Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp toàn bộ công trình: Nhà nghỉ ca, nhà kho, nhà để xe Điện lực Phú Thiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695887-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp toàn bộ công trình: Nhà nghỉ ca, nhà kho, nhà để xe Điện lực Phú Thiện
Số hiệu KHLCNT 20210695827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn VVTM KHCB CPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 14:15:00 đến ngày 2021-07-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,885,310,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ hiện trạng
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 140,0206 m2
2 Tháo dỡ trần 96 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,8524 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 32,88 m2
5 Tháo dỡ máy điều hoà 1 cái
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 6,062 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 39,336 m3
8 Đào xúc nền bằng máy đào 1,25m3 0,2176 100m3
9 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,6716 100m3
10 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,6716 100m3
B Nhà 02 tầng
C Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0954 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,5172 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,525 m3
4 Bê tông đá 4x6 M50 8,6041 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 26,1245 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,508 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2573 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7787 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,0306 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 8,7628 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 0,1352 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,7697 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,22 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng 0,5871 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2191 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1541 tấn
17 Bê tông đá 4x6 M50 13,8206 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 13,8206 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,318 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,51 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,1352 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2928 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1534 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,5034 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 23,353 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,1089 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,9483 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7592 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,6498 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,3487 tấn
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 245,34 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 174,605 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 174,605 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 14,279 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,4279 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,7392 tấn
37 Trát trần, vữa XM mác 75 142,79 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 142,79 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 142,79 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 24 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 158,45 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 2,2688 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1029 100m2
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang 0,1228 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2683 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1352 tấn
47 Trát trần, vữa XM mác 75 12,28 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 12,28 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,28 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,1572 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng 0,796 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1979 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2044 tấn
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 79,6 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 79,6 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 79,6 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 49,147 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 8,9317 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 19,24 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 6,4007 m3
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 572,6968 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 290,3935 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,7 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 24,7 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 49,4 m
66 Bả bằng bột bả vào tường 863,0903 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 572,6968 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 290,3935 m2
69 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 95,2887 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 95,2887 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 95,2887 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 66,69 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm 7,224 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 17,7147 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 72,576 m2
76 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 0,6683 m3
77 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 16,065 m2
78 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 0,208 m3
79 Gia công khung sắt kệ bếp 0,0103 tấn
80 Lắp đặt cấu kiện thép kệ bếp 0,0103 tấn
81 Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bếp 1,82 m2
82 Lan can Inox + tay vịn gỗ D60 (Hoàn thiện cả lắp đặt) 9,8355 md
83 Cửa đi khung nhôm Xingfa nhập khẩu, kính trắng dày 6.38mm (Skydoor hoặc tương đương) 11,91 m2
84 Cửa sổ khung nhôm Xingfa nhập khẩu, kính trắng dày 6.38mm (Skydoor hoặc tương đương) 32,59 m2
85 Vách kính trắng dày 6.38mm, khung nhôm Xingfa nhập khẩu (Skydoor hoặc tương đương) 6,47 m2
86 Vách kính cường lực 10mm (Hoàn thiện cả lắp đặt) 2,877 m2
87 Cửa cuốn nhôm cả mô tơ Việt Nam sản xuất 24,6 m2
88 Bộ lưu điện cửa cuốn Hanotech UP1206 - 220V/760W (hoặc tương đương) 2 bộ
89 Lắp dựng cửa 75,57 m2
90 Xà gồ mạ kẽm C50x100x2mm 157,8 m
91 Lắp dựng xà gồ thép 0,516 tấn
92 Lợp mái che tường bằng tôn dày 4.0zem 1,359 100m2
93 Ống nhựa UPVC D60 0,8 100m
94 Co nhựa D60 10 cái
95 Ống nhựa UPVC D34 0,05 100m
96 Cầu chắn rác Inox D60 10 cái
97 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 3,822 100m2
98 Lắp ổ khoá cửa đi (nhà ĐHSX) 27 1bộ
D Hệ thống điện
1 Bộ đèn Led gắn trần 30x120/36W 16 bộ
2 Đèn Led Tubo 18W/220V 1 bộ
3 Bộ đèn Led Downlight 9W/220V 9 bộ
4 Bộ đèn ốp trần 300x300, bóng Led 24W CS 3 bộ
5 Công tắc đơn âm tường 10A/220V+hộp đế + mặt nạ 9 cái
6 Công tắc đôi âm tường 10A/220V+hộp đế + mặt nạ 5 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 17 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 3 cái
9 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 3 máy
10 Ống đồng 6.4mm dày 0.7mm 0,3 100m
11 Ống đồng 9.52mm dày 0.7mm 0,3 100m
12 Xi quấn bảo ôn 2 kg
13 Ống PVC D27 0,3 100m
14 Co, lơi, tê D27 20 cái
15 Tủ điện TĐT 8-12 line (Tủ điện tổng T1) 1 hộp
16 MCCB 3P 40A-22KA 1 cái
17 MCCB 3P 32A-22KA 1 cái
18 MCB 1P 25A-10KA 1 cái
19 MCB 1P 20A-10KA 2 cái
20 MCB 1P 10A-10KA 1 cái
21 Tủ điện TĐT 8-12 line (Tủ điện tổng T2) 1 hộp
22 MCCB 3P 32A-22KA 1 cái
23 MCB 1P 25A-10KA 1 cái
24 MCB 1P 10A-10KA 1 cái
25 Tủ điện CS - 4 line (Tủ điện phòng) 5 hộp
26 MCB 1P 25A-6KA 5 cái
27 MCB 1P 16A-6KA 5 cái
28 RCBO 2P 16A-6KA 4 cái
29 MCB 1A 10A-6KA 5 cái
30 Dây điện CU/CVV (4x10.0) mm2 30 m
31 Dây điện CU/CVV (4x6.0+E6) mm2 25 m
32 Dây điện CU/CVV (2x6.0+E6) mm2 60 m
33 Dây điện CU/CVV (2x2.5+E2.5) mm2 140 m
34 Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 680 m
35 Ống ruột gà D16 520 m
36 Ống ruột gà D20 240 m
37 Ống ruột gà D32 240 m
E Hệ thống tiếp địa
1 Cáp đồng M50/PVC dẫn sét 10 m
2 Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 29 m
3 Ốc siết cáp đồng 12 cái
4 Hàn hóa nhiệt 12 mối hàn
5 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm D16, L=2.4m 12 cọc
6 Thép tấm dày 5 mm KT 200x200 1 tấm
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 11,6 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,6 m3
F Hệ thống Cấp nước
1 Ống nhựa UPVC D34*3 0,6 100m
2 Ống nhựa UPVC D27*3 0,4 100m
3 Ống nhựa UPVC D21*3 0,06 100m
4 Co 90 D34 40 cái
5 Co 90 D27 20 cái
6 Co 90 D21 20 cái
7 Tê nhựa D34 /27 3 cái
8 Tê nhựa D27/21 40 cái
9 Côn giảm UPVC D34/27 4 cái
10 Côn giảm UPVC D27/21 15 cái
11 Đầu nối ren trong PVC + đồng D21 12 cái
12 Đầu nối ren trong PVC + đồng D27 4 cái
13 Van 2 chiều D34 (cửa đồng, khóa vặn) 2 cái
14 Van 2 chiều D27 (cửa đồng, khóa vặn) 4 cái
15 Cút nhựa PP-R D25 20 cái
16 Cút nhựa PP-R D32 4 cái
17 Tê đều PP-R D25 10 cái
18 Tê đều PP-R D32 3 cái
19 Ren trong PPR D25/D20 9 cái
20 Ren ngoài PPR D25/D20 9 cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương 3 bộ
22 Lắp đặt hộp đựng giấy 3 cái
23 Lắp đặt vòi xịt VS 3 bộ
24 Lắp đặt gương soi CTN 800x600 (hoặc tương đương) 3 cái
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 3 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa chén 2 mân + bộ xả 1 bộ
27 Lavabo + xi phông Inax + van cấp nóng lạnh 3 bộ
28 Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành 180 lít Classic 58-18 (hoặc tương đương) 1 bộ
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
30 Van phao tự động D34 1 cái
31 Rumine 4 cái
G Hệ thống Thoát nước
1 Ống nhựa UPVC D114*5 0,36 100m
2 Ống nhựa UPVC D90*4 0,52 100m
3 Ống nhựa UPVC D42*3.5 0,32 100m
4 Co 135 UPVC D114 14 cái
5 Co 90 UPVC D114 7 cái
6 Chữ Y đều UPVC D114 6 cái
7 Co 135 UPVC D90 10 cái
8 Chữ Y đều UPVC D90 16 cái
9 Côn giảm UPVC D90/42 9 cái
10 Tê lệch UPVC D90/42 9 cái
11 Co 90 UPVC D42 30 cái
12 Nút bịt ống nhựa D114 12 cái
13 Nút bịt ống nhựa D90 8 cái
14 Phễu thu nước sàn 7 cái
H Bể bán tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2675 100m3
2 Bê tông đá 4x6 M50 0,975 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,368 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,08 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng 0,018 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng 0,0756 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0886 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,033 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1714 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày 5,0875 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,834 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0181 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7 cái
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0721 tấn
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,92 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,92 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,52 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước 41,44 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 41,44 m2
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,647 m3
I Giếng thấm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 6,2321 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 1,3565 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,3391 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,113 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0038 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,0944 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0152 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 11 cái
9 Đá 4x6 0,2355 m3
J Cổng tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,21 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,395 m3
3 Bê tông đá 4x6 M50 0,621 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,324 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0168 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0094 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0167 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,0924 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0185 100m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 2,4 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,468 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 1,9458 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng 4 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,037 tấn
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 6 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,76 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 21,78 m
19 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 2 m
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,76 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 4,62 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,236 m3
23 Gia công cổng sắt 0,1417 tấn
24 Gia công cổng sắt 0,2763 tấn
25 Gia công khung sắt 0,0724 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,1643 m2
27 Lắp dựng cổng hàng rào 23,564 m2
28 Khóa cửa Việt tiệp 1 Cái
K Sân bê tông
1 Bê tông đá 4x6 M50 4,63 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 4,63 m3
3 Kẻ roon sân bê tông 46,3 m2
L Phần thiết bị
1 Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU Panasonic CS-PU12WKH-8M (hoặc tương đương) 3 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.828E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.65593E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->