Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 18:28:00 đến ngày 2021-07-12 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,335,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 77,979 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,929 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,498 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,133 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,257 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,44 | 100m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,36 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,688 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,071 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,865 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,907 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,232 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,238 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,52 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,441 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,552 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,105 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,419 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,118 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,435 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,187 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,7 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,621 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,158 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,896 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,335 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,068 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,486 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,584 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,002 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,368 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,191 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,238 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,596 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,206 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,955 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,198 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,965 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,757 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,428 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,334 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,6384 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,313 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,405 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,377 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18 (gạch nung tuynel), chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,949 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 46,976 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 35 | m3 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 5 ly có ổ khóa (VT+NC) + phụ kiện + khung sắt bảo vệ vuông 14x1,0 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 57,15 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 5 ly có ổ khóa (VT+NC) + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 69 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5 ly (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 60,59 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm trong nhà hệ 1000, kính dày 8mm cường lực (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,4 | m2 |
| 71 | Vách kính khung nhôm trong nhà hệ 1000, kính dày 5mm, có cửa trượt (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,4 | m2 |
| 72 | Vách kính khung nhôm trong nhà hệ 1000, kính dày 5mm, có cửa trượt + có khung bảo vệ vuông 14x1,0 (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,7 | m2 |
| 73 | Cửa sắt kéo có lá sách (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,39 | m2 |
| 74 | Cửa nhôm lùa hệ 700 lambri (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 148,238 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 39,55 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 43,95 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 271,916 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 44,73 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 26,195 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 224,79 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 491,62 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 308,78 | m |
| 85 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,23 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32,3 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 62,62 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 50,22 | 0.0 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 62,62 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 625,49 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,91 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20,307 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 52,045 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 358,85 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,11 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,904 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,88 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22,714 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 289,995 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 481,424 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 329,416 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 289,995 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 810,84 | m2 |
| 105 | Trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm (VT+NC+M), khung sắt SKT 40x40x1,4 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 339,89 | m2 |
| 106 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,508 | 100m2 |
| 107 | Gia công LD xà gồ thép STK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,741 | tấn |
| 108 | Rải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,403 | 100m2 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,3011 | 100m3 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36,342 | m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,142 | tấn |
| 112 | Gia công thang sắt STK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,039 | m2 |
| 114 | Đóng lưới thép gia cố tường (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 319,02 | m2 |
| 115 | LD quả cầu chắn rác D90 inox | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,416 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,696 | m3 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,696 | m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,655 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,917 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,439 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,814 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,441 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 139 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| B | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,113 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,963 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,517 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,006 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,076 | 100m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,73 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,362 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,658 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,587 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,908 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,943 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,553 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,215 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,93 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,856 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,185 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,262 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,861 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,019 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,464 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,926 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,906 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,616 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,155 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,193 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30,532 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 304,57 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 380,6 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 85,895 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 107,564 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18,917 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 592,976 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,905 | m2 |
| 44 | Bộ chữ mica trắng cao 200 nổi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,053 | m2 |
| 46 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,117 | tấn |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 48 | Tay nắm Inox 304 cửa (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,496 | kg |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 26,256 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,97 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 123,944 | m2 |
| 52 | Gia công Lắp dựng lưới B40 loại 3,5mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 42,37 | m |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,032 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 57 | Bản lề cửa (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| C | LÒ ĐỐC RÁC, HỒ CÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,4 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van nhựa fi27 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bít nhựa uPVC fi27 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren ngoài thao, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,76 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,394 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,044 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,22 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,22 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,667 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 31 | Gia công LD lan can | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| D | SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,267 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,358 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Rải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,185 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 71,848 | m3 |
| 14 | Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36,5 | 10m |
| 15 | Xoa nền và lăn ru lo tạo nhám mặt (NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 730 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,286 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,19 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 88,85 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 93,89 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220x6,6mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| E | NHÀ XE - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,669 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,031 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Rải ny long chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,402 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,229 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,221 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,035 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,3 | m |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,575 | m2 |
| 23 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,248 | m2 |
| 24 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,635 | m2 |
| 25 | Bu long U Þ16 l=730 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Gia công Inox 304 cột cờ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại (cột cờ) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp kéo cờ, lá cờ, và phụ kiện,…. | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,488 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,043 | m3 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 41 | Bu long Þ16 L=630 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 23,636 | m2 |
| 47 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,394 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt máng xói tole dày 0,45mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,5 | m |
| 49 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,12 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển nổi 02 lớp cánh 800x600x250x1,5mm (có đèn báo pha) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 02 cực-100A-10kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2cực-32A-6,0kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2cực-20A-6,0kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2cực-25A-6,0kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 100A | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chống sét lan truyền 4P-40KA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tường 6 line | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCB 2cực-16A-6,0kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2cực-25A-6,0kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | RCBO 1P+N 20A-6,0kA-30mA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tường 8 line | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 2cực-16A-6,0kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2cực-20A-6,0kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2cực-32A-6,0kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | RCBO 1P+N 20A-6,0kA-30mA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vỏ tủ điện nổi 8 Line | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 2cực-16A-6,0kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2cực-20A-6,0kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | RCBO 1P+N 20A-6,0KA-30mA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2cực-32A-6,0kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn Led 2 bóng máng nổi 1,2m, 2x18W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn Led đơn máng nổi 1,2m, 18W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn Led đơn máng nổi 0,6m, 9W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn áp trần Led 24W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn pha Led 20W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt hút âm 200x200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Quạt trần 1,4m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 29 | Mặt 2 công tắc 1 chiều +1 điều tốc quạt +mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 30 | Mặt 3 điều tốc quạt + mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Mặt 4 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Mặt 3 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Mặt 2 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Mặt 1 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 35 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực+mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm... Âm (loại nhựa chống cháy) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 119 | hộp |
| 37 | Hộp nối điện + nắp đậy (loại nhựa chống cháy) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 80 | hộp |
| 38 | Lắp đặt đế âm tròn nhựa chống cháy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 39 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục Inverter 220V-2HP Inverter | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 40 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục Inverter 220V-1HP Inverter | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 41 | Lắp đặt dây CXV 4x25mm2 dự kiến cấp nguồn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CV đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 660 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CV đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CV đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.280 | m |
| 45 | Thép tròn fi8 treo quạt (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 46 | Thép hộp 40x80x1,4mm inox 304 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt ống ga máy lạnh loại 1HP+ cách nhiệt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống ga máy lạnh loại 2HP+ cách nhiệt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống PVC D27x1,8 thoát nước máy lạnh | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 50 | Cọc thép tiếp địa đồng D=15mm,L=2,3m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 51 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 54 | Vật tư đủ thi công (ốc vis, băng keo,….) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 56 | Bình chữa cháy bột ABC - MFZL8 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 57 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 58 | Giá treo bình chữa cháy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ >=107m) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp kiểm tra dây thu sét | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc PVC 70mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 62 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 63 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D49 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D32 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 66 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 67 | Khớp nối kim với trụ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Mũ chống dột inox 304 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Bảng đế thép 200x200x8 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Tấm thép D 150x75x6 (hàn đứng) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Bu lông fi 12 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | con |
| 72 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | mối |
| 73 | Bộ đếm sét | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Thép D8 chằng trụ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 75 | Tăng đơ D8 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Ốc xiết cáp D8 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | con |
| 77 | Bu lông móc răng ngoài D8 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | con |
| 78 | Tắc kê thép răng trong D8, L=10cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | con |
| 79 | Lắp đặt máy bơm nước 200W lưu lượng 45 lít/phút | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 80 | Hóa chất giảm điện trở đất TF-50 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bao |
| 81 | Lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| G | CẤP THOÁT, THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,6mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x2,1mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220x6,6mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng uPVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt co, nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co, nối giảm 27-21mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa u PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt co, nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co, nối giảm 60-34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co, nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co, nối giảm 90-42mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T giảm 27-21mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T giảm 114-60mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ren trong nhựa uPVC, đường kính ren trong 21mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ren ngoài nhựa uPVC, đường kính ren ngoài 21mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi, đường kính 60mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt lavabo treo + vòi inox + bộ xả + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt lavabo để bàn + bộ xả + vòi inox cổ cao + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 (bồn rửa inox 304 một ngăn) + vòi inox cổ cao + bộ xả + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa vệ sinh + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt giá treo inox 304 + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,467 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,447 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,447 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 3.734.000.000 VND. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.734.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi