Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708588-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210705435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 11:02:00 đến ngày 2021-07-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,699,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.549298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1098596E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.589.673.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành cầu đường bộ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ thuật trực tiếp thi công01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành cầu đường bộ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110 Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ KÊNH LÁT CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,75m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt64,21m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt87,96m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8796100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùn + vét hữu cơ thủ công (5%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt74,7735m3
2Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,207100m3
3Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt149,54710m³/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,9547100m3
5Đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công - Đất cấp II (10%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt126,4111m3
6Đào nền đường, đánh cấp, đào khuôn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,377100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II (10%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,5311m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0378100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt137,94210m³/1km
10San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,7942100m3
11Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống. Cự ly vc trung bình 22kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5.076,5024m3
12Mua đất đắp K98 tại mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống. Cự ly vc trung bình 22kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.481,2736m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt655,777610m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt655,777610m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 20kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt655,777610m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 22kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt655,777610m³/1km
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,4925100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,4323100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,7696100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,6618100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,3848100m3
3Cào nhám mặt đường cũTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,1769100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,682100m2
5Nilon tái sinh bản đáyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4.256,55m2
6Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.342,64m3
7Cắt khe mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt241,710m
D HOÀN TRẢ KÊNH TƯỚI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,9m3
2Ván khuôn gỗ - Đáy móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5022100m2
3Bê tông đáy móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2137m3
4Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,070110 tấn/1km
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,070110 tấn/1km
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 3km cuốiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,070110 tấn/1km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt331 cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 8000mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt331 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32mối nối
10Bê tông M150, đá 1x2 - Chèn ống cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4m3
E CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2579100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,8651m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,86510m³/1km
4San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2865100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,63m3
6Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,95m3
7Bê tông tường M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,81m3
8Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,65m3
9Bê tông chèn khớp nối M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,09m3
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,56m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0501tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,132tấn
13Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0412tấn
14Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1779100m2
15Ván khuôn gỗ tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3315100m2
16Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1505100m2
17Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0829100m2
18Ván khuôn gỗ ống cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3052100m2
19Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,36m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1155tấn
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,73m2
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt71 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5mối nối
25Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1mối nối
26Bê tông M150, đá 1x2 - Chèn ống cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
28Bê tông phủ bản M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,51m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cống cũTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,55m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cống cũTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,97m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,52m3
32San phế thải bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0952100m3
33Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống. Cự ly vc trung bình 22kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,7811m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,878110m³/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,878110m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 20kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,878110m³/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 22kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,878110m³/1km
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,47m3
F TƯỜNG KÈ ĐÁ XÂY VXM M100
1Vét bùn + vét hữu cơ thủ công (5%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3335m3
2Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0634100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,66710m³/1km
4San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0667100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,8247100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II (10%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,3851m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 - Bờ vây thi công (Tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5404100m3
8Phá dỡ bờ vây khi thi công xong-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39,791m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,257510m³/1km
10San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9258100m3
11Bơm nước hố móng, máy bơm 6CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13ca
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,87m3
13Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52,84m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt66,82m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 40mm - Tầng lọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,29100m
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0087100m3
17Vải lọc ART 15 bọc ngoàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4243100m2
18Lắp đặt ống nhựa ĐK 89mm - Thoát nước mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,105100m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,5m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,5m3
21San phế thải bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,135100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (20%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,27m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1308100m3
24Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2498100m3
25Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống. Cự ly vc trung bình 22kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt159,7255m3
26Mua đất đắp K98 tại mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống. Cự ly vc trung bình 22kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,9768m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,870210m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,870210m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 20kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,870210m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 22kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,870210m³/1km
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1499100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1249100m3
33Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt83,27m2
34Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,65m3
G PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,1482m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt51,3292m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Móng công trình (Khối lượng tạm tính, khối lượng thực được xác định trong quá trình thi công)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt100m3
4Đào xúc nền nhà bằng máy đào 1,25m3 (Khối lượng tạm tính đào sâu móng 1,5m, khối lượng thực được xác định trongg quá trình thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4485100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt311,3274m3
6San phế thải bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,1133100m3
7Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống. Cự ly vc trung bình 22km (Đắp hoàn trả khối lượng đào móng, đào nền nhà)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt244,85m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,48510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,48510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 20kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,48510m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 22kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,48510m³/1km
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt53,24m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,4325m2
14Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
15Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,715m2
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt45,279m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,7306m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39,2071m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Móng công trình (Khối lượng tạm tính, khối lượng thực được xác định trong quá trình thi công)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60m3
21Đào xúc nền nhà bằng máy đào 1,25m3 (Khối lượng tạm tính đào sâu móng 1,5m, khối lượng thực được xác định trongg quá trình thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1275100m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt214,6877m3
23San phế thải bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,1469100m3
24Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống. Cự ly vc trung bình 22km (Đắp hoàn trả khối lượng đào móng, đào nền nhà)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt172,75m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,27510m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,27510m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 20kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,27510m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 22kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,27510m³/1km
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,7668m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Móng công trình (Khối lượng tạm tính, khối lượng thực được xác định trong quá trình thi công)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,7668m3
32San đá bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1377100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.549298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1098596E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.589.673.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành cầu đường bộ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 2 02 kỹ thuật trực tiếp thi công01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành cầu đường bộ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
2 Máy đào ≤ 1,25 m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy ủi 110 Cv Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu ≥ 10T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->