Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 10:14:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,254,541 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất tạo khuôn nền đường bằng máy; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,192 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường sau khi đào, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,973 | 100m2 |
| 3 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I nền đường dày 30cm ; K≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,092 | 100m3 |
| 4 | Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 16,973 | 100m2 |
| 5 | Trải cán BTXM đá 1x2 M300 nền đường dày 14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 237,841 | m3 |
| 6 | Trải cản BTXM đá 1x2 M300 nền đường tại vị trí làm thanh truyền lực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,214 | m3 |
| 7 | Chiều dài cắt mặt đường bê tông nhựa hiên hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m |
| 8 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển tiếp phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn, chiều dày lớp cắt ≤7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | 100m2 |
| 10 | Đào đất nền đường bằng máy; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn nền đường bằng máy, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | 100m2 |
| 12 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 20cm, K>=0,98: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 13 | Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | 100m2 |
| 14 | Trải bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày trung bình 14,5cm: | Theo hồ sơ thiết kế | 6,702 | m3 |
| 15 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | 100m2 |
| 16 | Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 dày 7cm, K>=0,98: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép truyền lực φ25mm: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 18 | Khối lượng đào móng bó vỉa- tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 19 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I móng bó vỉa, tường chắn, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng bó vỉa- tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,283 | m3 |
| 21 | Gia công cốt thép tròn tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,59 | tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại bê tông lót móng bó vỉa- tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,317 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,463 | m3 |
| 24 | Bê tông Tường chắn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,958 | m3 |
| 25 | Ván khuôn kim loại bê tông bó vỉa- tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,75 | 100m2 |
| 26 | Chặt bỏ gốc cây đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 27 | Chặt bỏ gốc cây đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 28 | Chặt bỏ gốc cây đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 29 | Đào gốc cây đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | gốc cây |
| 30 | Đào gốc cây đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | gốc cây |
| 31 | Đào gốc cây đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gốc cây |
| 32 | Bù vênh cát K>=95, dày trung bình 33,47cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,384 | m3 |
| 33 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 10cm: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,758 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 dày 7cm: | Theo hồ sơ thiết kế | 5,309 | m3 |
| 36 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 4,097 | tấn |
| 37 | BULONG M16 L150 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 38 | BULONG M12 L300 | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | cái |
| 39 | Lắp đặt lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 89,505 | m2 |
| 40 | Nhúng kẽm thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 2.259,602 | kg |
| 41 | Sơn tĩnh điện cho lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 30,506 | m2 |
| 42 | Sơn phản quang cho đầu trụ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 43 | Sơn trắng đỏ trụ điện hiện hữu rộng 30cm x 30cm, cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 26,376 | m2 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,472 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống D400, D600 bằng máy, đất cấp II (80% khối lượng đào cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,046 | 100m3 |
| 2 | Đào đất lắp đặt cống D400, D600 bằng thủ công, đất cấp II (20% khối lượng đào cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 101,142 | m3 |
| 3 | Khối lượng joint cao su mối nối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | mối nối |
| 4 | Khối lượng joint cao su mối nối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | mối nối |
| 5 | Tô vữa M100 mối nối cống dày 2 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,131 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 ( loại cống rung ép) | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 ( loại cống rung ép) | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D400 đoạn dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D400 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D600 đoạn dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | đoạn ống |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D600 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | đoạn ống |
| 12 | Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,498 | 100m3 |
| 13 | Đắp tái lập tạm phui đào cống bằng đất đào tận dụng để đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,484 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,613 | 100m3 |
| 15 | Đào đất bỏ cống D400, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,919 | m3 |
| 16 | Đắp cát tái lập phui đào bỏ cống D400, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m3 |
| 17 | Đào đất xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 138,532 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,508 | m3 |
| 19 | Ván khuôn kim loại bê tông lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M200 tường, đáy hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 29,138 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại bê tông tường, đáy hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,472 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,025 | m3 |
| 23 | Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m2 |
| 24 | Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,918 | tấn |
| 25 | Gia công thép tấm nắp sắt hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 26 | Nhúng kẽm nắp sắt thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 159,634 | kg |
| 27 | Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,229 | tấn |
| 28 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,543 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện 50 kg ≤ M (nắp hầm ga), nắp sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg (khuôn hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cấu kiện |
| 31 | Đắp tái lập tạm phui đào hầm ga bằng đất đào tận dụng để đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải bao gồm các hạng mục sau: Kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hoặc bê tông xi măng và Hệ thống cống thoát nước): Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan): -Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng. -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi