Gói thầu: SCTX2021-02 Cung cấp dầu, mỡ bôi trơn các loại phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý I năm 2022 – Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635210-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu SCTX2021-02 Cung cấp dầu, mỡ bôi trơn các loại phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý I năm 2022 – Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20210635183
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 15:41:00 đến ngày 2021-07-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,792,221,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dầu P-140 (dầu truyền động: PV transmission 140EP) PV transmission 140EP 836 Lít dầu truyền động: PV transmission 140EP
2 Dầu tuabin Preslia 32 Preslia 32 1.080 Lít Dầu tuabin Preslia 32
3 Dầu Pertecto T32 ( Dầu THB32) Perfecto X32 836 Lít Dầu tuabin Perfecto X32
4 Dầu THB68 Perfecto T68 418 lít Dầu Perfecto T68
5 Dầu Turbinol-X32 (Perfecto X32) Perfecto X32 40.337 Lít Dầu tuabin Perfecto X32
6 Dầu VG100 Alpha SP 100 10.868 Lít Dầu Alpha SP 100
7 Dầu Alpha SP 320 Alpha SP 320 836 lít Dầu Alpha SP 320
8 Dầu bôi trơn Atlas Copco Ro to-Xtend Duty Flud: 2901170100 100 Lít Dầu bôi trơn dùng cho máy nén khí
9 Dầu bôi trơn Atlas Copco Ro to-Z Oil: 2908850101 180 Lít Dầu bôi trơn dùng cho máy nén khí
10 Dầu bôi trơn Meropa-320 Meropa-320 1.456 Lít Dầu bôi trơn Meropa-320
11 Dầu CN Energol HD40 (Vanellus Monograde 40CF) Vanellus Monograde 40CF 12.540 Lít Dầu Vanellus Monograde 40CF
12 Dầu CN Energol HLP-HM32 Hyspin AWS 32 2.508 Lít Dầu Hyspin AWS 32
13 Dầu CN Energol-GR-XP-220 Alpha SP 220 836 Lít Dầu Alpha SP 220
14 Dầu Alpha SP 460 Alpha SP 460 1.463 lít Dầu Alpha SP 460
15 Dầu CN Energol-HLP-100 CN Energol-HLP-100 209 Lít Dầu CN Energol-HLP-100
16 Dầu máy biến thế hãng Nynas (Nytro Gemini X)  Nytro Gemini X 400 Lít Dầu máy biến, độ nhớt động học 40 0 C: 12 mm2 /S, điện áp đánh thủng ≥ 70KV
17 Dầu SAE 20 W-50 (4 lít/can) SAE 20 W-50 (4 lít/can) 552 Lít Dầu SAE 20 W-50 (4 lít/can)
18 Dầu Alpha SP 220 Alpha SP 220 418 Lít Dầu Alpha SP 220
19 Dầu ALpha - SP680 ALpha SP680 6.061 lít Dầu ALpha - SP680
20 Dầu RP7 (450g/hộp) RP7 385 Bình Hộp xịt RP7 (450g/hộp)
21 Dầu bôi trơn GR-XP 150 ALpha SP150 418 Lít Dầu bôi trơn ALpha SP150
22 Dầu bôi trơn GR-XP320 ALpha SP320 209 Lít Dầu bôi trơn ALpha SP320
23 Dầu HLP-HM46 ( Hyspin AWS46) Hyspin AWS 46 1.463 Lít Dầu Hyspin AWS 46
24 Dầu Rando HDZ68 (MV-68) Rando MV68 8.528 Lít Dầu Rando MV68
25 Mỡ bôi trơn Vucano KOG13 (16) Vucano KOG13 (16) 12.060 Kg Mỡ bôi trơm bánh răng hở máy nghiền KOG Không chứa chất rắn Độ nhớt, ASTM-445, @ 40ºC : (16500 ÷1700)cSt
26 Mỡ Molykote P37-450-1000 độ C Molykote P37-450-1000 độ C 10 Hộp Mỡ bôi trơn ren Molykote P37-450-1000 độ C
27 Mỡ bôi trơn  SHELL-Alvania R3 1 Kg Mỡ bôi trơn
28 Mỡ chịu nhiệt SKF-LGHP-2/5 SKF-LGHP-2/1 535 Kg Mỡ bôi trơn ổ bi LGHP-2/5 khối lượng 300 kg, LGHP-2/1 khối lượng 235 kg
29 Mỡ Spheerol AP2 (Enegrease LS2) Spheerol AP2 5.400 Kg Mỡ Spheerol AP2
30 Dầu CN Klubersynth-GH6-460 Klubersynth-GH6-460 2.000 lít Dầu CN Klubersynth-GH6-460
31 Mỡ tiếp xúc Topas NB 52 NB 52 3 Kg Mỡ tiếp xúc Topas NB 52
32 Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 MultifaK-EP2 1.620 Kg Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2
33 Dầu bôi trơn Meropa-220 Meropa-220 209 Lít Dầu bôi trơn Meropa-220
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9188332702E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.83766654E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (năm 2018; 2019; 2020) tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa công nghiệp có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->