Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ, dự phòng ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 09:07:00 đến ngày 2021-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,147,286,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,473,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ TRÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,325 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trnh,, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,084 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,394 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,681 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,525 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,659 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,82 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,259 | m3 |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,892 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,497 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,133 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,97 | m3 |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,001 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tường chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,981 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường chống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,011 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 21 | Ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 22 | Ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | 100m |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,75 | m2 |
| 24 | Đắp dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,198 | 100m3 |
| 25 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,724 | 100m2 |
| B | Phá dỡ đê quây, vận chuyển đất | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III (phá dỡ đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,198 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,198 | 100m3 |
| C | Vận chuyển đất, đá sang đắp mặt bằng sân luyện tập | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ PHẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,802 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,223 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,191 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,361 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp IV (đào khơi dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,248 | 100m3 |
| 6 | bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,552 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,205 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,762 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,778 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,763 | m3 |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,458 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,299 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,837 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,759 | m3 |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,288 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,594 | m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 20 | Ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 21 | Ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | 100m |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,6 | m2 |
| E | Vận chuyển đất, đá sang đắp mặt bằng sân luyện tập | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,19 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,191 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,191 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| G | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,506 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100m3 |
| 9 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,296 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày 16cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,739 | m3 |
| H | Công trình thoát nước | |||
| I | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m3 |
| 2 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,261 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,279 | m3 |
| J | Cống hộp 3x2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,321 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,444 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,332 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,426 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,788 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bản trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bản trên, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m3 |
| 14 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 15 | Bê tông chân khay đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,891 | m3 |
| 16 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,105 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,315 | m3 |
| 19 | Cốt thép đầu cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 20 | Bê tông đầu cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| K | Kè vai đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,71 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4 | m2 |
| 13 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: SÂN LUYỆN TẬP + HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,156 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,769 | 100m3 |
| M | Vận chuyển đất đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,156 | 100m3 |
| N | Vận chuyển đất về đắp | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,31 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,31 | 100m3 |
| O | Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,076 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,63 | m3 |
| P | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 2 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thành bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành bậc, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 5 | Đắp đất trong lòng bậc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt bậc, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| Q | Sân bê tông | |||
| 1 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| R | Rãnh thu nước | |||
| 1 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,845 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9720929E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.286821E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần). Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT, cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 9,2 tỷ đồng. (có hạng mục kè bê tông cốt thép chiếm 90% giá trị công trình). - 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 950 triệu đồng. (Mặt đường BTXM). Loại công trình: Công trình có công năng hỗn hợp Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi