Gói thầu: Thi công xây dựng 01 phòng đa năng, 01 phòng cho trẻ làm quen với Anh văn - Tin học, phòng nhân viên và nhà bảo vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng 01 phòng đa năng, 01 phòng cho trẻ làm quen với Anh văn - Tin học, phòng nhân viên và nhà bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 14:15:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,579,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | san dọn mặt bằng, căn tim lấy cos, định vị công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,375 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6281 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,666 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,6338 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,822 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0695 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7616 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,3413 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,268 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,996 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7857 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1841 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9387 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3616 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2665 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8854 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,718 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5205 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,275 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5685 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,79 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,54 | m2 |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,22 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40, loại gạch 100x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,77 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,4989 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 47,8 | m | |
| B | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8064 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2285 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5585 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7495 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6997 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3832 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch dày 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,771 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,6529 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7952 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,5862 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7446 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,694 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9516 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,9756 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4819 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4467 | tấn |
| 18 | Ngăm nước xi măng theo quy phạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,352 | m3 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,76 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,32 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, tạo dốc thoát nước mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 178 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3222 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3222 | tấn |
| 24 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6676 | 100m2 |
| C | 3. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 331,794 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 199,091 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 153,792 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 187,7248 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 244,316 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, loại gạch ốp 100x600mm, gạch lát nền ốp chân tường cùng mẫu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,284 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, loại gạch 300x450mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,903 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 152,767 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 560,4598 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 402,511 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, loại gạch 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 187,508 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,874 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi nhôm sinfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,54 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,24 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,78 | m2 |
| 16 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,84 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,84 | m2 |
| 18 | Gia công lan can Inox 304 dày 1li 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1113 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,904 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng kính tráng thủy cao 1,2m có bách Inox liên kết tường trụ neo giữ ổn định, dày 8li, mài cạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,464 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 215,684 | m |
| 22 | Đắp hoa văng trang trí chi tiết theo thiết kê | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | tb |
| D | 4. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện sino âm tường kích thước 450(c)x350(r)x180(s), dày 1.2li | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện sino âm tường kích thước 400(c)x300(r)x150(s), dày 1,2li | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 60A, Icu-22Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 40A, Icu-10Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 32A, Icu-10Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 25A, Icu-10Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 10A, Icu-10Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 120x120mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x16.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x6.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CV 4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính HDPE 65/50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 27 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| E | 5. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bảng |
| 2 | Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bình |
| F | 6. THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Lơi nhựa ĐK D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| G | II. NHÀ BẢO VỆ | |||
| H | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | san dọn mặt bằng, căn tim lấy cos, định vị công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2343 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,426 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0463 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0425 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,625 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0184 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0985 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1993 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,084 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,184 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0675 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,215 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,99 | m2 |
| 22 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,99 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,02 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,3 | m |
| I | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,448 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0189 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0537 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2776 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8484 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6564 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2415 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0379 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1603 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,72 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,172 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Ngăm nước xi măng theo quy phạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,064 | m3 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,88 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,76 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, tạo dóc thoát nước mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,44 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3393 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3393 | tấn |
| 22 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2437 | 100m2 |
| J | 3. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,321 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,205 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,701 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,512 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,84 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, loại gạch ốp 100x600mm, gạch lát nền ốp chân tường cùng mẫu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,286 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,476 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,731 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,726 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, loại gạch 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,5836 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1485 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện hàng Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,98 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,02 | m2 |
| 15 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,2 | m |
| K | 4. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 20A, Icu-10Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 120x120mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| L | 5. THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Lơi nhựa ĐK D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.106.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi