Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708338-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Thịnh
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210708312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-04 17:41:00 đến ngày 2021-07-12 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,762,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0395 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 tấn
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m2
5 Bê tông móng cột đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
8 Gia công cột thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
9 Chốt văn fi12+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Quả cầu fi42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Ròng rọc fi42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Vòng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI
1 Phá dỡ nền vữa xi măng + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,5 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1393 m3
3 Phá lớp trát tường, cột, trụ + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,4673 m2
4 Lát nền gạch đỏ 400x400, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,5 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,4673 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,4673 m2
7 Lát đá bậc cầu thang, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,976 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ RÈN LUYỆN THỂ THAO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2 m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,2 m2
3 Tháo dỡ mái tôn + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,1127 m2
4 Phá dỡ nền vữa láng xi măng + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,6448 m2
5 Tháo dỡ ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,6 m
7 Tháo dỡ cửa + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,33 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,04 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,7451 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0813 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.248,706 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,7319 m2
13 Láng sê nô, mái hắt dày 1cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,6448 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,6448 m2
15 Lắp ống nựa miệng bát - ĐK D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
16 Lắp ống nựa miệng bát - ĐK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m
17 Lắp đặt côn, cút - ĐK D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
18 Quả cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
19 Phễu thu bằng tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Đai nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
21 Lợp mái che tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,11 m2
22 Tôn úp nóc úp sườn 400x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,24 m
23 Trát trụ cột, dày 1,5cm VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8002 m2
24 Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2877 m2
25 Trát tường trong nhà dày 1,5cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6572 m2
26 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0813 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,3852 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 860,8791 m2
29 Lát nền, sàn gạch vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,4536 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
31 Cửa khung nhôm hệ 450, cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
32 Cửa đi nhôm hệ 450, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
33 Cửa khung nhôm hệ 4400, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính 6,38 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
34 Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,26 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,04 m2
38 Tháo dỡ thiết bị điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
39 Tháo dỡ và lắp trả hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
40 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG
1 Tháo dỡ máu tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,6564 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6175 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6525 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,5573 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,8727 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,656 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,24 m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,656 m2
10 Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6733 m2
11 Trát tường trong nhà dày 1,5cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2472 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6175 m2
13 Cửa khung nhôm hệ 450, cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,296 m2
14 Cửa khung nhôm hệ 4400, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 6,38 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,656 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,7332 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,2348 m2
18 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,24 m2
19 Lợp mái che tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,66 m2
20 Tôn úp nóc úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1 m
21 Lắp đặt ống nhựa, ĐK D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m
22 Lắp đặt côn, cút - ĐK D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,625 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,875 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
5 Lắp dựng cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 tấn
6 Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 tấn
7 Bê tông móng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
8 Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
9 Xây móng gạch BTKN VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0393 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,928 m3
11 Lắp đặt ống nhựa, ĐK D89 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
12 Lắp đặt côn, cút - ĐK D89 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Láng bể nước dày 2cm ,VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6673 m2
14 Phá dỡ nền vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5824 m2
15 Phá dỡ lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3208 m2
16 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7388 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8868 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6492 m2
19 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,47 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4108 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 m2
22 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3208 m2
23 Cửa khung nhôm hệ 450, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m2
24 Cửa khung nhôm hệ 4400, cửa sổ mở hắt, kính 6,38 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,47 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,108 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4876 m2
28 Lắp đặt ống nhựa, ĐK D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
29 Lắp đặt automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt hộp nôi, phân dây, công tắc, cấu chìm automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn; ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
36 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt bể nước inox 1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
41 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
45 Lắp đặt cút nhựa, Đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt cút nhựa, Đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt cút nhựa, Đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt cút nhựa, Đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa, Đk25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa, Đk32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt van ren - ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
52 Lắp nút bịt, Đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp nút bịt, Đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp nút bịt, Đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp nút bịt, Đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Lắp đặt van ren - ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
58 Lắp đặt van ren - ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt van ren - ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
63 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát, Đk 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
65 Khoan giếng, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đk 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
68 Lắp đặt côn, cít nhựa - Đk 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Khoan giếng, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5935 m
70 Gia công ống lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
71 Lắp đặt chụp lọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 m3
73 Vận chuyển mùn khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 m3
74 Trõ bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đk32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
76 Lắp đặt nút bịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đk2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
78 Máy bơm nước Q= 10m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Hộp bảo vệ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Đào móng - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4237 m3
81 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4746 m3
82 Bê tông lót móng đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9165 m3
83 Xây móng gạch BTKN, chiều dày >33cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1642 m3
84 Xây móng gạch BTKN, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8603 m3
85 Xây tường gạch BTKN, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1773 m3
86 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4138 m3
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1366 m2
88 Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9406 m2
90 Ván khuôn nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
91 Bê tông nền sân đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,0417 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.180,9721 m2
3 Trả tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,0417 m2
4 Đào móng - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1283 m3
5 Đắp đất độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0428 m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0855 m3
7 Bê tông lót móng đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,075 m3
8 Xây móng gạch BTKN, chiều dày >33cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3451 m3
9 Xây móng gạch BTKN, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7024 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0983 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4037 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
13 Bê tông xà, dầm giằng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9204 m3
14 Xây tường gạch BTKN, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3573 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6691 m3
16 Đắp vữa mũ tường, XVM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,966 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,94 m2
18 Trát trụ cột, dày 1,5cm VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9471 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.680,0704 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->