Gói thầu: Gói thầu số 15: Cung cấp sứ chuỗi, Dao cách ly, chống sét van và phụ kiện trung hạ thế các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707267-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 16:59:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Cung cấp sứ chuỗi, Dao cách ly, chống sét van và phụ kiện trung hạ thế các loại
Số hiệu KHLCNT 20210672295
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB, vốn vay TDTM và chi phí SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:56:00 đến ngày 2021-07-12 16:59:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,661,065,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,611,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm mười một nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-95mm2 36 Cái Chương V
2 Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-120mm2 6 Cái Chương V
3 Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-150mm2 240 Cái Chương V
4 Giáp níu dây bọc AC/XLPE-95mm2 124 Cái Chương V
5 Giáp níu dây bọc AC/XLPE-150mm2 528 Cái Chương V
6 Giáp níu dây bọc AC/XLPE-185mm2 6 Cái Chương V
7 Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 35-120mm2 3 Cái Chương V
8 Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 35-120mm2 12 Cụm Chương V
9 Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 150-240mm2 75 Cụm Chương V
10 Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 150-240mm2 30 Cụm Chương V
11 Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 150-240mm2 6 Cái Chương V
12 Kẹp đấu lèo dây bọc A35mm2 11 Cái Chương V
13 Kẹp đấu lèo dây bọc A50mm2 3 Cái Chương V
14 Kẹp đấu lèo dây bọc A70mm2 6 Cái Chương V
15 Kẹp đấu lèo dây bọc A95mm2 64 Cái Chương V
16 Kẹp đấu lèo dây bọc A120mm2 12 Cái Chương V
17 Kẹp đấu lèo dây bọc A150mm2 153 Cái Chương V
18 Kẹp đấu lèo dây bọc A185mm2 3 Cái Chương V
19 Kẹp đấu lèo dây bọc A240mm2 3 Cái Chương V
20 Ống nối dây bọc AC/XLPE95 dài 420mm 11 ống Chương V
21 Ống nối dây bọc AC/XLPE150 dài 420mm 33 ống Chương V
22 Ống nối dây bọc AC/XLPE95 dài 240mm 9 ống Chương V
23 Kẹp răng trung thế 35-240/35-240 64 Bộ Chương V
24 Kẹp răng trung thế 35-240/35-240 6 Bộ Chương V
25 Kẹp răng trung thế 35-240/35-240 2 Bộ Chương V
26 Kẹp răng trung thế 35-240/35-240 93 Bộ Chương V
27 Bộ thoát quá điện áp dây bộc(mỏ phóng sét) AL 50-150mm2 216 p tử Chương V
28 Chuỗi cách điện Polimer 24kV 867 Chuỗi Chương V
29 Chuỗi cách điện Polimer 35kV 192 Chuỗi Chương V
30 Móc U sứ chuỗi (loại lớn) 2.051 Cái Chương V
31 Kẹp đầu sứ dây bọc 35 69 Cái Chương V
32 Kẹp đầu sứ dây bọc 70 29 Cái Chương V
33 Kẹp đầu sứ dây bọc 95 242 Cái Chương V
34 Kẹp đầu sứ dây bọc 150 2.966 Cái Chương V
35 Khóa máng dây trần, cỡ dây 25-150 24 Cái Chương V
36 Khóa máng dây trần, cỡ dây 25-150 24 Cái Chương V
37 Khóa máng dây trần, cỡ dây 25-150 21 Cái Chương V
38 Khóa máng dây trần, cỡ dây 25-150 18 Cái Chương V
39 Khóa máng dây trần, cỡ dây 25-240 6 Cái Chương V
40 Đầu cốt nhôm đồng AM50 (1 bulong) 4 cái Chương V
41 Đầu cốt nhôm đồng AM70 (1 bulong) 45 cái Chương V
42 Đầu cốt nhôm đồng AM95 (1 bulong) 50 cái Chương V
43 Đầu cốt nhôm đồng AM120 (1 bulong) 100 cái Chương V
44 Đầu cốt nhôm đồng AM150 (1 bulong) 9 Cái Chương V
45 Đầu cốt nhôm đồng AM70 (2 bulong) 6 Cái Chương V
46 Đầu cốt nhôm đồng AM95 (2 bulong) 27 Cái Chương V
47 Đầu cốt nhôm đồng AM120 (2 bulong) 10 Cái Chương V
48 Đầu cốt nhôm đồng AM150 (2 bulong) 102 Cái Chương V
49 Đầu cốt nhôm đồng AM240 (2 bulong) 6 Cái Chương V
50 Đầu cốt đồng nhôm MA185 mm2 (1 bulong) 12 Cái Chương V
51 Đầu cốt đồng nhôm MA95 mm2 (1 bulong) 6 Cái Chương V
52 Đầu cốt đồng nhôm MA120 mm2 (1 bulong) 12 Cái Chương V
53 Đầu cốt đồng M35 (1 bulong) 6.076 Cái Chương V
54 Đầu cốt đồng M50 (1 bulong) 59 Cái Chương V
55 Đầu cốt đồng M70 (1 bulong) 38 Cái Chương V
56 Đầu cốt đồng M95 (1 bulong) 34 Cái Chương V
57 Đầu cốt đồng M120 (1 bulong) 680 Cái Chương V
58 Đầu cốt đồng M185 (1 bulong) 3 Cái Chương V
59 Đầu cốt đồng M240 (1 bulong) 102 Cái Chương V
60 Đầu cốt đồng M35 (2 bulong) 88 Cái Chương V
61 Dao cách ly ĐZ LTD-35kV 21 p tử Chương V
62 Dao cách ly ĐZ LTD-35kV 6 p tử Chương V
63 Dao cách ly 3 pha chém đứng - 24kV 3 Bộ Chương V
64 Cầu chì tự rơi (FCO) 24kV 7 P.tử Chương V
65 Cầu chì tự rơi (FCO) 35kV 1 P.tử Chương V
66 Dây chảy cầu chì tự rơi 20K 12 Sợi Chương V
67 Dây chảy cầu chì tự rơi 15K 9 Sợi Chương V
68 Dây chảy cầu chì tự rơi 12K 3 Sợi Chương V
69 Dây chảy cầu chì tự rơi 10K 21 Sợi Chương V
70 Dây chảy cầu chì tự rơi 6K 18 Sợi Chương V
71 Dây chảy cầu chì tự rơi 5K 3 Sợi Chương V
72 Dây chảy cầu chì tự rơi 2K 3 Sợi Chương V
73 Chụp đầu sứ LBS-24kV 60 Cái Chương V
74 Chụp đầu sứ REC-24kV 6 Cái Chương V
75 Chụp đầu sứ LA-18kV 258 Cái Chương V
76 Chụp đầu sứ BU-24/0,2kV 10 Cái Chương V
77 Chụp cách điện trên FCO 87 Cái Chương V
78 Chụp cách điện dưới FCO 87 Cái Chương V
79 Chụp cách điện sứ cao thế MBA 211 Cái Chương V
80 Chụp cách điện sứ hạ thế MBA (cáp đơn) 216 Cái Chương V
81 Chụp cách điện sứ hạ thế MBA (cáp đôi) 44 Cái Chương V
82 Chống sét van 22kV LA-21 51 p tử Chương V
83 Chống sét van đường dây LA-21kV 3 p tử Chương V
84 Chống sét van LA-42 (35kV) 9 p tử Chương V
85 Kẹp quai đồng nhôm cho dây 70-120 3 Bộ Chương V
86 Kẹp quai đồng nhôm cho dây 70-120 3 Cái Chương V
87 Kẹp đấu chim 12 Bộ Chương V
88 Kẹp bắt dây tiếp địa M38 58 Cái Chương V
89 Kẹp bắt dây tiếp địa M38 120 Cái Chương V
90 Khóa néo cáp ABC 2x35(50) 17 Cái Chương V
91 Khóa néo cáp ABC 4x50 45 Cái Chương V
92 Khóa néo cáp ABC 4x70 297 Cái Chương V
93 Khóa néo cáp ABC 4x95 113 Cái Chương V
94 Khóa đỡ cáp ABC 4x50 12 Cái Chương V
95 Khóa đỡ cáp ABC 4x70 112 Cái Chương V
96 Khóa đỡ cáp ABC 4x95 120 Cái Chương V
97 Bu long móc 16x250 247 Cái Chương V
98 Đai móc treo cáp ABC 459 Cái Chương V
99 Đai thép không rĩ 20x4mm 1.584 mét Chương V
100 Khóa đai thép A-20 1.466 Cái Chương V
101 Kẹp răng xuống công tơ 25-95/6-35(1BL) 8.125 Bộ Chương V
102 Kẹp răng xuống công tơ 25-120/6-35(1BL) 6.312 Bộ Chương V
103 Kẹp răng xuống công tơ 25-120/6-120(1BL) 44 Bộ Chương V
104 Kẹp răng xuống công tơ 25-120/6-120(2BL) 72 Bộ Chương V
105 Kẹp rẽ nhánh 2BL 25-95/25-95 (2BL) 28 Bộ Chương V
106 Kẹp rẽ nhánh 2BL 25-95/25-95 (2BL) 534 Bộ Chương V
107 Kẹp răng rẽ nhánh 25-95/25-95 (2BL) 679 Bộ Chương V
108 Kẹp răng rẽ nhánh 25-120/25-120 (2BL) 2.918 Bộ Chương V
109 Ống nối cáp ABC 4x70 290 Ống Chương V
110 Ống nối cáp ABC 4x95 24 Ống Chương V
111 Ống nối cáp ABC 4x120 32 Ống Chương V
112 Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65 30 Mét Chương V
113 Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65 16 Mét Chương V
114 Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/85 6 Mét Chương V
115 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 50 Mét Chương V
116 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 159 Mét Chương V
117 Kẹp cáp nhôm 3 bulong A25-150 16 Cái Chương V
118 Kẹp cáp nhôm 3 bulong A25-150 15 Cái Chương V
119 Kẹp cáp nhôm 3 bulong A25-150 8 Cái Chương V
120 Kẹp cáp nhôm 3 bulong A25-150 12 Cái Chương V
121 Kẹp cáp nhôm 3 bulong A25-150 57 Cái Chương V
122 Kẹp cáp nhôm 3 bulong A25-150 6 Cái Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49159864E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.32213152E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (5)(bản sao có chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành tại Việt Nam (kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận hoặc nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.562.746.032 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.125.492.064 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->