Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm vật tư thiết bị và thi công lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Mua sắm vật tư thiết bị và thi công lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580127 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 14:45:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,679,114,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: 6.900.000.000 đồng;- Tính chất: Cung cấp hàng hóa viễn thông và/hoặc công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: (i)Thời gian bảo hành đối với hàng hóa: Theo cam kết của từng sản phẩm; (ii) Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng: Định kỳ theo kế hoạch nhà thầu đề xuất (không quá 03 tháng/kỳ); (iii) Hỗ trợ kỹ thuật: Không muộn hơn 03 ngày kể từ ngày CĐT có thông báo yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc ) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp 2. Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì được đánh giá là đạt);* Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.* Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (CNTT) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (CNTT) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị lưu trữ | 1 | Bộ | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 2 | SAN Switch | 2 | Bộ | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 3 | Thiết bị sao lưu dữ liệu | 1 | Bộ | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 4 | Card HBA | 8 | Bộ | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 5 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | Bộ | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 6 | Thiết bị tường lửa | 1 | Bộ | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 7 | Máy chủ | 2 | Bộ | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 8 | Ram máy chủ | 16 | Cái | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 9 | Tủ Rack 42U | 6 | Tủ | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 10 | Thiết bị lưu điện UPS online 20KVA | 2 | Bộ | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 11 | Tủ cắt lọc sét 125A | 1 | Tủ | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 12 | Tủ điện tầng 1 100A | 1 | Tủ | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 13 | Tủ điện phòng nguồn 100A | 1 | Tủ | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 14 | Điều hòa cây 24000BTU | 1 | Bộ | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 15 | Ắc quy 100-120Ah | 40 | Bình | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 16 | Bộ kết nối song song UPS 10KVA | 1 | Bộ | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 17 | Camera IP Dome hồng ngoại | 3 | cái | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 18 | Patch panel 24port | 1 | bộ | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 19 | Bình chứa loại 61 lit, nạp 51 kg khí FM200 (HFC227ea) | 1 | bình | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 20 | Khớp nối van đầu bình DN40 | 1 | cái | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 21 | Đầu kích hoạt bằng điện | 1 | cái | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 22 | Đầu kích hoạt bằng tay | 1 | cái | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 23 | Đầu phun 360° - DN40 | 2 | cái | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 24 | Đầu phun 360° - DN15 | 1 | cái | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 25 | Tủ điều khiển xả khí, bao gồm acquy | 1 | bộ | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 26 | Đầu dò khói quang điện | 4 | cái | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 27 | Đầu dò nhiệt | 4 | cái | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 28 | Chuông báo cháy | 1 | cái | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 29 | Đèn còi báo cháy | 1 | bộ | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 30 | Nút nhấn hủy xả khí (tạm dừng + xả) | 1 | cái | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 31 | Chi phí kiểm định thiết bị phòng cháy + VT Phụ + Vận chuyển | 1 | TB | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 32 | Đầu đọc kiểm soát vào ra, chấm công vân tay, thẻ | 1 | cái | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 33 | Khóa từ hút (EM Lock 600) | 1 | cái | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 34 | Tủ nguồn cho hệ thống: tủ, nguồn, acquy 12V 7Ah, attomat | 1 | tủ | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 35 | Switch Layer 2 | 4 | cái | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 36 | Modul quang loại 10km | 8 | cái | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 37 | Modul quang cho Switch HP procurve 2520 | 6 | cái | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 38 | Modul quang 10G | 4 | cái | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 39 | VMware vSphere Standard 1 Processor 1yr Software | 12 | License | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 40 | VMware vCenter Server Standard for vSphere (per Instance) 1yr Software | 1 | License | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 41 | Phần mềm quản lý video thiết bị camera Managerment software - Video Insight | 1 | gói | Mục 4, chương V, phần II | ||
| 42 | Bản quyền khai báo cho 01 camera | 3 | License | Mục 4, chương V, phần II |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: 6.900.000.000 đồng;- Tính chất: Cung cấp hàng hóa viễn thông và/hoặc công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: (i)Thời gian bảo hành đối với hàng hóa: Theo cam kết của từng sản phẩm; (ii) Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng: Định kỳ theo kế hoạch nhà thầu đề xuất (không quá 03 tháng/kỳ); (iii) Hỗ trợ kỹ thuật: Không muộn hơn 03 ngày kể từ ngày CĐT có thông báo yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc ) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp 2. Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì được đánh giá là đạt);* Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.* Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (CNTT) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn; | 1 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn vận hành | 1 | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (CNTT) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn; | 3 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi