Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200115271 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 11:26:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 439,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế ngồi chờ (Ghế băng loại 5 ghế) | 3 | Cái | Ghế phòng chờ Chân chữ T ngược ống Oval 35×80 & 50×50 sơn tĩnh điện, chân bắt sàn, đệm nhựa chắc chăn. Kích thước: Rộng 2520 – sâu 520 – cao 770. Loại ghế 5 chỗ | ||
| 2 | Máy hút dịch | 2 | Cái | Motor bơm pittong không dầu, không cần bảo dưỡng; cấp nguồn 230V-50HZ; ISO 10079-1 high vacuum / high flow; chân không tối đa có thể điều chỉnh - 0.80 bar; -80kpa; -600mmHg; tốc độ lưu không khí tự do tối đa 40 lít/ phút; mức nhiễu ồn 60.5dBA; chu kỳ hoạt động liên tục; trọng lượng 3.6kg; kích thước 35*21*18cm; bảo hành theo quy định | ||
| 3 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn y tế, phụ kiện đi kèm đầy đủ, bao gồm: Thìa nạo tử cung: 02 cái Kéo phẫu thuật: 02 cái Kẹp bông gạc: 02 cái Kẹp phẫu tích: 04 cái Kẹp mô Regular: 02 cái Kẹp gạc bông: 02 cái Kẹp cầm kim Mayo-Hegar | ||
| 4 | Dụng cụ khám phụ khoa | 5 | Bộ | Bộ dụng cụ đày đủ khám phụ khoa | ||
| 5 | Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn y tế, phụ kiện đi kèm đầy đủ | ||
| 6 | Bộ dụng cụ đặt vòng | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn y tế, phụ kiện đi kèm đầy đủ, gồm 01 mỏ vịt trung 01 móc vòng 01 thước đo tử cung 01 Pence thẳng 20cm 01 kéo cong nhọn 16cm 01 kẹp bông gạc 01 hộp đựng dụng cụ 19x33 cm 01 kẹp Pozzy | ||
| 7 | Đèn gù 1,7m | 1 | Chiếc | - Chóa đèn ø 16, dài 22 Cm - Hộp công tắc hoặc Dimmer - Dây nguồn 3m - Tăng giảm chiều cao từ 1,2 - 1,7m - Đế đèn bằng kim loại - Công suất: 250 Max - Bóng đèn 250W, nhập khẩu. | ||
| 8 | Gường y tế Inox | 1 | Chiếc | - Được làm bằng inox SUS 304, không rỉ, không nhiễm từ, bề mặt sáng bóng dày 0,5mm. – Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mm – Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm – Chân giường ống inox phi 32 mm – Khung giường hộp 30 x 60 mm – Dát giường hộp 10 x 40 mm – Nan đỡ dát giường hộp vuông 20 mm – Nan dọc đầu giường ống phi 16 mm – Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm – Chân đế cao su | ||
| 9 | Gối, chăn, ga, đệm, màn | 1 | Bộ | - Hàng cao cấp, sản xuất trên dây chuyền hiện đại, nguyên vật liệu nhập khẩu. - Gối có vỏ bằng vải Cotton cao cấp, ruột gối bằng bông ép. - Chăn bằng vải Cotton cao cấp, lõi chăn bằng bông. - Ga làm bằng vải Cotton cao cấp. - Đệm bằng bông ép cao cấp, vỏ đệm bằng vải Cotton nhập khẩu. - Màn làm bằng vải tuyn cao cấp | ||
| 10 | Tủ đầu gường Inox bệnh nhân | 1 | Chiếc | - KT: 430x330x850mm - Vật liệu chính: Inox không nhiễm từ chuyên dùng trong các trang thiết bị và dụng cụ phục vụ Y tế, ngành công nghiệp thực phẩm và đồ dùng gia đỡnh, Khung tủ bằng Inox hộp vuông 25 x 25 mm dày 1mm, liên kết bởi các mối hàn Inox. Bao xung quanh bằng Inox tấm có độ dày 0,5 - 0,6mm. Kết cấu lắp ráp tủ bằng phương pháp hàn đính hiện đại có mối hàn chỡm bờn trong tạo cho sản phẩm cú kiểu dỏng đẹp, chắc chắn. Trên mặt tủ lan can bằng Inox ống f 13mm có độ dày 0,8mm và giằng ngang f 9,5mm. Tủ được chia làm 2 ngăn: Ngăn trên là ngăn kéo rút trơn nhẹ. Ngăn dưới mở bằng bản lề trụ, có khoá từ bên trong, phù hợp cho người bệnh sử dụng. Chân tủ có đệm cao su. Sản phẩm được đánh bóng bằng phương pháp điện hoá. | ||
| 11 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 2 | Bộ | Tiểu phẫu 24 chi tiết, chất liệu inox, bao gồm Kẹp phẫu tích có mấu 10cm Kẹp phẫu tích không mấu 16cm Kim chọc dò Đè lưỡi inox Loa soi tai Kim khâu 3 cạnh 0,9 x 36 (số lượng:10) Lưỡi dao mổ số 12 (số lượng:10) Lưỡi dao mổ số 21 (số lượng:10) Nỉa có mấu 12 cm (số lượng:10) Cán dao số 07 Cán dao số 4 Que thăm dò Nỉa nha Kéo thẳng nhọn 14cm Kéo cong tù 14cm Pank mũi người lớn Ống khí quản Pank thẳng không mấu 14cm Pank cong không mấu 14 cm Mở miệng chữ T Pank kéo lưỡi Bơm tiêm 5ml Kim tiêm 25G Hộp inox đựng dụng cụ | ||
| 12 | Đèn gù 1,7m | 1 | Chiếc | - Chóa đèn ø 16, dài 22 Cm - Hộp công tắc hoặc Dimmer - Dây nguồn 3m - Tăng giảm chiều cao từ 1,2 - 1,7m - Đế đèn bằng kim loại - Công suất: 250 Max - Bóng đèn 250W | ||
| 13 | Tủ kệ thuốc | 1 | Chiếc | Chất liệu: sử dụng nhôm kính - Dùng hệ thống khung nhôm dày 2mm, kính trắng dày 5ly - Thiết kế tiện dụng: cửa lùa, chia ngăn phù hợp, khoảng cách giữa các tầng hợp lý. - Màu: sáng - Kích cỡ : 1700x400x1720mm | ||
| 14 | Bàn tiêm 3 tầng có bánh xe | 1 | Chiếc | Kích thước: Dài 80 cm x rộng 50 cm x cao 75 cm Nguyên liệu: 100% inox SUS 201 bóng đẹp, không bị nhiễm từ, có độ bền cơ học cao. Kết cấu và quy cách: Xe đẩy được sản xuất bằng phương pháp hàn Acgon, mối hàn đẹp, tinh xảo. Mặt khay đỡ inox tấm dày 0.7mm Khung xe inox Ø 25.4 dày 1mm Bánh xe cao su Ø 65 x 25mm | ||
| 15 | Hộp hấp bông cồn số 18 | 3 | Chiếc | - Sản phẩm được đánh bóng bằng phương pháp điện hóa. Được làm bằng inox 304 SUS, không rỉ, không nhiễm từ, bề mặt sáng bóng | ||
| 16 | Khay đựng dụng cụ có nắp inox | 3 | Bộ | Kích thước 20x40 Khay dập bằng inox tấm liền SUS304 Bề mặt phẳng, nhẵn, không vênh vặn, được điện hóa sáng đều, Nắp đậy inox phẳng, dễ đóng mở, kín | ||
| 17 | Hộp chống sốc | 1 | Hộp | Theo tiêu chuẩn y tế, phụ kiện đi kèm đầy đủ | ||
| 18 | Ghế xoay inox 4 chân | 2 | Chiếc | - Chiều cao điều chỉnh từ 560 ~ 710mm - Toàn bộ bằng thép không gỉ, không nhiễm từ (trừ cụm chuyển động và bích đỡ làm bằng thép). - Các phần thép đen được phủ sơn bảo vệ. - Ghế có vành để chân tạo cảm giác thoải mái cho người ngồi. - Chân ghế có bọc đệm cao su êm. - Toàn bộ bề mặt Inox được xử lý đạt độ bóng BA | ||
| 19 | Cáng xe đẩy | 1 | Chiếc | - Kích thước: Cáng:2100x600x200.Xe cáng:1800x650x450 Chiều cao lan can 250mm so với mặt cáng - Cáng có phần đỡ đầu thay đổi góc nghiêng so với phần đỡ lưng. Góc nghiêng phần đỡ đầu: từ 0o đến 45o, có nhièu nấc và được cố định ở mỗi nấc. - Phần đỡ đầu nâng hạ trơn nhẹ, không cập kênh, chắc chắn. - Xe đẩy có lan can chắn bệnh nhân ở 2 phía và có thể gấp xuống được. - Có cọc treo trai hoặc túi chuyền dịch;có 4 bánh xe inox F120, 2 bánh có phanh. - Xe cáng được đánh bóng sáng. - Có đệm mút dầy 50mm phù hợp với cáng. - Cáng chịu được tải trọng tối đa 150 kg | ||
| 20 | Tủ thuốc cấp cứu Inox | 1 | Cái | - Tủ thuốc inox có bảng độc có sàn phẳng được sản xuất hoàn toàn bằng inox dùng trong các bệnh viện, bệnh xá,… đựng thuốc các loại. - Toàn bộ làm bằng Inox SUS 304 cao cấp, không gỉ, không nhiễm từ, bề mặt bóng mịn. Chân tủ có đệm cao su. Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng. - Kích thước: W480xD400xH1600mm - Gồm 2 khoang: + Khoang trên cao 900mm có 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5mm, có khoá, có chốt chắc chắn. Phía trên có 2 ngăn nhỏ (cao 300mm, rộng 350mm trong có sàn nghiêng bằng inox thuận tiện khi để thuốc. Có khoá riêng chắn chắn). Phía dưới có 1 sàn phẳng bằng kính. + Khoang dưới cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn; có 1 sàn phẳng bằng inox | ||
| 21 | Bàn để dụng cụ(typ inox) | 1 | Chiếc | - Kích thước: 800x500x1000mm - Có bánh xe di chuyển được - Vật liệu: inox | ||
| 22 | Ghế ngồi đơn | 6 | Chiếc | Chất liệu: Khung ống Inox phi 22.2, tựa đệm mút bọc giả Da Kích thước: L456xW450xH830 mm | ||
| 23 | Bàn tiêm 3 tầng có bánh xe | 2 | Chiếc | Kích thước: Dài 80 cm x rộng 50 cm x cao 75 cm Nguyên liệu: 100% inox SUS 201 bóng đẹp, không bị nhiễm từ, có độ bền cơ học cao. Kết cấu và quy cách: Xe đẩy được sản xuất bằng phương pháp hàn Acgon, mối hàn đẹp, tinh xảo. Mặt khay đỡ inox tấm dày 0.7mm Khung xe inox Ø 25.4 dày 1mm Bánh xe cao su Ø 65 x 25mm | ||
| 24 | Bàn làm việc và ghế | 4 | Chiếc | Bàn làm việc: Chất liệu: Gỗ CN Kích thước: W1200xD600xH750 Ghế làm việc: Chất liệu: Khung ống Inox phi 22.2, tựa đệm mút bọc giả Da Kích thước: L456xW450xH830 mm | ||
| 25 | Ghế ngồi chờ khám (Ghế băng loại 5 ghế) | 3 | Cái | Ghế phòng chờ Chân chữ T ngược ống Oval 35×80 & 50×50 sơn tĩnh điện, chân bắt sàn, đệm nhựa Thái chắc chăn. Kích thước: Rộng 2520 – sâu 520 – cao 770. Loại ghế 5 chỗ | ||
| 26 | Máy vi tính | 1 | Bộ | * Máy vi tính ( được nối mạng). Bộ xử lý : CPU INTEL CORE i3 (4M Cache, 3.6GHz). (hoặc tương đương) Bộ nhớ ngoài : 2GB DDR3 Bus 1333MHz. Chipset : Intel®, Ổ cứng 500GB SATA, 7200rpm. Card âm thanh : Intel® HD Audio; tai nghe Headphone kèm micro. Card đồ họa : Intel® HD Graphics. Giao tiếp mạng : 10/100/1000 Fast Ethernet. Công suất bộ nguồn (PSU) : ≥ 500W. Cổng vào ra : Cổng trước: 2USB, High-Definition headphone and microphone jacks. Cổng phía sau: 04 cổng USB Ethernet (RJ-45) port, HD audio, VGA, DVI-D. Ổ đĩa quang DVDR Màn hình : LED 18,5inchs. Bàn phím: bàn phím tiêu chuẩn, giao tiếp qua cổng USB. Chuột: Chuột quang, giao tiếp qua cổng USB. Office licence | ||
| 27 | Bàn ghế máy tính | 1 | Bộ | Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ lớp melamine chống xước, chống nước Màu sắc: Mặt bàn màu vàng, chân màu xanh Kích thước: 1200x700x750mm Mô tả: - Bàn vi tính hai khoang yếm lửng. - Khoang để máy tính bàn phím gỗ, đợt cố định. Khoang còn lại có một ngăn kéo | ||
| 28 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | Lưu điện: Công suất: 500VA - Thời gian lưu tối đa: 100% tải khoảng lưu khoảng 6 phút | ||
| 29 | Máy in | 1 | Bộ | Tốc độ in: 21 tờ/phút In 1 mặt, In 2 mặt Độ phân giải: 2400 x 2400 dpi Bộ nhớ 8MB RAM tiêu chuẩn Khổ giấy in A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Envelope C5/COM10/ DL, Monarch Công suất tiêu thụ: Cao nhất 446W KT: 369,7 x 257,7 x 375,7mm Trọng lượng: Khoảng 11kg | ||
| 30 | Tủ kệ thuốc | 2 | Chiếc | Chất liệu: sử dụng nhôm kính - dùng hệ thống khung nhôm dày 2mm, kính trắng dày 5ly - thiết kế tiện dụng: cửa lùa, chia ngăn phù hợp, khoảng cách giữa các tầng hợp lý. Màu: sáng Kích cỡ : 1700x400x1720mm | ||
| 31 | Ghế ngồi chờ khám (Ghế băng loại 5 ghế) | 3 | Cái | Ghế phòng chờ Chân chữ T ngược ống Oval 35×80 & 50×50 sơn tĩnh điện, chân bắt sàn, đệm nhựa Thái chắc chăn hoặc tương đương. Kích thước: Rộng 2520 – sâu 520 – cao 770. Loại ghế 5 chỗ | ||
| 32 | Gối, chăn, ga, đệm, màn | 2 | Bộ | - Hàng cao cấp, sản xuất trên dây chuyền hiện đại, nguyên vật liệu nhập khẩu. - Gối có vỏ bằng vải Cotton cao cấp, ruột gối bằng bông ép. - Chăn bằng vải Cotton cao cấp, lõi chăn bằng bông. - Ga làm bằng vải Cotton cao cấp. - Đệm bằng bông ép cao cấp, vỏ đệm bằng vải Cotton nhập khẩu. - Màn làm bằng vải tuyn cao cấp | ||
| 33 | Gường y tế Inox | 2 | Chiếc | - Được làm bằng inox SUS 304, không rỉ, không nhiễm từ, bề mặt sáng bóng dày 0,5mm. – Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mm – Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm – Chân giường ống inox phi 32 mm – Khung giường hộp 30 x 60 mm – Dát giường hộp 10 x 40 mm – Nan đỡ dát giường hộp vuông 20 mm – Nan dọc đầu giường ống phi 16 mm – Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm – Chân đế cao su | ||
| 34 | Tủ đầu gường Inox bệnh nhân | 2 | Chiếc | - KT: 430x330x850mm - Vật liệu chính: Inox không nhiễm từ chuyên dùng trong các trang thiết bị và dụng cụ phục vụ Y tế, ngành công nghiệp thực phẩm và đồ dùng gia đỡnh., Khung tủ bằng Inox hộp vuông 25 x 25 mm dày 1mm, liên kết bởi các mối hàn Inox. Bao xung quanh bằng Inox tấm có độ dày 0,5 - 0,6mm. Kết cấu lắp ráp tủ bằng phương pháp hàn đính hiện đại có mối hàn chỡm bờn trong tạo cho sản phẩm cú kiểu dỏng đẹp, chắc chắn. Trên mặt tủ lan can bằng Inox ống f 13mm có độ dày 0,8mm và giằng ngang f 9,5mm. Tủ được chia làm 2 ngăn: Ngăn trên là ngăn kéo rút trơn nhẹ. Ngăn dưới mở bằng bản lề trụ, có khoá từ bên trong, phù hợp cho người bệnh sử dụng. Chân tủ có đệm cao su. Sản phẩm được đánh bóng bằng phương pháp điện hoá | ||
| 35 | Cọc truyền INOX | 2 | Cái | Cọc truyền y tế có 2 tai treo để treo lọ dung dịch. Thân cọc sử dụng ông INOX tròn F25,4, chia làm 2 phần, có thể tăng chỉnh chiều cao bằng cơ cấu tai hồng. Chân CT có 4 chân ông INOX vuông 20 x 40mm tăng độ cứng vững cho SP khi để cố định, khi di động. Chân cọc truyền sử dụng 4 bánh xe để di chuyển dễ dàng, có bộ phận hãm bánh xe | ||
| 36 | Bàn khám phụ khoa | 1 | Cái | Kích thước (mm) 750 x 700 x 1550 | ||
| 37 | Tủ kệ thuốc | 1 | Chiếc | Chất liệu: sử dụng nhôm kính - dùng hệ thống khung nhôm dày 2mm, kính trắng dày 5ly - thiết kế tiện dụng: cửa lùa, chia ngăn phù hợp, khoảng cách giữa các tầng hợp lý. Màu: sáng Kích cỡ : 1700x400x1720mm | ||
| 38 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ CN Kích thước: W1200xD600xH750 | ||
| 39 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Chất liệu: Khung ống Inox phi 22.2, tựa đệm mút bọc giả Da Kích thước: L456xW450xH830 mm | ||
| 40 | Bộ trang trí khánh tiết | 1 | Bộ | Gồm đầy đủ: bộ phông rèm trang trí, băng rôn khẩu hiệu theo tiêu chuẩn ngành y tế, bục phát biểu, bục tượng bác. | ||
| 41 | Ghế làm việc | 10 | chiếc | Chất liệu: Khung ống Inox phi 22.2, tựa đệm mút bọc giả Da Kích thước: L456xW450xH830 mm | ||
| 42 | Bàn tròn (bàn quầy) | 1 | Bộ | Bàn họp quây rỗng giữa có đợt, các đơn nguyên chung chân, hoặc không chung chân tuỳ theo nhu cầu sử dụng của khách hàng. 4 góc bàn lượn cong. Bàn có thể sử dụng được với ghế chân quỳ SL718HM, ghế phòng họp, ghế chân gỗ GH05... Có 2 loại : Rỗng giữa 800 và rỗng giữa 1000 . Kích thước : W4000 x D2200 x H760 mm | ||
| 43 | Nồi hấp áp lực 18 lít điện - than | 1 | Cái | Sản phẩm có tính năng cao, tin cậy, an toàn và dễ sử dụng, được ứng dụng rộng rãi trong ngành y tế nha khoa, bệnh viện, các phòng thí nghiệm. Thích hợp cho việc tiệt trùng mẫu lỏng, dụng cụ, wrapped/un-wrapped…. - Chương trình cài đặt được thiết kế bên trong giúp thuận tiện cho quá trình sử dụng. - Được làm bằng thép không rỉ giúp chịu nhiệt tốt và dễ dàng vệ sinh. Thông số kỹ thuật: - Khoang chứa được làm bằng thép không rỉ - Nhiệt độ tiệt trùng tối đa: 1260C - Thể tích khoang chứa: 18 lít - Chiều cao: 26mm - Áp suất tiệt trùng: 0,14MPa - Điện năng tiêu thụ: 220V – 50Hz/2KW (max) - Sử dụng trong nhiệt độ môi trường cho phép: +100C - 400C, độ ẩm 30% - 70%, áp suất không khí 700 – 1060hPa - Dụng cụ an toàn: bảo vệ quá nhiệt, cầu dao ngắt điện khi mực nước thấp, van an toàn, van xả, cầu dao điều khiển áp suất | ||
| 44 | Tủ sấy điện cỡ nhỏ | 1 | Cái | Tủ sấy thiết bị, dụng cụ y tế GALY electric oven CKFL9-13A, 30 lit hoặc tương đương - Kích cỡ: 58 * 37,5 * 35,5 cm - Nhiệt độ sấy: 50oC – 250oC - Nguồn điện: AC 220V – 50Hz - 1200W - Hẹn giờ: 0 – 60phút - Chế độ sấy: 3 chế độ: trên - dưới – toàn phần - Quy cách đóng hộp: 1chiếc/ thùng - Trọng lượng tổng: 10,5kg - Trọng lượng tịnh: 9kg | ||
| 45 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ CN Kích thước: W1200xD600xH750 | ||
| 46 | Ghế làm việc | 6 | Cái | Chất liệu:Khung ống Inox phi 22.2, tựa đệm mút bọc giả Da Kích thước: L456xW450xH830 mm | ||
| 47 | Tủ thuốc Đông y 25 ngăn | 1 | Chiếc | Chế tạo bằng inox SUS không nhiễm từ. – Kích thước: Cao 2000mm Rộng 1450mm Sâu 450mm – Kết cấu: Khung inox vuông 25x25mm. Gồm có 50 ô đựng thuốc inox; .mỗi ô có tay inox. Kích thước ô tủ: 250x250x400mm Bao quanh tủ bằng inox tấm dầy 0,5mm Chân tủ có nút cao su chịu lực | ||
| 48 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ CN Kích thước: W1200xD600xH750 | ||
| 49 | Ghế làm việc + chờ | 2 | Cái | Chất liệu: Khung ống Inox phi 22.2, tựa đệm mút bọc giả Da Kích thước: L456xW450xH830 mm Loại khung sắt sơn tỉnh điện và loại bằng inox , có khoét lổ nhỏ để giúp người bệnh dễ thở khi nằm tư thế sấp . - KT : 200x60x70cm - Gường có đệm bông ép, được Bao bọc simili trắng có bọc bịch nilon chống trầy. | ||
| 50 | Gường châm cứu Inox | 1 | Chiếc | Loại khung sắt sơn tỉnh điện và loại bằng inox , có khoét lổ nhỏ để giúp người bệnh dễ thở khi nằm tư thế sấp . - KT : 200x60x70cm - Gường có đệm bông ép, được Bao bọc simili trắng có bọc bịch nilon chống trầy. | ||
| 51 | Đèn hồng ngoại | 1 | Chiếc | Đèn hồng ngoại có Dimmer + Bóng; Chóa đèn ø 18; Đuôi đèn E27; Cổ định vị góc xoay linh động rộng đến gần 3600; Dimmer hoặc công tắc, Mâm đèn có nhãn hiệu dập nổi, Đế đèn nặng (kim loại) cho đèn đứng chắc, Dây nguồn 2m | ||
| 52 | Bộ Bếp gas (gồm cả bếp, bình ga, van khóa gas) | 1 | Chiếc | Bếp 2 lò nấu Mâm chia lửa bằng đồng Họng Bếp bằng thép không rỉ, không hao mòn. Kính màu đen dày 0.8mm, chịu lực, nhiệt, bóng, dễ lau chùi. Thân Bếp hợp kim Sơm tĩnh điện đen Đánh lửa Manheto Kích thước: 705x425x135 mm Bình ga đảm bảo tiêu chuẩn độ an toàn Van khóa gas có đồng hồ đo áp xuất | ||
| 53 | Bàn ăn + 8 ghế ăn | 1 | Bộ | - Chất liệu: Gỗ xoan đào đã qua tẩm sấy chống mối mọt - Kích thước bàn 80x193cm - Mặt kính: 8 ly | ||
| 54 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Tủ lạnh 234l, 2 cánh, ngăn đá trên - Công nghệ Inverter: Tiết kiệm tối đa điện năng tiêu thụ - Cảm biến Econavi: Điều chỉnh nhiệt độ linh hoạt, tránh lãng phí điện - Khử mùi, kháng khuẩn Ag Clean. Giữ thực phẩm luôn tươi ngon, đảm bảo sức khỏe cho bạn và gia đình | ||
| 55 | Máy lọc nước RO | 1 | Chiếc | Công nghệ: RO Số lõi lọc : 7 lõi Kích thước máy : 430x330x250 mm Điện năng : 24 w/h Điện áp : 220v / 50Hz Công suất : 10 L/h Bảo hành: 3 năm Áp dụng: Lọc nước tinh khiết uống được ngay,dùng cho hộ gia đình và công sở dưới 10 người | ||
| 56 | Chạn bát | 2 | Mét dài | Chạn bát bằng nhôm kính mầu vân gỗ Chiều cao 60cm, chiều sâu 350cm. Cánh tủ bằng kính | ||
| 57 | Máy phát điện | 1 | Chiếc | Công suất liên tục (KVA) 5 Tần số(Hz) 50HZ Tốc độ(vòng/phút) 3600 Số pha 1 Pha Hệ số công suất 1 Hệ thống truyền động Kết nối với AVR Nhiên liệu Xăng Hệ thống khởi động • Bằng tay • Đề nổ bằng điện Kích thước (mm) 680 x 510 x 540 Trọng lượng (kg) 85 | ||
| 58 | Bảng tin | 2 | Chiếc | Loại bảng: Có bánh xe, Chất liệu: Phocmica Màu: Trắng Kích cỡ: 80x120cm | ||
| 59 | Bình nóng lạnh 02 phòng vệ sinh | 1 | Cái | Điện áp định mức (V): 220-240V Công suất định mức (W): 2500 Dòng định mức (A): 10,5 Tiết diện dây (sqmm): 2x5-2x4 Nhiệt độ tối đa (⁰C): 75 Áp lực bình chứa tối đa( Pa(bar):0.70 Kích thước:RộngxCaoxSâu(mm) 357x357x300 | ||
| 60 | Bể xử lý nước thải | 1 | Chiếc | Bể hợp khối làm bằng vật liệu Composite. Kích thước bể hình trụ: Đường kính D=2m; chiều cao H=1,5m - Bơm chìm: 1,8 m3/h, H = 5m; Công xuất : 80W/230V/50HZ; IP68 - Bơm định lượng hóa chất kiểu màng 6l/h, 8 bar, 220V. - Đĩa phân phối khí. - Động cơ khuấy: công xuất 0,85KW/220V/50HZ - Van điều khiển hệ thống - Đường ống , giá đơ, Tủ điện, bình hóa chất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 310.000.000 VND.
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị y tế có tính chất tương tự gói thầu.
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Tài liệu chứng minh:
+ Hợp đồng kinh tế (có phụ lục khối lượng kèm theo);
+ Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương.
- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi