Gói thầu: Đại tu lò hơi số 5 (Các trường lọc bụi lò 5) – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 (Chuyển tiếp 2021) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu lò hơi số 5 (Các trường lọc bụi lò 5) – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 (Chuyển tiếp 2021) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210511223 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 10:30:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,302,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 258,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 2 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 110kV | Dẫn chiếu đến chương V | 1 phần tử | 48 | |
| 3 | Thí nghiệm sứ cách điện xuyên 110kV | Dẫn chiếu đến chương V | 1 cái | 32 | |
| 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa quạt + bộ sấy sứ lọc bụi | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 5 | Đại tu sửa chữa hộp giảm tốc cơ cấu rung gõ lọc bụi lò 5 | Dẫn chiếu đến chương V | Hộp | 28 | |
| 6 | Đại tu các động cơ quạt sấy sứ; 5.3kW; 400V/3pha/ 11.5A | Dẫn chiếu đến chương V | Động cơ | 2 | |
| 7 | Đại tu các động cơ hệ thống rung gõ cs | Dẫn chiếu đến chương V | Động cơ | 28 | |
| 8 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; | Dẫn chiếu đến chương V | Động cơ | 30 | |
| 9 | Đại tu cơ cấu rung gõ điện cực phóng | Dẫn chiếu đến chương V | Cơ cấu | 16 | |
| 10 | Đại tu cơ cấu rung gõ điện cực lắng | Dẫn chiếu đến chương V | Cơ cấu | 12 | |
| 11 | Đại tu giàn bản cực phóng | Dẫn chiếu đến chương V | Giàn | 240 | |
| 12 | Đại tu giàn bản cực lắng | Dẫn chiếu đến chương V | Giàn | 248 | |
| 13 | Đại tu khung dầm hệ thống lọc bụi | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 8 | |
| 14 | Đại tu giàn chia khói đầu vào lọc bụi | Dẫn chiếu đến chương V | Tấm | 6 | |
| 15 | Đại tu tấm phân dòng khói đầu vào lọc bụi | Dẫn chiếu đến chương V | Tấm | 3 | |
| 16 | CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 0 | |
| 17 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Dẫn chiếu đến chương V | Cuộn | 10,4 | |
| 18 | Chổi quét sơn trung (5-10cm) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 19 | Đá cắt 355x25x3 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 27 | |
| 20 | Đá mài 100x6x16mm | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 9 | |
| 21 | Dầu chống rỉ RP7 | Dẫn chiếu đến chương V | Bình | 3,8 | |
| 22 | Dầu GR-XP220 | Dẫn chiếu đến chương V | Lít | 112 | |
| 23 | Dây thép mạ kẽm 3mm | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 24 | |
| 24 | Dây thừng | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 90 | |
| 25 | Dây thừng đay phi 8 | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 150 | |
| 26 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 16,82 | |
| 27 | Gu dông M16x50 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 80 | |
| 28 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Dẫn chiếu đến chương V | Tuýp | 23 | |
| 29 | Khí Acetylen (C2H2) | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 27 | |
| 30 | Khí Oxy (O2) | Dẫn chiếu đến chương V | Chai | 9 | |
| 31 | Mỡ L2 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 22 | |
| 32 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 52,2 | |
| 33 | Sơn chống rỉ AKD | Dẫn chiếu đến chương V | Lít | 15 | |
| 34 | Sơn ghi SAK - P1 | Dẫn chiếu đến chương V | Lít | 15 | |
| 35 | Thép tấm C45 D=8mm | Dẫn chiếu đến chương V | M2 | 3 | |
| 36 | Thép tấm dày 1.5mm | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 260 | |
| 37 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 21 | |
| 38 | Xăng A92 | Dẫn chiếu đến chương V | Lít | 22 | |
| 39 | CHI PHÍ THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 0 | |
| 40 | Bạc dẫn hướng (bản vẽ B1.8-022E) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 16 | |
| 41 | Bạc gối (bản vẽ B2.8-043E) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 180 | |
| 42 | Bạc trục (bản vẽ B2.8-043E) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 180 | |
| 43 | Bộ cam quay nâng hạ giàn búa cực phóng (bản vẽ B1.8-022E) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 16 | |
| 44 | Bộ cơ cấu dẫn hướng cam quay nâng hạ giàn búa cực phóng (bản vẽ B1.8-022E) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 16 | |
| 45 | Bộ gá đe cho búa gõ cực phóng (bản vẽ B1.8-0530E) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 240 | |
| 46 | Bộ phụ kiện lắp búa gõ cực lắng (bản vẽ B2.8-022E/032E) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 252 | |
| 47 | Bộ phụ kiện lắp búa gõ cực phóng (bản vẽ B1.8-0530E) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 240 | |
| 48 | Bộ tăng đơ căn chỉnh hệ thống thanh kéo giàn búa cực phóng (bản vẽ B1.8-022E) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 16 | |
| 49 | Bộ thanh kéo phía dưới giàn búa cực phóng (bản vẽ B1.8-022E) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 16 | |
| 50 | Bộ thanh kéo phía trên giàn búa cực phóng (bản vẽ B1.8-022E) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 16 | |
| 51 | Bộ thanh liên kết giàn búa cực phóng trên dưới (bản vẽ B1.8-022E) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 16 | |
| 52 | Bu lông thép có đai ốc M20x80 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 90 | |
| 53 | Bulông + êcu chịu nhiệt M12x100 (cho lọc bụi DC2) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 56 | |
| 54 | Bulông + êcu chịu nhiệt M14x35 (cho lọc bụi DC2) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 56 | |
| 55 | Bulông + êcu chịu nhiệt M16x50 (cho lọc bụi DC2) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 56 | |
| 56 | Dây cu roa SPZX 710 (tương đương dây XPZ 690) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 8 | |
| 57 | Đe cho các búa gõ cực lắng (bản vẽ B2,8-022E/032E) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 252 | |
| 58 | Long đen 18x34x3 mm (G17-05-008) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 160 | |
| 59 | Ổ bi 6001-2Z/C3 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 12 | |
| 60 | Ổ bi 6202 ZZ | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 28 | |
| 61 | Ổ bi 6204 - 2Z | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 16 | |
| 62 | Ổ bi 6306-2Z SKF | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 4 | |
| 63 | Phớt chặc dầu động cơ búa gõ cực lắng C012-20-7 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 12 | |
| 64 | Tấm lỗ tròn giàn chia khói 1650x 1400x 8mm | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 6 | |
| 65 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 0 | |
| 66 | Bộ hàn hơi 1 - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 48,76 | |
| 67 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 3,23 | |
| 68 | Máy hàn điện 10KW | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 66,96 | |
| 69 | Máy mài 220v-1000W | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 48,76 | |
| 70 | Mê gôm mét 5000V | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 4,06 | |
| 71 | máy đo điện trở 1 chiều | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 10,8 | |
| 72 | Máy hút bụi | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 2,75 | |
| 73 | Mê ga ôm 500V | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 8,4 | |
| 74 | Palăng tay 10 tấn | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 42,8 | |
| 75 | Pa lăng tay 1 tấn | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 59,6 | |
| 76 | Xe cẩu tự hành 25 tấn | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.0302029E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.090.608.700 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
10.302.029.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.090.608.700 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.
- Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt, đại tu sửa chữa hệ thống lọc bụi trong ngành công nghiệp có công suất ≥ 937.000 m3/h.
- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị là ≥ 5.151.014.500VND
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.151.014.500 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi