Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 04:26:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,577,261,128 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO BỜ KÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,732 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,7732 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0955 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,4311 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền vải nhựa nilon | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 677,32 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,732 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8157 | tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CỐNG BT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,226 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 186,78 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤400mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 111 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 284 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 664,62 | m2 |
| 8 | Lát gạch xi măng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 664,62 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ỐNG NHỰA PHI 200 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,865 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,026 | 100m |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,1595 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,182 | m3 |
| D | LÀM MỚI HỐ GA 1000x1000, 12000x1200 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,6 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3548 | tấn |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,914 | 100m2 |
| 6 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1796 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1cấu kiện |
| E | LÀM MỚI HỐ THU (600x600) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,64 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1428 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8016 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,36 | m3 |
| 6 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7344 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | 1cấu kiện |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,792 | m3 |
| F | CẢI TẠO HỐ THU 600x600, 300x500 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,6 | m3 |
| 2 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | m3 |
| 4 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1032 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2408 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 188 | 1cấu kiện |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,98 | m3 |
| G | CẢI TẠO HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4247 | tấn |
| 3 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,231 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2789 | 100m2 |
| 5 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3274 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | 1cấu kiện |
| H | LÁT GẠCH VỈA HÈ CÁC VỊ TRÍ HƯ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 4 | Lát gạch xi măng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| I | THẢM NHỰA HỐ GA TRÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2612 | 100m2 |
| J | ĐAN RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4352 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1cấu kiện |
| K | BÓ LÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,315 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,496 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,315 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9135 | 100m2 |
| 5 | SXLD tấm composic | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 290 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Tổng các hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục: Hệ thống thoát nước, vỉa hè). - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.000.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi