Gói thầu: Thi công xây dựng 01 phòng đa năng, 01 phòng cho trẻ làm quen với Anh văn - Tin học, phòng nhân viên và nhà bảo vệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709784-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng 01 phòng đa năng, 01 phòng cho trẻ làm quen với Anh văn - Tin học, phòng nhân viên và nhà bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20210709780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 14:15:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,579,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1.      PHẦN MÓNG
1 san dọn mặt bằng, căn tim lấy cos, định vị công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,375 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,6281 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,666 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,6338 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6225 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,822 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0695 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7616 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,3413 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,268 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,996 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7857 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1841 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9387 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3616 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2665 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8854 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,718 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5205 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,275 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5685 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,79 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,54 m2
24 Miết mạch tường đá loại lõm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,22 m2
25 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40, loại gạch 100x200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,77 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,4989 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 47,8 m
B 2.      PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,04 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8064 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2285 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5585 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7495 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6997 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3832 tấn
8 Xây tường gạch dày 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,771 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,6529 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,7952 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,5862 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7446 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,694 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9516 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,9756 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4819 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4467 tấn
18 Ngăm nước xi măng theo quy phạm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,352 m3
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,76 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75,32 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, tạo dốc thoát nước mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 178 m2
22 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,3222 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,3222 tấn
24 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,6676 100m2
C 3.      PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 331,794 m2
2 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 199,091 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 153,792 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 187,7248 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 244,316 m2
6 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, loại gạch ốp 100x600mm, gạch lát nền ốp chân tường cùng mẫu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,284 m2
7 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, loại gạch 300x450mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63,903 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 152,767 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 560,4598 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 402,511 m2
11 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, loại gạch 600x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 187,508 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,874 m2
13 Sản xuất cửa đi nhôm sinfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,54 m2
14 Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,24 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,78 m2
16 Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,84 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,84 m2
18 Gia công lan can Inox 304 dày 1li 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1113 tấn
19 Lắp dựng lan can Inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,904 m2
20 Sản xuất và lắp dựng kính tráng thủy cao 1,2m có bách Inox liên kết tường trụ neo giữ ổn định, dày 8li, mài cạnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,464 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 215,684 m
22 Đắp hoa văng trang trí chi tiết theo thiết kê Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 tb
D 4.      PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
3 Lắp đặt ô cắm đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
5 Lắp đặt cầu chì Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 cái
6 Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 cái
7 Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
8 Lắp đặt đế đơn âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
9 Lắp đặt đế đôi âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
10 Lắp đặt tủ điện sino âm tường kích thước 450(c)x350(r)x180(s), dày 1.2li Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tủ
11 Lắp đặt tủ điện sino âm tường kích thước 400(c)x300(r)x150(s), dày 1,2li Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tủ
12 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 60A, Icu-22Ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
13 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 40A, Icu-10Ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
14 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 32A, Icu-10Ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
15 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 25A, Icu-10Ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
16 Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 10A, Icu-10Ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 120x120mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 hộp
18 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x16.0mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
19 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x6.0mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
20 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
21 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
22 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200 m
23 Lắp đặt dây CV 4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 m
24 Lắp đặt dây CV 2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 220 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính HDPE 65/50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
27 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cọc
28 Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
E 5.      PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bảng
2 Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bình
3 Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bình
F 6.      THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7 100m
2 Lắp đặt Lơi nhựa ĐK D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
G II. NHÀ BẢO VỆ
H 1.      PHẦN MÓNG
1 san dọn mặt bằng, căn tim lấy cos, định vị công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,56 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2343 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,576 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,426 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1112 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0463 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0425 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,625 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,78 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,078 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0184 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0985 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1993 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,035 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0319 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,084 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,184 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0675 m3
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,215 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,99 m2
22 Miết mạch tường đá loại lõm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,99 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,02 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,3 m
I 2.      PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,448 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0896 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0189 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0537 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2776 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0496 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,036 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,8484 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6564 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2415 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0379 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1603 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,72 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,172 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 tấn
16 Ngăm nước xi măng theo quy phạm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,064 m3
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,88 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,76 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, tạo dóc thoát nước mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,44 m2
20 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3393 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3393 tấn
22 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2437 100m2
J 3.      PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,321 m2
2 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,205 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,701 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,512 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,84 m2
6 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, loại gạch ốp 100x600mm, gạch lát nền ốp chân tường cùng mẫu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,286 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,476 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,731 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,726 m2
10 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, loại gạch 600x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,5836 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1485 m2
12 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện hàng Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,98 m2
13 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,04 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,02 m2
15 Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,04 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,04 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,2 m
K 4.      PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
2 Lắp đặt quạt ốp trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Lắp đặt ô cắm đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
5 Lắp đặt cầu chì Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
6 Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
7 Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt đế đơn âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
9 Lắp đặt đế đôi âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 20A, Icu-10Ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 120x120mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 hộp
12 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
13 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 m
14 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 m
L 5.      THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt Lơi nhựa ĐK D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.73E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.106.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->