Gói thầu: Gói 7: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 7: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 09:31:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,313,727,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,359,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba. | Xem Tập 1 E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Hệ thống tủ bảng điều khiển và bảo vệ rơ le, tủ đấu dây ngoài trời, gồm: - Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây: 02 - Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA: 01 - Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV: 01 - Tủ đấu dây ngoài trời: 03 |
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 2 | Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng - Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn - 380/220VAC-200A-15kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng - Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn - 110VDC-50A-15kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 4 | Tụ bù trung thế 24kV (bổ sung vào giàn tụ bù hiện hữu từ 4,2MVAR lên 6,0MVAR) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| C | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d11 - 63MVA. - Loại 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời. - Công suất 63MVA - Điện áp 115±9x1,78%/23kV. - Tổ đấu dây YNyn0-d11 có điều chỉnh điện áp dưới tải Trong đó bao gồm: 1) Tủ điều khiển tại chổ máy biến áp. 2) Các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây. 3) Hộp đầu cáp và kẹp cực thiết bị phía 22kV cho 09 sợi cáp đồng CXV/S/DATA24kV loại 01 pha-tiết diện 500mm2 (3 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tính : 01 Bộ. 4) Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây ACSR410/51 mm2 cho phía 110kV: 03 Bộ. 5) Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 110kV: 01 Bộ. 6) Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240mm2 cho phía trung tính 22kV: 01 Bộ. 7) Kẹp đồng cho tiết địa phù hợp với dây đồng tiết diện 120mm2: 02 Bộ 8) Dịch vụ liên quan: lắp ráp, thử nghiệm MBA trước khi bàn giao và tham gia nghiệm thu chạy thử 72 giờ tại công trường: 01 lô. |
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 2 | Máy |
| 2 | Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBA: 03 Cái/Máy biến áp; gồm: - Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2: 03 Cái/Máy biến áp. - Kẹp bulong đồng cho tiếp địa phù hợp với dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2: 03 Cái/Máy biến áp. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 3 | Tủ điều khiển từ xa (AVR). Trong đó bao gồm: - Lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1 Kích thước: W700xH2200xD800). - Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA. - Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus TCP cho hệ thống SCADA). - Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus TCP cho hệ thống SCADA). - Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn. - Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát… - Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn. - Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 2 | Tủ |
| 4 | Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa MBA lực vào tủ điều khiển từ xa (AVR) và tủ AC/DC, từ tủ AVR đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau: - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 50m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ phân phối AC & DC: 50m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 15m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 15m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AVR đến mạch điện áp VT phía 22kV: 35m (Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 2 | Lô |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại có 2 dao tiếp địa, mỗi bộ kèm: - 01 Bộ Giá đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị: - Kẹp cực thiết bị phù hợp cỡ dây 2xACSR 185/29 (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt): 06 cái - Kẹp nối dây tiếp đất: 02 cái | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha, lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại có 1 dao tiếp địa, mỗi bộ kèm: - 01 Bộ Giá đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - 06 bộ Kẹp cực thiết bị phù hợp cỡ dây 2xACSR 185/29 (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt) - Kẹp nối dây tiếp đất: 02 cái | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 pha, lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại có 1 dao tiếp địa, mỗi bộ kèm: - 01 Bộ Giá đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - 06 bộ Kẹp cực thiết bị phù hợp cỡ dây ACSR 410/51 (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt) - Kẹp nối dây tiếp đất: 02 cái | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 8 | Dao cách ly 3 pha, lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại 0 dao tiếp địa, mỗi bộ kèm: - 01 Bộ Giá đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - 06 bộ Kẹp cực thiết bị phù hợp cỡ dây 2xACSR 185/29 (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt). - Kẹp nối dây tiếp đất: 02 cái | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-2500A-25kA/1s; cho lộ tổng: - Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà - 3 pha, 24kV-2500A-25kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | tủ |
| 10 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho lộ ra: - Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà - 3 pha, 24kV-800A-25kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 5 | tủ |
| 11 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho tụ bù: - Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà - 3 pha, 24kV-800A-25kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | tủ |
| 12 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s: - Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà - Tỷ số: 22/sqrt(3)-0,11/sqrt(3)kV - Cấp chính xác/ tải: CL.0,5/50VA | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | tủ |
| 13 | Tủ cầu dao 3 pha 24kV-2500A-25kA/1s: - Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà - 3 pha, 24kV-2500A-25kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | tủ |
| 14 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng: - Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà - 3 pha,24kV-200A-25kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | tủ |
| 15 | Một lô cáp lực trung áp 1 pha 500 mm² kèm đầu cáp phụ kiện để đấu nối từ máy biến áp và tủ lộ tổng 24kV gồm 3 sợi / pha, với khối lượng chi tiết không ít hơn: - Cáp đồng bọc CXV/S/DATA-24kV, lõi đơn 500mm²: 600m; - Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm² bao gồm trọn bộ phụ kiện: 12 đầu; - Bộ đầu cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm² bao gồm trọn bộ phụ kiện: 18 đầu; (Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 16 | Giàn ắc quy 110VDC - Loại Niken-Cadmium, loại kín - 110VDC - 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bình - MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy: 01 bộ - Hộp cầu dao đảo chiều 250V-50A treo tường: 01 bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 17 | Tủ nạp Ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt - Ngõ vào: 380VAC - Ngõ ra: 110VDC - Dòng điện nạp 75A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 18 | Tài liệu kỹ thuật đối với Máy biến áp và VTTB 110kV: - Tài liệu phê duyệt (Các bản vẽ kích thước, Sơ đồ đấu dây bên trong thiết bị, Sơ đồ chức năng (Điều khiển, bảo vệ), Tài liệu thiết bị như các mô tả bao gồm danh sách các bộ phận, hướng dẫn lắp đặt, bảo trì,…): 5 bộ - Tài liệu cuối cùng: 8 bộ + Các bản vẽ cuối cùng: Bản vẽ hướng dẫn thi công lắp đặt, Sơ đồ chức năng (Điều khiển, bảo vệ), Sơ đồ đấu dây bên trong thiết bị, tủ bảng, Danh sách cáp hạ thế và chi tiết đấu nối đến các khối thiết bị, đĩa CD (USB) chứa file của tất cả các bản vẽ cuối cùng + Tài liệu: Hồ sơ thử nghiệm thiết bị, Hướng dẫn vận hành và bảo trì của tất cả các thiết bị, đĩa CD (USB) chứa tất cả các file tài liệu. - Riêng VTTB 110kV: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận phê duyệt mẫu của cơ quan quản lý Nhà nước cho các thiết bị đo đếm (CT, VT, Công tơ). | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 19 | Trọn bộ cáp điều khiển, các phụ kiện để đấu nối cáp điểu khiển, bảo vệ, và cấp nguồn để đấu nối cho các thiết bị, gồm: Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển cho các thiết bị, tủ điều khiển bảo vệ, tủ phân phối,…; Cáp cấp nguồn, điều khiển cho các thiết bị đến tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp và tủ AVR; Cáp điều khiển kết nối giữa các thiết bị lắp mới và thiết bị hiện hữu và các phụ kiện để đấu nối cáp. Khối lượng và chủng loại cáp tham khảo chi tiết như sau: - Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6/1kV-(2x2,5) mm²): 1110m - Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6/1kV-(2x35) mm²): 80m - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-4x4 mm²): 2103m - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-7x1,5 mm²): 1067m - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-12x1,5mm²): 851m - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-19x1,5mm²): 741m - Phụ kiện bao gồm: Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây; Móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại; Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm; Băng dính cách điện bằng nhựa, Ống nhự cứng PVC D60, D114... (Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 20 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật liệu và phụ kiện để đấu nối hoàn thiện tiếp địa của toàn bộ các thiết bị lắp mới vào lưới nối đất hiện hữu tại trạm. Khối lượng tham khảo bao gồm nhưng không giới hạn như sau: - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm²: 280m - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm²: 198m - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm²: 157m - Mối hàn hoá nhiệt: 81 mối - Cáp đồng trần 0,6/1kV - 1x120mm: 58 m - Kẹp cố định dây vào thiết bị: 42 bộ - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 240mm², trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc: 10 cái - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 120mm², trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc: 153 cái - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 50mm², trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc: 65 cái (Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống tiếp địa bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 21 | Trọn bộ vật liệu, phụ kiện cho việc nâng cấp 01 giàn tụ bù 24kV từ 4,2MVar lên 6,0MVar (gồm: cầu chì (15kV-25K), lò xo, kẹp cố định cáp, đầu cốt, Bulong…) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật tư và phụ kiện cho hệ thống đầu dò tại MBA lực 110kV. Chi tiết khối lượng tính tham khảo gồm: - Accu 24V-1,2Ah -400mA+ Bộ nạp tự động: 01 Bộ - Đầu dò nhiệt chống nổ ngoài trời +phụ kiện(cho MBA): 08 bộ - Ống nhựa luồn dây, vật liệu (co, nối, keo dán, nẹp, ...): 01 lô - Giá đỡ lắp đầu dò MBA ngoài trời: 08 bộ - Hệ thống điều khiển báo cháy tự động loại 10 kênh (10 in 2 out): 01 hệ thống - Cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm2: 300 m (Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống tiếp địa bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Hệ thống |
| 23 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ Hệ thống PCCC bằng nước, bao gồm: - Hệ thống cứu hỏa: Máy bơm Diesel (Q = 50m3/h; H=30mH20): 01 cái; Máy bơm điện (Q = 50m3/h, H = 30mH20): 01 cái; Tủ điều khiển hệ thống bơm điện: 01 tủ; Tủ điều khiển hệ thống bơm diesel: 01 tủ. - Hệ thống đường ống và họng chữa cháy (Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống tiếp địa bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Hệ thống |
| D | PHẦN VẬT TƯ THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | - Cáp lực 24kV cho lộ tổng, kết giàn, tụ bù, lộ ra - Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn phân đoạn-112 - Tủ điều khiển ngăn MBA T2-132 |
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| E | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI. | |||
| 1 | Trọn bộ các thiết bị vật liệu hiện hữu tại trạm tháo ra và phối hợp đơn vị QLVH thu hồi đưa về kho do không còn sử dụng cho công trình gồm: Chi tiết khối lượng tính toán thiết kế gồm: - Dao cách ly: 07 bộ (DS+2ES; DS+ES; DS) - Giàn hợp bộ 24kV (9 tủ): 01 giàn - Tủ điều khiển + tủ bảo vệ ngăn đường dây 110kV: 05 tủ - Tủ MK đấu đây ngoài trời: 03 tủ - Tủ phân phối điện tự dùng AC: 01 tủ - Tủ phân phối điện tự dùng DC: 01 tủ - Giàn ắcquy 110VDC: 01 giàn |
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc lõi đơn 300mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 3 | Cáp nhị thứ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Lô |
| F | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cải tạo móng giá đỡ dao cách ly 3 pha 123kV (Tim móng 4,03 m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 3 | Cấu kiện |
| 2 | Cải tạo móng giá đỡ dao cách ly 3 pha 123kV (Tim móng 3,6m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 4 | Cấu kiện |
| 3 | Móng tủ đấu dây ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 3 | Cấu kiện |
| 4 | Móng tạm đặt máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 2 | Cấu kiện |
| 5 | Nhà đặt trạm bơm cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Cấu kiện |
| 6 | Bể nước cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Cấu kiện |
| 7 | Móng đường ống M1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 8 | Cấu kiện |
| 8 | Móng đường ống M2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 2 | Cấu kiện |
| 9 | Móng đường ống M3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 2 | Cấu kiện |
| 10 | Hệ thống PCCC bằng nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Hệ thống |
| 11 | Hệ thống đường ống và họng chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Hệ thống |
| 12 | Rải đá 1x2 sân trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 7,2 | m3 |
| 13 | Beton mặt đường dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 0,4 | m3 |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - PHÁ DỠ NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ nhà kho 2x3m (Bào gồm vận chuyển và bốc dỡ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | lô |
| H | PHẦN KÍCH MBA 110KV RA VÀO VỊ TRÍ | |||
| 1 | - Trọn bộ kích kéo MBA T1 110kV - 40MVA từ móng MBA ra vị trí đặt máy tại bệ tạm khoảng cách 130m. - Trọn bộ kích kéo MBA T2 110kV - 40MVA từ móng MBA ra vị trí đặt máy tại bệ tạm khoảng cách 60m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 2 | - Trọn bộ kích kéo MBA T1 110kV - 63MVA từ móng tạm vào vị trí đặt máy tại móng MBA. - Trọn bộ kích kéo MBA T2 110kV - 63MVA từ móng tạm vào vị trí đặt máy tại móng MBA | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| I | PHẦN VẬN CHUYỂN MBA | |||
| 1 | Vận chuyển MBA T2 đến TBA Mỹ Thuận 70km | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| J | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01 "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này) | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7971E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3594E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 31.720.000.000 VNĐ. Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 31.720.000.000 đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp VTTB và xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 31.720.000.000 đồng (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý: - Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng thời hạn; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô: 1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; giấy chuyển tiền; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có); 2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. 3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. - Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT. + Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT. + Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 31.720.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi