Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708289-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210704372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 10:21:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,517,950,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC TUYẾN
1 Chặt cây có đường kính Theo hồ sơ thiết kế 11 cây
2 Đào gốc cây cây có đường kính Theo hồ sơ thiết kế 11 gốc cây
3 Đào bụi cây đường kính >80cm Theo hồ sơ thiết kế 2 bụi
4 Đào đất nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 7,073 100m3
5 Lu cán nền đường sau khi đào Theo hồ sơ thiết kế 18,448 100m2
6 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 5,534 100m3
7 Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 18,448 100m2
8 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 332,064 m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ trong phạm vi 10km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 7,073 100m3
10 Sơn trắng đỏ trụ điện hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 3,676 m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống D600 bằng máy đào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 7,043 100m3
2 Đào đất lắp đặt cống D600 bằng thủ công đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 176,065 m3
3 Mối nối jiont cao su cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 99 mối nối
4 Tô vữa M100 mối nối cống dày 2cm cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 28,179 m2
5 Cung cấp, lắp đặt cống rung ép D600 dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế 109 đoạn ống
6 Cung cấp, lắp đặt cống rung ép D600 dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
7 Cung cấp, lắp đặt cống rung ép D600 dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
8 Cung cấp lắp đặt gối cống rung ép D600 Theo hồ sơ thiết kế 228 cái
9 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,122 100m3
10 Đắp đất đảm bảo giao thông, K>=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,872 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 6,931 100m3
12 Đào đất xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 138,088 m3
13 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 3,332 m3
14 Ván khuôn kim loại bê tông lót móng hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,095 100m2
15 Bê tông đá 1x2 M200 tường, đáy hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 29,042 m3
16 Ván khuôn kim loại bê tông tường, đáy hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2,578 100m2
17 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3,615 m3
18 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,537 100m2
19 Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,659 tấn
20 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,193 tấn
21 Nhúng kẽm nắp đan sắt Theo hồ sơ thiết kế 319,268 kg
22 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,865 100m3
23 Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg (Khuôn, nắp hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 34 cấu kiện
24 Tận dụng đất đào đắp đảm bảo giao thông, K ≥ 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,097 100m3
25 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ trong phạm vi 10km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 1,284 100m3
26 Cung cấp cừ larsen III. Khấu hao 4,67%= (1,17%*1tháng +3,5%*1 lần). Theo hồ sơ thiết kế 886,667 kg
27 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất dài 0,5m. Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập Theo hồ sơ thiết kế 0,76 100m
28 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ - 0,5m) Theo hồ sơ thiết kế 8,107 100m
29 Nhổ cừ larsen III bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 8,107 100m
30 Cung cấp thép tấm khung vây 1. Hao phí vật liệu chính: 6,50%=1,5%*1tháng+5%*1 Theo hồ sơ thiết kế 59.660 kg
31 Lắp dựng thép tấm cho 2 khung vây Theo hồ sơ thiết kế 59,66 tấn
32 Tháo dỡ thép tấm cho 2 khung vây Theo hồ sơ thiết kế 59,66 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải bao gồm các hạng mục sau: Kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hoặc bê tông xi măng và Hệ thống cống thoát nước): Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan): -Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng. -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->