Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (ngoại trừ thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường XVNT, Ung Văn Khiêm, D2 và Điện Biên Phủ (đường Nguyễn Gia Trí, D5)”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647329-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (ngoại trừ thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường XVNT, Ung Văn Khiêm, D2 và Điện Biên Phủ (đường Nguyễn Gia Trí, D5)”
Số hiệu KHLCNT 20210642811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 09:49:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,574,673,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống thép mạ d114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 288 Mét
2 Ống thép mạ d21 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
3 Đồng bản 40*6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,92 Kg
4 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44
5 Xà thép L75*75*8*2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
6 Xà thép L75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
7 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
8 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
9 Giá đỡ hộp đầu cáp TT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
10 Móc treo chữ u 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
11 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,648 Kg
12 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 105,3 Kg
13 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 138 Mét
14 Kẹp nối ép rẽ dạng H (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
15 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
16 Boulon cu chẻ 25mm2 4 Cái
17 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
18 Giáp níu cho cáp Al bọc 22KV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
19 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 Bộ
20 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
21 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Mét
22 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 74 Cái
23 Cosse ép cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 126 Cái
24 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 252 Mét
25 Băng keo CĐ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cuộn
26 Que hàn c47 đk 4mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,8 Kg
27 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
28 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
29 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
30 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
31 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
32 Boulon đồng có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 126 Cái
33 Chụp đầu cực trên/dưới FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
34 Chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
35 Bảng tên đầu cáp. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 47 Tấm
36 Gối đỡ bảng đồng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 712 Lít
2 Thép tròn đk12mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 100 Kg
3 Dây thép mềm đk 1mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,4 Kg
4 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64
5 Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 2 Cái
6 Xà thép l75*75*8*1,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
7 Xà thép L75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
8 Xà thép L75*75*8*2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Cái
9 Thanh chống thép L50-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
10 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
11 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Cái
12 Xà thép U100 - 0.3m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
13 Xà thép u100 - 0,7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
14 Xà thép U100*46*4,5*0,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
15 Xà thép U100*46*4,5*1,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
16 Xà thép U160 - 0,7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
17 Xà thép U160 - 1,457m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
18 Xà thép U160 - 1,7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
19 Xà thép u160 - 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
20 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59,136 Kg
21 cáp đồng bọc 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 304 Mét
22 cáp đồng bọc 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.026 Mét
23 Cáp đồng bọc 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
24 Cáp đồng bọc 4*3.5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Mét
25 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 345 Mét
26 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
27 kẹp quai ép 2/o Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
28 Kẹp hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
29 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
30 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 114 Cái
31 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
32 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
33 Cosse ép cu 3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 240 Cái
34 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 121 Cái
35 cosse ép cu 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 342 Cái
36 cosse ép cu 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Cái
37 Cosse ép cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
38 cosse ép cu-al 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
39 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
40 Tủ đặt CB (1*600A+4*300A) gồm đầy đủ phụ kiện vỏ tủ, CB, thanh cái… Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Tủ
41 Tủ đặt CB (1*600A+4*250A) gồm đầy đủ phụ kiện vỏ tủ, CB, thanh cái… Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
42 Tủ đặt CB (1*500A+4*300A) gồm đầy đủ phụ kiện vỏ tủ, CB, thanh cái… Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
43 Tủ đặt CB (1*600A+1*250A) gồm đầy đủ phụ kiện vỏ tủ, CB, thanh cái… Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
44 Tủ đặt CB (1*500A+1*250A+1*200A) gồm đầy đủ phụ kiện vỏ tủ, CB, thanh cái… Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
45 Nắp chụp an toàn cho máy biến áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Cái
46 fuse link 15k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
47 Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (1MCCB600A + 4MCCB300A + phụ kiện)(không bao gồm CB) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
48 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cuộn
49 Băng keo CĐ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cuộn
50 Đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,24 M3
51 Cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,72 M3
52 Ciment PC400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.100 Kg
53 Que hàn c47 đk 4mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,48 Kg
54 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Cái
55 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 Cái
56 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
57 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Cái
58 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
59 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Cái
60 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
61 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
62 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
63 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
64 Boulon đồng có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 121 Cái
65 Nắp chụp kẹp quai. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
66 Ống nhựa pvc đk 21mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Mét
67 Chụp đầu cực trên/dưới FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Bộ
68 Chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cái
69 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Tấm
70 Nắp chụp đầu cực trên/dưới LBFCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
71 Bushing (chụp sứ cao thế MBT PP) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
72 Bảng cảnh báo "Cấm lại gần có điện nguy hiểm chết người" Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
C CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 80A). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
D CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống thép mạ d21 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Mét
2 Ống sắt tráng kẽm d90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 198 Mét
3 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11
4 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19,712 Kg
5 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Cái
6 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 Cái
7 Nối bọc IPC 95-95 Cu-Al Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
8 Kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
9 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 165 Bộ
10 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
11 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 Mét
12 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 247,5 Mét
13 Que hàn c47 đk 4mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,1 Kg
14 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
15 Boulon móc cáp ABC 16*250. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
16 Boulon móc cáp ABC 16*300. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
17 Boulon móc cáp ABC 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
18 Bảng tên đầu cáp. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 357 Tấm
19 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 238
20 Collier đk50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.055 Bộ
21 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53,312 Kg
22 Cáp đồng bọc 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Mét
23 Kẹp nối ép rẽ dạng H (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
24 Nối bọc IPC 95-95 Cu-Al Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
25 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 238 Cái
26 cosse ép cu 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 922 Cái
27 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 238 Cái
28 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2 Cuộn
29 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
30 Boulon đồng có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 238 Cái
31 Ống nhựa phẳng HDPE 50 (đường kính trong min 43,2mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 880,7 Mét
32 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 677 Cái
33 Bảng tên đầu cáp. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tấm
34 Cáp muller 2x10mm2 (lõi đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.460 Mét
35 cáp muller 3*25+1*16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 476 Mét
36 Bảng điện hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 484 Bộ
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DI DỜI TẠM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 356 Lít
2 Thép tròn đk12mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 Kg
3 Dây thép mềm đk 1mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7 Kg
4 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36
5 Xà thép L75*75*8*2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
6 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
7 Móc treo chữ u 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Cái
8 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54,432 Kg
9 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
10 kẹp quai ép 2/o Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
11 Kẹp hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
12 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
13 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
14 Kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Cái
15 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
16 kẹp căng dây ac 50-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
17 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
18 Cosse ép cu 3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Cái
19 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
20 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Mét
21 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cuộn
22 Đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,62 M3
23 Cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,86 M3
24 Ciment PC400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 550 Kg
25 Que hàn c47 đk 4mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,24 Kg
26 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
27 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
28 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
29 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Cái
30 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
31 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
32 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
33 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
34 Boulon đồng có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
35 Ống nhựa pvc đk 21mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Mét
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp mới tủ ngoài trời RMU (4L) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
2 2. Lắp mới tủ ngoài trời RMU (5L) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 3. Lắp mới tủ ngoài trời RMU (5L-5Scada) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 4. Lắp mới tủ ngoài trời RMU (5L+1T) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 5. Lắp mới tủ ngoài trời RMU (6L-6Scada) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
6 6. Lắp mới tủ ngoài trời RMU (6L) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
7 7. Tháo, lắp LA trung thế 10kA - 18kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
8 8. Tháo, lắp recloser 3 pha 24KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
9 9. Tháo, lắp sử dụng lạiFCO 100A - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
10 1. Tháo dỡ FCO 1 pha 24KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
11 2. Tháo dỡ LBFCO 1 pha 24KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
12 3. Tháo dỡ DS 3 pha 24KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
13 4. Tháo dỡ recloser 3 pha 24KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
14 5. Tháo dỡ tụ bù trung thế 100KVar Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
15 6. Tháo dỡ LA 18KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cái
G LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 10.Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV trong ống bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.268,2 Mét
2 11.Kéo rải cáp ngầm 3M95-24kV trong ống bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.048,8 Mét
3 12.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96,1 Mét
4 13.Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89,7 Mét
5 14. Giá đỡ đầu cáp đơn ngầm TT (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
6 15. Giá đỡ đầu cáp đôi ngầm TT (BOLT 16x600) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
7 16. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
8 17. Lắp đà cân đôi L75x75x8-2,4m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
9 18. Lắp đà cân đôi L75x75x8-2,4m (BOLT 16x600) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
10 19. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụ 48 Bộ
11 20. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 138 Mét
12 21. Lắp sứ đứng đôi đỡ cáp 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
13 22. Lắp sứ treo polymer 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Bộ
14 23. Tiếp địa tủ RMU ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
15 24. Lắp tiếp địa trụ BTLT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
16 1. Tháo dỡ trụ đơn BTLT 12m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 Trụ
17 2. Tháo dỡ dây ACV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.130 Mét
18 3. Tháo dỡ dây nhôm trần AC95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 710 Mét
19 4. Tháo dỡ dây đồng M25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.938 Mét
20 5. Tháo dỡ dây đồng trần M25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.646 Mét
21 6. Tháo dỡ cò xuống thiết bị M25mm2 18 Mét
22 7. Tháo dỡ cò xuống thiết bị ACV240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
23 8. Tháo dỡ đà đôi 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
24 9. Tháo dỡ đà đơn 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
25 10. Tháo dỡ đà lệch đôi 2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
26 11. Tháo dỡ đà lệch đơn 2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Bộ
27 12. Tháo dỡ đà lệch đơn 0,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Bộ
28 13. Tháo dỡ sứ đứng đỡ dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 93 Bộ
29 14. Tháo dỡ sứ treo polymer 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 222 Bộ
30 15. Tháo dỡ ống sắt tráng kẽm d90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Mét
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Tháo,lắp sử dụng lại LA trung thế 10kA - 18kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cái
2 2. Lắp mới LA trung thế 10kA - 18kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
3 3. Lắp mới FCO 100A - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
4 4. Tháo, lắp sử dụng lại FCO 100A - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
5 5. Lắp mới LBFCO 200A - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
6 6. Tháo, lắp sử dụng lại LBFCO 200A - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
7 7. Tháo dỡ sử dụng lại MBT 3p 560kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
8 8. Tháo dỡ sử dụng lại MBT 3p 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Máy
9 9. Lắp mới MBT 3p 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Máy
10 10. Lắp đặt RMU (2L+1T) trong thân trụ thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
11 11. Lắp đặt RMU (1TC+1T) trong thân trụ thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Máy
12 1. Tháo dỡ máy biến áp 1 pha 75kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
13 2. Tháo dỡ máy biến áp 3 pha 630kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
14 3. Tháo dỡ FCO 1 pha 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Cái
15 4. Tháo dỡ LA 12kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Cái
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp đặt máy cắt hạ thế 3p 600A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
2 2. Lắp đặt máy cắt hạ thế 3p 300A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Bộ
3 3. Lắp đặt tủ điện hạ thế loại 1(1*600A+4*300A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
4 4. Lắp đặt tủ điện hạ thế loại 2(1*600A+4*250A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
5 5. Lắp đặt tủ điện hạ thế loại 3(1*500A+4*300A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
6 6. Lắp đặt tủ điện hạ thế loại 4(1*600A+1*250A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
7 7. Lắp đặt tủ điện hạ thế loại 5(1*500A+1*250A+1*200A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
8 8. Lắp đặt máy cắt hạ thế 250A + thùng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
9 9. Tháo, lắp sử dụng lại máy cắt hạ thế 250A + thùng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
10 10. Lắp điện kế 3p-4W Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 T/bộ
11 11. Lắp trụ thép đơn thân - RMU(1TC+1LBS bệ chì) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
12 12. Lắp trụ thép đơn thân - RMU(2LBS+1LBS bệ chì) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
13 13. Lắp bảng điện hạ thế tại trạm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
14 14. Lắp cáp 3M50mm2-24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Mét
15 19. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 345 Bộ
16 20. Lắp cáp xuất Cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Mét
17 21. Lắp cáp xuất Cu 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.026 Mét
18 22. Ép đầu cosse đồng 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
19 23. Ép đầu cosse đồng 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 342 Cái
20 24. Lắp cáp xuất Cu 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 304 Mét
21 25. Ép đầu cosse đồng 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Cái
22 26. Lắp cáp xuất ABC4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
23 27. Lắp cáp nhị thứ (Trạm trụ thép đơn thân) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 T/bộ
24 28. Lắp cáp nhị thứ (Trạm trụ ghép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 T/bộ
25 29. Lắp TI hạ thế 600/5 (A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Cái
26 30. Lắp TI hạ thế 800/5 (A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
27 31. Lắp đà đôi cân L75x75x8-2,4m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
28 32. Lắp đà đơn cân L75x75x8-2m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
29 33. Lắp đà đôi cân L75x75x8-2m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
30 34. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
31 35. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m 2 tầng (BOLT 16x600) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
32 36. Lắp đà đẩy FCO, LA (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
33 37. Lắp đà đẩy FCO, LA (BOLT 16x600) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
34 38. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
35 39. Lắp sứ đứng đơn đỡ cáp 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
36 40. Lắp sứ đứng đôi đỡ cáp 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Bộ
37 41. Dựng trụ BTLT 14m đôi (thủ công + cơ giới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Trụ
38 42. Beton móng trạm trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
39 43. Lắp tiếp địa trạm trụ thép đơn thân Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 T/bộ
40 44. Lắp tiếp địa trạm trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 T/bộ
41 1. Tháo dỡ máy cắt hạ thế 250A+hộp bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Bộ
42 2. Tháo dỡ cầu dao hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
43 3. Tháo dỡ đà 3,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
44 4. Tháo dỡ đà đơn 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
45 5. Tháo dỡ sứ đứng đỡ dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Bộ
46 6. Tháo dỡ dây đồng bọc 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 135 Mét
47 7. Tháo dỡ cáp đồng 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
48 8. Tháo dỡ giá đỡ trạm treo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
49 9. Tháo dỡ giá đỡ trạm giàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
50 10. Tháo dỡ điện kế 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
51 11. Tháo dỡ cáp nhị thứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Mét
52 12. Tháo dỡ trụ BTLT 12m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
53 13. Tháo dỡ dây ABC hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 300 trụ
54 14. Tháo dỡ dây kẹp ngừng hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 trụ
55 15. Tháo dỡ Ti hạ thế 400/5A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 T/bộ
56 16. Tháo dỡ Ti hạ thế 600/5A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 T/bộ
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Tháo, lắp sử dụng lại hộp đomino đầu trụ loại 9 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
2 1. Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 1. Tháo dỡ hộp domino hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 143 Bộ
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1.Kéo rải cáp ngầm 3A240 +1A120-0,6/1KV trong ống bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9.977,5 Mét
2 2.Kéo rải cáp ngầm 3M95 +1M50-0,6/1KV trong ống bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 152,9 Mét
3 3.Làm đầu cáp hạ thế 3*95+1*50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Đầu
4 4.Làm đầu cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 354 Đầu
5 5.Làm hộp nối cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Hộp
6 6. Kéo mới cáp hạ thế ABC4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Mét
7 7. Tháo, lắp phụ kiện domino (vào trụ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
8 8. Lắp đặt ống STK D90 cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Bộ
9 9.Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x250) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
10 10.Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
11 11.Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
12 12. Ép kẹp chữ H 120-240/70-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 Cái
13 13.Lắp đặt tiếp địa hạ thế trụ BTLT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
14 1. Lắp bộ tủ hạ thế loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 111 Bộ
15 2. Lắp bộ tủ hạ thế loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 bộ
16 3. Lắp đặt tiếp địa tủ hạ thế phân phối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 119 Bộ
17 4. Kéo cáp ngầm 3M25 + 1M16 trong ống bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.116,4 Mét
18 5. Kéo cáp ngầm 2M10 trong ống bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7.203,7 Mét
19 6. Làm đầu cáp ngầm HT 3M25 + 1M16 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 216 Đầu
20 7. Lắp ống nhựa thẳng d50T màu xám Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.157,7 Mét
21 8. Lắp phụ kiện domino (vào trụ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
22 9. Tháo, lắp phụ kiện domino (vào trụ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
23 1. Kéo dây muler 2M10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.460 Mét
24 2. Kéo dây muler 3M22+M11 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 476 Mét
25 3. Lắp bảng điện gắn CB Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 484 Bộ
26 4. Lắp hộp điện kế ngoài trời 1 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 365 Cái
27 5. Lắp hộp điện kế ngoài trời 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 119 Cái
28 1. Tháo dỡ trụ BTLT 10,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Trụ
29 2. Tháo dỡ trụ BTLT 8,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 109 Trụ
30 3. Tháo dỡ trụ BTLT 6m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Trụ
31 4. Tháo dỡ trụ BLR 8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Trụ
32 5. Tháo dỡ dây hạ thế 1 pha duplex 2*11mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.287 Mét
33 6. Tháo dỡ dây hạ thế 3 pha 4*11mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.839 Bộ
34 7. Tháo dỡ dây ABC hạ thế 4*50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Bộ
35 8. Tháo dỡ dây ABC hạ thế 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.735 Bộ
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DI DỜI TẠM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Tháo, lắp sử dụng lại LA trung thế 10kA - 18kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
2 2. Tháo, lắp sử dụng lại FCO 200A - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
3 3. Tháo, lắp sử dụng lại MBT 3p 630kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
4 4. Tháo, lắp sử dụng lại MBT 3p 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
5 5. Tháo, lắp sử dụng lại MBT 1p 75kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Máy
6 6. Tháo, lắp sử dụng lại máy cắt hạ thế 250A + hộp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Bộ
7 7. Tháo, lắp sử dụng lại cầu dao hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DI DỜI TẠM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Dựng trụ BTLT 14m đôi (thủ công + cơ giới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
2 2. Beton móng trạm trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
3 3. Lắp đà đôi cân L75x75x8-2m (BOLT 16x600) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
4 5. Lắp đà đơn cân L75x75x8-2m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
5 6. Tháo, lắp bộ giá treo máy biến áp 1P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
6 7. Tháo, lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
7 8. Tháo, lắp sứ treo polymer 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Bộ
8 9. Lắp sứ đứng đơn đỡ cáp 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
9 10. Lắp sứ đứng đôi đỡ cáp 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
10 11. Tháo, đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 93 Mét
11 12. Tháo, lắp cáp xuất ABC4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 270 Mét
12 13. Tháo, lắp cáp ABC4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 504 Mét
13 14. Tháo, lắp cáp nhị thứ (Trạm trụ ghép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 T/bộ
14 15. Tháo, lắp điện kế 3p-4W Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 T/bộ
15 16. Tháo, lắp TI hạ thế 600/5 (A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
16 17. Tháo, lắp TI hạ thế 400/5 (A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cái
17 18. Lắp tiếp địa trạm trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 T/bộ
18 19. Vật liệu khác Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 T/bộ
19 23. Tháo dỡ thu hồi trụ trạm biến áp * Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Trụ
N CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 máy
O BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 30.676.629.960 đồng 1 Khóan
P CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1363E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.272E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.303.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.909.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->