Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705828-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210683370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 10:01:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,417,854,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 75,802 m3
2 Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,661 100m2
3 Trải cấp phối đá dăm loại I dày 30cm lớp trên, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,498 100m3
4 Trải lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 1,661 100m2
5 Trải cán bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 M300 dày 14cm Theo hồ sơ thiết kế 23,257 m3
6 Đào nền bó vỉa hiện hữu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,865 m3
7 Lu lèn nền bó vỉa sau khi đào Theo hồ sơ thiết kế 0,112 100m2
8 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,669 m3
9 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,135 m3
10 Ván khuôn kim loại bó vỉa, móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,187 100m2
11 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dưới chân bó vỉa dày 15cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,017 100m3
12 Đào bó nền hiện hữu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4,05 m3
13 Lu lèn nền bó bó nền sau khi đào Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m2
14 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,536 m3
15 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,75 m3
16 Ván khuôn kim loại bó vỉa, móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,331 100m2
17 Đào nền vỉa hè BTXM, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,902 m3
18 Đắp nền vỉa hè bằng cát, k>0,90. Theo hồ sơ thiết kế 0,034 100m3
19 Lu lèn nền vỉa hè sau khi đào, K≥0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,901 100m2
20 Trải cán CPĐD loại 1 dày 10cm làm lớp móng, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m3
21 Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 8cm Theo hồ sơ thiết kế 7,21 m3
22 Đục bỏ thềm xi măng hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 13,222 m3
23 Đào đất tái lập vỉa hè bê tông xi măng bằng thủ cống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 6,611 m3
24 Lu lèn nền vỉa hè sau khi đào, K≥0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,661 100m2
25 Trải cán CPĐD loại 1 dày 10cm làm lớp móng, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,066 100m3
26 Bê tông vỉa hè đá 1x2 M150 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 3,306 m3
27 Lát gạch Terrazzo vỉa hè, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 66,11 m2
28 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 0,066 100m3
29 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 0,922 100m3
30 Sơn trụ điện hiện hữu trên tuyến Theo hồ sơ thiết kế 4,241 m2
31 Đào đất lắp đặt cống D400 bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 64,88 m3
32 Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,232 m3
33 Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,158 100m2
34 Bê tông đá 1x2 M200 ống cống D400 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3,384 m3
35 Ván khuôn kim loại bê tông ống cống D400 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,356 100m2
36 Gia công cốt thép ống cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 0,265 tấn
37 Bê tông đá 1x2 M150 mối nối cống đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,677 m3
38 Ván khuôn gỗ bê tông mối nối gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,112 100m2
39 Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,829 m3
40 Tô vữa M100 mối nối cống dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 17,961 m2
41 Lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
42 Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 48 đoạn ống
43 Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D168 thoát nước vị trí mảng xanh trong công viên Theo hồ sơ thiết kế 0,135 100m
44 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,307 100m3
45 Đắp đất đảm bảo giao thông, K>=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,226 100m3
46 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 0,422 100m3
47 Đào đất xây dựng hầm ga bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 25,153 m3
48 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga, miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 0,91 m3
49 Ván khuôn kim loại bê tông lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
50 Bê tông đá 1x2 M200 tường, đáy hầm ga, miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 5,119 m3
51 Ván khuôn kim loại bê tông tường, đáy hầm ga, miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 0,446 100m2
52 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp, máng lưỡi hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2,227 m3
53 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp, máng lưỡi hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,411 100m2
54 Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp, máng, lưỡi, lưới chắn rác hầm ga, d Theo hồ sơ thiết kế 0,087 tấn
55 Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp, máng, lưỡi, lưới chắn rác hầm ga, d Theo hồ sơ thiết kế 0,315 tấn
56 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp, lưới chắn rác hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,633 tấn
57 Nhúng kẽm lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 143,405 kg
58 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg (Lưỡi 1,0m, LCR hầm ga 1,2mx1,2m) Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
59 Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg (Khuôn, nắp, máng HG) Theo hồ sơ thiết kế 23 cấu kiện
60 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,092 100m3
61 Đắp đất đảm bảo giao thông, K>=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,054 100m3
62 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 0,198 100m3
63 Đục bỏ tường hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,047 m3
64 Bê tông đá 1x2 M200 tái lập phần đục bỏ Theo hồ sơ thiết kế 0,033 m3
65 Ván khuôn bê tông tái lập phần đục bỏ Theo hồ sơ thiết kế 0,004 100m2
66 Bê tông đá 1x2 M200 mối nối bên ngoài tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,123 m3
67 Ván khuôn mối nối bên ngoài tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
B HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ thu hồi bộ đèn đường phố HPS ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
2 Tháo dỡ thu hồi cần đèn dài Theo hồ sơ thiết kế 2 cần đèn
3 Vận chuyển vật tư thiết bị về kho Theo hồ sơ thiết kế 1 Chuyến
4 Đào đất móng trụ rộng 1m đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,017 100m3
5 Bê tông lót M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,144 m3
6 Bê tông móng M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,648 m3
7 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế 0,122 100m2
8 Đào đất móng tủ rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,006 100m3
9 Bê tông lót M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,08 m3
10 Bê tông móng M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,414 m3
11 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
12 Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,112 100m3
13 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm bằng đầm cóc độ chặt K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,035 100m3
14 Lát gạch đinh 40x80x180 mương cáp Theo hồ sơ thiết kế 6,3 m2
15 Rãi băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,053 100m2
16 Đào rãnh mương cáp băng đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,116 100m3
17 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm bằng đầm cóc độ chặt K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,048 100m3
18 Lát gạch đinh 40x80x180 mương cáp Theo hồ sơ thiết kế 10,8 m2
19 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m2
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,251 100m3
21 CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV Theo hồ sơ thiết kế 1,11 100m
22 CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x25mm² - 0.6/1KV Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
23 CC, lắp đặt cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV ở độ cao, h≤10m Theo hồ sơ thiết kế 1,16 100m
24 CC, kéo rải dây đồng trần C25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1,285 100m
25 CC, đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
26 Hàn cọc tiếp địa với dây đồng C25mm2 bằng mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 7 1 cọc
27 CC. lắp đặt trụ đèn cao 6m Theo hồ sơ thiết kế 4 cột
28 CC. lắp đặt bộ đèn Led 70W (h≤12m) Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
29 CC, lắp đặt cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m (h≤12m) Theo hồ sơ thiết kế 4 cần đèn
30 CC, Dán đề can số trụ Theo hồ sơ thiết kế 4 1 cái
31 CC, lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng PLC-CS.50A Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
32 CC, lắp đặt Boulon móng tủ M16x400mm Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
33 CC, lắp đặt Boulon móng trụ M24x1000mm Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
34 CC, Lắp hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước IP68 (bao gồm RCBO 6A 30mA 2,5kA) Theo hồ sơ thiết kế 4 hộp
35 CC, Lắp hộp nối liên thông kín nước IP68 Theo hồ sơ thiết kế 4 hộp
36 CC, lắp đặt ống ruột gà Þ20 Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
37 CC, lắp đặt ống HDPE Þ65/50mm Theo hồ sơ thiết kế 1,33 100m
C HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 28,398 m3
2 Bê tông móng và đà kiềng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 4,422 m3
3 Ván khuôn móng và đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,347 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,187 100m3
5 Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế 2,747 m3
6 Bê tông cột, cao Theo hồ sơ thiết kế 1,66 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 2,569 m3
8 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,612 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,219 m3
10 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 0,332 100m2
11 Ván khuôn xà dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,395 100m2
12 Ván khuôn sàn mái & seno Theo hồ sơ thiết kế 0,076 100m2
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m2
14 Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
15 Cốt thép đà kiềng, đường kính >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,252 tấn
16 Cốt thép đà kiềng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
17 Cốt thép cột, đường kính >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,227 tấn
18 Cốt thép cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,299 tấn
21 Cốt thép đà lanhto, đường kính >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
22 Cốt thép đà lanhto, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
23 Cốt thép sàn mái đk Theo hồ sơ thiết kế 0,146 tấn
24 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế 3,629 m3
25 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế 11,991 m3
26 Đắp chỉ tường Theo hồ sơ thiết kế 1,85 m
27 ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm Theo hồ sơ thiết kế 36,354 m2
28 ốp tường đá chẻ 5x20cm Theo hồ sơ thiết kế 6,336 m2
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 150,919 m2
30 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 177,715 m2
31 Bả matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 150,919 m2
32 Bả matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 141,361 m2
33 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 141,361 m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 150,919 m2
35 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,18 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,18 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 15,288 1m2
38 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,407 100m2
39 Làm trần bằng tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế 40,184 1m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 36,36 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 40x40 vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 13,952 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 6,364 m2
43 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 8,209 m2
44 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 11,99 m2
45 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 16,009 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 69,517 m2
47 Cung cấp lắp đặt khóa tay nắm tròn Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,284 100m3
49 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
51 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
53 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 126 m
54 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 90 m
55 Lắp đặt dây ba 3cx4mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 11 m
56 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 32mm Theo hồ sơ thiết kế 11 m
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
58 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm Theo hồ sơ thiết kế 42 m
59 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo hồ sơ thiết kế 30 m
60 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 11,977 m3
61 Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,643 m3
62 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,43 m3
63 Cốt thép tấm đan đk Theo hồ sơ thiết kế 0,087 tấn
64 Xây tường gạch ống 4x8x18 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế 0,384 m3
65 Xây tường gạch ống 4x8x18 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế 2,184 m3
66 Trát tường chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 30,56 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M.75 Theo hồ sơ thiết kế 4,93 m2
68 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
71 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 168mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 6 100m
76 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
78 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
81 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
86 Lắp đặt T giảm PVC đk 34/27mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
87 Lắp đặt T giảm PVC đk 27/21mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
88 Lắp đặt T giảm PVC đk 90/60mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
89 Lắp đặt cút nhựa răng trong ngoài PVC đk 21mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
92 Lắp đặt van khóa D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
93 Lắp đặt van khóa đồng D21 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
94 Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
95 Lắp đặt máy bơm đẩy nước 30 lit/phút Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
96 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m3
D HẠNG MỤC CÂY XANH
1 Phá dỡ lớp bê tông xi măng hiện hữu (sân sinh hoạt tập thể dục hiện hữu và lối đi hiện hữu) Theo hồ sơ thiết kế 120,538 m3
2 Lu lèn nền sân sinh hoạt tập thể, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,008 100m2
3 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,301 100m3
4 Trải giấy dàu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 2,008 100m2
5 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 dày 10cm (sân tập thể dục + bãi giữ xe) Theo hồ sơ thiết kế 20,082 m3
6 Bê tông đá 1x2 M150 lót bó nền Theo hồ sơ thiết kế 4,591 m3
7 Bê tông bó nền đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 19,131 m3
8 VK kim loại bó nền đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,2 100m2
9 Lu lèn nền đường lối đi Theo hồ sơ thiết kế 2,937 100m2
10 Trải cán CPĐD loại 1 dày 10cm làm lớp móng, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,294 100m3
11 Bê tông vỉa hè đá 1x2 M150 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 14,684 m3
12 Lát gạch Terrazzo vỉa hè, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 293,67 m2
13 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm phần đế đặt ghế đá, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m3
14 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 dày 8cm phần đế đặt ghế đá Theo hồ sơ thiết kế 0,816 m3
15 Ván khuôn gỗ lót móng ghế đá Theo hồ sơ thiết kế 0,578 100m2
16 Gia công cốt thép ghế đá Theo hồ sơ thiết kế 0,095 tấn
17 Ván khuôn kim loại ghế đá đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,544 100m2
18 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 ghế đá đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2,079 m3
19 Láng Granito mặt, chân ghế đá Theo hồ sơ thiết kế 87,99 m2
20 Lắp đặt ghế đá vào vị trí (cấu kiện ≥ 50kg) Theo hồ sơ thiết kế 21 cấu kiện
21 Xây tường gạch thẻ 80x80x180 chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,4 m3
22 Đốn hạ cây xanh hiện hữu loại 1 - Cây ăn quả hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 18 1 cây/lần
23 Đốn hạ cây xanh hiện hữu loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 1 1 cây/lần
24 Phóng hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 21 1 vị trí
25 Đào đất trồng cây xanh Theo hồ sơ thiết kế 14,7 1 m3
26 Vận chuyển đất trồng cây hố 0,7mx0,7m Theo hồ sơ thiết kế 21 1 hố
27 Trồng cây bầu đất 0,7x0,7x0,7m Theo hồ sơ thiết kế 21 1 cây
28 Tưới nước bảo dưỡng cây trồng trong 90 ngày Theo hồ sơ thiết kế 21 1 cây/90 ngày
29 Đào nền đường hiện hữu trồng mảng xanh Theo hồ sơ thiết kế 180,567 m3
30 Cung cấp, trồng cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế 6,019 100 m2/lần
31 Tưới nước bảo dưỡng bồn cỏ trong 30 ngày Theo hồ sơ thiết kế 6,019 100 m2
32 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 3,011 100m3
33 Cung cấp, vận chuyển đất đen, phân hữu cơ trồng cây, kích thước hố 0,5mx0,5mx0,5m Theo hồ sơ thiết kế 2,65 m3
34 Cung cấp, trồng cây Hoàng Nam Theo hồ sơ thiết kế 53 1 cây
35 Tưới nước bảo dưỡng bồn cỏ trong 30 ngày Theo hồ sơ thiết kế 0,53 100 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật (công trình có các hạng mục sau: Kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa nóng; Hệ thống cống thoát nước; hạng mục cây xanh và hệ thống chiếu sáng): Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan): -Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng. -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->