Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708176-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210672051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 04:50:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,577,261,128 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO BỜ KÈ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 67,732 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,7732 100m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,0955 100m2
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,4311 100m3
5 Gia cố nền vải nhựa nilon Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 677,32 m2
6 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 67,732 m3
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,8157 tấn
8 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,6 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 88 m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CỐNG BT
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,226 100m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 186,78 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤400mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 111 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31 1 đoạn ống
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 284 1cấu kiện
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 664,62 m2
8 Lát gạch xi măng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 664,62 m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ỐNG NHỰA PHI 200
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53,865 m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,026 100m
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,1595 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,182 m3
D LÀM MỚI HỐ GA 1000x1000, 12000x1200
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54,6 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,18 m3
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3548 tấn
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,86 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,914 100m2
6 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1796 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 1cấu kiện
E LÀM MỚI HỐ THU (600x600)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32,64 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,4 m3
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1428 tấn
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8016 100m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,36 m3
6 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7344 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 68 1cấu kiện
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,792 m3
F CẢI TẠO HỐ THU 600x600, 300x500
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,6 m3
2 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,7 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0192 m3
4 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1032 tấn
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2408 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,2 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 188 1cấu kiện
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,98 m3
G CẢI TẠO HỐ GA
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 73 cấu kiện
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4247 tấn
3 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,231 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2789 100m2
5 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,3274 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 73 1cấu kiện
H LÁT GẠCH VỈA HÈ CÁC VỊ TRÍ HƯ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m2
4 Lát gạch xi măng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m2
I THẢM NHỰA HỐ GA TRÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2612 100m2
J ĐAN RẢNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 cấu kiện
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,072 m3
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4352 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 1cấu kiện
K BÓ LÈ
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,315 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,496 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,315 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9135 100m2
5 SXLD tấm composic Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 290 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Tổng các hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục: Hệ thống thoát nước, vỉa hè). - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.000.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->