Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công nạo vét và bãi chứa sản phẩm sau nạo vét

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710105-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công nạo vét và bãi chứa sản phẩm sau nạo vét
Số hiệu KHLCNT 20210606840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 11:03:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,223,159,751 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng ≥ 02 hợp đồng thi công nạo vét khu nước trước bến cầu cảng để đón tàu container có trọng tải ≥ 30.000 DWT và ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng ≥ 02 hợp đồng thi công nạo vét, trong đó phải có tối thiểu ≥ 01 hợp đồng thi công nạo vét khu nước trước bến cầu cảng để đón tàu container có trọng tải ≥ 30.000 DWT. Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 26.800.000.000 đồng.Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) là 2 hợp đồng thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng > 2 hợp đồng thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.800.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (Sao y hoặc bản gốc) để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng công trình thủy hoặc công trình thủy lợi, có kinh nghiệm 05 năm trở lên (kèm theo bản sao văn bằng)., Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh: chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng …). Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 03 cán bộ kỹ thuật là kỹ sư xây dựng công trình giao thông, công trình thủy (hoặc công trình thủy lợi), Có kinh nghiệm từ 03 năm trở lên (kèm theo bản sao văn bằng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xáng cạp
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 2 tấn (dung tích gầu ≥ 1,2m³) (Thuyền trưởng, máy trưởng, lái cẩu)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị chở đất: loại tự hành hoặc không tự hành thì có đầu kéo đồng bộ, ≥ 400T(Thuyền trưởng, máy trưởng)
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy hút bùn đất
- Đặc điểm thiết bị công suất chuyên chở ≥ 3 tấn thiết bị bơm (bằng cấp nhân lực phù hợp)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Hệ thống thiết bị giám sát hành trình.
- Đặc điểm thiết bị camera giám sát hành trình). Khối lượng đồng bộ với thiết bị sà lan chở đất.
- Số lượng tối thiểu 8
6-Máy GPS
- Đặc điểm thiết bị kết nối vệ tinh và máy đo sâu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo sâu
- Đặc điểm thiết bị kết nối hệ thống GPS phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo chương V của HSMT1Khoản
2Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trườngTheo chương V của HSMT1Khoản
3Chi phí khảo sát phục vụ nghiệm thu, ra thông báo hàng hải.Theo chương V của HSMT1Khoản
4Chi phí sử dụng dịch vụ quản lý phương tiên nạo vét, công nghệ AIS, bảo đảm an toàn hàng hảiTheo chương V của HSMT1Khoản
B THI CÔNG NẠO VÉT
1Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây đến cao độ thiết kế, bùn đặc, đất sỏi, đất than bùnTheo chương V của HSMT225,408100m3
2Vận chuyển bùn đất đi đổ ≤ 34kmTheo chương V của HSMT225,408100m3
3Phun hút 500mTheo chương V của HSMT225,408100m3
4Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây đến cao độ thiết kế, bùn đặc, đất sỏi, đất than bùn (Bến B1, B2; Bến phao BP5, BP6, BP7; Bến B4)Theo chương V của HSMT397,042100m3
5Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây. chiều sâu Theo chương V HSMT43,99100m3
6Vận chuyển bùn đất đi đổ ≤ 32kmTheo chương V HSMT441,032100m3
7Phun hút 500mTheo chương V HSMT441,032100m3
C BÃI CHỨA SẢN PHẨM NẠO VÉT
1Đào đất trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Theo chương V HSMT103,849100m3
2Đắp bờ bao bằng máy đào dung tích gầu 0,8m3,độ chặt K=0,9Theo chương V HSMT103,849100m3
3Cung cấp và trải bạt nhựa PE dày 0,3mmTheo chương V HSMT76,942100m2
4Đào đất trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Theo chương V HSMT52,085100m3
5Đắp bờ bao bằng máy đào dung tích gầu 0,8m3, độ chặt K=0,9Theo chương V HSMT52,085100m3
6Cung cấp và trải Bạt nhựa PE dày 0,3mmTheo chương V HSMT11,123100m2
7Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật cường độ 25kN/mTheo chương V HSMT28,442100m2
8Đào đất trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Theo chương V HSMT7,177100m3
9Đắp bờ bao bằng máy đào dung tích gầu 0,8m3, độ chặt K=0,9Theo chương V HSMT7,177100m3
10Tấm chống lầy (thép tấm d10)Theo chương V HSMT1,978Tấn
11Cừ tràm D=8-10cm. L=4,5mTheo chương V HSMT47,196100m
12Đá hộcTheo chương V HSMT128,639m3
13Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật cường độ 25kN/mTheo chương V HSMT2,086100m2
14Thép tròn Þ6 liên kết cừ tràm (vận dụng)Theo chương V HSMT0,061tấn
15Cừ tràm D=8-10cm. L=4,5mTheo chương V HSMT45,081100m
16Đá hộcTheo chương V HSMT287,616m3
17Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật cường độ 25kN/mTheo chương V HSMT3,205100m2
18Thép tròn Þ6 liên kết cừ tràm (vận dụng)Theo chương V HSMT0,06tấn
19Cung cấp và gia công lắp đặt cấu kiện thép ống + thép tấmTheo chương V HSMT0,076tấn
20Cung câp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo chương V HSMT21,25m
21Măng sông uPVC D90Theo chương V HSMT10cái
22Nắp nhựa uPVC D90Theo chương V HSMT5cái
23Cát hạt mịnTheo chương V HSMT0,375m3
24Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ nTheo chương V HSMT6chu kỳ đo
25Cung cấp cọc gỗ 10x10cm, dài 8mTheo chương V HSMT9cọc
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V HSMT18m2
27Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT0,72100m
28Đo chuyển vị ngang, số điểm đo n≤10, hao phí vật liệu chỉ tính 1 chu kỳ đầu tiên,Theo chương V HSMT4chu kỳ đo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng ≥ 02 hợp đồng thi công nạo vét khu nước trước bến cầu cảng để đón tàu container có trọng tải ≥ 30.000 DWT và ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng ≥ 02 hợp đồng thi công nạo vét, trong đó phải có tối thiểu ≥ 01 hợp đồng thi công nạo vét khu nước trước bến cầu cảng để đón tàu container có trọng tải ≥ 30.000 DWT. Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 26.800.000.000 đồng.Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) là 2 hợp đồng thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng > 2 hợp đồng thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.800.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (Sao y hoặc bản gốc) để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là kỹ sư xây dựng công trình thủy hoặc công trình thủy lợi, có kinh nghiệm 05 năm trở lên (kèm theo bản sao văn bằng)., Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh: chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng …). Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Có ít nhất 03 cán bộ kỹ thuật là kỹ sư xây dựng công trình giao thông, công trình thủy (hoặc công trình thủy lợi), Có kinh nghiệm từ 03 năm trở lên (kèm theo bản sao văn bằng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu ≥ 0,80 m32
2 Xáng cạp sức nâng ≥ 2 tấn (dung tích gầu ≥ 1,2m³) (Thuyền trưởng, máy trưởng, lái cẩu)3
3 Sà lan chở đất: loại tự hành hoặc không tự hành thì có đầu kéo đồng bộ, ≥ 400T(Thuyền trưởng, máy trưởng)8
4 Máy hút bùn đất công suất chuyên chở ≥ 3 tấn thiết bị bơm (bằng cấp nhân lực phù hợp)1
5 Hệ thống thiết bị giám sát hành trình. camera giám sát hành trình). Khối lượng đồng bộ với thiết bị sà lan chở đất.8
6 Máy GPS kết nối vệ tinh và máy đo sâu.1
7 Máy đo sâu kết nối hệ thống GPS phù hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->