Gói thầu: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708302-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210708274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND thành phố Hải Phòng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 09:38:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,197,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG (ĐẮP BỜ: Ô CHÔN LẤP RÁC, HỒ CHỨA NƯỚC RỈ RÁC, HỒ ĐIỀU HÒA, KHU CÂY XANH)
1 Đào bóc bùn, đất hữu cơ trong phạm vi 29,2854 100m3
2 Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I 29,2854 100m3
3 Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp I 29,2854 100m3/1km
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 18,6375 100m
5 Phên lứa+ dây buộc 149,1 m2
6 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 5,1698 100m3
7 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 1,75 tấn/m3 200,1063 100m3
8 Vật liệu đất núi 14.909,1082 m3
9 Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II 60,0803 100m3
10 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II 60,0803 100m3/1km
B BIỂN CẢNH BÁO ĐỘ SÂU HỒ
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm 2 cái
2 Biển cảnh báo độ sâu hồ, loại biển chữ nhật 30x50 cm 2 cái
3 Cột biển báo thép tròn D80 mm L=2,7m 2 cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG NGOÀI ĐẾN BÃI RÁC
D NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy, đất cấp I 3,4343 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I 38,159 m3
3 Đắp đất nền, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 22,4598 100m3
4 Vật liệu đất núi 2.537,9574 m3
5 Đắp nền đường bằng đất núi dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 4,2639 100m3
6 Vật liệu đất núi 494,6124 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 20cm 2,8426 100m3
8 Lót nilon nền đường 1.421,3 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 284,26 m3
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 1,5535 100m2
11 Xoa mặt đường bê tông bằng máy 1.421,3 m2
E TẤM ĐAN QUA MƯƠNG HIỆN TRẠNG ( L=14.0M)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 3,25 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ mương, đá 1x2, mác 250 1,764 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,584 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,11 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,121 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ mương 0,196 100m2
7 Lắp dựng tấm đan mương 14 cái
F BIỂN BÁO
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm: W.208 (Biển Giao với đường ưu tiên) 1 cái
2 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 1 cái
3 Cột biển báo thép tròn D80 mm L=2,7m 1 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70: P11.5 (Biển hạn chế trọng lượng xe) 1 cái
5 Biển báo phản quang, loại biển tròn D70 cm 1 cái
6 Cột biển báo thép tròn D80 mm L=2,7m 1 cái
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO KHU Ô CHÔN LẤP
1 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II 1,6035 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 17,817 m3
3 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng đất tận dụng đào nền 0,4831 100m3
4 Đắp nền đường bằng đất núi dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 1,5905 100m3
5 Vật liệu đất núi 184,498 m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm 1,0603 100m3
H HẠNG MỤC: SÂN KHU ĐIỀU HÀNH
1 Đắp nền đường bằng đất núi dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,8541 100m3
2 Vật liệu đất núi 99,0756 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm 0,5694 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 dày 15cm 42,705 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be nền sân 0,1125 100m2
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0254 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 11,3935 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m vào đất cấp II 2,8125 100m
4 Đắp cát nền móng công trình 0,45 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 0,45 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 1,242 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 81,792 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,048 tấn
9 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 4,1104 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,0678 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép 0,032 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,0123 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,4362 m3
14 Đắp đất nền móng công trình 37,9778 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,271 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0442 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0166 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,0493 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,745 m3
20 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 13,8 m2
21 Sản xuất cánh cổng thép hộp mạ kẽm 16,8 m2
22 Lắp dựng cổng thép hộp 16,8 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,6 m2
24 Lắp đặt bản lề + cả lắp đặt 2 bộ
25 Gia công cột bằng thép hình DN100x3; Thép hộp 50x100x2 5,2978 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại 5,2978 tấn
27 Gia công khung thép hộp 50x100x2 5,7992 tấn
28 Lắp dựng khung thép hộp tường bao 5,7992 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 625,4591 m2
30 Bắn tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm 11,8335 100m2
J HẠNG MỤC: XỬ LÝ ĐÁY Ô CHÔN LẤP RÁC B1, HỒ CHỨA NƯỚC RỈ RÁC
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,5669 100m3
2 Rải màng chống thấm HDPE 2mm (Hoặc GLC BENTOMAT tương đương) 13,1858 100m2
3 Lớp sỏi đường kính 3-5mm dày 200mm 0,75 100m3
4 Lớp cát hạt trung dày 0.1m 37,5 m3
5 Lớp sỏi đường kính 10-20mm dày 400mm 0,26 100m3
6 Lắp đặt ống HDPE D200 dày 11.9mm đục lỗ 6-8mm 0,5 100m
7 Ga thu kích thước 1,24x1,24x0,7 cả tấm đan BTCT B15 3 cái
K ỐNG THOÁT KHÍ
1 Đặt ống thoát khí PVC D110x3,2mm đục lỗ 3-3,5mm ở ô chôn rác B1 (SL: 3 ống) 0,195 100m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,78 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 0,78 m3
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
M Móng cột đơn hạ thế MT8.0 (17 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 7,8897 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7101 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 26,775 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,14 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 2,295 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 37,485 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3198 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4692 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,4692 100m3/1km
N Móng cột đôi hạ thế MT8.0 (2 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 2,912 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,131 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 3,5 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,12 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,3312 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 7,236 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0712 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,089 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,089 100m3/1km
O CỘT, DÂY, PHỤ KIỆN
1 Cột bê tông li tâm 8m B- M400 21 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 21 cột
3 Vật liệu cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 587,52 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,576 km/dây
5 Kẹp treo cáp 22 cái
6 Đai thép 41 cái
7 Khóa đai 41 cái
8 Móc giữ D20 22 cái
9 Chụp đầu cáp 4 cái
10 Đầu cốt AM 50 8 cái
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,8 10 đầu cốt
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
14 Tủ điện 400x300x200 IP65 1 cái
P THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện,bằng bê tông 8 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 8 sợi
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A 1 cái
Q HẠNG MỤC: CẤP - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
R Phần xây dựng
1 Đào hào chôn ống cấp nước đất cấp III, bằng thủ công 14,0192 m3
2 Đào hào chôn ống nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,2617 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,0748 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3271 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,3271 100m3/1km
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,1327 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 0,0648 m3
S CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 0,2599 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0265 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,0018 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan 1 cái
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,988 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,3025 m2
7 Nắp INOX520x820x2 có khóa 1 cái
T Phần lắp đặt
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm 1,89 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm 3,47 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm 0,63 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25 1 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 2 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D63 1 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu ren ngoài D40 3 cái
9 Lắp đặt côn D40x32 1 cái
10 Lắp đặt côn D32x25 1 cái
11 Lắp đặt cút D40 40 cái
12 Lắp đặt cút D32 40 cái
13 Lắp đặt cút D25 20 cái
14 Lắp đặt ống thép đen D50 0,3 100m
U PHẦN XẢ RỬA VÀ THỬ ÁP LỰC
1 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm 1,89 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm 3,47 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm 0,42 100m
4 Nước thử áp lực: 0,6967 m3
5 Nước xả rửa tuyến ống 16,527 m3
V CỐNG BI THOÁT NƯỚC D600
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7638 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 9,5567 m3
3 Lắp đặt ống bê tông cốt thép đúc sẵn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm 47 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mm 46 mối nối
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2546 100m3
W HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH CÁCH LY
1 Trồng cây Phượng, bằng lăng, sấu (ĐK 5-7cm; cao 2,5-3m) gồm cả gông chống, tưới nước 152 cây
2 Trồng cây Phi lao cao 0,6-0,8m; gồm cả gông chống, tưới nước 422 cây
X HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - PHẦN CÔNG TRÌNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1718 100m3
2 Đào đất móng bể bằng thủ công, đất cấp II 13,0205 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II 42,9 100m
4 Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm 7,25 m3
5 Lấp đất móng bằng đầm cóc 0,434 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,868 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,868 100m3/1km
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150, dày 10cm 6,864 m3
9 Đổ bê tông móng bể, BTTP, đá 1x2, mác 300 21,316 m3
10 Đổ bê tông tường bể, BTTP, đá 1x2, mác 300 33,31 m3
11 Đổ bê tông sàn mái, BTTP đá 1x2, mác 300 2,5607 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng 0,1158 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường bể 3,371 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2413 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 1,728 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, D 0,0278 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, D 0,1933 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1728 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, D 0,9129 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tường bể, D 2,7907 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D 0,5424 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, D 0,2 tấn
23 Băng cản nước loại PVC V250 72,4 m
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 220,2 m2
25 Trát tường trong lớp 2 đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 100 220,2 m2
26 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 48,46 m2
27 Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 94,53 m2
28 Nắp tôn bể bằng tôn mạ kẽm KT650x650 bể thu gom 2 cái
29 Nắp bể Inox 304 bản rộng 600x600 5 cái
Y NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 0,648 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, D 0,0159 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, D 0,103 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, 0,1296 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dày = 11cm, vữa XM mác 75 5,5528 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3485 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, d 0,034 tấn
8 Ván khuôn gỗ.Ván khuôn lanh tô 0,0642 100m2
9 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15x2 0,1978 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép 0,1978 tấn
11 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm 0,378 100m2
12 Máng nước Inox 6,3 md
13 Tôn úp nóc, hồi + cả vít và lắp đặt hoàn thiện 17,1 md
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 50,48 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 50,48 m2
16 Trát cột, hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 11,862 m2
17 Lát nền sàn gạch 30x30cm, vữa XM M75 27,4708 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 50,48 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,48 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 50,48 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,48 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột 11,862 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,862 m2
24 Sản xuất + lắp dựng cửa sắt bịt tôn 6,12 m2
Z THANG LÊN
1 Gia công thang sắt thép C200x76x5.2 0,3379 tấn
2 Gia công thang sắt thép tôn nhám dày 5 0,2198 tấn
3 Lắp dựng thang sắt 0,5577 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,8354 m2
5 Bu lông D14l=450 8 bộ
6 Bu lông D14l=50 4 bộ
AA PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 20 m
2 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D=35mm 20 m
3 Lắp đặt đèn Led 1x18W Loại DUHAL mã LTF 118 (hoặc tương đương) 2 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Sino (hoặc tương đương) 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 Sino (hoặc tương đương) (mặt, hạt) 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 15 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 20 m
8 Lắp đặt đế nổi Sino (hoặc tương đương) 5 hộp
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25A 1 cái
10 Lắp đặt tủ nhựa Sino (hoặc tương đương) chứa 2/4module 1 hộp
11 Lắp đặt nẹp nhựa 14x8 50 m
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
AB HẠNG MỤC : THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI 35 m3/NG.Đ
AC Bể thu gom
1 Bơm nước thải đặt chìm
Chế tạo từ vật liệu chịu được môi trường nước thải, cánh hở nên hạn chế tối đa việc kẹt bơm do rác.
Thông số kĩ thuật:
Công suất: 1,5 kw
Điện áp: 3 pha 50 Hz
Lưu lượng: 6-54 m3/h
Cột áp 3,2-20,9 mH2O
Hãng: Pentax (hoặc tương đương)
Xuất xứ: Italy (hoặc tương đương)
2 Cái
AD Bể điều hòa
1 Bơm nước thải đặt chìm
Chế tạo từ vật liệu chịu được môi trường nước thải, cánh hở nên hạn chế tối đa việc kẹt bơm do rác.
Thông số kĩ thuật.
Công suất: 1,1kw
Lưu lượng: 6-54 m3/h
Cột áp: 3,8-15,3 mH2O
Hãng: Pentax (hoặc tương đương)
Xuất xứ: Italy (hoặc tương đương)
2 Cái
2 Đĩa phân phối khí (phân phối khí, nước dạng difusser); Lưu lượng Q = 4 -8 m3/h ; Tổn thất cột áp 400 - 600 mmAq ; Hiệu suất khuyết tán 20 - 40% ; Màng phân phối linh động, van một chiều,… Hãng : Jager - Đức (hoặc tương đương) 10 Cái
3 Đồng hồ đo lưu lượng điện tử. Đo lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng Kiểu: điện từ. Đường kính: DN65 Vật liệu: phần tiếp xúc bên trong Ebonite hoặc PTFE, mặt bích thép cacbon. Cấp độ bảo vệ Sensor: IP68 Nguồn cấp 220VAC, 12-24 V hoặc pin Tín hiệu xuất: Analog 4÷20mA Màn hình hiển thị: LCD Lưu lượng: 6-120 m3/h Hãng sản xuất: Sinier (hoặc tương đương) Công nghê: Anh Quốc (hoặc tương đương) 1 Cái
AE Cụm xử lý hóa
1 Bơm hóa chất khử trùng
Lắp đặt đơn giản, sử dụng dễ dàng.
Lưu lượng max : 55l/phút
Áp xuất cao nhất 0,7kg/cm2
Hãng: Blue white (hoặc tương đương)
Xuất xứ: USA (hoặc tương đương)
1 Cái
2 Bơm hóa chất tại 3 ngăn phản ứng Là loại bơm màng, hiệu suất sử dụng cao Có nhiều model để lựa chọn. Motor va hộp số vận hành êm, mạnh. Khoảng điểu chỉnh lưu lượng rộng, 4-100%. Màng bơm bằng nhựa EP phủ TEFLON. Đầu bơm bằng nhựa PP chịu hóa chất. Lắp đặt đơn giản, sử dụng dễ dàng. Lưu lượng max : 55l/phút Áp xuất cao nhất 0,7kg/cm2 Hãng: Blue white (hoặc tương đương) Xuất xứ: USA (hoặc tương đương) 3 Cái
3 Motor khuấy hóa chất khử trùng và hóa chất tại 3 ngăn phản ứng Dạng motor giảm tốc. Mới tỉ số chuyền phù hợp thích hợp để pha từng loại hóa chất ở các dạng rắn lỏng, phản ứng nhanh chậm khác nhau. Bao gồm cả giá đỡ động cơ, trục khuấy cánh khuấy bằng inox 304 chịu được hóa chất. Tốc độ vòng qua 69-120 vòng/phút. Công suất 0.4kw. Hãng: Sumitomo , Công nghệ: Nhật Bản (hoặc tương đương). 4 Cái
4 Bồn chứa hóa chất 700lit trợ lắng. Kích thước: Cao 1,5m đường kính 0,95m Kết cấu nhựa 3 tăng khả năng chống ăn mòn, chịu va đập, độ bền cao, cách nhiệt tốt, đặc biệt thích hợp với mọi nguồn nước và hóa chất. Bồn được sản xuất từ hạt nhựa nguyên sinh đảm bảo vệ sinh an toàn và độ bền của sản phẩm. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) 4 Cái
5 Ống phân phối trung tâm. Hướng dòng nước, tăng hiệu quả lắng, tính toán theo thiết kế riêng, chế tạo bằng inox 304 Thông số kĩ thuật: Ống hình trụ, đường kính 40cm cao 2,5m., inox dày 1,5ly. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) 1 Cái
AF Bể thiếu khí
1 Máy khuấy chìm được sử dụng khuấy các hạt lắng, trộn chất lỏng và phá vỡ sự phân tầng. Máy khuấy chìm được thiết kế gọn gàng, cùng với các phương pháp lắp đặt đơn giản khiến việc lắp đặt các máy này vào các bể mới và cả các bể đã có được thực hiện hết sức dễ dàng. Không giống như những máy cùng loại kiểu lắp khô, máy khuấy chìm không bị hạn chế về vị trí và hướng lắp đặt. Sử dụng lợi thế này, vành dẫn hướng (mũi phun của) dòng khuấy có thể tăng cường và tạo ra hiệu quả khuấy cho toàn bộ bể khuấy.
Thống số kĩ thuật:
Công suất: 0,4kw
Điện áp: 380/50Hz
Cáp điện 6m.
Hãng : Tsurumi (hoặc tương đương)
Xuất xứ: Nhật Bản (hoặc tương đương)
1 Cái
AG Bể hiếu khí
1 Máy thổi khí
Cột áp: 4m H2O
Động cơ Teco: 5,5 kw
Tốc độ: n = 1300v/p
Điện áp: 3pha/380/50Hz
Cấp bảo vệ: IP55
Cấp cách điện: Class F
Kích thước đầu ra: DN65
Hãng: Longtech (hoặc tương đương)
2 Cái
2 Đĩa phân phối khí (phân phối khí, nước dạng difusser) Thông số kĩ thuật: Lưu lượng Q = 4 -8 m3/h ; Tổn thất cột áp 400 - 600 mmAq ; Hiệu suất khuyết tán 20 - 40% ; Màng phân phối linh động, van một chiều,… Hãng: Jager - Đức (hoặc tương đương) 16 Cái
3 Bơm nước thải hồi lưu về bể thiếu khí đặt chìm. Chế tạo từ vật liệu chịu được môi trường nước thải, cánh hở nên hạn chế tối đa việc kẹt bơm do rác. Thông số kĩ thuất: Công suất: 1,8 HP Lưu lượng: 3-18m3/h Cột áp: 5,7-10,4 mH2O Hãng: Pentax (hoặc tương đương) Xuất xứ: Italy (hoặc tương đương) 1 M
4 Đệm vi sinh. Độ dày đồng nhất Tốc độ lưu thông cao Độ bám dính vi sinh cao Lượng nước được phân phối đều. Chi phí thấp cho việc bảo quản Diện tích bề mặt tiếp xúc trên một đơn vị thể tích lớn Độ bền sản phẩm cao và giảm thiểu tối đa sự tắc nghẽn Chịu được hoá chất đối với các chất hoà tan trong nước Thống số kĩ thuật: Nhựa PVC Diện tích tiếp xúc vi sinh 110m2/m3. Kích thước 500x1000mm Hãng: Heywel (hoặc tương đương) Xuất xứ: Đài loan (hoặc tương đương) 16 M3
5 Giá đỡ đệm vi sinh. Bằng inox304 hàn thành giá trong lòng bể, giúp đệm ổn định, liền khối, đảm bảo chìm đều trong nước, không bị nổi trôi. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) 1 HT
AH Bể lắng
1 Ống phân phối trung tâm.
Hướng dòng nước, tăng hiệu quả lắng, tính toán theo thiết kế riêng, chế tạo bằng inox 304
Thông số kĩ thuật:
Ống hình trụ, đường kính 40cm cao 2,5m., inox dày 1,5ly.
Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương)
1 Cái
2 Bơm hóa chất trợ lắng Là loại bơm màng, hiệu suất sử dụng cao Có nhiều model để lựa chọn. Motor va hộp số vận hành êm, mạnh.B20 Khoảng điểu chỉnh lưu lượng rộng, 4-100%. Màng bơm bằng nhựa EP phủ TEFLON. Đầu bơm bằng nhựa PP chịu hóa chất. Lắp đặt đơn giản, sử dụng dễ dàng. Lưu lượng max : 55l/phút Áp xuất cao nhất 0,7kg/cm2 Hãng: Blue white (hoặc tương đương) Xuất xứ: USA (hoặc tương đương) 1 Cái
3 Motor khuấy hóa chất trợ lắng. Dạng motor giảm tốc. Mới tỉ số chuyền phù hợp thích hợp để pha từng loại hóa chất ở các dạng rắn lỏng, phản ứng nhanh chậm khác nhau. Bao gồm cả giá đỡ động cơ, trục khuấy cánh khuấy bằng inox 304 chịu được hóa chất. Tốc độ vòng qua 69-120 vòng/phút. Công suất 0.4kw. Hãng: Sumitomo , Công nghệ: Nhật Bản (hoặc tương đương). 1 Cái
4 Bồn chứa hóa chất 700lit trợ lắng. Kích thước: Cao 1,5m đường kính 0,95m Kết cấu nhựa 3 tăng khả năng chống ăn mòn, chịu va đập, độ bền cao, cách nhiệt tốt, đặc biệt thích hợp với mọi nguồn nước và hóa chất. Bồn được sản xuất từ hạt nhựa nguyên sinh đảm bảo vệ sinh an toàn và độ bền của sản phẩm. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) 1 Cái
5 Bơm bùn Bơm ly tâm thích hợp dùng bơm nước có chứa tạp chất rắn Kích thước tạp chất rắn tới 35mm Bơm chịu được môi trường có độ ăn mòn. Thống số kĩ thuật: Công suất: 2hp/380v/50Hz, Lưu lượng: 100-750l/phút. Hãng Ebara (hoặc tương đương). Xuất xứ: Italya (hoặc tương đương). 1 Cái
AI Bể khử trùng
1 Bơm hóa chất khử trùng
Lắp đặt đơn giản, sử dụng dễ dàng.
Lưu lượng max : 55l/phút
Áp xuất cao nhất 0,7kg/cm2
Hãng: Blue white (hoặc tương đương)
Xuất xứ: USA (hoặc tương đương)
1 Cái
2 Bồn chứa hóa chất 700lit khử trùng. Kích thước: Cao 1,5m đường kính 0,95m Kết cấu nhựa 3 tăng khả năng chống ăn mòn, chịu va đập, độ bền cao, cách nhiệt tốt, đặc biệt thích hợp với mọi nguồn nước và hóa chất. Bồn được sản xuất từ hạt nhựa nguyên sinh đảm bảo vệ sinh an toàn và độ bền của sản phẩm. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) 1 Cái
AJ Thiết bị điều khiển
1 Tủ điện điều khiển.
Thiết kế lập trình riêng theo nghệ xử lý, phù hợp với từng loại máy móc thiết bị.
Hoạt động cả hai chế độ, tự động và thủ công...
Dây điện cấp từ tủ đến các máy thiết bị trong hệ thống xử lý.
Thiết bị bao gồm:
Aptomat tổng cho tủ điện.
Môi máy móc thiết bị có 1 khởi động từ riêng, 1 rơ re nhiệt riêng phù hợp với từng công suất máy.
Rơ le thời gian, rơ le trung gian, máng điện, cầu đấu, đầu cốt,...
Nút ấn cho từng thiết bị.
Mỗi thiết bị đều hoạt động được ở 2 chế độ tự động và thủ công.
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc (hoặc tương đương)
1 Cái
2 Cảm biến mực nước Dùng điện 220v Tiếp điểm 10A Cấp tín hiệu 5mA điều khiển để bơm hoạt động tự động.. Xuất xứ: Hàn Quốc (hoặc tương đương) 2 Cái
3 Cảm biến dòng chảy Nguồn điện: 24V Chống nước: 65IP Hãng: Autonic (hoặc tương đương) Xuất xứ: Hàn Quốc (hoặc tương đương) 2 Cái
4 Đường ống công nghệ. Bao gồm Đường ống nước chảy tràn: ống nhựa Tiền Phong PVC114 class2 (hoặc tương đương) Đường ống hóa chất: Ống nhựa tiền phong PVC21 class2 (hoặc tương đương) Đường ống bơm bùn và nước thải: Nhựa tiền phong PVC60-75 class3 (hoặc tương đương) Đường ống khí: Ống kẽm DN80 Vinapipe, ống nhựa tiền phong PVC class3 (hoặc tương đương). Đường ống và bơm tuần hoàn nước thải từ hồ điều hòa trở lại bãi rác. 1 HT
AK Chi phí khác
1 Chi phí vận chuyển lắp đặt (trọn gói vận hành theo thiết kế) 1 gói
2 Chi phí phân tích lấy mẫu nước sau xử lý 1 CV
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.45E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->