Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp ĐZ 110kV và cải tạo TBA - dự án: Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Nghĩa Lộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp ĐZ 110kV và cải tạo TBA - dự án: Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Nghĩa Lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 10:53:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,517,719,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây/Cung cấp và lắp đặt cột thép | |||
| 1 | Cột thép néo 27m loại C : N122-27C | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột thép néo rẽ 31m loại C : N122-31C | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| B | Phần đường dây/Cung cấp và lắp đặt dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Theo chương V-E.HSMT | 3.806 | m |
| 2 | Dây cáp quang OPGW-57/24 | Theo chương V-E.HSMT | 3.040 | m |
| C | Phần đường dây/Cung cấp và lắp đặt cách điện, phụ kiện | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ đơn, CÐ-110-8.7 | Theo chương V-E.HSMT | 26 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện néo đơn, CN-110-9.16 | Theo chương V-E.HSMT | 66 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây phân pha 2x185) CN-110-9.16(2xACSR185) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ1 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Theo chương V-E.HSMT | 20 | Chuỗi |
| 6 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Theo chương V-E.HSMT | 72 | bộ |
| 7 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Theo chương V-E.HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Hộp |
| 9 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Hộp |
| 10 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Hộp |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây 2xAC185 với dây dẫn 300 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Theo chương V-E.HSMT | 67 | Cái |
| 13 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Theo chương V-E.HSMT | 67 | Cái |
| 14 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL185 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL300 | Theo chương V-E.HSMT | 66 | Cái |
| 16 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL630 (đấu nối xuống ngăn lộ 110kV TBA 220kV Nghĩa Lộ) (E02, E03, E18 và E19) | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Ống nối dây ON-300 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Biển báo an toàn, BAT | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Cái |
| 20 | Tiếp địa RC-4 (Bao gồm thép mạ kẽm và đào đất tiếp địa theo hồ sơ bản vẽ được phê duyệt ) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Vị trí |
| 21 | Tiếp địa RC-6 ( Bao gồm thép mạ kẽm và đào đất tiếp địa theo hồ sơ bản vẽ được phê duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Vị trí |
| D | Phần đường dây/Xây dựng móng trụ cột | |||
| 1 | Móng trụ 4T38-42 - Đào móng bằng máy VT số 1.1; VT số 2.1; VT số 2.2 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T38-38 - Đào móng bằng máy VT số 1.2; VT số 2.3 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Phá dỡ móng cột thép (Bao gồm vận chuyển phế thải đổ đi) | 1 | Móng | |
| E | Phần đường dây/Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo | |||
| 1 | Bu long neo BL64-250 | Theo chương V-E.HSMT | 80 | Bộ |
| F | Phần đường dây/Thu hồi, tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, căng lại dây dẫn AC-185 | Theo chương V-E.HSMT | 7.935 | m |
| 2 | Tháo hạ, căng lại dây dẫn AC-300 | Theo chương V-E.HSMT | 4.458 | m |
| 3 | Tháo hạ, căng lại dây cáp quang OPGW57/24 | Theo chương V-E.HSMT | 4.295 | m |
| 4 | Thu hồi, vận chuyển về kho điện lực chuỗi cách điện đỡ đơn kèm phụ kiện | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Thu hồi, vận chuyển về kho điện lực cột đỡ thép cao 22m (VT246) Đ111-22B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| G | Phần đường dây/Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo ( 100 bát đầu tiên ) | Theo chương V-E.HSMT | 100 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo ( Từ bát 101 trở lên ) | Theo chương V-E.HSMT | 22 | bát |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | sợi |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| H | Phần đường dây/Đo thông số đường dây 110kV | |||
| 1 | Đo thông số đường dây 110kV xây dựng mới tách ĐZ 110kV Yên Bái – Nghĩa Lộ | Theo chương V-E.HSMT | 2 | mạch |
| 2 | Đo thông số đường dây 110kV xây dựng mới tách ĐZ 110kV Nghĩa Lộ - Ba Khe | Theo chương V-E.HSMT | 2 | mạch |
| I | Phần TBA/Cung cấp lắp đặt thiết bị thông tin | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Rơ le so lệch dọc F87L | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| J | Phần TBA/Cung cấp lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Dây nhảy quang các loại (Dài 20m/sợi) | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Cái |
| K | Phần TBA/Thí nghiệm hiệu chỉnh TBA 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh kết nối đường truyền thông tin cho bảo vệ so lệch dọc đường dây | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Cài đặt theo phiếu CĐRL, hiệu chỉnh, thí nghiệm các bảo vệ so lệch dọc đường dây | Theo chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| L | Phần TBA/Ghép nối thử nghiệm tín hiệu SCADA (Đảm bảo đủ điều kiện đóng điện công trình) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi