Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Mầm non xã Đào Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707858-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Mầm non xã Đào Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20210500260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-04 11:21:00 đến ngày 2021-07-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,195,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 5,8517 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6832 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4605 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 61,4192 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4986 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 18,2154 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0888 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 3,3688 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 5,9882 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 188,6429 m3
11 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 60,2815 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,5812 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,2341 100m3
14 Mua đất cấp 3 Mục II Chương V trong E-HSMT 295,892 0.0
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 102,88 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,9324 m3
B PHẦN THÔ
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8006 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 7,9727 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 6,196 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT 19,2676 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT 18,9288 m3
6 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 220,1972 m3
7 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 313,0703 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 6,3941 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 14,0984 m3
10 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 10,402 m3
11 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 7,6291 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0823 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4286 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0854 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4463 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4288 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 9,383 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 13,6404 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,7336 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 2,4937 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 7,2299 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 6,7617 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 4,2617 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 2,4606 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 114,8099 m3
26 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 21,7333 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 21,7166 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 243,8269 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2748 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0968 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3332 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,3216 m3
33 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8518 m3
C PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 4,3493 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 4,3493 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 369,3616 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 11,5246 100m2
5 Tấm úp nóc khổ 300 dầy 0,4mm Mục II Chương V trong E-HSMT 128,44 m
D PHẦN CỬA
1 Cửa đi thép vân gỗ 2 cánh khung đơn 130x60x1,2mm Mục II Chương V trong E-HSMT 116,64 m2
2 Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh khung đơn 130x60x1,2mm Mục II Chương V trong E-HSMT 29,16 m2
3 Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm Mục II Chương V trong E-HSMT 129,6 m2
4 Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm: Mục II Chương V trong E-HSMT 39,6 m2
5 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12,96 m2
6 Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 67,1705 m2
7 Cửa xếp loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm,tôn dày 0,7mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12,96 m2
8 Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14B VT1 1 đầu chìa Mục II Chương V trong E-HSMT 24 bộ
9 Khoá tay ngang Inox Kospi Mục II Chương V trong E-HSMT 24 bộ
10 Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Mục II Chương V trong E-HSMT 129,6 kg
11 Thang lên mái thép d = 18, lắp đặt hoàn chỉnh Mục II Chương V trong E-HSMT 18,6732 kg
12 Sản xuất tôn bịt thang lên mái Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
13 Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồng Mục II Chương V trong E-HSMT 3 bộ
14 Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam Phi Mục II Chương V trong E-HSMT 12,02 m
15 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
16 Gia công lan can Mục II Chương V trong E-HSMT 4,1128 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (vận dụng sơn tĩnh điện) Mục II Chương V trong E-HSMT 335,471 m2
18 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 283,7092 m2
19 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 15,548 m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 2.086,8831 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 2.704,961 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 487,0174 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.951,3278 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 468,209 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 660,66 m
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 584,856 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 106,554 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 144,4032 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.932,3204 m2
11 Láng granitô cầu thang Mục II Chương V trong E-HSMT 107,1332 m2
12 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 241,53 m
13 Làm trần bằng thạch cao khung phẳng , khung xương nhôm , tấm thạch cao 600x600dày 4,5mm (trần thả) lắp dựng hoàn chỉnh: Mục II Chương V trong E-HSMT 149,2608 m2
14 Vách ngăn vệ sinh - tấm compact HPL loại 1 xuất xứ Trung Quốc dày 12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8,64 m2
15 Khung Inox đỡ chậu rửa Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục II Chương V trong E-HSMT 22,536 m2
17 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Mục II Chương V trong E-HSMT 75,6544 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 133,0956 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 5.124,498 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 2.573,9 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mục II Chương V trong E-HSMT 15,0544 100m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện KT: 400x300x150mm (sơn tĩnh điện) Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục II Chương V trong E-HSMT 112 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục II Chương V trong E-HSMT 50 bộ
5 Con sơn sắt đón điện vào L 63X63X6 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 52 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 104 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 36 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 41 cái
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục II Chương V trong E-HSMT 70 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 80 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 160 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.350 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II Chương V trong E-HSMT 2.395 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 80 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 1.650 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V trong E-HSMT 14 hộp
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2552 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,255 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 130 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 58 m
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
7 Bầu sứ Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
8 Mũ tôn chống dột ở kim chống sét Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
9 Đệm lá chì Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4 m
10 Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
11 Kẹp đồng tiếp địa Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bộ
12 Sắt đỡ chân bật Mục II Chương V trong E-HSMT 5 kg
H BỂ TỰ HOẠI (02 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5079 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 2,496 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 3,5631 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3564 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2384 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1728 100m2
7 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 9,0624 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 68,138 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 16,0512 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,76 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1375 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1024 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 40 cấu kiện
14 Cút sành Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,101 100m3
I PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mục II Chương V trong E-HSMT 60 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt) Mục II Chương V trong E-HSMT 72 bộ
5 Lắp đặt vòi đồng D15 Mục II Chương V trong E-HSMT 24 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 48 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 48 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
10 Lắp đặt giá treo Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
12 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Mục II Chương V trong E-HSMT 72 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
J PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm PN20 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3 100m
6 Van phao điện tự động Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van Mục II Chương V trong E-HSMT 16 cái
13 Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN50 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
14 Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
15 Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục II Chương V trong E-HSMT 72 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 60 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
26 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
27 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
28 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục II Chương V trong E-HSMT 72 cái
31 Lắp đặt kép tráng kẽm Mục II Chương V trong E-HSMT 72 cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,48 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100/60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90/34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 48 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 16 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 16 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 48 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
19 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
20 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
21 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
22 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90/60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
23 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
24 Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm tê 45 độ D110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
25 Lắp đặt kiểm tra thông tắc (gồm tê 45 độ D90 + nút bịt kiểm tra thông tắc) Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
L PHẦN THÔNG HƠI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 100m
2 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
7 Cầu chắn rác Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 8 bộ
2 Hộp đựng bình chữa cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 8 hộp
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) Mục II Chương V trong E-HSMT 8 chiếc
4 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Mục II Chương V trong E-HSMT 8 chiếc
5 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 chiếc
O CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 2,085 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0075 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7998 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 20,966 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0094 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0737 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2562 m3
8 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 37,9144 m3
9 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 64,8756 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 2,2044 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 2,5356 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 26,4503 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7024 100m3
14 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 29,6764 m3
15 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 50,8344 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 9,2807 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.455,8249 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 120,1066 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục II Chương V trong E-HSMT 4,1152 m2
20 Bộ chữ Inox mạ đồng màu vàng gương Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bộ
21 Gia công cổng sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 2,097 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 289,0162 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục II Chương V trong E-HSMT 196,377 m2
24 Bánh xe thép Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
25 Bộ then cổng TC40 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bộ
26 Bản lề 125NO-No1 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
27 Khóa treo MK-06E Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mục II Chương V trong E-HSMT 1.575,932 m2
P SÂN BÊ TÔNG + BỒN CÂY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0094 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3133 m3
3 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 1,0965 m3
4 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,1328 m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,53 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 106 m3
7 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (vận dụng) Mục II Chương V trong E-HSMT 31 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6792935E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.358587E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->