Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709119-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210648804
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 14:44:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,711,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.711.075.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113.322.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Loại công trình: Trồng cây xanh) cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.597.752.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.195.504.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.597.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.195.504.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh hoặc kỹ sư lâm nghiệp đô thị (cảnh quan đô thị) có trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng đã hoàn thành chương trình chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có giấy Chứng chỉ sơ cấp nghề: Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần trồng cây
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu:- 02 người là kỹ sư chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan có trình độ đại học trở lên;+ Chứng chỉ sơ cấp nghề: Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh+ Đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự và có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong BBNT đưa vào sử dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu:- Là kỹ sư Xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự và có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong BBNT đưa vào sử dụng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu:- Trình độ Đại học về chuyên ngành: Kỹ sư khoa học cây trồng hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Chứng chỉ đào tạo Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- CN bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự và có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong BBNT đưa vào sử dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Quản lý tài nguyên rừng hoặc Quản lý cây xanh đô thị có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ kỹ thuật trồng, Cắt tỉa và chăm sóc cây xanh- Đã làm CBATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự và có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong BBNT đưa vào sử dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp trồng và chăm sóc cây xanh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe ô tô xitec ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải có gắn cần trục ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu gắn giỏ nâng người
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào đất hố trồng cây, rộng Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 1m3 88,887
2 Vận chuyển đất đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m3 88,887
3 Mua cây giáng hương, đk gốc >= 22 cm; cao >= 3,5m - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 83
4 Trồng cây giáng hương (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 83
5 Cung cấp phân vi sinh hố trồng cây (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 102
6 Mua cọc chống cây trồng mới (1 bộ 4 cây chống) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 408
7 Đắp đất màu hố trồng cây (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m3 76,708
8 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 1cây 59
9 Vận chuyển rác cây đốn hạ (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 59
10 Phá dỡ nền đá lát vỉa hè vị trí bứng di dời cây (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m2 82,08
11 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m3 8,208
12 Vận chuyển đất đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m3 9,85
13 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200 - Bê tông lót móng trước khi lát đá (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m3 8,208
14 Lát đá 30x30x4cm, đục nhám mặt, màu xanh xám (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m2 82,08
15 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 1cây 19
16 Đào gốc cây loại 1 (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 19
17 Di chuyển cây và trồng (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 19
18 Duy trì cây bóng mát mới trồng (trong 6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 1cây/năm 51
19 Đào móng bó bồn (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 1m3 0,498
20 Vận chuyển đất đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m3 0,498
21 Đá bó bồn cây 12x20x120 cm (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m 12,96
22 Lắp đặt đá bó bồn cây (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m 12,96
23 Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m3 0,285
24 Đào bóc phong hóa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 1m3 135,682
25 Đào hố trồng cây định hình, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 1m3 6,912
26 Vận chuyển đất đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m3 142,594
27 Mua cỏ hoàng lạc (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m2 253,31
28 Mua chuỗi ngọc, chiều cao>=20cm (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 7.290
29 Mua cây mắt nai, chiều cao >=25cm (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 2.134,56
30 Mua cây tai tượng, chiều cao >=25cm (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 1.751,04
31 Mua cây cọ lùn, chiều cao vuốt ngọn >= 1m (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 37
32 Mua cau Nga Mi, lóng cao >=100cm (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 11
33 Trồng thảm cỏ hoàng lạc (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m2 253,31
34 Trồng đường viền chuỗi ngọc (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m2 182,25
35 Trồng thảm mắt nai (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m2 133,41
36 Trồng thảm tai tượng đỏ (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m2 109,44
37 Trồng cây cọ (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 37
38 Trồng cây nga mi (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 11
39 Bón phân thảm hoa (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC kg 2.107,23
40 Đắp đất màu bồn trồng cây (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m3 139,522
41 Duy trì bồn cảnh cây mắt nai không hàng rào (trong 6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 100m2/năm 0,667
42 Duy trì bồn cảnh cây chuỗi ngọc không hàng rào (trong 6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 100m2/năm 0,911
43 Duy trì bồn cảnh cây tai tượng đỏ không hàng rào (trong 6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 100m2/năm 0,667
44 Duy trì cây cảnh tạo hình (trong 6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 100cây/năm 0,24
45 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (70 lần/6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 100m2/lần 474,887
46 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 100m2/lần 7,599
47 Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 100m2/lần 7,599
48 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 100m2/lần 20,352
49 Bón phân thảm cỏ (2 lần/6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 100m2/lần 13,568
50 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 1cây 9
51 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 1cây 5
52 Đào bóc phong hóa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 1m3 295,63
53 Đào hố trồng cây định hình, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 1m3 13,824
54 Vận chuyển đất đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m3 309,454
55 Mua cỏ hoàng lạc (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m2 599,35
56 Mua chuỗi ngọc, chiều cao>=20cm (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 11.234,4
57 Mua cây mắt nai, chiều cao >=25cm (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 5.174,08
58 Mua cây tai tượng, chiều cao >=25cm (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 4.392,96
59 Mua cây cọ lùn, chiều cao vuốt ngọn >= 1m (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 60
60 Mua cau Nga Mi, lóng cao >=100cm (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 36
61 Trồng thảm cỏ hoàng lạc (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m2 599,35
62 Trồng đường viền chuỗi ngọc (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m2 280,86
63 Trồng thảm mắt nai (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m2 323,38
64 Trồng thảm tai tượng (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m2 274,56
65 Trồng cây cọ (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 60
66 Trồng cau nga mi (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC cây 36
67 Bón phân thảm hoa (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC kg 4.578,45
68 Đắp đất màu bồn trồng cây (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC m3 303,31
69 Duy trì bồn cảnh cây mắt nai không hàng rào (trong 6 tháng) (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 100m2/năm 1,617
70 Duy trì bồn cảnh cây chuỗi ngọc không hàng rào (trong 6 tháng) (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 100m2/năm 1,404
71 Duy trì bồn cảnh cây tai tượng đỏ không hàng rào (trong 6 tháng) (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 100m2/năm 1,373
72 Duy trì cây cảnh tạo hình (trong 6 tháng) (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 100cây/năm 0,48
73 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào 5m3 (70 lần/6 tháng) (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 100m2/lần 1.034,705
74 Phát thảm cỏ thuần chủng (3 lần/6 tháng) (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 100m2/lần 17,981
75 Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 100m2/lần 17,981
76 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 100m2/lần 44,345
77 Bón phân thảm cỏ (2 lần/6 tháng) (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC 100m2/lần 29,563
78 Bảo hiểm công trình (Hạng mục 3: Bảo hiểm) Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC Khoản 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.711075E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113.322.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.711.075.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113.322.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Loại công trình: Trồng cây xanh) cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.597.752.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.195.504.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.597.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.195.504.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh hoặc kỹ sư lâm nghiệp đô thị (cảnh quan đô thị) có trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng đã hoàn thành chương trình chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có giấy Chứng chỉ sơ cấp nghề: Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần trồng cây 2 + Yêu cầu:- 02 người là kỹ sư chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan có trình độ đại học trở lên;+ Chứng chỉ sơ cấp nghề: Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh+ Đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự và có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong BBNT đưa vào sử dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 + Yêu cầu:- Là kỹ sư Xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự và có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong BBNT đưa vào sử dụng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Kỹ thuật phụ trách KCS 1 + Yêu cầu:- Trình độ Đại học về chuyên ngành: Kỹ sư khoa học cây trồng hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Chứng chỉ đào tạo Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- CN bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự và có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong BBNT đưa vào sử dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
5 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Quản lý tài nguyên rừng hoặc Quản lý cây xanh đô thị có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ kỹ thuật trồng, Cắt tỉa và chăm sóc cây xanh- Đã làm CBATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự và có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong BBNT đưa vào sử dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
6 Công nhân kỹ thuật 10 + Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp trồng và chăm sóc cây xanh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn Hoạt động tốt3
2 Xe ô tô xitec ≥ 5m3 Hoạt động tốt1
3 Ô tô tải có gắn cần trục ≥ 2,5 tấn Hoạt động tốt1
4 Xe cẩu gắn giỏ nâng người Hoạt động tốt1
5 Cưa máy cầm tay Hoạt động tốt3
6 Máy cắt cỏ Hoạt động tốt3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn bê tông Hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->