Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà làm việc tại Căn cứ hậu cần Ban Chỉ huy quân sự huyện Lạc Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705893-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà làm việc tại Căn cứ hậu cần Ban Chỉ huy quân sự huyện Lạc Dương
Số hiệu KHLCNT 20210704176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 16:34:00 đến ngày 2021-07-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,023,383,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo chương V_E-HSMT 7,329 100 m3 đất nguyên thổ
2 Sửa lại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính chiều cao 20cm) Theo chương V_E-HSMT 70,179 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng Theo chương V_E-HSMT 24,414 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V_E-HSMT 5,141 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V_E-HSMT 1,268 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V_E-HSMT 0,388 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo chương V_E-HSMT 5,314 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Theo chương V_E-HSMT 3,155 tấn
9 Bê tông móng chiều rộng Theo chương V_E-HSMT 116,422 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Theo chương V_E-HSMT 2,11 100 m2
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Theo chương V_E-HSMT 18,185 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V_E-HSMT 178,862 m3 đất nguyên thổ
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V_E-HSMT 4,837 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo chương V_E-HSMT 167,348 m3
15 Xây tường kè bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V_E-HSMT 257,176 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Theo chương V_E-HSMT 2,849 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V_E-HSMT 0,737 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V_E-HSMT 4,343 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V_E-HSMT 0,081 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Theo chương V_E-HSMT 25,929 m3
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V_E-HSMT 10,631 100 m3
22 Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2 Theo chương V_E-HSMT 36,294 m3
23 Bê tông nền hè vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V_E-HSMT 8,805 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V_E-HSMT 2,184 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V_E-HSMT 0,143 100 m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo chương V_E-HSMT 0,162 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo chương V_E-HSMT 72 cái
28 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V_E-HSMT 0,025 100 m3
29 Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước kè Theo chương V_E-HSMT 1,031 100 m
B PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Theo chương V_E-HSMT 7,969 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V_E-HSMT 0,594 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V_E-HSMT 0,825 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V_E-HSMT 3,699 tấn
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Theo chương V_E-HSMT 22,407 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V_E-HSMT 0,726 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V_E-HSMT 2,834 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V_E-HSMT 2,321 tấn
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 Theo chương V_E-HSMT 26,214 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Theo chương V_E-HSMT 6,102 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V_E-HSMT 2,865 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V_E-HSMT 1,748 tấn
13 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 Theo chương V_E-HSMT 43,474 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Theo chương V_E-HSMT 12,326 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V_E-HSMT 1,374 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V_E-HSMT 5,68 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V_E-HSMT 1,659 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V_E-HSMT 1,598 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V_E-HSMT 9,561 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V_E-HSMT 1,01 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Theo chương V_E-HSMT 102,168 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo chương V_E-HSMT 7,963 100 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCC Theo chương V_E-HSMT 9,532 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V_E-HSMT 0,329 tấn
25 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Theo chương V_E-HSMT 79,606 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V_E-HSMT 1,434 100 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V_E-HSMT 0,702 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V_E-HSMT 2,522 tấn
29 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 Theo chương V_E-HSMT 19,047 m3
30 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V_E-HSMT 2,048 m3
31 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo chương V_E-HSMT 2,117 m3
32 Xây tường HKT bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao Theo chương V_E-HSMT 17,915 m3
33 Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V_E-HSMT 8,655 m3
34 Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, vữa XM Mác 75 Theo chương V_E-HSMT 128,043 m3
35 Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 Theo chương V_E-HSMT 16,292 m3
36 Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 Theo chương V_E-HSMT 8,655 m3
37 Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo chương V_E-HSMT 165,656 m3
38 Xây tường dày 200 lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo chương V_E-HSMT 21,605 m3
39 Xây tường đỡ sàn sân khấu dày 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo chương V_E-HSMT 8,998 m3
40 Xây tường dày 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo chương V_E-HSMT 6,232 m3
41 Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm XINGFA Theo chương V_E-HSMT 144,58 m2
42 Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFA Theo chương V_E-HSMT 171,52 m2
43 Cung cấp lắp dựng vách kính nhôm XINGFA Theo chương V_E-HSMT 16,901 m2
44 Cung cấp lắp dựng tấm POLY dày 5mm Theo chương V_E-HSMT 34,025 m2
45 Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can con tiện gỗ nhóm 3 sơn PU Theo chương V_E-HSMT 35 m
46 Vách ngăn tấm compact dày 18mm Theo chương V_E-HSMT 193 m2
47 Gia công cấu kiện sắt thép, khung vách, đà sàn sân khấu thép hộp STK Theo chương V_E-HSMT 0,548 tấn
48 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung vách, đà sàn sân khấu thép hộp STK Theo chương V_E-HSMT 0,548 tấn
49 Vách ngăn sứ Theo chương V_E-HSMT 18 cái
C PHẦN MÁI
1 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽm Theo chương V_E-HSMT 14,371 tấn
2 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽm Theo chương V_E-HSMT 14,371 tấn
3 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V_E-HSMT 9,616 100 m2
4 Lắp đặt ống nhựa D90 Theo chương V_E-HSMT 2,42 100 m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa D90 Theo chương V_E-HSMT 56 cái
6 Trần tôn lạnh Theo chương V_E-HSMT 7,588 100 m2
7 Chỉ trần tôn lạnh bằng nhựa (cả công đóng) Theo chương V_E-HSMT 597,5 m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang Theo chương V_E-HSMT 0,129 100 m
9 Cầu chắn rác Theo chương V_E-HSMT 24 cái
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nô Theo chương V_E-HSMT 0,048 100 m
11 Bát liên kết xà gồ Theo chương V_E-HSMT 316 cái
12 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10v/m2 vữa XM Mác 100 Theo chương V_E-HSMT 20,25 m2
13 Ngói nóc Theo chương V_E-HSMT 318,615 viên
14 Xối hợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ Theo chương V_E-HSMT 0,132 100 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V_E-HSMT 2.563,755 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V_E-HSMT 1.576,967 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Theo chương V_E-HSMT 437,583 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 Theo chương V_E-HSMT 716,095 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo chương V_E-HSMT 845,414 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Theo chương V_E-HSMT 610,133 m2
7 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100 x 400 Theo chương V_E-HSMT 50,23 m2
8 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch men 250 x 400 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V_E-HSMT 329,4 m2
9 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400 x 400 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V_E-HSMT 1.279,14 m2
10 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 250 x 250 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V_E-HSMT 241,64 m2
11 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo chương V_E-HSMT 2.499,096 m
12 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V_E-HSMT 277,69 m
13 Đắp vữa trang trí chi tiết A vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V_E-HSMT 31,755 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V_E-HSMT 323,92 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V_E-HSMT 323,92 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo chương V_E-HSMT 261,14 m2
17 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 Theo chương V_E-HSMT 303,583 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Theo chương V_E-HSMT 2.563,755 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo chương V_E-HSMT 1.576,967 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo chương V_E-HSMT 2.474,605 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V_E-HSMT 1.576,967 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V_E-HSMT 5.038,36 m2
23 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 Theo chương V_E-HSMT 127,85 m2
24 Thi công mặt sàn gỗ, ván MDF dày 1.8cm Theo chương V_E-HSMT 39,64 m2
25 Thi công mặt sàn gỗ, ván HDF Theo chương V_E-HSMT 39,64 m2
26 Phù điêu bằng đồng Theo chương V_E-HSMT 1 cái
27 Cột cờ INOX D114-63 cao 7.5m + phụ kiện Theo chương V_E-HSMT 1 cái
28 Bu lon phi 18 L=660 cột cờ Theo chương V_E-HSMT 4 cái
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo chương V_E-HSMT 1.700 m
2 Lắp đặt dây Internet Theo chương V_E-HSMT 350 m
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Theo chương V_E-HSMT 1.850 m
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Theo chương V_E-HSMT 820 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Theo chương V_E-HSMT 220 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2 Theo chương V_E-HSMT 300 m
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 Theo chương V_E-HSMT 250 m
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo chương V_E-HSMT 17 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo chương V_E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo chương V_E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Theo chương V_E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Theo chương V_E-HSMT 188 hộp
13 Đế âm + mặt nạ đôi Theo chương V_E-HSMT 110 cái
14 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36w Theo chương V_E-HSMT 68 bộ
15 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36w Theo chương V_E-HSMT 56 bộ
16 Lắp đặt đèn LED tròn áp trần 18W Theo chương V_E-HSMT 32 bộ
17 Lắp đặt đèn ngủ 5w Theo chương V_E-HSMT 8 bộ
18 Lắp đặt công tắc 10A-220V Theo chương V_E-HSMT 112 cái
19 Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220V Theo chương V_E-HSMT 10 cái
20 Lắp đặt ổ cắm 20A-220V Theo chương V_E-HSMT 104 cái
21 Lắp đặt ổ cắm Internet Theo chương V_E-HSMT 7 cái
22 Lắp đặt bộ chia Internet 12 Line Theo chương V_E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Theo chương V_E-HSMT 2 sứ
24 Lắp đặt linh kiện nối đất chống điện giật Theo chương V_E-HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Theo chương V_E-HSMT 44 cái
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo chương V_E-HSMT 0,116 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V_E-HSMT 0,116 100 m3
3 Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sét Theo chương V_E-HSMT 8 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50mm2 Theo chương V_E-HSMT 35 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 50mm2 Theo chương V_E-HSMT 28 m
6 Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 75m Theo chương V_E-HSMT 1 cái
7 Trụ đỡ kim thu sét cao 2m Theo chương V_E-HSMT 1 cái
8 Gía đỡ dây dẫn sét Theo chương V_E-HSMT 12 cái
9 Hộp kiểm tra điện trở + Bộ đếm sét Theo chương V_E-HSMT 1 bộ
10 Phụ kiện (sơn,hàn hóa nhiệt…) Theo chương V_E-HSMT 1
G PHẦN SAN GẠT + SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II Theo chương V_E-HSMT 31,323 100 m3 đất nguyên thổ
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V_E-HSMT 18,108 100 m3
3 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn cự ly 1km, đất cấp II Theo chương V_E-HSMT 10,68 100 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V_E-HSMT 150,56 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá mi Theo chương V_E-HSMT 94,1 m3
6 Cắt khe co giãn sân bê tông Theo chương V_E-HSMT 166,6 10 m
H BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ)
1 Đào móng bằng máy đào Theo chương V_E-HSMT 0,561 100 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo chương V_E-HSMT 3,5 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V_E-HSMT 22,08 m3
4 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo chương V_E-HSMT 81,936 m2
5 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo chương V_E-HSMT 2,425 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo chương V_E-HSMT 0,161 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V_E-HSMT 0,063 100 m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V_E-HSMT 12 cấu kiện
9 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V_E-HSMT 1,402 m3
I PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, PVC D21mm Theo chương V_E-HSMT 1,2 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, PVC D27mm Theo chương V_E-HSMT 0,5 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, PVC D34mm Theo chương V_E-HSMT 1,65 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, PVC D90mm Theo chương V_E-HSMT 0,96 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, PVC D114mm Theo chương V_E-HSMT 1,72 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm Theo chương V_E-HSMT 214 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo chương V_E-HSMT 36 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V_E-HSMT 162 cái
9 Van ren D27 Theo chương V_E-HSMT 6 cái
10 Van ren D34 Theo chương V_E-HSMT 1 cái
11 Van T D21 Theo chương V_E-HSMT 28 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Theo chương V_E-HSMT 28 bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V_E-HSMT 18 bộ
14 Lắp đặt Lavabo + bộ xả Theo chương V_E-HSMT 20 bộ
15 Lắp đặt vòi Lavabo Theo chương V_E-HSMT 20 bộ
16 Lắp đặt vòi D21 Theo chương V_E-HSMT 20 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa chén Theo chương V_E-HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Theo chương V_E-HSMT 28 bộ
19 Lắp đặt gương KT: 4000x1200 Theo chương V_E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt gương KT: 2200x1200 Theo chương V_E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Theo chương V_E-HSMT 1 bể
22 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo chương V_E-HSMT 18 cái
23 Lắp đặt bồn tắm nằm + bộ xả Theo chương V_E-HSMT 4 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn + bộ xả Theo chương V_E-HSMT 2 bộ
J PHẦN THIẾT BỊ
1 Giường ngủ đôi 1 tầng (Kích thước: 1600x22000, Chất liệu: gỗ thông) Theo chương V_E-HSMT 4 Chiếc
2 Tủ đầu giường (Kích thước: 450x450x450, Chất liệu: gỗ thông) Theo chương V_E-HSMT 4 Chiếc
3 Tủ treo đồ phòng ngủ (Kích thước: 550x1200x2100, Chất liệu: gỗ thông) Theo chương V_E-HSMT 4 Chiếc
4 Bàn làm việc lãnh đạo (Kích thước: 800x1600x750, Chất liệu: gỗ thông) Theo chương V_E-HSMT 5 Chiếc
5 Tủ hồ sơ (Kích thước: 500x1800x1950, Chất liệu: gỗ thông) Theo chương V_E-HSMT 5 Chiếc
6 Bàn họp vuÔng (Kích thước: 1500x3500x75, Chất liệu: gỗ thông) Theo chương V_E-HSMT 2 Chiếc
7 Bàn salon (Kích thước: 700x1200x540, Chất liệu: gỗ thông) Theo chương V_E-HSMT 10 Chiếc
8 Ghế salon (Kích thước: 700x700x540, Chất liệu: gỗ thông) Theo chương V_E-HSMT 30 Chiếc
9 Giường ngủ 2 tầng (Kích thước: 1200x2000, Chất liệu: gỗ thông) Theo chương V_E-HSMT 30 Chiếc
10 Tủ treo đồ phòng ngủ dân quân (Kích thước: 550x1200x2100, Chất liệu: gỗ thông) Theo chương V_E-HSMT 16 Chiếc
11 Bàn hội trường (Kích thước: 550x1500x750, Chất liệu: gỗ thông) Theo chương V_E-HSMT 30 Chiếc
12 Ghế hội trường + phòng họp (Kích thước: 550x550x540, Chất liệu: gỗ thông) Theo chương V_E-HSMT 114 Chiếc
13 Bục hát biểu (Kích thước: 800x600x1200, Chất liệu: gỗ thông) Theo chương V_E-HSMT 1 Chiếc
14 Bàn phòng ăn (Kích thước: 1200x1200x750, Chất liệu: khung gỗ thông, mặt bàn bằng đá granit) Theo chương V_E-HSMT 14 Chiếc
15 Ghế phòng ăn (Kích thước : 550x550x540, Chất liệu : gỗ thông) Theo chương V_E-HSMT 112 Chiếc
16 Ghế làm việc lãnh đạo (Kích thước : W700 x D810 x H1155-1210 mm, Dòng sản phẩm cao cấp bọc da thật, Chân xoay, tay và viền ốp gỗ tự nhiên sang trọng, Có cơ cấu điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế) Theo chương V_E-HSMT 5 Cái
17 Bục để tượng Bác Theo chương V_E-HSMT 1 Cái
18 Máy chiếu đa năng (bao gồm màn chiếu điện 150 inches) Theo chương V_E-HSMT 1 Bộ
19 Phông màn sân khấu + khánh tiết Theo chương V_E-HSMT 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng kinh nghiệm được xem xét tương ứng với các nội dung yêu cầu của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->