Gói thầu: Gói thầu RRQM.56 2021 SXKD: Cung cấp trang thiết bị an toàn phục vụ SXKD 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu RRQM.56 2021 SXKD: Cung cấp trang thiết bị an toàn phục vụ SXKD 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708037 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 22:25:00 đến ngày 2021-07-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,513,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mũ nhựa cứng cách điện (Trắng) | 462 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 2 | Khung giữ và tấm che mặt gắn Mũ nhựa BHLĐ (chắn hồ quang) | 238 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 3 | Dây thắt lưng AT | 40 | Dây | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 4 | Dây choàng cột | 20 | Dây | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 5 | Dây đeo an toàn toàn thân (treo đỡ vai, lưng và 2 chân) | 15 | Dây | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 6 | Dây chống rơi | 15 | Dây | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 7 | Hộp chống rơi | 15 | Dây | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 8 | Ủng cách điện trung áp 17KV | 10 | Đôi | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 9 | Găng cách điện trung áp 17KV | 29 | Đôi | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 10 | Găng cách điện hạ áp | 106 | Đôi | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 11 | Sào thao tác 110kV | 1 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 12 | Sào thao tác trung áp | 24 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 13 | Bút thử điện trung áp 5-36KV | 3 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 14 | Tiếp địa lưu động hạ áp gắn tại ATM (loại đa năng ) | 18 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 15 | Tiếp địa lưu động hạ áp cáp ABC | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 16 | Tiếp địa lưu động trung thế | 10 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 17 | Thang cách điện 5m | 6 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 18 | Thang xếp vô cấp loại dài 5m | 32 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 19 | Ty leo cột (loại có quai đỡ phụ) | 440 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 20 | Ty leo trụ dài 230mm (20 cây/bộ) | 52 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 21 | Kẹp thảm cách điện hạ áp | 54 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 22 | Thảm cách điện hạ áp | 27 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 23 | Bút thử điện hạ áp thông minh | 237 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 24 | Găng tay | 626 | Đôi | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 25 | Găng tay cao su 16'', (cỡ 8 ; 9; 10 )-26,5kV | 6 | Đôi | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 26 | Găng tay da 16"( cỡ 8; 9; 10 ) | 16 | Đôi | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 27 | Thiết bị cảnh báo điện áp (Gắn trên mũ BHLĐ) | 70 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.
- Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp trang thiết bị an toàn phục vụ SXKD 2021
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.059.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.118.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi