Gói thầu: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND thành phố Hải Phòng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 09:38:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,197,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG (ĐẮP BỜ: Ô CHÔN LẤP RÁC, HỒ CHỨA NƯỚC RỈ RÁC, HỒ ĐIỀU HÒA, KHU CÂY XANH) | |||
| 1 | Đào bóc bùn, đất hữu cơ trong phạm vi | 29,2854 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | 29,2854 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp I | 29,2854 | 100m3/1km | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 18,6375 | 100m | |
| 5 | Phên lứa+ dây buộc | 149,1 | m2 | |
| 6 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | 5,1698 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 1,75 tấn/m3 | 200,1063 | 100m3 | |
| 8 | Vật liệu đất núi | 14.909,1082 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 60,0803 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II | 60,0803 | 100m3/1km | |
| B | BIỂN CẢNH BÁO ĐỘ SÂU HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | 2 | cái | |
| 2 | Biển cảnh báo độ sâu hồ, loại biển chữ nhật 30x50 cm | 2 | cái | |
| 3 | Cột biển báo thép tròn D80 mm L=2,7m | 2 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG NGOÀI ĐẾN BÃI RÁC | |||
| D | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | 3,4343 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 38,159 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 22,4598 | 100m3 | |
| 4 | Vật liệu đất núi | 2.537,9574 | m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất núi dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 4,2639 | 100m3 | |
| 6 | Vật liệu đất núi | 494,6124 | m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 20cm | 2,8426 | 100m3 | |
| 8 | Lót nilon nền đường | 1.421,3 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 284,26 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 1,5535 | 100m2 | |
| 11 | Xoa mặt đường bê tông bằng máy | 1.421,3 | m2 | |
| E | TẤM ĐAN QUA MƯƠNG HIỆN TRẠNG ( L=14.0M) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,25 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ mương, đá 1x2, mác 250 | 1,764 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,584 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,11 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,121 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ mương | 0,196 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng tấm đan mương | 14 | cái | |
| F | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm: W.208 (Biển Giao với đường ưu tiên) | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 1 | cái | |
| 3 | Cột biển báo thép tròn D80 mm L=2,7m | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70: P11.5 (Biển hạn chế trọng lượng xe) | 1 | cái | |
| 5 | Biển báo phản quang, loại biển tròn D70 cm | 1 | cái | |
| 6 | Cột biển báo thép tròn D80 mm L=2,7m | 1 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO KHU Ô CHÔN LẤP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | 1,6035 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 17,817 | m3 | |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng đất tận dụng đào nền | 0,4831 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng đất núi dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,5905 | 100m3 | |
| 5 | Vật liệu đất núi | 184,498 | m3 | |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | 1,0603 | 100m3 | |
| H | HẠNG MỤC: SÂN KHU ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng đất núi dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,8541 | 100m3 | |
| 2 | Vật liệu đất núi | 99,0756 | m3 | |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | 0,5694 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 dày 15cm | 42,705 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be nền sân | 0,1125 | 100m2 | |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0254 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,3935 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m vào đất cấp II | 2,8125 | 100m | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 0,45 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,45 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | 1,242 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 81,792 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,048 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 4,1104 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,0678 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,0123 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,4362 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | 37,9778 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,271 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0442 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0166 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,0493 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,745 | m3 | |
| 20 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,8 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cánh cổng thép hộp mạ kẽm | 16,8 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cổng thép hộp | 16,8 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,6 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt bản lề + cả lắp đặt | 2 | bộ | |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình DN100x3; Thép hộp 50x100x2 | 5,2978 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | 5,2978 | tấn | |
| 27 | Gia công khung thép hộp 50x100x2 | 5,7992 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng khung thép hộp tường bao | 5,7992 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 625,4591 | m2 | |
| 30 | Bắn tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 11,8335 | 100m2 | |
| J | HẠNG MỤC: XỬ LÝ ĐÁY Ô CHÔN LẤP RÁC B1, HỒ CHỨA NƯỚC RỈ RÁC | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,5669 | 100m3 | |
| 2 | Rải màng chống thấm HDPE 2mm (Hoặc GLC BENTOMAT tương đương) | 13,1858 | 100m2 | |
| 3 | Lớp sỏi đường kính 3-5mm dày 200mm | 0,75 | 100m3 | |
| 4 | Lớp cát hạt trung dày 0.1m | 37,5 | m3 | |
| 5 | Lớp sỏi đường kính 10-20mm dày 400mm | 0,26 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D200 dày 11.9mm đục lỗ 6-8mm | 0,5 | 100m | |
| 7 | Ga thu kích thước 1,24x1,24x0,7 cả tấm đan BTCT B15 | 3 | cái | |
| K | ỐNG THOÁT KHÍ | |||
| 1 | Đặt ống thoát khí PVC D110x3,2mm đục lỗ 3-3,5mm ở ô chôn rác B1 (SL: 3 ống) | 0,195 | 100m | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,78 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,78 | m3 | |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| M | Móng cột đơn hạ thế MT8.0 (17 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 7,8897 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7101 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 26,775 | 100m | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,14 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 2,295 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 37,485 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3198 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4692 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,4692 | 100m3/1km | |
| N | Móng cột đôi hạ thế MT8.0 (2 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 2,912 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,131 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 3,5 | 100m | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,12 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,3312 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 7,236 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0712 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,089 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,089 | 100m3/1km | |
| O | CỘT, DÂY, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8m B- M400 | 21 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 21 | cột | |
| 3 | Vật liệu cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 587,52 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,576 | km/dây | |
| 5 | Kẹp treo cáp | 22 | cái | |
| 6 | Đai thép | 41 | cái | |
| 7 | Khóa đai | 41 | cái | |
| 8 | Móc giữ D20 | 22 | cái | |
| 9 | Chụp đầu cáp | 4 | cái | |
| 10 | Đầu cốt AM 50 | 8 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 14 | Tủ điện 400x300x200 IP65 | 1 | cái | |
| P | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện,bằng bê tông | 8 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 8 | sợi | |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 1 | cái | |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| R | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào hào chôn ống cấp nước đất cấp III, bằng thủ công | 14,0192 | m3 | |
| 2 | Đào hào chôn ống nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,2617 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0748 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3271 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,3271 | 100m3/1km | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,1327 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 | 0,0648 | m3 | |
| S | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,2599 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0265 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,0018 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | 1 | cái | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,988 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,3025 | m2 | |
| 7 | Nắp INOX520x820x2 có khóa | 1 | cái | |
| T | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | 1,89 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | 3,47 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | 0,63 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D63 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu ren ngoài D40 | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn D40x32 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn D32x25 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút D40 | 40 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút D32 | 40 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút D25 | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen D50 | 0,3 | 100m | |
| U | PHẦN XẢ RỬA VÀ THỬ ÁP LỰC | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 1,89 | 100m | |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 3,47 | 100m | |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 0,42 | 100m | |
| 4 | Nước thử áp lực: | 0,6967 | m3 | |
| 5 | Nước xả rửa tuyến ống | 16,527 | m3 | |
| V | CỐNG BI THOÁT NƯỚC D600 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7638 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | 9,5567 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép đúc sẵn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | 47 | đoạn ống | |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mm | 46 | mối nối | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2546 | 100m3 | |
| W | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH CÁCH LY | |||
| 1 | Trồng cây Phượng, bằng lăng, sấu (ĐK 5-7cm; cao 2,5-3m) gồm cả gông chống, tưới nước | 152 | cây | |
| 2 | Trồng cây Phi lao cao 0,6-0,8m; gồm cả gông chống, tưới nước | 422 | cây | |
| X | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - PHẦN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1718 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng bể bằng thủ công, đất cấp II | 13,0205 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | 42,9 | 100m | |
| 4 | Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm | 7,25 | m3 | |
| 5 | Lấp đất móng bằng đầm cóc | 0,434 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,868 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,868 | 100m3/1km | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150, dày 10cm | 6,864 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng bể, BTTP, đá 1x2, mác 300 | 21,316 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông tường bể, BTTP, đá 1x2, mác 300 | 33,31 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, BTTP đá 1x2, mác 300 | 2,5607 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,1158 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường bể | 3,371 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2413 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 1,728 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, D | 0,0278 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, D | 0,1933 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1728 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, D | 0,9129 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tường bể, D | 2,7907 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D | 0,5424 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, D | 0,2 | tấn | |
| 23 | Băng cản nước loại PVC V250 | 72,4 | m | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 220,2 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong lớp 2 đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 100 | 220,2 | m2 | |
| 26 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 48,46 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 94,53 | m2 | |
| 28 | Nắp tôn bể bằng tôn mạ kẽm KT650x650 bể thu gom | 2 | cái | |
| 29 | Nắp bể Inox 304 bản rộng 600x600 | 5 | cái | |
| Y | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,648 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, D | 0,0159 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, D | 0,103 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, | 0,1296 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dày = 11cm, vữa XM mác 75 | 5,5528 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3485 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, d | 0,034 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn lanh tô | 0,0642 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15x2 | 0,1978 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1978 | tấn | |
| 11 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | 0,378 | 100m2 | |
| 12 | Máng nước Inox | 6,3 | md | |
| 13 | Tôn úp nóc, hồi + cả vít và lắp đặt hoàn thiện | 17,1 | md | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 50,48 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 50,48 | m2 | |
| 16 | Trát cột, hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,862 | m2 | |
| 17 | Lát nền sàn gạch 30x30cm, vữa XM M75 | 27,4708 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 50,48 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,48 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 50,48 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,48 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột | 11,862 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,862 | m2 | |
| 24 | Sản xuất + lắp dựng cửa sắt bịt tôn | 6,12 | m2 | |
| Z | THANG LÊN | |||
| 1 | Gia công thang sắt thép C200x76x5.2 | 0,3379 | tấn | |
| 2 | Gia công thang sắt thép tôn nhám dày 5 | 0,2198 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng thang sắt | 0,5577 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,8354 | m2 | |
| 5 | Bu lông D14l=450 | 8 | bộ | |
| 6 | Bu lông D14l=50 | 4 | bộ | |
| AA | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 | 20 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D=35mm | 20 | m | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 1x18W Loại DUHAL mã LTF 118 (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Sino (hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 Sino (hoặc tương đương) (mặt, hạt) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | 15 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | 20 | m | |
| 8 | Lắp đặt đế nổi Sino (hoặc tương đương) | 5 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tủ nhựa Sino (hoặc tương đương) chứa 2/4module | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa 14x8 | 50 | m | |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| AB | HẠNG MỤC : THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI 35 m3/NG.Đ | |||
| AC | Bể thu gom | |||
| 1 | Bơm nước thải đặt chìm Chế tạo từ vật liệu chịu được môi trường nước thải, cánh hở nên hạn chế tối đa việc kẹt bơm do rác. Thông số kĩ thuật: Công suất: 1,5 kw Điện áp: 3 pha 50 Hz Lưu lượng: 6-54 m3/h Cột áp 3,2-20,9 mH2O Hãng: Pentax (hoặc tương đương) Xuất xứ: Italy (hoặc tương đương) |
2 | Cái | |
| AD | Bể điều hòa | |||
| 1 | Bơm nước thải đặt chìm Chế tạo từ vật liệu chịu được môi trường nước thải, cánh hở nên hạn chế tối đa việc kẹt bơm do rác. Thông số kĩ thuật. Công suất: 1,1kw Lưu lượng: 6-54 m3/h Cột áp: 3,8-15,3 mH2O Hãng: Pentax (hoặc tương đương) Xuất xứ: Italy (hoặc tương đương) |
2 | Cái | |
| 2 | Đĩa phân phối khí (phân phối khí, nước dạng difusser); Lưu lượng Q = 4 -8 m3/h ; Tổn thất cột áp 400 - 600 mmAq ; Hiệu suất khuyết tán 20 - 40% ; Màng phân phối linh động, van một chiều,… Hãng : Jager - Đức (hoặc tương đương) | 10 | Cái | |
| 3 | Đồng hồ đo lưu lượng điện tử. Đo lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng Kiểu: điện từ. Đường kính: DN65 Vật liệu: phần tiếp xúc bên trong Ebonite hoặc PTFE, mặt bích thép cacbon. Cấp độ bảo vệ Sensor: IP68 Nguồn cấp 220VAC, 12-24 V hoặc pin Tín hiệu xuất: Analog 4÷20mA Màn hình hiển thị: LCD Lưu lượng: 6-120 m3/h Hãng sản xuất: Sinier (hoặc tương đương) Công nghê: Anh Quốc (hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| AE | Cụm xử lý hóa | |||
| 1 | Bơm hóa chất khử trùng Lắp đặt đơn giản, sử dụng dễ dàng. Lưu lượng max : 55l/phút Áp xuất cao nhất 0,7kg/cm2 Hãng: Blue white (hoặc tương đương) Xuất xứ: USA (hoặc tương đương) |
1 | Cái | |
| 2 | Bơm hóa chất tại 3 ngăn phản ứng Là loại bơm màng, hiệu suất sử dụng cao Có nhiều model để lựa chọn. Motor va hộp số vận hành êm, mạnh. Khoảng điểu chỉnh lưu lượng rộng, 4-100%. Màng bơm bằng nhựa EP phủ TEFLON. Đầu bơm bằng nhựa PP chịu hóa chất. Lắp đặt đơn giản, sử dụng dễ dàng. Lưu lượng max : 55l/phút Áp xuất cao nhất 0,7kg/cm2 Hãng: Blue white (hoặc tương đương) Xuất xứ: USA (hoặc tương đương) | 3 | Cái | |
| 3 | Motor khuấy hóa chất khử trùng và hóa chất tại 3 ngăn phản ứng Dạng motor giảm tốc. Mới tỉ số chuyền phù hợp thích hợp để pha từng loại hóa chất ở các dạng rắn lỏng, phản ứng nhanh chậm khác nhau. Bao gồm cả giá đỡ động cơ, trục khuấy cánh khuấy bằng inox 304 chịu được hóa chất. Tốc độ vòng qua 69-120 vòng/phút. Công suất 0.4kw. Hãng: Sumitomo , Công nghệ: Nhật Bản (hoặc tương đương). | 4 | Cái | |
| 4 | Bồn chứa hóa chất 700lit trợ lắng. Kích thước: Cao 1,5m đường kính 0,95m Kết cấu nhựa 3 tăng khả năng chống ăn mòn, chịu va đập, độ bền cao, cách nhiệt tốt, đặc biệt thích hợp với mọi nguồn nước và hóa chất. Bồn được sản xuất từ hạt nhựa nguyên sinh đảm bảo vệ sinh an toàn và độ bền của sản phẩm. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 4 | Cái | |
| 5 | Ống phân phối trung tâm. Hướng dòng nước, tăng hiệu quả lắng, tính toán theo thiết kế riêng, chế tạo bằng inox 304 Thông số kĩ thuật: Ống hình trụ, đường kính 40cm cao 2,5m., inox dày 1,5ly. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| AF | Bể thiếu khí | |||
| 1 | Máy khuấy chìm được sử dụng khuấy các hạt lắng, trộn chất lỏng và phá vỡ sự phân tầng. Máy khuấy chìm được thiết kế gọn gàng, cùng với các phương pháp lắp đặt đơn giản khiến việc lắp đặt các máy này vào các bể mới và cả các bể đã có được thực hiện hết sức dễ dàng. Không giống như những máy cùng loại kiểu lắp khô, máy khuấy chìm không bị hạn chế về vị trí và hướng lắp đặt. Sử dụng lợi thế này, vành dẫn hướng (mũi phun của) dòng khuấy có thể tăng cường và tạo ra hiệu quả khuấy cho toàn bộ bể khuấy. Thống số kĩ thuật: Công suất: 0,4kw Điện áp: 380/50Hz Cáp điện 6m. Hãng : Tsurumi (hoặc tương đương) Xuất xứ: Nhật Bản (hoặc tương đương) |
1 | Cái | |
| AG | Bể hiếu khí | |||
| 1 | Máy thổi khí Cột áp: 4m H2O Động cơ Teco: 5,5 kw Tốc độ: n = 1300v/p Điện áp: 3pha/380/50Hz Cấp bảo vệ: IP55 Cấp cách điện: Class F Kích thước đầu ra: DN65 Hãng: Longtech (hoặc tương đương) |
2 | Cái | |
| 2 | Đĩa phân phối khí (phân phối khí, nước dạng difusser) Thông số kĩ thuật: Lưu lượng Q = 4 -8 m3/h ; Tổn thất cột áp 400 - 600 mmAq ; Hiệu suất khuyết tán 20 - 40% ; Màng phân phối linh động, van một chiều,… Hãng: Jager - Đức (hoặc tương đương) | 16 | Cái | |
| 3 | Bơm nước thải hồi lưu về bể thiếu khí đặt chìm. Chế tạo từ vật liệu chịu được môi trường nước thải, cánh hở nên hạn chế tối đa việc kẹt bơm do rác. Thông số kĩ thuất: Công suất: 1,8 HP Lưu lượng: 3-18m3/h Cột áp: 5,7-10,4 mH2O Hãng: Pentax (hoặc tương đương) Xuất xứ: Italy (hoặc tương đương) | 1 | M | |
| 4 | Đệm vi sinh. Độ dày đồng nhất Tốc độ lưu thông cao Độ bám dính vi sinh cao Lượng nước được phân phối đều. Chi phí thấp cho việc bảo quản Diện tích bề mặt tiếp xúc trên một đơn vị thể tích lớn Độ bền sản phẩm cao và giảm thiểu tối đa sự tắc nghẽn Chịu được hoá chất đối với các chất hoà tan trong nước Thống số kĩ thuật: Nhựa PVC Diện tích tiếp xúc vi sinh 110m2/m3. Kích thước 500x1000mm Hãng: Heywel (hoặc tương đương) Xuất xứ: Đài loan (hoặc tương đương) | 16 | M3 | |
| 5 | Giá đỡ đệm vi sinh. Bằng inox304 hàn thành giá trong lòng bể, giúp đệm ổn định, liền khối, đảm bảo chìm đều trong nước, không bị nổi trôi. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 1 | HT | |
| AH | Bể lắng | |||
| 1 | Ống phân phối trung tâm. Hướng dòng nước, tăng hiệu quả lắng, tính toán theo thiết kế riêng, chế tạo bằng inox 304 Thông số kĩ thuật: Ống hình trụ, đường kính 40cm cao 2,5m., inox dày 1,5ly. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) |
1 | Cái | |
| 2 | Bơm hóa chất trợ lắng Là loại bơm màng, hiệu suất sử dụng cao Có nhiều model để lựa chọn. Motor va hộp số vận hành êm, mạnh.B20 Khoảng điểu chỉnh lưu lượng rộng, 4-100%. Màng bơm bằng nhựa EP phủ TEFLON. Đầu bơm bằng nhựa PP chịu hóa chất. Lắp đặt đơn giản, sử dụng dễ dàng. Lưu lượng max : 55l/phút Áp xuất cao nhất 0,7kg/cm2 Hãng: Blue white (hoặc tương đương) Xuất xứ: USA (hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| 3 | Motor khuấy hóa chất trợ lắng. Dạng motor giảm tốc. Mới tỉ số chuyền phù hợp thích hợp để pha từng loại hóa chất ở các dạng rắn lỏng, phản ứng nhanh chậm khác nhau. Bao gồm cả giá đỡ động cơ, trục khuấy cánh khuấy bằng inox 304 chịu được hóa chất. Tốc độ vòng qua 69-120 vòng/phút. Công suất 0.4kw. Hãng: Sumitomo , Công nghệ: Nhật Bản (hoặc tương đương). | 1 | Cái | |
| 4 | Bồn chứa hóa chất 700lit trợ lắng. Kích thước: Cao 1,5m đường kính 0,95m Kết cấu nhựa 3 tăng khả năng chống ăn mòn, chịu va đập, độ bền cao, cách nhiệt tốt, đặc biệt thích hợp với mọi nguồn nước và hóa chất. Bồn được sản xuất từ hạt nhựa nguyên sinh đảm bảo vệ sinh an toàn và độ bền của sản phẩm. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| 5 | Bơm bùn Bơm ly tâm thích hợp dùng bơm nước có chứa tạp chất rắn Kích thước tạp chất rắn tới 35mm Bơm chịu được môi trường có độ ăn mòn. Thống số kĩ thuật: Công suất: 2hp/380v/50Hz, Lưu lượng: 100-750l/phút. Hãng Ebara (hoặc tương đương). Xuất xứ: Italya (hoặc tương đương). | 1 | Cái | |
| AI | Bể khử trùng | |||
| 1 | Bơm hóa chất khử trùng Lắp đặt đơn giản, sử dụng dễ dàng. Lưu lượng max : 55l/phút Áp xuất cao nhất 0,7kg/cm2 Hãng: Blue white (hoặc tương đương) Xuất xứ: USA (hoặc tương đương) |
1 | Cái | |
| 2 | Bồn chứa hóa chất 700lit khử trùng. Kích thước: Cao 1,5m đường kính 0,95m Kết cấu nhựa 3 tăng khả năng chống ăn mòn, chịu va đập, độ bền cao, cách nhiệt tốt, đặc biệt thích hợp với mọi nguồn nước và hóa chất. Bồn được sản xuất từ hạt nhựa nguyên sinh đảm bảo vệ sinh an toàn và độ bền của sản phẩm. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| AJ | Thiết bị điều khiển | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển. Thiết kế lập trình riêng theo nghệ xử lý, phù hợp với từng loại máy móc thiết bị. Hoạt động cả hai chế độ, tự động và thủ công... Dây điện cấp từ tủ đến các máy thiết bị trong hệ thống xử lý. Thiết bị bao gồm: Aptomat tổng cho tủ điện. Môi máy móc thiết bị có 1 khởi động từ riêng, 1 rơ re nhiệt riêng phù hợp với từng công suất máy. Rơ le thời gian, rơ le trung gian, máng điện, cầu đấu, đầu cốt,... Nút ấn cho từng thiết bị. Mỗi thiết bị đều hoạt động được ở 2 chế độ tự động và thủ công. Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc (hoặc tương đương) |
1 | Cái | |
| 2 | Cảm biến mực nước Dùng điện 220v Tiếp điểm 10A Cấp tín hiệu 5mA điều khiển để bơm hoạt động tự động.. Xuất xứ: Hàn Quốc (hoặc tương đương) | 2 | Cái | |
| 3 | Cảm biến dòng chảy Nguồn điện: 24V Chống nước: 65IP Hãng: Autonic (hoặc tương đương) Xuất xứ: Hàn Quốc (hoặc tương đương) | 2 | Cái | |
| 4 | Đường ống công nghệ. Bao gồm Đường ống nước chảy tràn: ống nhựa Tiền Phong PVC114 class2 (hoặc tương đương) Đường ống hóa chất: Ống nhựa tiền phong PVC21 class2 (hoặc tương đương) Đường ống bơm bùn và nước thải: Nhựa tiền phong PVC60-75 class3 (hoặc tương đương) Đường ống khí: Ống kẽm DN80 Vinapipe, ống nhựa tiền phong PVC class3 (hoặc tương đương). Đường ống và bơm tuần hoàn nước thải từ hồ điều hòa trở lại bãi rác. | 1 | HT | |
| AK | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển lắp đặt (trọn gói vận hành theo thiết kế) | 1 | gói | |
| 2 | Chi phí phân tích lấy mẫu nước sau xử lý | 1 | CV | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi