Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp toàn bộ công trình: Nhà nghỉ ca, nhà kho, nhà để xe Điện lực Phú Thiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp toàn bộ công trình: Nhà nghỉ ca, nhà kho, nhà để xe Điện lực Phú Thiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | VVTM KHCB CPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 14:15:00 đến ngày 2021-07-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,885,310,609 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 140,0206 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 96 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,8524 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 32,88 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà | 1 | cái | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 6,062 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 39,336 | m3 | |
| 8 | Đào xúc nền bằng máy đào 1,25m3 | 0,2176 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,6716 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,6716 | 100m3 | |
| B | Nhà 02 tầng | |||
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0954 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,5172 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,525 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M50 | 8,6041 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 26,1245 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,508 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2573 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7787 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,0306 | tấn | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 8,7628 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 0,1352 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,7697 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,22 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | 0,5871 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2191 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1541 | tấn | |
| 17 | Bê tông đá 4x6 M50 | 13,8206 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,8206 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,318 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,51 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,1352 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2928 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1534 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,5034 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 23,353 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,1089 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,9483 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7592 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,6498 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,3487 | tấn | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 245,34 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 174,605 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 174,605 | m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 14,279 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,4279 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,7392 | tấn | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 142,79 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 142,79 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 142,79 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 24 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 158,45 | m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,2688 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1029 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | 0,1228 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2683 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1352 | tấn | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 12,28 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 12,28 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,28 | m2 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,1572 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,796 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1979 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2044 | tấn | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 79,6 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 79,6 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,6 | m2 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 49,147 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 8,9317 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 19,24 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 6,4007 | m3 | |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 572,6968 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 290,3935 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,7 | m2 | |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 24,7 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 49,4 | m | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | 863,0903 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 572,6968 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 290,3935 | m2 | |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 95,2887 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 95,2887 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,2887 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 66,69 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | 7,224 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 17,7147 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 72,576 | m2 | |
| 76 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 0,6683 | m3 | |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 16,065 | m2 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 0,208 | m3 | |
| 79 | Gia công khung sắt kệ bếp | 0,0103 | tấn | |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện thép kệ bếp | 0,0103 | tấn | |
| 81 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bếp | 1,82 | m2 | |
| 82 | Lan can Inox + tay vịn gỗ D60 (Hoàn thiện cả lắp đặt) | 9,8355 | md | |
| 83 | Cửa đi khung nhôm Xingfa nhập khẩu, kính trắng dày 6.38mm (Skydoor hoặc tương đương) | 11,91 | m2 | |
| 84 | Cửa sổ khung nhôm Xingfa nhập khẩu, kính trắng dày 6.38mm (Skydoor hoặc tương đương) | 32,59 | m2 | |
| 85 | Vách kính trắng dày 6.38mm, khung nhôm Xingfa nhập khẩu (Skydoor hoặc tương đương) | 6,47 | m2 | |
| 86 | Vách kính cường lực 10mm (Hoàn thiện cả lắp đặt) | 2,877 | m2 | |
| 87 | Cửa cuốn nhôm cả mô tơ Việt Nam sản xuất | 24,6 | m2 | |
| 88 | Bộ lưu điện cửa cuốn Hanotech UP1206 - 220V/760W (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 89 | Lắp dựng cửa | 75,57 | m2 | |
| 90 | Xà gồ mạ kẽm C50x100x2mm | 157,8 | m | |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,516 | tấn | |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4.0zem | 1,359 | 100m2 | |
| 93 | Ống nhựa UPVC D60 | 0,8 | 100m | |
| 94 | Co nhựa D60 | 10 | cái | |
| 95 | Ống nhựa UPVC D34 | 0,05 | 100m | |
| 96 | Cầu chắn rác Inox D60 | 10 | cái | |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,822 | 100m2 | |
| 98 | Lắp ổ khoá cửa đi (nhà ĐHSX) | 27 | 1bộ | |
| D | Hệ thống điện | |||
| 1 | Bộ đèn Led gắn trần 30x120/36W | 16 | bộ | |
| 2 | Đèn Led Tubo 18W/220V | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ đèn Led Downlight 9W/220V | 9 | bộ | |
| 4 | Bộ đèn ốp trần 300x300, bóng Led 24W CS | 3 | bộ | |
| 5 | Công tắc đơn âm tường 10A/220V+hộp đế + mặt nạ | 9 | cái | |
| 6 | Công tắc đôi âm tường 10A/220V+hộp đế + mặt nạ | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 17 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 3 | máy | |
| 10 | Ống đồng 6.4mm dày 0.7mm | 0,3 | 100m | |
| 11 | Ống đồng 9.52mm dày 0.7mm | 0,3 | 100m | |
| 12 | Xi quấn bảo ôn | 2 | kg | |
| 13 | Ống PVC D27 | 0,3 | 100m | |
| 14 | Co, lơi, tê D27 | 20 | cái | |
| 15 | Tủ điện TĐT 8-12 line (Tủ điện tổng T1) | 1 | hộp | |
| 16 | MCCB 3P 40A-22KA | 1 | cái | |
| 17 | MCCB 3P 32A-22KA | 1 | cái | |
| 18 | MCB 1P 25A-10KA | 1 | cái | |
| 19 | MCB 1P 20A-10KA | 2 | cái | |
| 20 | MCB 1P 10A-10KA | 1 | cái | |
| 21 | Tủ điện TĐT 8-12 line (Tủ điện tổng T2) | 1 | hộp | |
| 22 | MCCB 3P 32A-22KA | 1 | cái | |
| 23 | MCB 1P 25A-10KA | 1 | cái | |
| 24 | MCB 1P 10A-10KA | 1 | cái | |
| 25 | Tủ điện CS - 4 line (Tủ điện phòng) | 5 | hộp | |
| 26 | MCB 1P 25A-6KA | 5 | cái | |
| 27 | MCB 1P 16A-6KA | 5 | cái | |
| 28 | RCBO 2P 16A-6KA | 4 | cái | |
| 29 | MCB 1A 10A-6KA | 5 | cái | |
| 30 | Dây điện CU/CVV (4x10.0) mm2 | 30 | m | |
| 31 | Dây điện CU/CVV (4x6.0+E6) mm2 | 25 | m | |
| 32 | Dây điện CU/CVV (2x6.0+E6) mm2 | 60 | m | |
| 33 | Dây điện CU/CVV (2x2.5+E2.5) mm2 | 140 | m | |
| 34 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | 680 | m | |
| 35 | Ống ruột gà D16 | 520 | m | |
| 36 | Ống ruột gà D20 | 240 | m | |
| 37 | Ống ruột gà D32 | 240 | m | |
| E | Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Cáp đồng M50/PVC dẫn sét | 10 | m | |
| 2 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | 29 | m | |
| 3 | Ốc siết cáp đồng | 12 | cái | |
| 4 | Hàn hóa nhiệt | 12 | mối hàn | |
| 5 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm D16, L=2.4m | 12 | cọc | |
| 6 | Thép tấm dày 5 mm KT 200x200 | 1 | tấm | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,6 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,6 | m3 | |
| F | Hệ thống Cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D34*3 | 0,6 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa UPVC D27*3 | 0,4 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa UPVC D21*3 | 0,06 | 100m | |
| 4 | Co 90 D34 | 40 | cái | |
| 5 | Co 90 D27 | 20 | cái | |
| 6 | Co 90 D21 | 20 | cái | |
| 7 | Tê nhựa D34 /27 | 3 | cái | |
| 8 | Tê nhựa D27/21 | 40 | cái | |
| 9 | Côn giảm UPVC D34/27 | 4 | cái | |
| 10 | Côn giảm UPVC D27/21 | 15 | cái | |
| 11 | Đầu nối ren trong PVC + đồng D21 | 12 | cái | |
| 12 | Đầu nối ren trong PVC + đồng D27 | 4 | cái | |
| 13 | Van 2 chiều D34 (cửa đồng, khóa vặn) | 2 | cái | |
| 14 | Van 2 chiều D27 (cửa đồng, khóa vặn) | 4 | cái | |
| 15 | Cút nhựa PP-R D25 | 20 | cái | |
| 16 | Cút nhựa PP-R D32 | 4 | cái | |
| 17 | Tê đều PP-R D25 | 10 | cái | |
| 18 | Tê đều PP-R D32 | 3 | cái | |
| 19 | Ren trong PPR D25/D20 | 9 | cái | |
| 20 | Ren ngoài PPR D25/D20 | 9 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | 3 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt VS | 3 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt gương soi CTN 800x600 (hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 mân + bộ xả | 1 | bộ | |
| 27 | Lavabo + xi phông Inax + van cấp nóng lạnh | 3 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành 180 lít Classic 58-18 (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 30 | Van phao tự động D34 | 1 | cái | |
| 31 | Rumine | 4 | cái | |
| G | Hệ thống Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D114*5 | 0,36 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa UPVC D90*4 | 0,52 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa UPVC D42*3.5 | 0,32 | 100m | |
| 4 | Co 135 UPVC D114 | 14 | cái | |
| 5 | Co 90 UPVC D114 | 7 | cái | |
| 6 | Chữ Y đều UPVC D114 | 6 | cái | |
| 7 | Co 135 UPVC D90 | 10 | cái | |
| 8 | Chữ Y đều UPVC D90 | 16 | cái | |
| 9 | Côn giảm UPVC D90/42 | 9 | cái | |
| 10 | Tê lệch UPVC D90/42 | 9 | cái | |
| 11 | Co 90 UPVC D42 | 30 | cái | |
| 12 | Nút bịt ống nhựa D114 | 12 | cái | |
| 13 | Nút bịt ống nhựa D90 | 8 | cái | |
| 14 | Phễu thu nước sàn | 7 | cái | |
| H | Bể bán tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2675 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M50 | 0,975 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,368 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,018 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | 0,0756 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0886 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1714 | tấn | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | 5,0875 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,834 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0181 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0721 | tấn | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,92 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,92 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,52 | m2 | |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | 41,44 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 41,44 | m2 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,647 | m3 | |
| I | Giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 6,2321 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,3565 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,3391 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,113 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0038 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,0944 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0152 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 11 | cái | |
| 9 | Đá 4x6 | 0,2355 | m3 | |
| J | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,21 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,395 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M50 | 0,621 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,324 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0168 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0094 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0167 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,0924 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0185 | 100m2 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 2,4 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,468 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 1,9458 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | 4 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,76 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 21,78 | m | |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 2 | m | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,76 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 4,62 | m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,236 | m3 | |
| 23 | Gia công cổng sắt | 0,1417 | tấn | |
| 24 | Gia công cổng sắt | 0,2763 | tấn | |
| 25 | Gia công khung sắt | 0,0724 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,1643 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cổng hàng rào | 23,564 | m2 | |
| 28 | Khóa cửa Việt tiệp | 1 | Cái | |
| K | Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 M50 | 4,63 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,63 | m3 | |
| 3 | Kẻ roon sân bê tông | 46,3 | m2 | |
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU Panasonic CS-PU12WKH-8M (hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.828E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.65593E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.640.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi