Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704218-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210690552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ, dự phòng ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 09:07:00 đến ngày 2021-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,147,286,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,473,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ TRÁI
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,325 100m3
2 Đào móng công trnh,, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,084 100m3
3 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,516 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,394 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,681 m3
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,525 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,659 tấn
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,82 100m2
9 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,259 m3
10 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,892 tấn
11 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,497 tấn
12 Ván khuôn tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,133 100m2
13 Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,97 m3
14 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,001 tấn
15 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 tấn
16 Ván khuôn tường chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,981 100m2
17 Bê tông tường chống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,011 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m2
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m3
21 Ống nhựa, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m
22 Ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 100m
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,75 m2
24 Đắp dẫn dòng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,198 100m3
25 Bạt dứa lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,724 100m2
B Phá dỡ đê quây, vận chuyển đất
1 Đào xúc đất, đất cấp III (phá dỡ đê quây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,198 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,198 100m3
C Vận chuyển đất, đá sang đắp mặt bằng sân luyện tập
1 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,237 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,516 100m3
3 Vận chuyển đá trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,516 100m3
D HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ PHẢI
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,802 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,223 100m3
3 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,191 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,361 100m3
5 Đào xúc đất, đất cấp IV (đào khơi dòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,248 100m3
6 bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,552 m3
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,205 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,762 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,778 100m2
10 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,763 m3
11 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,458 tấn
12 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,299 tấn
13 Ván khuôn tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,837 100m2
14 Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,759 m3
15 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 tấn
16 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 tấn
17 Ván khuôn tường chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,288 100m2
18 Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,594 m3
19 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
20 Ống nhựa, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
21 Ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,898 100m
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,6 m2
E Vận chuyển đất, đá sang đắp mặt bằng sân luyện tập
1 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,19 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,191 100m3
3 Vận chuyển đá trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,191 100m3
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
G Nền, mặt đường
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,253 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,506 100m3
4 Đào rãnh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 100m3
9 Bạt dứa lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,296 100m2
10 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,219 100m2
11 Bê tông mặt đường, chiều dày 16cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,739 m3
H Công trình thoát nước
I Rãnh dọc
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m3
2 Bạt dứa lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,261 100m2
3 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,498 100m2
4 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,279 m3
J Cống hộp 3x2
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,321 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m3
3 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,444 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,332 m3
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,426 tấn
8 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
9 Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,788 m3
10 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100m2
11 Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m3
12 Ván khuôn bản trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
13 Bê tông bản trên, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 m3
14 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
15 Bê tông chân khay đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,891 m3
16 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,105 m3
17 Ván khuôn sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
18 Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,315 m3
19 Cốt thép đầu cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
20 Bê tông đầu cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
21 Ván khuôn đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
K Kè vai đường
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,247 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 100m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,88 m3
7 Ván khuôn tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,071 100m2
8 Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,71 m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m2
12 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4 m2
13 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 tấn
L HẠNG MỤC: SÂN LUYỆN TẬP + HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA
1 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,799 100m3
2 Đào vét bùn, đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,156 100m3
3 San đầm đất bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,769 100m3
M Vận chuyển đất đổ đi
1 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,156 100m3
N Vận chuyển đất về đắp
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,31 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,31 100m3
O Tường chắn đất
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,076 m3
7 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,908 100m2
8 Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,63 m3
P Bậc tam cấp
1 Đào đất móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,74 m3
2 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 m3
3 Ván khuôn thành bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
4 Bê tông thành bậc, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 m3
5 Đắp đất trong lòng bậc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
6 Ván khuôn mặt bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
7 Bê tông mặt bậc, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
Q Sân bê tông
1 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,476 m3
2 Ván khuôn nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
3 Bạt dứa lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m2
4 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
R Rãnh thu nước
1 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 m3
2 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 100m2
3 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,845 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9720929E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.286821E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần). Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT, cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 9,2 tỷ đồng. (có hạng mục kè bê tông cốt thép chiếm 90% giá trị công trình). - 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 950 triệu đồng. (Mặt đường BTXM). Loại công trình: Công trình có công năng hỗn hợp Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->