Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Mầm non xã Đào Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Mầm non xã Đào Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210500260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-04 11:21:00 đến ngày 2021-07-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,195,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,8517 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6832 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4605 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61,4192 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4986 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,2154 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,3688 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9882 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 188,6429 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60,2815 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5812 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,2341 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp 3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 295,892 | 0.0 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 102,88 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9324 | m3 |
| B | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8006 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,9727 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,196 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,2676 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,9288 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 220,1972 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 313,0703 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,3941 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,0984 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,402 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,6291 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0823 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4286 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0854 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4463 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4288 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,383 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,6404 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7336 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4937 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,2299 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,7617 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2617 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4606 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 114,8099 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,7333 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,7166 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 243,8269 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2748 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0968 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3332 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,3216 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8518 | m3 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3493 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3493 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 369,3616 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,5246 | 100m2 |
| 5 | Tấm úp nóc khổ 300 dầy 0,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 128,44 | m |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi thép vân gỗ 2 cánh khung đơn 130x60x1,2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 116,64 | m2 |
| 2 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh khung đơn 130x60x1,2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 3 | Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 4 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 5 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 6 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67,1705 | m2 |
| 7 | Cửa xếp loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm,tôn dày 0,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 8 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14B VT1 1 đầu chìa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 129,6 | kg |
| 11 | Thang lên mái thép d = 18, lắp đặt hoàn chỉnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,6732 | kg |
| 12 | Sản xuất tôn bịt thang lên mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam Phi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,02 | m |
| 15 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,1128 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (vận dụng sơn tĩnh điện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 335,471 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 283,7092 | m2 |
| 19 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,548 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.086,8831 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.704,961 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 487,0174 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.951,3278 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 468,209 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 660,66 | m |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 584,856 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 106,554 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 144,4032 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.932,3204 | m2 |
| 11 | Láng granitô cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 107,1332 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 241,53 | m |
| 13 | Làm trần bằng thạch cao khung phẳng , khung xương nhôm , tấm thạch cao 600x600dày 4,5mm (trần thả) lắp dựng hoàn chỉnh: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 149,2608 | m2 |
| 14 | Vách ngăn vệ sinh - tấm compact HPL loại 1 xuất xứ Trung Quốc dày 12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 15 | Khung Inox đỡ chậu rửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,536 | m2 |
| 17 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,6544 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 133,0956 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5.124,498 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.573,9 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,0544 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện KT: 400x300x150mm (sơn tĩnh điện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 112 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | bộ |
| 5 | Con sơn sắt đón điện vào L 63X63X6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 104 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.350 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.395 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.650 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | hộp |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2552 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 130 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Bầu sứ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Đệm lá chì | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | m |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Kẹp đồng tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Sắt đỡ chân bật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | kg |
| H | BỂ TỰ HOẠI (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5079 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5631 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3564 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2384 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,0624 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,138 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,0512 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1375 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 14 | Cút sành | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm PN20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 6 | Van phao điện tự động | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép tráng kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90/34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm tê 45 độ D110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt kiểm tra thông tắc (gồm tê 45 độ D90 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| L | PHẦN THÔNG HƠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | chiếc |
| O | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,085 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0075 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7998 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,966 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0737 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2562 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,9144 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,8756 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2044 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5356 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,4503 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7024 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,6764 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50,8344 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,2807 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.455,8249 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120,1066 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,1152 | m2 |
| 20 | Bộ chữ Inox mạ đồng màu vàng gương | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Gia công cổng sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,097 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 289,0162 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 196,377 | m2 |
| 24 | Bánh xe thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Bộ then cổng TC40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Bản lề 125NO-No1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Khóa treo MK-06E | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.575,932 | m2 |
| P | SÂN BÊ TÔNG + BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3133 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0965 | m3 |
| 4 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,1328 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 106 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (vận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6792935E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.358587E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi