Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 11:02:00 đến ngày 2021-07-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,699,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.549298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1098596E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.589.673.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành cầu đường bộ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ thuật trực tiếp thi công01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành cầu đường bộ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110 Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ KÊNH LÁT CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 64,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 87,96 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8796 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + vét hữu cơ thủ công (5%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 74,7735 | m3 |
| 2 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,207 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 149,547 | 10m³/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,9547 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công - Đất cấp II (10%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 126,411 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường, đánh cấp, đào khuôn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,377 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II (10%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,531 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0378 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 137,942 | 10m³/1km |
| 10 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,7942 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống. Cự ly vc trung bình 22km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5.076,5024 | m3 |
| 12 | Mua đất đắp K98 tại mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống. Cự ly vc trung bình 22km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.481,2736 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 655,7776 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 655,7776 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 20km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 655,7776 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 22km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 655,7776 | 10m³/1km |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,4925 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40,4323 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,7696 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,6618 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,3848 | 100m3 |
| 3 | Cào nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,1769 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,682 | 100m2 |
| 5 | Nilon tái sinh bản đáy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4.256,55 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.342,64 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 241,7 | 10m |
| D | HOÀN TRẢ KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ - Đáy móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5022 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2137 | m3 |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,0701 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,0701 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 3km cuối | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,0701 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 8000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32 | mối nối |
| 10 | Bê tông M150, đá 1x2 - Chèn ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4 | m3 |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2579 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,865 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,865 | 10m³/1km |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2865 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,63 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,95 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,81 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,65 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn khớp nối M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,09 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,56 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0501 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,132 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0412 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1779 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3315 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1505 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0829 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3052 | 100m2 |
| 19 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,36 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1155 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,73 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | mối nối |
| 26 | Bê tông M150, đá 1x2 - Chèn ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 28 | Bê tông phủ bản M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,51 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cống cũ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,55 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cống cũ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,97 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,52 | m3 |
| 32 | San phế thải bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0952 | 100m3 |
| 33 | Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống. Cự ly vc trung bình 22km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,7811 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8781 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8781 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 20km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8781 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 22km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8781 | 10m³/1km |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,47 | m3 |
| F | TƯỜNG KÈ ĐÁ XÂY VXM M100 | |||
| 1 | Vét bùn + vét hữu cơ thủ công (5%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3335 | m3 |
| 2 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0634 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,667 | 10m³/1km |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0667 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8247 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II (10%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,385 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 - Bờ vây thi công (Tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5404 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ bờ vây khi thi công xong-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39,79 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,2575 | 10m³/1km |
| 10 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,9258 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước hố móng, máy bơm 6CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | ca |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,87 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52,84 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 66,82 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 40mm - Tầng lọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,29 | 100m |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0087 | 100m3 |
| 17 | Vải lọc ART 15 bọc ngoài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4243 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 89mm - Thoát nước mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,105 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,5 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,5 | m3 |
| 21 | San phế thải bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,135 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (20%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,27 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1308 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2498 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống. Cự ly vc trung bình 22km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 159,7255 | m3 |
| 26 | Mua đất đắp K98 tại mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống. Cự ly vc trung bình 22km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,9768 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,8702 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,8702 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 20km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,8702 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 22km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,8702 | 10m³/1km |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1499 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1249 | 100m3 |
| 33 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 83,27 | m2 |
| 34 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,65 | m3 |
| G | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,1482 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 51,3292 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Móng công trình (Khối lượng tạm tính, khối lượng thực được xác định trong quá trình thi công) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 100 | m3 |
| 4 | Đào xúc nền nhà bằng máy đào 1,25m3 (Khối lượng tạm tính đào sâu móng 1,5m, khối lượng thực được xác định trongg quá trình thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4485 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 311,3274 | m3 |
| 6 | San phế thải bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,1133 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống. Cự ly vc trung bình 22km (Đắp hoàn trả khối lượng đào móng, đào nền nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 244,85 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,485 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,485 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 20km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,485 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 22km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,485 | 10m³/1km |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 53,24 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,4325 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,715 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 45,279 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,7306 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39,2071 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Móng công trình (Khối lượng tạm tính, khối lượng thực được xác định trong quá trình thi công) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60 | m3 |
| 21 | Đào xúc nền nhà bằng máy đào 1,25m3 (Khối lượng tạm tính đào sâu móng 1,5m, khối lượng thực được xác định trongg quá trình thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1275 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 214,6877 | m3 |
| 23 | San phế thải bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,1469 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống. Cự ly vc trung bình 22km (Đắp hoàn trả khối lượng đào móng, đào nền nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 172,75 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,275 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,275 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 20km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,275 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 22km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,275 | 10m³/1km |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,7668 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Móng công trình (Khối lượng tạm tính, khối lượng thực được xác định trong quá trình thi công) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,7668 | m3 |
| 32 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1377 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.549298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1098596E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.589.673.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành cầu đường bộ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | 02 kỹ thuật trực tiếp thi công01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành cầu đường bộ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 10T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 2 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi 110 Cv | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 10T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi