Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà làm việc tại Căn cứ hậu cần Ban Chỉ huy quân sự huyện Lạc Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà làm việc tại Căn cứ hậu cần Ban Chỉ huy quân sự huyện Lạc Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 16:34:00 đến ngày 2021-07-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,023,383,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 7,329 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Sửa lại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính chiều cao 20cm) | Theo chương V_E-HSMT | 70,179 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo chương V_E-HSMT | 24,414 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 5,141 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V_E-HSMT | 1,268 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V_E-HSMT | 5,314 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo chương V_E-HSMT | 3,155 | tấn |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng | Theo chương V_E-HSMT | 116,422 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V_E-HSMT | 2,11 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 18,185 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 178,862 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V_E-HSMT | 4,837 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V_E-HSMT | 167,348 | m3 |
| 15 | Xây tường kè bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 257,176 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V_E-HSMT | 2,849 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V_E-HSMT | 0,737 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V_E-HSMT | 4,343 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V_E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 25,929 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V_E-HSMT | 10,631 | 100 m3 |
| 22 | Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 36,294 | m3 |
| 23 | Bê tông nền hè vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 8,805 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V_E-HSMT | 0,143 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chương V_E-HSMT | 72 | cái |
| 28 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V_E-HSMT | 0,025 | 100 m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước kè | Theo chương V_E-HSMT | 1,031 | 100 m |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V_E-HSMT | 7,969 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V_E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V_E-HSMT | 0,825 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V_E-HSMT | 3,699 | tấn |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 22,407 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V_E-HSMT | 0,726 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V_E-HSMT | 2,834 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V_E-HSMT | 2,321 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 26,214 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V_E-HSMT | 6,102 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V_E-HSMT | 2,865 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V_E-HSMT | 1,748 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 43,474 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V_E-HSMT | 12,326 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V_E-HSMT | 1,374 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V_E-HSMT | 5,68 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V_E-HSMT | 1,659 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V_E-HSMT | 1,598 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V_E-HSMT | 9,561 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V_E-HSMT | 1,01 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 102,168 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V_E-HSMT | 7,963 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCC | Theo chương V_E-HSMT | 9,532 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V_E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 79,606 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V_E-HSMT | 1,434 | 100 m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V_E-HSMT | 0,702 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V_E-HSMT | 2,522 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 19,047 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V_E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 31 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo chương V_E-HSMT | 2,117 | m3 |
| 32 | Xây tường HKT bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao | Theo chương V_E-HSMT | 17,915 | m3 |
| 33 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V_E-HSMT | 8,655 | m3 |
| 34 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, vữa XM Mác 75 | Theo chương V_E-HSMT | 128,043 | m3 |
| 35 | Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Theo chương V_E-HSMT | 16,292 | m3 |
| 36 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Theo chương V_E-HSMT | 8,655 | m3 |
| 37 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo chương V_E-HSMT | 165,656 | m3 |
| 38 | Xây tường dày 200 lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo chương V_E-HSMT | 21,605 | m3 |
| 39 | Xây tường đỡ sàn sân khấu dày 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo chương V_E-HSMT | 8,998 | m3 |
| 40 | Xây tường dày 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo chương V_E-HSMT | 6,232 | m3 |
| 41 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm XINGFA | Theo chương V_E-HSMT | 144,58 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFA | Theo chương V_E-HSMT | 171,52 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp dựng vách kính nhôm XINGFA | Theo chương V_E-HSMT | 16,901 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp dựng tấm POLY dày 5mm | Theo chương V_E-HSMT | 34,025 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can con tiện gỗ nhóm 3 sơn PU | Theo chương V_E-HSMT | 35 | m |
| 46 | Vách ngăn tấm compact dày 18mm | Theo chương V_E-HSMT | 193 | m2 |
| 47 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung vách, đà sàn sân khấu thép hộp STK | Theo chương V_E-HSMT | 0,548 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung vách, đà sàn sân khấu thép hộp STK | Theo chương V_E-HSMT | 0,548 | tấn |
| 49 | Vách ngăn sứ | Theo chương V_E-HSMT | 18 | cái |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽm | Theo chương V_E-HSMT | 14,371 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽm | Theo chương V_E-HSMT | 14,371 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 9,616 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo chương V_E-HSMT | 2,42 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Theo chương V_E-HSMT | 56 | cái |
| 6 | Trần tôn lạnh | Theo chương V_E-HSMT | 7,588 | 100 m2 |
| 7 | Chỉ trần tôn lạnh bằng nhựa (cả công đóng) | Theo chương V_E-HSMT | 597,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Theo chương V_E-HSMT | 0,129 | 100 m |
| 9 | Cầu chắn rác | Theo chương V_E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nô | Theo chương V_E-HSMT | 0,048 | 100 m |
| 11 | Bát liên kết xà gồ | Theo chương V_E-HSMT | 316 | cái |
| 12 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10v/m2 vữa XM Mác 100 | Theo chương V_E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 13 | Ngói nóc | Theo chương V_E-HSMT | 318,615 | viên |
| 14 | Xối hợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Theo chương V_E-HSMT | 0,132 | 100 m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V_E-HSMT | 2.563,755 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V_E-HSMT | 1.576,967 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V_E-HSMT | 437,583 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Theo chương V_E-HSMT | 716,095 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo chương V_E-HSMT | 845,414 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo chương V_E-HSMT | 610,133 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100 x 400 | Theo chương V_E-HSMT | 50,23 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch men 250 x 400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 329,4 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400 x 400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 1.279,14 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 250 x 250 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 241,64 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo chương V_E-HSMT | 2.499,096 | m |
| 12 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 277,69 | m |
| 13 | Đắp vữa trang trí chi tiết A vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 31,755 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V_E-HSMT | 323,92 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V_E-HSMT | 323,92 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V_E-HSMT | 261,14 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 | Theo chương V_E-HSMT | 303,583 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo chương V_E-HSMT | 2.563,755 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V_E-HSMT | 1.576,967 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V_E-HSMT | 2.474,605 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V_E-HSMT | 1.576,967 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V_E-HSMT | 5.038,36 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 | Theo chương V_E-HSMT | 127,85 | m2 |
| 24 | Thi công mặt sàn gỗ, ván MDF dày 1.8cm | Theo chương V_E-HSMT | 39,64 | m2 |
| 25 | Thi công mặt sàn gỗ, ván HDF | Theo chương V_E-HSMT | 39,64 | m2 |
| 26 | Phù điêu bằng đồng | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cột cờ INOX D114-63 cao 7.5m + phụ kiện | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bu lon phi 18 L=660 cột cờ | Theo chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V_E-HSMT | 1.700 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Internet | Theo chương V_E-HSMT | 350 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V_E-HSMT | 1.850 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V_E-HSMT | 820 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo chương V_E-HSMT | 220 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2 | Theo chương V_E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Theo chương V_E-HSMT | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V_E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo chương V_E-HSMT | 188 | hộp |
| 13 | Đế âm + mặt nạ đôi | Theo chương V_E-HSMT | 110 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36w | Theo chương V_E-HSMT | 68 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36w | Theo chương V_E-HSMT | 56 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED tròn áp trần 18W | Theo chương V_E-HSMT | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ngủ 5w | Theo chương V_E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 10A-220V | Theo chương V_E-HSMT | 112 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220V | Theo chương V_E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm 20A-220V | Theo chương V_E-HSMT | 104 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Theo chương V_E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt bộ chia Internet 12 Line | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo chương V_E-HSMT | 2 | sứ |
| 24 | Lắp đặt linh kiện nối đất chống điện giật | Theo chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo chương V_E-HSMT | 44 | cái |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 0,116 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V_E-HSMT | 0,116 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sét | Theo chương V_E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50mm2 | Theo chương V_E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V_E-HSMT | 28 | m |
| 6 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 75m | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét cao 2m | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Gía đỡ dây dẫn sét | Theo chương V_E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở + Bộ đếm sét | Theo chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện (sơn,hàn hóa nhiệt…) | Theo chương V_E-HSMT | 1 | lô |
| G | PHẦN SAN GẠT + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 31,323 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V_E-HSMT | 18,108 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn cự ly 1km, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 10,68 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 150,56 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá mi | Theo chương V_E-HSMT | 94,1 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo chương V_E-HSMT | 166,6 | 10 m |
| H | BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V_E-HSMT | 0,561 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo chương V_E-HSMT | 81,936 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 2,425 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo chương V_E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V_E-HSMT | 0,063 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V_E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V_E-HSMT | 1,402 | m3 |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, PVC D21mm | Theo chương V_E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, PVC D27mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, PVC D34mm | Theo chương V_E-HSMT | 1,65 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, PVC D90mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,96 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, PVC D114mm | Theo chương V_E-HSMT | 1,72 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm | Theo chương V_E-HSMT | 214 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo chương V_E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V_E-HSMT | 162 | cái |
| 9 | Van ren D27 | Theo chương V_E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Van ren D34 | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van T D21 | Theo chương V_E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo chương V_E-HSMT | 28 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V_E-HSMT | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo chương V_E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo chương V_E-HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi D21 | Theo chương V_E-HSMT | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa chén | Theo chương V_E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo chương V_E-HSMT | 28 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương KT: 4000x1200 | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương KT: 2200x1200 | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V_E-HSMT | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V_E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt bồn tắm nằm + bộ xả | Theo chương V_E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn + bộ xả | Theo chương V_E-HSMT | 2 | bộ |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường ngủ đôi 1 tầng (Kích thước: 1600x22000, Chất liệu: gỗ thông) | Theo chương V_E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Tủ đầu giường (Kích thước: 450x450x450, Chất liệu: gỗ thông) | Theo chương V_E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 3 | Tủ treo đồ phòng ngủ (Kích thước: 550x1200x2100, Chất liệu: gỗ thông) | Theo chương V_E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 4 | Bàn làm việc lãnh đạo (Kích thước: 800x1600x750, Chất liệu: gỗ thông) | Theo chương V_E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 5 | Tủ hồ sơ (Kích thước: 500x1800x1950, Chất liệu: gỗ thông) | Theo chương V_E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 6 | Bàn họp vuÔng (Kích thước: 1500x3500x75, Chất liệu: gỗ thông) | Theo chương V_E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Bàn salon (Kích thước: 700x1200x540, Chất liệu: gỗ thông) | Theo chương V_E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 8 | Ghế salon (Kích thước: 700x700x540, Chất liệu: gỗ thông) | Theo chương V_E-HSMT | 30 | Chiếc |
| 9 | Giường ngủ 2 tầng (Kích thước: 1200x2000, Chất liệu: gỗ thông) | Theo chương V_E-HSMT | 30 | Chiếc |
| 10 | Tủ treo đồ phòng ngủ dân quân (Kích thước: 550x1200x2100, Chất liệu: gỗ thông) | Theo chương V_E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 11 | Bàn hội trường (Kích thước: 550x1500x750, Chất liệu: gỗ thông) | Theo chương V_E-HSMT | 30 | Chiếc |
| 12 | Ghế hội trường + phòng họp (Kích thước: 550x550x540, Chất liệu: gỗ thông) | Theo chương V_E-HSMT | 114 | Chiếc |
| 13 | Bục hát biểu (Kích thước: 800x600x1200, Chất liệu: gỗ thông) | Theo chương V_E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Bàn phòng ăn (Kích thước: 1200x1200x750, Chất liệu: khung gỗ thông, mặt bàn bằng đá granit) | Theo chương V_E-HSMT | 14 | Chiếc |
| 15 | Ghế phòng ăn (Kích thước : 550x550x540, Chất liệu : gỗ thông) | Theo chương V_E-HSMT | 112 | Chiếc |
| 16 | Ghế làm việc lãnh đạo (Kích thước : W700 x D810 x H1155-1210 mm, Dòng sản phẩm cao cấp bọc da thật, Chân xoay, tay và viền ốp gỗ tự nhiên sang trọng, Có cơ cấu điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế) | Theo chương V_E-HSMT | 5 | Cái |
| 17 | Bục để tượng Bác | Theo chương V_E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Máy chiếu đa năng (bao gồm màn chiếu điện 150 inches) | Theo chương V_E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Phông màn sân khấu + khánh tiết | Theo chương V_E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng kinh nghiệm được xem xét tương ứng với các nội dung yêu cầu của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi