Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công nạo vét và bãi chứa sản phẩm sau nạo vét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công nạo vét và bãi chứa sản phẩm sau nạo vét |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 11:03:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,223,159,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng ≥ 02 hợp đồng thi công nạo vét khu nước trước bến cầu cảng để đón tàu container có trọng tải ≥ 30.000 DWT và ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng ≥ 02 hợp đồng thi công nạo vét, trong đó phải có tối thiểu ≥ 01 hợp đồng thi công nạo vét khu nước trước bến cầu cảng để đón tàu container có trọng tải ≥ 30.000 DWT. Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 26.800.000.000 đồng.Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) là 2 hợp đồng thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng > 2 hợp đồng thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.800.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (Sao y hoặc bản gốc) để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng công trình thủy hoặc công trình thủy lợi, có kinh nghiệm 05 năm trở lên (kèm theo bản sao văn bằng)., Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh: chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng …). Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 03 cán bộ kỹ thuật là kỹ sư xây dựng công trình giao thông, công trình thủy (hoặc công trình thủy lợi), Có kinh nghiệm từ 03 năm trở lên (kèm theo bản sao văn bằng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xáng cạp | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 2 tấn (dung tích gầu ≥ 1,2m³) (Thuyền trưởng, máy trưởng, lái cẩu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở đất: loại tự hành hoặc không tự hành thì có đầu kéo đồng bộ, ≥ 400T(Thuyền trưởng, máy trưởng) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy hút bùn đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất chuyên chở ≥ 3 tấn thiết bị bơm (bằng cấp nhân lực phù hợp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống thiết bị giám sát hành trình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | camera giám sát hành trình). Khối lượng đồng bộ với thiết bị sà lan chở đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | kết nối vệ tinh và máy đo sâu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo sâu | |
| - Đặc điểm thiết bị | kết nối hệ thống GPS phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí khảo sát phục vụ nghiệm thu, ra thông báo hàng hải. | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí sử dụng dịch vụ quản lý phương tiên nạo vét, công nghệ AIS, bảo đảm an toàn hàng hải | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| B | THI CÔNG NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây đến cao độ thiết kế, bùn đặc, đất sỏi, đất than bùn | Theo chương V của HSMT | 225,408 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đất đi đổ ≤ 34km | Theo chương V của HSMT | 225,408 | 100m3 |
| 3 | Phun hút 500m | Theo chương V của HSMT | 225,408 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây đến cao độ thiết kế, bùn đặc, đất sỏi, đất than bùn (Bến B1, B2; Bến phao BP5, BP6, BP7; Bến B4) | Theo chương V của HSMT | 397,042 | 100m3 |
| 5 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây. chiều sâu | Theo chương V HSMT | 43,99 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn đất đi đổ ≤ 32km | Theo chương V HSMT | 441,032 | 100m3 |
| 7 | Phun hút 500m | Theo chương V HSMT | 441,032 | 100m3 |
| C | BÃI CHỨA SẢN PHẨM NẠO VÉT | |||
| 1 | Đào đất trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | Theo chương V HSMT | 103,849 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào dung tích gầu 0,8m3,độ chặt K=0,9 | Theo chương V HSMT | 103,849 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và trải bạt nhựa PE dày 0,3mm | Theo chương V HSMT | 76,942 | 100m2 |
| 4 | Đào đất trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | Theo chương V HSMT | 52,085 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ bao bằng máy đào dung tích gầu 0,8m3, độ chặt K=0,9 | Theo chương V HSMT | 52,085 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp và trải Bạt nhựa PE dày 0,3mm | Theo chương V HSMT | 11,123 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật cường độ 25kN/m | Theo chương V HSMT | 28,442 | 100m2 |
| 8 | Đào đất trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | Theo chương V HSMT | 7,177 | 100m3 |
| 9 | Đắp bờ bao bằng máy đào dung tích gầu 0,8m3, độ chặt K=0,9 | Theo chương V HSMT | 7,177 | 100m3 |
| 10 | Tấm chống lầy (thép tấm d10) | Theo chương V HSMT | 1,978 | Tấn |
| 11 | Cừ tràm D=8-10cm. L=4,5m | Theo chương V HSMT | 47,196 | 100m |
| 12 | Đá hộc | Theo chương V HSMT | 128,639 | m3 |
| 13 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật cường độ 25kN/m | Theo chương V HSMT | 2,086 | 100m2 |
| 14 | Thép tròn Þ6 liên kết cừ tràm (vận dụng) | Theo chương V HSMT | 0,061 | tấn |
| 15 | Cừ tràm D=8-10cm. L=4,5m | Theo chương V HSMT | 45,081 | 100m |
| 16 | Đá hộc | Theo chương V HSMT | 287,616 | m3 |
| 17 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật cường độ 25kN/m | Theo chương V HSMT | 3,205 | 100m2 |
| 18 | Thép tròn Þ6 liên kết cừ tràm (vận dụng) | Theo chương V HSMT | 0,06 | tấn |
| 19 | Cung cấp và gia công lắp đặt cấu kiện thép ống + thép tấm | Theo chương V HSMT | 0,076 | tấn |
| 20 | Cung câp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V HSMT | 21,25 | m |
| 21 | Măng sông uPVC D90 | Theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 22 | Nắp nhựa uPVC D90 | Theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 23 | Cát hạt mịn | Theo chương V HSMT | 0,375 | m3 |
| 24 | Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ n | Theo chương V HSMT | 6 | chu kỳ đo |
| 25 | Cung cấp cọc gỗ 10x10cm, dài 8m | Theo chương V HSMT | 9 | cọc |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V HSMT | 18 | m2 |
| 27 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 28 | Đo chuyển vị ngang, số điểm đo n≤10, hao phí vật liệu chỉ tính 1 chu kỳ đầu tiên, | Theo chương V HSMT | 4 | chu kỳ đo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng ≥ 02 hợp đồng thi công nạo vét khu nước trước bến cầu cảng để đón tàu container có trọng tải ≥ 30.000 DWT và ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng ≥ 02 hợp đồng thi công nạo vét, trong đó phải có tối thiểu ≥ 01 hợp đồng thi công nạo vét khu nước trước bến cầu cảng để đón tàu container có trọng tải ≥ 30.000 DWT. Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 26.800.000.000 đồng.Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) là 2 hợp đồng thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng > 2 hợp đồng thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.800.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (Sao y hoặc bản gốc) để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là kỹ sư xây dựng công trình thủy hoặc công trình thủy lợi, có kinh nghiệm 05 năm trở lên (kèm theo bản sao văn bằng)., Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh: chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng …). Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Có ít nhất 03 cán bộ kỹ thuật là kỹ sư xây dựng công trình giao thông, công trình thủy (hoặc công trình thủy lợi), Có kinh nghiệm từ 03 năm trở lên (kèm theo bản sao văn bằng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 2 |
| 2 | Xáng cạp | sức nâng ≥ 2 tấn (dung tích gầu ≥ 1,2m³) (Thuyền trưởng, máy trưởng, lái cẩu) | 3 |
| 3 | Sà lan | chở đất: loại tự hành hoặc không tự hành thì có đầu kéo đồng bộ, ≥ 400T(Thuyền trưởng, máy trưởng) | 8 |
| 4 | Máy hút bùn đất | công suất chuyên chở ≥ 3 tấn thiết bị bơm (bằng cấp nhân lực phù hợp) | 1 |
| 5 | Hệ thống thiết bị giám sát hành trình. | camera giám sát hành trình). Khối lượng đồng bộ với thiết bị sà lan chở đất. | 8 |
| 6 | Máy GPS | kết nối vệ tinh và máy đo sâu. | 1 |
| 7 | Máy đo sâu | kết nối hệ thống GPS phù hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi