Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709073-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210641686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 20:50:00 đến ngày 2021-07-13 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,581,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ THƯ VIỆN 2 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 (phần chân tường trong nhà phía sau và 2 đầu hồi cao khoảng 1m ) Theo HSMT 79,46 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSMT 918,6717 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSMT 807,1758 m2
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSMT 2,1919 m3
5 Quét dung dịch chống thấm phần chân tường trong nhà tầng 1 Theo HSMT 47,46 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 79,46 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 179,3209 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSMT 850,8108 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSMT 807,1758 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.657,9866 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSMT 7,2997 100m2
12 Lớp bạt che bụi bao xung quanh Theo HSMT 1.086,52 m2
13 Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ và vận chuyển đồ đạc tới nơi quy định, sắp xếp lại sau khi thi công xong Theo HSMT 20 công
14 Máng thu nước bằng inox Theo HSMT 65,2 m
15 Ống nhựa PVC D90 thoát nước mái Theo HSMT 0,72 100m
16 Côn, cút và phụ kiện PVC D90 Theo HSMT 24 cái
17 Rọ chắn rác + cầu thu nước mái Theo HSMT 8 cái
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 48 bộ
19 Lắp đặt đèn ốp trần hành lang bóng LED - 18W Theo HSMT 10 bộ
20 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 10 cái
21 Phá dỡ gạch lát nền Theo HSMT 6,54 m2
22 Tháo dỡ bệ xí Theo HSMT 1 bộ
23 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSMT 1 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo HSMT 1 bộ
25 Vận chuyển phế thải Theo HSMT 0,327 m3
26 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm chống trơn Theo HSMT 6,54 m2
27 Lắp đặt xí bệt liền két Theo HSMT 1 bộ
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT 1 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 1 bộ
30 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 1 cái
31 Lắp đặt giá treo lavabo Theo HSMT 1 cái
32 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSMT 1 cái
33 Vòi rửa sàn Theo HSMT 1 cái
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSMT 20,573 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo HSMT 3,91 m2
36 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 3,91 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 20,573 1m2
38 Tháo dỡ khuôn cửa đơn (các cửa mặt sau) Theo HSMT 186,24 m
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (các cửa sổ mặt sau) Theo HSMT 57,456 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSMT 31,232 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo HSMT 228,87 m2
42 Vận chuyển cửa từ trên cao xuống Theo HSMT 2,8728 10m2
43 Bốc xếp, VC cửa cũ tới nơi quy định Theo HSMT 5 công
44 SX và LD khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi loại khuôn 60x135 Theo HSMT 191,36 md
45 SX và LD nẹp phào khuôn cửa loại 10x40 Theo HSMT 133,76 md
46 SX và LD cửa sổ pano kính Theo HSMT 57,1536 m2
47 Bản lề cửa đi, cửa sổ Theo HSMT 192 cái
48 Cremon cửa sổ Theo HSMT 48 cái
49 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 400,3548 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 32,1312 1m2
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ bệ xí Theo HSMT 6 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSMT 2 bộ
3 Phá dỡ tường Theo HSMT 0,1743 m3
4 Tháo dỡ cửa Theo HSMT 10,089 m2
5 Tháo dỡ trần nhựa Theo HSMT 41,16 m2
6 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo HSMT 0,5455 100m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo HSMT 0,2617 tấn
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSMT 4,9085 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSMT 762,15 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSMT 76,092 m2
11 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo HSMT 9,2295 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSMT 14,64 m2
13 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo HSMT 4,5105 m2
14 Vận chuyển phế thải Theo HSMT 18,4569 m3
15 Vận chuyển khuôn cửa, cánh cửa cũ tới nơi quy định Theo HSMT 3 công
16 Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước chính, các bóng điện và đổ tới nơi quy định Theo HSMT 3 công
17 Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSMT 1,4898 m3
18 SX và LD vách ngăn tiểu + xí bằng vách compac dày 12ly, bao gồm cả phụ kiện chân inox, bản lề cửa... Theo HSMT 32,4606 m2
19 SX và LD hệ khung inox chân bệ đỡ bàn lavabo Theo HSMT 27,27 kg
20 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSMT 2,64 m2
21 Lát đá bậc tam cấp Theo HSMT 4,4325 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 91,6963 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 91,6963 m2
24 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo HSMT 4,039 m3
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm chống trơn Theo HSMT 55,03 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo HSMT 107,559 m2
27 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSMT 40,39 m2
28 Gia công vì kèo thép hình Theo HSMT 0,1101 tấn
29 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 0,1516 tấn
30 Lắp vì kèo thép Theo HSMT 0,1101 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,1516 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 27,4322 1m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSMT 0,6821 100m2
34 Tôn úp nóc Theo HSMT 33,12 m
35 SX và LD cửa nhôm hệ (nhôm Việt Pháp), cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38ly Theo HSMT 5,13 m2
36 Phụ kiện khóa cho cửa đi 1 cánh Theo HSMT 3 bộ
37 Đèn LED vuông Dowlight đổi màu ốp trần Theo HSMT 4 bộ
38 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED - 18W Theo HSMT 6 bộ
39 Đèn Tube LED 18W bóng đơn lắp nổi gắn tường dài 1,2m (phục vụ chiếu sáng sân) Theo HSMT 1 bộ
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 1 cái
41 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 1 cái
42 Aptomat 1 pha 10A Theo HSMT 2 cái
43 Aptomat 1 pha 20A Theo HSMT 1 cái
44 Dây điện đôi CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2 Theo HSMT 30 m
45 Dây điện đôi CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2 Theo HSMT 10 m
46 Dây cáp điện nguồn CU/XLPE/PVC/PVC - 2x4mm2 Theo HSMT 50 m
47 Ống ghen nhựa luồn dây đặt nổi D16 Theo HSMT 90 m
48 Hộp chia dây + bảng điện Theo HSMT 1 toàn bộ
49 Thông hút bể phốt cũ + phá dỡ Theo HSMT 1 bể
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo HSMT 0,06 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSMT 0,15 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSMT 0,12 100m
53 Côn thu nhựa PPR - D40/25 Theo HSMT 4 cái
54 Tê nhựa PPR - D40/40 Theo HSMT 4 cái
55 Tê nhựa PPR - D25/25 Theo HSMT 12 cái
56 Tê nhựa PPR - D25/20 Theo HSMT 4 cái
57 Tê nhựa PPR - D20/20 Theo HSMT 14 cái
58 Cút nhựa PPR - D40/40 Theo HSMT 4 cái
59 Cút nhựa PPR - D25/25 Theo HSMT 12 cái
60 Cút nhựa PPR - D20/20 Theo HSMT 14 cái
61 Măng sông nhựa PPR - D40/40 Theo HSMT 6 cái
62 Măng sông nhựa PPR - D25/25 Theo HSMT 4 cái
63 Măng sông nhựa PPR - D20/20 Theo HSMT 4 cái
64 Rắc co nhựa PPR - D40/40 Theo HSMT 1 cái
65 Van nhựa PPR - D40 Theo HSMT 2 cái
66 Ống nhựa PVC - D110 Theo HSMT 0,13 100m
67 Ống nhựa PVC - D75 Theo HSMT 0,23 100m
68 Ống nhựa PVC - D60 Theo HSMT 0,05 100m
69 Tê nhựa 135 độ PVC - D110 Theo HSMT 7 cái
70 Tê nhựa 135 độ PVC - D110/75 Theo HSMT 14 cái
71 Tê nhựa 135 độ PVC - D75/75 Theo HSMT 7 cái
72 Cút nhựa PVC - D110 Theo HSMT 3 cái
73 Cút nhựa PVC - D75 Theo HSMT 8 cái
74 Côn nhựa PVC - D110/75 Theo HSMT 6 cái
75 Nắp thông hơi D60 Theo HSMT 1 cái
76 Lắp đặt xí bệt liền két Theo HSMT 6 bộ
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT 3 bộ
78 Van xả tiểu nam Theo HSMT 3 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSMT 3 bộ
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT 4 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 4 bộ
82 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 4 cái
83 Lắp đặt giá treo lavabo Theo HSMT 4 cái
84 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSMT 2 cái
85 Vòi rửa sàn Theo HSMT 2 cái
86 Đào móng bể phốt Theo HSMT 16,926 m3
87 Lấp đất chân móng Theo HSMT 5,642 m3
88 Vận chuyển đất thừa đổ đi Theo HSMT 0,1128 100m3
89 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo HSMT 0,62 m3
90 Ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,0141 100m2
91 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,783 m3
92 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,1558 tấn
93 Xây bể chứa bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT 3,1006 m3
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 12,69 m2
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 16,119 m2
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSMT 2,9232 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSMT 19,0422 m2
98 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,495 m3
99 Ván khuôn tấm đan Theo HSMT 0,0307 100m2
100 Cốt thép tấm đan Theo HSMT 0,0514 tấn
101 Lắp đặt tấm đan Theo HSMT 8 cái
C CẢI TẠO CỬA NHÀ KÝ TÚC XÁ 5 TẦNG
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo HSMT 631,8 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSMT 211,2 m2
3 Vận chuyển khuôn cửa từ trên cao xuống Theo HSMT 4,0941 m3
4 Vận chuyển cửa từ trên cao xuống Theo HSMT 16,896 10m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSMT 14,58 m2
6 Bốc xếp, VC cửa cũ tới nơi quy định Theo HSMT 7 công
7 SX và LD khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi loại khuôn 60x135 Theo HSMT 643,8 md
8 SX và LD nẹp phào khuôn cửa loại 10x40 Theo HSMT 558 md
9 SX và LD cửa đi pano kính Theo HSMT 171,6 m2
10 SX và LD cửa sổ pano kính Theo HSMT 39,6 m2
11 Bản lề cửa đi, cửa sổ Theo HSMT 900 cái
12 Khóa cửa tay nắm cửa đi Theo HSMT 60 cái
13 Cremon cửa đi, cửa sổ Theo HSMT 90 cái
14 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 192,852 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 14,58 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.871E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.74E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->