Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 20:50:00 đến ngày 2021-07-13 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,581,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ THƯ VIỆN 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 (phần chân tường trong nhà phía sau và 2 đầu hồi cao khoảng 1m ) | Theo HSMT | 79,46 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSMT | 918,6717 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT | 807,1758 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 2,1919 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm phần chân tường trong nhà tầng 1 | Theo HSMT | 47,46 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 79,46 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 179,3209 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 850,8108 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 807,1758 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.657,9866 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSMT | 7,2997 | 100m2 |
| 12 | Lớp bạt che bụi bao xung quanh | Theo HSMT | 1.086,52 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ và vận chuyển đồ đạc tới nơi quy định, sắp xếp lại sau khi thi công xong | Theo HSMT | 20 | công |
| 14 | Máng thu nước bằng inox | Theo HSMT | 65,2 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Theo HSMT | 0,72 | 100m |
| 16 | Côn, cút và phụ kiện PVC D90 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 17 | Rọ chắn rác + cầu thu nước mái | Theo HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 48 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang bóng LED - 18W | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 10 | cái |
| 21 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSMT | 6,54 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Theo HSMT | 0,327 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm chống trơn | Theo HSMT | 6,54 | m2 |
| 27 | Lắp đặt xí bệt liền két | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo lavabo | Theo HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 33 | Vòi rửa sàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSMT | 20,573 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSMT | 3,91 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 3,91 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 20,573 | 1m2 |
| 38 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (các cửa mặt sau) | Theo HSMT | 186,24 | m |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (các cửa sổ mặt sau) | Theo HSMT | 57,456 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSMT | 31,232 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSMT | 228,87 | m2 |
| 42 | Vận chuyển cửa từ trên cao xuống | Theo HSMT | 2,8728 | 10m2 |
| 43 | Bốc xếp, VC cửa cũ tới nơi quy định | Theo HSMT | 5 | công |
| 44 | SX và LD khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi loại khuôn 60x135 | Theo HSMT | 191,36 | md |
| 45 | SX và LD nẹp phào khuôn cửa loại 10x40 | Theo HSMT | 133,76 | md |
| 46 | SX và LD cửa sổ pano kính | Theo HSMT | 57,1536 | m2 |
| 47 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo HSMT | 192 | cái |
| 48 | Cremon cửa sổ | Theo HSMT | 48 | cái |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 400,3548 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 32,1312 | 1m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường | Theo HSMT | 0,1743 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 10,089 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo HSMT | 41,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSMT | 0,5455 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSMT | 0,2617 | tấn |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSMT | 4,9085 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSMT | 762,15 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT | 76,092 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSMT | 9,2295 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 14,64 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSMT | 4,5105 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo HSMT | 18,4569 | m3 |
| 15 | Vận chuyển khuôn cửa, cánh cửa cũ tới nơi quy định | Theo HSMT | 3 | công |
| 16 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước chính, các bóng điện và đổ tới nơi quy định | Theo HSMT | 3 | công |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSMT | 1,4898 | m3 |
| 18 | SX và LD vách ngăn tiểu + xí bằng vách compac dày 12ly, bao gồm cả phụ kiện chân inox, bản lề cửa... | Theo HSMT | 32,4606 | m2 |
| 19 | SX và LD hệ khung inox chân bệ đỡ bàn lavabo | Theo HSMT | 27,27 | kg |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSMT | 2,64 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSMT | 4,4325 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 91,6963 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 91,6963 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,039 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm chống trơn | Theo HSMT | 55,03 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo HSMT | 107,559 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSMT | 40,39 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình | Theo HSMT | 0,1101 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,1516 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép | Theo HSMT | 0,1101 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,1516 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 27,4322 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,6821 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Theo HSMT | 33,12 | m |
| 35 | SX và LD cửa nhôm hệ (nhôm Việt Pháp), cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38ly | Theo HSMT | 5,13 | m2 |
| 36 | Phụ kiện khóa cho cửa đi 1 cánh | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Đèn LED vuông Dowlight đổi màu ốp trần | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED - 18W | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Đèn Tube LED 18W bóng đơn lắp nổi gắn tường dài 1,2m (phục vụ chiếu sáng sân) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 1 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 10A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 20A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 44 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 30 | m |
| 45 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| 46 | Dây cáp điện nguồn CU/XLPE/PVC/PVC - 2x4mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 47 | Ống ghen nhựa luồn dây đặt nổi D16 | Theo HSMT | 90 | m |
| 48 | Hộp chia dây + bảng điện | Theo HSMT | 1 | toàn bộ |
| 49 | Thông hút bể phốt cũ + phá dỡ | Theo HSMT | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 53 | Côn thu nhựa PPR - D40/25 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 54 | Tê nhựa PPR - D40/40 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 55 | Tê nhựa PPR - D25/25 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 56 | Tê nhựa PPR - D25/20 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 57 | Tê nhựa PPR - D20/20 | Theo HSMT | 14 | cái |
| 58 | Cút nhựa PPR - D40/40 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 59 | Cút nhựa PPR - D25/25 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 60 | Cút nhựa PPR - D20/20 | Theo HSMT | 14 | cái |
| 61 | Măng sông nhựa PPR - D40/40 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 62 | Măng sông nhựa PPR - D25/25 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 63 | Măng sông nhựa PPR - D20/20 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 64 | Rắc co nhựa PPR - D40/40 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 65 | Van nhựa PPR - D40 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 66 | Ống nhựa PVC - D110 | Theo HSMT | 0,13 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PVC - D75 | Theo HSMT | 0,23 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PVC - D60 | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 69 | Tê nhựa 135 độ PVC - D110 | Theo HSMT | 7 | cái |
| 70 | Tê nhựa 135 độ PVC - D110/75 | Theo HSMT | 14 | cái |
| 71 | Tê nhựa 135 độ PVC - D75/75 | Theo HSMT | 7 | cái |
| 72 | Cút nhựa PVC - D110 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 73 | Cút nhựa PVC - D75 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 74 | Côn nhựa PVC - D110/75 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 75 | Nắp thông hơi D60 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt liền két | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Van xả tiểu nam | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo lavabo | Theo HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 85 | Vòi rửa sàn | Theo HSMT | 2 | cái |
| 86 | Đào móng bể phốt | Theo HSMT | 16,926 | m3 |
| 87 | Lấp đất chân móng | Theo HSMT | 5,642 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo HSMT | 0,1128 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 0,62 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,783 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,1558 | tấn |
| 93 | Xây bể chứa bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 3,1006 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 12,69 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 16,119 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 2,9232 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 19,0422 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,495 | m3 |
| 99 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 100 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,0514 | tấn |
| 101 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 8 | cái |
| C | CẢI TẠO CỬA NHÀ KÝ TÚC XÁ 5 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSMT | 631,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 211,2 | m2 |
| 3 | Vận chuyển khuôn cửa từ trên cao xuống | Theo HSMT | 4,0941 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cửa từ trên cao xuống | Theo HSMT | 16,896 | 10m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSMT | 14,58 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, VC cửa cũ tới nơi quy định | Theo HSMT | 7 | công |
| 7 | SX và LD khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi loại khuôn 60x135 | Theo HSMT | 643,8 | md |
| 8 | SX và LD nẹp phào khuôn cửa loại 10x40 | Theo HSMT | 558 | md |
| 9 | SX và LD cửa đi pano kính | Theo HSMT | 171,6 | m2 |
| 10 | SX và LD cửa sổ pano kính | Theo HSMT | 39,6 | m2 |
| 11 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo HSMT | 900 | cái |
| 12 | Khóa cửa tay nắm cửa đi | Theo HSMT | 60 | cái |
| 13 | Cremon cửa đi, cửa sổ | Theo HSMT | 90 | cái |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 192,852 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 14,58 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.871E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi