Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Thịnh |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-04 17:41:00 đến ngày 2021-07-12 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,762,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0395 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cột đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 8 | Gia công cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 9 | Chốt văn fi12+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Quả cầu fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ròng rọc fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Vòng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền vữa xi măng + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1393 | m3 |
| 3 | Phá lớp trát tường, cột, trụ + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,4673 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch đỏ 400x400, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,5 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,4673 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,4673 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,976 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ RÈN LUYỆN THỂ THAO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,1127 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền vữa láng xi măng + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,6448 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,33 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,04 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7451 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0813 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.248,706 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7319 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt dày 1cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,6448 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,6448 | m2 |
| 15 | Lắp ống nựa miệng bát - ĐK D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 16 | Lắp ống nựa miệng bát - ĐK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút - ĐK D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 18 | Quả cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 19 | Phễu thu bằng tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Đai nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 21 | Lợp mái che tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,11 | m2 |
| 22 | Tôn úp nóc úp sườn 400x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,24 | m |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8002 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2877 | m2 |
| 25 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6572 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0813 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,3852 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,8791 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,4536 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 31 | Cửa khung nhôm hệ 450, cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm hệ 450, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 33 | Cửa khung nhôm hệ 4400, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính 6,38 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 34 | Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,26 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,04 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 39 | Tháo dỡ và lắp trả hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ máu tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,6564 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6175 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6525 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5573 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,8727 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,656 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,24 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,656 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6733 | m2 |
| 11 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2472 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6175 | m2 |
| 13 | Cửa khung nhôm hệ 450, cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,296 | m2 |
| 14 | Cửa khung nhôm hệ 4400, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 6,38 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,656 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,7332 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,2348 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,24 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,66 | m2 |
| 20 | Tôn úp nóc úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút - ĐK D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,875 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch BTKN VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0393 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,928 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút - ĐK D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Láng bể nước dày 2cm ,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6673 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5824 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3208 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7388 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8868 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6492 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4108 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m2 |
| 22 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3208 | m2 |
| 23 | Cửa khung nhôm hệ 450, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 24 | Cửa khung nhôm hệ 4400, cửa sổ mở hắt, kính 6,38 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,108 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4876 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 29 | Lắp đặt automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nôi, phân dây, công tắc, cấu chìm automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn; ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước inox 1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 41 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa, Đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa, Đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa, Đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa, Đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa, Đk25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa, Đk32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren - ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt, Đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt, Đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt, Đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt, Đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt van ren - ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren - ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren - ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 63 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát, Đk 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 65 | Khoan giếng, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt côn, cít nhựa - Đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Khoan giếng, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5935 | m |
| 70 | Gia công ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | m3 |
| 73 | Vận chuyển mùn khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 74 | Trõ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đk32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt nút bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đk2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 78 | Máy bơm nước Q= 10m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Hộp bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Đào móng - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4237 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4746 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9165 | m3 |
| 83 | Xây móng gạch BTKN, chiều dày >33cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1642 | m3 |
| 84 | Xây móng gạch BTKN, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8603 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch BTKN, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1773 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4138 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1366 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9406 | m2 |
| 90 | Ván khuôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 91 | Bê tông nền sân đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,0417 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,9721 | m2 |
| 3 | Trả tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,0417 | m2 |
| 4 | Đào móng - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1283 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0428 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0855 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch BTKN, chiều dày >33cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3451 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch BTKN, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7024 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4037 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 13 | Bê tông xà, dầm giằng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9204 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch BTKN, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3573 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6691 | m3 |
| 16 | Đắp vữa mũ tường, XVM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,966 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,94 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9471 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680,0704 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi