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,2tấn
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,77100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,77100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,77100m3
J CÂY XANH, VƯỜN HOA, THOÁT NƯỚC
K CÂY XANH, VƯỜN HOA
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1324100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5751100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,1759100m3
4Đất đắp K90 mua thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.347,95m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7615100m3
6Phá dỡ nền gạch xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,2m2
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,01m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0241100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0241100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0241100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0201100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0201100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0201100m3
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,2m2
15Đắp cát vàng đệm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0201100m3
L Diện tích lát hè Terazo
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.209,01m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT336,7208m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,0901100m2
M Bó vỉa 26x23 có đan
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5139100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2501m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184m
4Lát đan rãnh BTXM M300 KT 50x30x6cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,146m2
N Bó gáy hè
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3187100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3022m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3423m3
O Hạ hè
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7392m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4m
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, Bó vỉa 26x23x50cm M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7m
P Nâng cửa phai
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0333100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,61m3
Q Cây xanh
1Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT855,7m2/tháng
2Cây giáng hương H=5.0-6.0m; đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cây
3Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cây/lần
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4932100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6582m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8725m3
7Cây cau dẻ H=1.8-2.5m; đường kính tán 0,8-1,0m; có từ 3 thân trở lênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bụi
8Cây cọ cảnh H=0.4-0.5m; đường kính tán 0,3-0,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cây
9Trồng, chăm sóc cây cảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cây/lần
R THOÁT NƯỚC
S Phá dỡ mương hở B1000 HT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1598m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8918m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6347100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7052100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7052100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7052100m3
T CỐNG HỘP BxH=1.0x1.0m
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000 tải trọng VHTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87đoạn cống
2Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86mối nối
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,792m3
U MƯƠNG B600 CÓ ĐAN
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,072m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1994tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1779tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0691100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,536m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cấu kiện
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,408m3
V CẢI TẠO MƯƠNG B600
1Sửa chữa hư hỏng mặt đê kết cấu bê tông. Đục phá mặt bê tông tạo nhámTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,92410m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2629tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2335tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0907100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,016m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cấu kiện
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,785m3
W CẢI TẠO MƯƠNG B1000
1Sửa chữa hư hỏng mặt đê kết cấu bê tông. Đục phá mặt bê tông tạo nhámTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13210m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0497tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0162100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,234m3
X GA THĂM CỐNG
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0122100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6148m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,82m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,58m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0758tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0121100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02m3
11Nắp ga composite khung vuông KT 900x900, nắp tròn D700, tải trọng 125KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
Y GA THU NƯỚC TRÊN HÈ
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1166100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5081m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,17m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,32m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4367tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2506tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0336tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3773100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,117m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cấu kiện
11Nắp ga composite khung vuông KT 900x900, nắp tròn D630, tải trọng 125KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cấu kiện
13Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cấu kiện
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2349100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,47m3
Z Đào đắp, hoàn trả
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,425m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8383100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0156100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7638100m3
7Đất đắp K90 mua thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,38m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có công việc tương tự: Đường giao thông, Nút giao đường sắt, HTKT.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định trên.55
2 Kỹ sư đường sắt có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư trắc đạc 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3 Còn sử dung tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dung tốt2
3 Đầm cóc Còn sử dung tốt2
4 Đầm bàn Còn sử dung tốt2
5 Đầm dùi Còn sử dung tốt2
6 Máy hàn điện Còn sử dung tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dung tốt2
8 Máy trộn vữa Còn sử dung tốt1
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dung tốt1
10 Máy lu Còn sử dung tốt2
11 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dung tốt1
12 Máy cắt bê tông Còn sử dung tốt1
13 Máy khoan bê tông Còn sử dung tốt1
14 Dây chuyền rải bê tông nhựa Còn sử dung tốt1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dung tốt1
16 Máy chèn đường Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->