Gói thầu: Gói thầu phi tư vấn: Trích đo địa chính phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng xây dựng lần 4 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704527-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu phi tư vấn: Trích đo địa chính phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng xây dựng lần 4 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210684188
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng (KHCB+ Vay TM)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:56:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,137,444,462 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đo vẽ trích lục bản đồ Công trình Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373E8.7 đoạn từ đo đếm 60 Cầu Bía đến cột 106 đường trục lộ 373E8.7 - ĐL Gia Lộc (Giai đoạn 2) Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V Vị trí 101
2 Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến Công trình Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373E8.7 đoạn từ đo đếm 60 Cầu Bía đến cột 106 đường trục lộ 373E8.7 - ĐL Gia Lộc (Giai đoạn 2) Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V Thửa 30
3 Đo vẽ trích lục bản đồ Công trình Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV nhánh Viện Cây và nhánh Thạch Khôi lộ 378E8.1 sang cấp điện áp 22kV Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V Vị trí 72
4 Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến Công trình Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV nhánh Viện Cây và nhánh Thạch Khôi lộ 378E8.1 sang cấp điện áp 22kV Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V Thửa 25
5 Đo vẽ trích lục bản đồ Công trình Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2022 - Giai đoạn 2 Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V Vị trí 81
6 Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến Công trình Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2022 - Giai đoạn 2 Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V Thửa 20
7 Đo vẽ trích lục bản đồ Công trình Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Tứ Kỳ năm 2022 - Giai đoạn 2 Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V Thửa 94
8 Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến Công trình Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Tứ Kỳ năm 2022 - Giai đoạn 2 Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V Thửa 25
9 Đo vẽ trích lục bản đồ Công trình Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2022 - Giai đoạn 2 Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V Thửa 51
10 Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến Công trình Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2022 - Giai đoạn 2 Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V Thửa 15
11 Đo vẽ trích lục bản đồ Công trình Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Ninh Giang năm 2022 - Giai đoạn 2 Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V Vị trí 75
12 Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến Công trình Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Ninh Giang năm 2022 - Giai đoạn 2 Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V Thửa 20
13 Đo vẽ trích lục bản đồ Công trình Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang, huyện Gia Lộc năm 2022 Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V Vị trí 41
14 Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến Công trình Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang, huyện Gia Lộc năm 2022 Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V Thửa 10
15 Đo vẽ trích lục bản đồ Công trình Lắp đặt MBA T2 trạm 110kV Nguyên Giáp Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V Vị trí 30
16 Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến Công trình Lắp đặt MBA T2 trạm 110kV Nguyên Giáp Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2, Chương V Thửa 15
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.706E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.706.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 682.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.365.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->