Gói thầu: Gói thầu HH08-2021: Cung cấp hóa chất cho thiết bị đo và hóa chất thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673407-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH08-2021: Cung cấp hóa chất cho thiết bị đo và hóa chất thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210344449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 14:22:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,725,411,353 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dung dịch độ dẫn chuẩn 84µS/cm 1 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
2 Dung dịch độ dẫn chuẩn 12880µS/cm 6 Gói Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
3 Chuẩn độ dẫn EC (147µS/cm) 5 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
4 Hóa chất dùng cho thiết bị đo Silica online 2 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
5 Hóa chất dùng cho thiết bị đo Silica online 2 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
6 Hóa chất dùng cho thiết bị đo Silica online 2 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
7 Hóa dùng cho thiết bị đosilica online 2 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
8 Dung dịch Diisopropylamine Cat.108-18-9 2 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
9 Dung dịch natri tiêu chuẩn 3 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
10 Hóa chất Refilling Solution KCl 3 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
11 Hóa chất Etching kit A Sodiumfloride 2 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
12 Hóa chất hiệu chỉnh máy đo độ đục Formazin Turbidity Standard 4000NTU 2 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
13 Dung dịch pH chuẩn 4,01 ± 0,02 Hach 8 chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
14 Dung dịch pH chuẩn 7,00±0,02 Hach 8 chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
15 Dung dịch pH chuẩn 10,01±0,02 Hach 8 chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
16 Dung dịch bảo vệ điện cực pH (KCl) 4 chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
17 DD độ dẫn chuẩn để hiệu chỉnh độ dẫn máy HQ40d 12 chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
18 Dung dịch hiệu chuẩn 0 FTU máy đo độ đục cầm tay Hanna 4 chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
19 DD tiêu chuẩn 10 FTU máy đo độ đục cầm tay hanna model HI 93703 4 chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
20 DD tiêu chuẩn 500 FTU máy đo độ đục cầm tay hanna model HI 93703 4 chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
21 Dung dịch chuẩn ORP 3 chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
22 Dung dịch máy đo Clo Online 2 chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
23 Dung dịch bảo vệ điện cực KCl 3,3M 15 lọ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
24 Dung dịch phân tích COD 1 Hộp Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
25 Cal Check chuẩn Clo dư 4 Hộp Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
26 Ammonium Molidat 6 Kg Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
27 Axit oxalic 2 kg Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
28 Axit Ascobic 3 hộp Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
29 Natri hydroxit 4 kg Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
30 Kali hydrophotphat 11 kg Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
31 Kali Clorua 31 kg Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
32 EDTA (Titriflex) 250 gam Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
33 Paradimetyl benzaldehit 300 gam Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
34 Thiếc Clorua 136 gam Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
35 Axit Clohidric 100 lit Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
36 Glixerin 1 Lit Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
37 O-phenaltrolin 1 gam Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
38 Hydroxyl Amin Hidroclorit 14 gam Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
39 Natri Axetat 140 gam Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
40 Đồng sunfat 250 gam Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
41 Amoni clorua 140 gam Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
42 Axit Axetic 2 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
43 Dung dịch NH3 đậm đặc 25% 2 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
44 Axit HNO3 1 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
45 Axeton 2 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
46 Cồn 90˚ tinh khiết 99% 2 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
47 Chỉ thị P-P 1 Lọ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
48 Chỉ thị Murexit 1 Lọ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
49 Chỉ thị Metyl dacam 1 Lọ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
50 Chỉ thị Hồ tinh bột 1 Hộp Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
51 Chỉ thị PAN 1 Lọ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
52 K2CrO4 1 Hộp Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
53 Chỉ thị ETOO 1 Lọ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
54 Giấy công gô đỏ 4 Cuộn Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
55 Giấy đo pH dải đo từ 0,5-5 4 Cuộn Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
56 Fixanal EDTA 0,1 N 12 Ống Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
57 Fixanal NaOH 0,1N 2 Ống Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
58 Fixanal HCl 0,1N 2 Ống Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
59 Fixanal H2SO4 0,1N 1 Ống Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
60 Dung dịch tiêu chuẩn Na2S2O3 0,1N 3 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
61 Dung dịch SiO2 tiêu chuẩn 1000ppm 1 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
62 Dung dịch N2H4 tiêu chuẩn 1000ppm 1 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
63 Dung dịch Fe tiêu chuẩn 1000ppm 1 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
64 Dung dịch Fe3+ tiêu chuẩn 1000ppm 2 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
65 Dung dịch NH3 tiêu chuẩn 2 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
66 Formandehit (Dung dịch 37%) 1 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
67 Kali iotdua 6 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
68 Reagen set oxycon online DPD, 8 sets 2 Hộp Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
69 Aquamicron CXU 1 Hộp Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
70 Dung môi Aquamicron AX 1 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
71 Aquamicron – water standerd 0,1mg 3 Hộp Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
72 Chai dầu chuẩn ASTM test Method 3 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
73 Chai dầu chuẩn ASTM test Method 3 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
74 Thuốc thử máy đo Clo tự do 60 Hộp Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
75 Dung môi Topsol 80/100 25 Lít Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
76 Thuốc thử Nessler 2 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
77 Muối Xenhét (KNaC4H4O4.4H2O) 10% 1 Hộp Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
78 Propanol-2 1 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
79 Toluen 1 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
80 Dung dịch PO4 tiêu chuẩn /Phosphate Standard Solution 1 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
81 thuốc thử phân tích PO4/PhosVer® 3Phosphate Reagent Powder Pillows, 1 bộ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
82 thuốc thử phân tích độ cứng/ Hardness (ULR) Reagent Set, Solution Pillows 2 bộ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
83 Dung dịch độ cứng tiêu chuẩn APA6000 Hardness Standard Solution 1 chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
84 Thuốc thử phân tích sắt/FerroZine® Iron Reagent 1 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
85 Dung dịch tiêu chuẩn sắt/Iron Standard Solution 1 Chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
86 HydraVer® 2 Hydrazine Reagent 80 chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
87 Molybdate 3 Reagent 77 chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
88 Citric Acid F Reagent Solution 77 chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
89 Amino Acid F Reagent Solution 77 chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
90 Silica Standard Solution 500 ml Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
91 Na2CO3 5 kg Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
92 NaHCO3 3 kg Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
93 Axit H3BO3 1 kg Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
94 Hydrazine Sulfate, ACS 100 g Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
95 DPD Free Chlorine Reagent Powder Pillow, 25-mL 3 gói Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
96 Glixerin 5 chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
97 Cylinder (Volume 8 lit/100Bar pressure) 1 Bình Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
98 Cylinder (Volume 8 lit/100 Bar pressure) 1 Bình Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
99 Cylinder (Volume 8 lit/100 Bar pressure) 1 Bình Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
100 KCL 96 Gói Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
101 Hóa chất Isopopyl alcohol 10 Lít Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp Hóa chất thí nghiệm và/hoặc hóa chất cho thiết bị đo
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.220.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Yêu cầu cung cấp giấy Cam kết của Nhà sản xuất hóa chất hoặc đại diện/ đại lý của Nhà sản xuất hóa chất tại Việt Nam về việc hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng đối với hóa chất của các thiết bị quan trọng, đặc thù và có yêu cầu cao về kỹ thuật như: 1. Thiết bị đo, phân tích chất lượng nước máy quang phổ DR6000, DR 900 và máy phân tích silica online 5500 sc. 2. Thiết bị đo, phân tích chất lượng nước COD HI83314 + bộ phá mẫu HI 839800, máy phân tích clo dư HI96701 3. Thiết bị đo, phân tích Natri online A 24.411.100 và clo dư online 4. Thiết bị phân tích nhiệt độ chớp cháy cốc kín  AMP-8FC, chớp cháy cốc hở ACO-8 của dầu mỡ bôi trơn và nhiên liệu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->