Gói thầu: Gói thầu phi tư vấn: Trích đo địa chính phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng xây dựng lần 3 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu phi tư vấn: Trích đo địa chính phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng xây dựng lần 3 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684235 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng (KHCB+ Vay TM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:33:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,053,063,830 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo vẽ trích lục bản đồ Công trình Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 374E8.6, 375E8.6 và 371E8.1 | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Vị trí | 50 | |
| 2 | Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến Công trình Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 374E8.6, 375E8.6 và 371E8.1 | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Thửa | 15 | |
| 3 | Đo vẽ trích lục bản đồ Công trình Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối Thành Phố Hải Dương năm 2022 - Giai đoạn 2 | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Vị trí | 13 | |
| 4 | Đo vẽ trích lục bản đồ Công trình Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối Thành Phố Chí Linh năm 2022 - Giai đoạn 2 | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Vị trí | 53 | |
| 5 | Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến Công trình Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối Thành Phố Chí Linh năm 2022 - Giai đoạn 2 | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Thửa | 15 | |
| 6 | Đo vẽ trích lục bản đồ Công trình Cải tạo, xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Đông Thị Xã Kinh Môn năm 2022 | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Vị trí | 52 | |
| 7 | Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến Công trình Cải tạo, xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Đông Thị Xã Kinh Môn năm 2022 | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Thửa | 15 | |
| 8 | Đo vẽ trích lục bản đồ Công trình Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Tây Thị Xã Kinh Môn năm 2022 | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Vị trí | 37 | |
| 9 | Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến Công trình Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Tây Thị Xã Kinh Môn năm 2022 | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Thửa | 10 | |
| 10 | Đo vẽ trích lục bản đồ Công trình Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Hà năm 2022 - Giai đoạn 2 | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Vị trí | 27 | |
| 11 | Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Hà năm 2022 - Giai đoạn 2 | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Thửa | 40 | |
| 12 | Đo vẽ trích lục bản đồ Công trình Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách, huyện Kim Thành năm 2022 | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Vị trí | 65 | |
| 13 | Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách, huyện Kim Thành năm 2022 | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Thửa | 15 | |
| 14 | Đo vẽ trích lục bản đồ Công trình Xây dựng mới đường dây 22kV mạch kép từ TBA 110kV Tiền Trung cấp điện cho KCN Nam Sách | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Vị trí | 25 | |
| 15 | Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến Xây dựng mới đường dây 22kV mạch kép từ TBA 110kV Tiền Trung cấp điện cho KCN Nam Sách | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Thửa | 20 | |
| 16 | Đo vẽ trích lục bản đồ Công trình Cải tạo, nâng cấp đường dây 22kV nhánh Công Đoàn lộ 476E8.5 | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Vị trí | 31 | |
| 17 | Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến Cải tạo, nâng cấp đường dây 22kV nhánh Công Đoàn lộ 476E8.5 | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Thửa | 9 | |
| 18 | Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ vị trí cột 110kV và TBA 110kV Công trình Đường dây và TBA 110kV Nam Sách 2 | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Thửa | 44 | |
| 19 | Đo vẽ trích lục bản đồ Công trình Đường dây và TBA 110kV Nam Sách 2 | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Vị trí | 100 | |
| 20 | Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến Đường dây và TBA 110kV Nam Sách 2 | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V | Thửa | 17 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.58E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.580.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 631.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.263.600.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi