Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 10:01:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,417,854,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 75,802 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,661 | 100m2 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại I dày 30cm lớp trên, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,498 | 100m3 |
| 4 | Trải lớp giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 1,661 | 100m2 |
| 5 | Trải cán bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 M300 dày 14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,257 | m3 |
| 6 | Đào nền bó vỉa hiện hữu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,865 | m3 |
| 7 | Lu lèn nền bó vỉa sau khi đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,669 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,135 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại bó vỉa, móng bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m2 |
| 11 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dưới chân bó vỉa dày 15cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 12 | Đào bó nền hiện hữu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 13 | Lu lèn nền bó bó nền sau khi đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,536 | m3 |
| 15 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,75 | m3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại bó vỉa, móng bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,331 | 100m2 |
| 17 | Đào nền vỉa hè BTXM, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,902 | m3 |
| 18 | Đắp nền vỉa hè bằng cát, k>0,90. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 19 | Lu lèn nền vỉa hè sau khi đào, K≥0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,901 | 100m2 |
| 20 | Trải cán CPĐD loại 1 dày 10cm làm lớp móng, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 21 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,21 | m3 |
| 22 | Đục bỏ thềm xi măng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 13,222 | m3 |
| 23 | Đào đất tái lập vỉa hè bê tông xi măng bằng thủ cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,611 | m3 |
| 24 | Lu lèn nền vỉa hè sau khi đào, K≥0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,661 | 100m2 |
| 25 | Trải cán CPĐD loại 1 dày 10cm làm lớp móng, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 26 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M150 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,306 | m3 |
| 27 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,11 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,922 | 100m3 |
| 30 | Sơn trụ điện hiện hữu trên tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 4,241 | m2 |
| 31 | Đào đất lắp đặt cống D400 bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 64,88 | m3 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,232 | m3 |
| 33 | Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M200 ống cống D400 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,384 | m3 |
| 35 | Ván khuôn kim loại bê tông ống cống D400 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,356 | 100m2 |
| 36 | Gia công cốt thép ống cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M150 mối nối cống đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,677 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ bê tông mối nối gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,829 | m3 |
| 40 | Tô vữa M100 mối nối cống dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,961 | m2 |
| 41 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 42 | Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | đoạn ống |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D168 thoát nước vị trí mảng xanh trong công viên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m |
| 44 | Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,307 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất đảm bảo giao thông, K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,422 | 100m3 |
| 47 | Đào đất xây dựng hầm ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 25,153 | m3 |
| 48 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga, miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,91 | m3 |
| 49 | Ván khuôn kim loại bê tông lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đá 1x2 M200 tường, đáy hầm ga, miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,119 | m3 |
| 51 | Ván khuôn kim loại bê tông tường, đáy hầm ga, miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,446 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp, máng lưỡi hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,227 | m3 |
| 53 | Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp, máng lưỡi hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,411 | 100m2 |
| 54 | Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp, máng, lưỡi, lưới chắn rác hầm ga, d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 55 | Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp, máng, lưỡi, lưới chắn rác hầm ga, d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | tấn |
| 56 | Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp, lưới chắn rác hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,633 | tấn |
| 57 | Nhúng kẽm lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 143,405 | kg |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg (Lưỡi 1,0m, LCR hầm ga 1,2mx1,2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg (Khuôn, nắp, máng HG) | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cấu kiện |
| 60 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất đảm bảo giao thông, K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m3 |
| 63 | Đục bỏ tường hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | m3 |
| 64 | Bê tông đá 1x2 M200 tái lập phần đục bỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bê tông tái lập phần đục bỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 66 | Bê tông đá 1x2 M200 mối nối bên ngoài tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,123 | m3 |
| 67 | Ván khuôn mối nối bên ngoài tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi bộ đèn đường phố HPS ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cần đèn dài | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 3 | Vận chuyển vật tư thiết bị về kho | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chuyến |
| 4 | Đào đất móng trụ rộng 1m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,648 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 8 | Đào đất móng tủ rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,414 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 13 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm bằng đầm cóc độ chặt K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 14 | Lát gạch đinh 40x80x180 mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 15 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 16 | Đào rãnh mương cáp băng đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m3 |
| 17 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm bằng đầm cóc độ chặt K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch đinh 40x80x180 mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 19 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,251 | 100m3 |
| 21 | CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,11 | 100m |
| 22 | CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x25mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 23 | CC, lắp đặt cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV ở độ cao, h≤10m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 24 | CC, kéo rải dây đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,285 | 100m |
| 25 | CC, đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 26 | Hàn cọc tiếp địa với dây đồng C25mm2 bằng mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cọc |
| 27 | CC. lắp đặt trụ đèn cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 28 | CC. lắp đặt bộ đèn Led 70W (h≤12m) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 29 | CC, lắp đặt cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m (h≤12m) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cần đèn |
| 30 | CC, Dán đề can số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cái |
| 31 | CC, lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng PLC-CS.50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 32 | CC, lắp đặt Boulon móng tủ M16x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | CC, lắp đặt Boulon móng trụ M24x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | CC, Lắp hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước IP68 (bao gồm RCBO 6A 30mA 2,5kA) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 35 | CC, Lắp hộp nối liên thông kín nước IP68 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 36 | CC, lắp đặt ống ruột gà Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 37 | CC, lắp đặt ống HDPE Þ65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,33 | 100m |
| C | HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 28,398 | m3 |
| 2 | Bê tông móng và đà kiềng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,422 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng và đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,347 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,747 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,66 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,569 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,219 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,332 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,395 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái & seno | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 15 | Cốt thép đà kiềng, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 16 | Cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,227 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 21 | Cốt thép đà lanhto, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 22 | Cốt thép đà lanhto, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 3,629 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 11,991 | m3 |
| 26 | Đắp chỉ tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,85 | m |
| 27 | ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,354 | m2 |
| 28 | ốp tường đá chẻ 5x20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,336 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 150,919 | m2 |
| 30 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 177,715 | m2 |
| 31 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 150,919 | m2 |
| 32 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 141,361 | m2 |
| 33 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 141,361 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 150,919 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 15,288 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,407 | 100m2 |
| 39 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 40,184 | 1m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,36 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 40x40 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,952 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,364 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,209 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,99 | m2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 16,009 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,517 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt khóa tay nắm tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 126 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 55 | Lắp đặt dây ba 3cx4mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 56 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 58 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 59 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 60 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,977 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,643 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 63 | Cốt thép tấm đan đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 64 | Xây tường gạch ống 4x8x18 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch ống 4x8x18 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,184 | m3 |
| 66 | Trát tường chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,56 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M.75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,93 | m2 |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 168mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt T giảm PVC đk 34/27mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt T giảm PVC đk 27/21mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt T giảm PVC đk 90/60mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa răng trong ngoài PVC đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 95 | Lắp đặt máy bơm đẩy nước 30 lit/phút | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ lớp bê tông xi măng hiện hữu (sân sinh hoạt tập thể dục hiện hữu và lối đi hiện hữu) | Theo hồ sơ thiết kế | 120,538 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền sân sinh hoạt tập thể, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,008 | 100m2 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,301 | 100m3 |
| 4 | Trải giấy dàu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 2,008 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 dày 10cm (sân tập thể dục + bãi giữ xe) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,082 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M150 lót bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 4,591 | m3 |
| 7 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,131 | m3 |
| 8 | VK kim loại bó nền đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn nền đường lối đi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,937 | 100m2 |
| 10 | Trải cán CPĐD loại 1 dày 10cm làm lớp móng, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m3 |
| 11 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M150 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,684 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 293,67 | m2 |
| 13 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm phần đế đặt ghế đá, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 dày 8cm phần đế đặt ghế đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lót móng ghế đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,578 | 100m2 |
| 16 | Gia công cốt thép ghế đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 17 | Ván khuôn kim loại ghế đá đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,544 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 ghế đá đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,079 | m3 |
| 19 | Láng Granito mặt, chân ghế đá | Theo hồ sơ thiết kế | 87,99 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ghế đá vào vị trí (cấu kiện ≥ 50kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cấu kiện |
| 21 | Xây tường gạch thẻ 80x80x180 chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 22 | Đốn hạ cây xanh hiện hữu loại 1 - Cây ăn quả hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1 cây/lần |
| 23 | Đốn hạ cây xanh hiện hữu loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cây/lần |
| 24 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 vị trí |
| 25 | Đào đất trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trồng cây hố 0,7mx0,7m | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 hố |
| 27 | Trồng cây bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 cây |
| 28 | Tưới nước bảo dưỡng cây trồng trong 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 cây/90 ngày |
| 29 | Đào nền đường hiện hữu trồng mảng xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 180,567 | m3 |
| 30 | Cung cấp, trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,019 | 100 m2/lần |
| 31 | Tưới nước bảo dưỡng bồn cỏ trong 30 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,019 | 100 m2 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,011 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp, vận chuyển đất đen, phân hữu cơ trồng cây, kích thước hố 0,5mx0,5mx0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,65 | m3 |
| 34 | Cung cấp, trồng cây Hoàng Nam | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | 1 cây |
| 35 | Tưới nước bảo dưỡng bồn cỏ trong 30 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật (công trình có các hạng mục sau: Kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa nóng; Hệ thống cống thoát nước; hạng mục cây xanh và hệ thống chiếu sáng): Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan): -Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng. -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi