Gói thầu: Gói thầu số 06: Chỉnh trang đô thị huyện Phước Long năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696417-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chỉnh trang đô thị huyện Phước Long năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210696401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế (kiến thiết thị chính, chỉnh trang đô thị năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 15:43:00 đến ngày 2021-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,879,868,273 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO BỜ KÈ VĨNH PHÚ ĐÔNG
1 Trải tấm nilong đen lót đáy bê tông cọc Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,563 100m2
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,125 100m2
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,226 tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,93 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 Theo quy định tại Chương V của HSMT 14,063 m3
6 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,25 100m
7 Đập đầu cọc Theo quy định tại Chương V của HSMT 56,25 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,854 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,185 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm neo, cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,959 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 300 Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,968 m3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường kè, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,588 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường kè, cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,83 tấn
14 Bê tông tường kè, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,904 m3
15 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,328 100m3
16 Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART 15 (lớp 1) Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,488 100m2
17 Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART 15 (lớp 2) Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,36 100m2
18 Đắp đất bằng máy đầm 9T Dung trọng Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,328 100m2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột trụ Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,3 100m2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,142 tấn
21 Bê tông cột trụ, tiết diện Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,875 m3
22 Khoan cấy thép bổ trụ T2 vào dầm hiện hữu, lỗ khoan D12 mm, chiều sâu lỗ 125mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 40 m2
23 Sika 731 liên kết thép bổ trụ T2 vào dầm hiện hữu (2/3 lỗ khoan) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1
24 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, máy Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,507 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,725 100m3
26 Lớp cấp phối đá 0x4 dày 10cm, K >= 0,95 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,339 100m3
27 Lớp vữa cán nền dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1.339,733 m2
28 Lát gạch xi măng 40x40x3cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1.339,733 m2
29 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,51 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 31,37 m2
31 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 30 m2
32 Đắp chỉ đầu cột, vữa xi măng Mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 58 m
33 Đắp vữa đầu cột, chiều dày đắp 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,4 m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 70,77 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột, trụ Theo quy định tại Chương V của HSMT 159,616 m2
36 Sơn tường 3 nước Theo quy định tại Chương V của HSMT 159,7 m2
37 GCLD lan can thép ống STK D60x1,4mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,259 100m
38 Sơn sắt thép bằng sơn chống ăn mòn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 23,72 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo quy định tại Chương V của HSMT 110,214 m2
40 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép lan can kè (lan can hiện trạng) Theo quy định tại Chương V của HSMT 110,214 m2
41 Bê tông lót đáy bồn hoa, đá 4x6 Mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 11,52 m3
42 Xây tường bồn hoa bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 33,408 m3
43 Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 278,4 m2
B CẢI TẠO BỜ KÈ VĨNH PHÚ TÂY
1 Trải tấm nilong đen lót đáy bê tông cọc Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,338 100m2
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,675 100m2
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,226 tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,93 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,438 m3
6 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,35 100m
7 Đập đầu cọc Theo quy định tại Chương V của HSMT 33,75 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,505 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,109 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm neo, cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,467 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 300 Theo quy định tại Chương V của HSMT 5,283 m3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường kè, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,935 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường kè, cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,484 tấn
14 Bê tông tường kè, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,636 m3
15 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,974 100m3
16 Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART 15 (lớp 1) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,845 100m2
17 Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART 15 (lớp 2) Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,109 100m2
18 Đắp đất bằng máy đầm 9T Dung trọng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,974 100m2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột trụ Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,16 100m2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,078 tấn
21 Bê tông cột trụ, tiết diện Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 m3
22 Khoan cấy thép bổ trụ T2 vào dầm hiện hữu, lỗ khoan D12 mm, chiều sâu lỗ 125mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 28 m2
23 Sika 731 liên kết thép bổ trụ T2 vào dầm hiện hữu (2/3 lỗ khoan) Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,175
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,262 100m3
25 Lớp cấp phối đá 0x4 dày 10cm, K >= 0,95 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,565 100m3
26 Lớp vữa lót đáy bó vỉa, dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 25,998 m2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bó vỉa Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,23 100m2
28 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,64 m3
29 Lớp vữa cán nền dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 559,951 m2
30 Lát gạch xi măng 40x40x3cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 559,951 m2
31 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 16 m2
32 Đắp chỉ đầu cột, vữa xi măng Mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 34,72 m
33 Đắp vữa đầu cột, chiều dày đắp 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,022 m2
34 Sơn cột trụ, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 22,022 m2
35 GCLD lan can thép ống STK D60x1,4mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,767 100m
36 Sơn sắt thép bằng sơn chống ăn mòn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 14,878 m2
37 Bê tông lót đáy bồn hoa, đá 4x6 Mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,962 m3
38 Xây tường bồn hoa bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT 23,372 m3
39 Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 48,73 m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHƯỚC LONG: TUYẾN XÃ PHƯỚC LONG
1 Lắp cần đèn D34, chiều dài cần đèn Theo quy định tại Chương V của HSMT 74 1 cần đèn
2 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 74 1 choá
3 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x16mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 33,4 100m
4 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x1,5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,96 100m
5 Khởi động từ 3 pha Theo quy định tại Chương V của HSMT 3
6 Timer điều khiển Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 cái
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 1 tủ
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của HSMT 19 1m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,9 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo quy định tại Chương V của HSMT 19 cái
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,608 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,728 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,333 m3
14 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 19 1 cột
15 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo quy định tại Chương V của HSMT 19 1 cần đèn
16 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 19 1 choá
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHƯỚC LONG: TUYẾN VĨNH PHÚ ĐÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo quy định tại Chương V của HSMT 37 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,7 m3
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo quy định tại Chương V của HSMT 37 cái
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,184 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 18,944 m3
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 37 1 cột
7 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo quy định tại Chương V của HSMT 37 1 cần đèn
8 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 37 1 choá
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHƯỚC LONG: TUYẾN VĨNH PHÚ TÂY
1 Lắp cần đèn D34, chiều dài cần đèn Theo quy định tại Chương V của HSMT 17 1 cần đèn
2 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 17 1 choá
3 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x16mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,33 100m
4 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x1,5mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,68 100m
5 Khởi động từ 3 pha Theo quy định tại Chương V của HSMT 1
6 Timer điều khiển Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 1 tủ
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 1m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,2 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,064 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,024 m3
13 Di dời trụ đèn hiện trạng Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 1 cột
14 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 1 cột
15 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 1 cần đèn
F CẢI TẠO CẢNH QUAN VĨNH PHÚ ĐÔNG
1 Cung cấp & vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiếng Theo quy định tại Chương V của HSMT 86,592 1m3
2 Phóng hố trồng cây Theo quy định tại Chương V của HSMT 66 hố
3 Đào đát hố trồng cây xanh Theo quy định tại Chương V của HSMT 66 1m3
4 Trồng cây Kèn hồng cao ≥ 3,8m, hoành gốc ≥ 50cm - KT bầu 70x70cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 22 cây
5 Trồng cây Si lục bình cao ≥ 2m, hoành bụng ≥ 2,2m - KT bầu 70x70cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 44 cây
6 Trồng cây Ắc Ó cao ≥25cm (mật độ 52 cây/m2) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,558 100m2
7 Trồng cây Tuyết sơn phi hồng cao ≥25cm (mật độ 20cây/m2) Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,915 100m2
8 Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/ m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT 18,146 m3
9 Xúc và vận chuyển sơ dừa 15 bao/ m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,073 m3
10 Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/ m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,073 m3
11 Cung cấp phân DAP kg/m2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 74,184 m2
12 Thuốc kích ra chồi (100ml/cây) Theo quy định tại Chương V của HSMT 66 gói
13 Thuốc kích ra rễ (100g/cây) Theo quy định tại Chương V của HSMT 66 lọ
14 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m Theo quy định tại Chương V của HSMT 66 cây
15 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trông dùng xe bồn Theo quy định tại Chương V của HSMT 66 1 cây/ 90 ngày
16 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3. Bảo dưỡng 3 tháng Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,418 100m2/lần
17 Bón phân thảm cỏ (1 lần/tháng x 3 tháng) Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,418 100m2/lần
18 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,418 100m2/lần
19 Làm cỏ tạp (1 lần/tháng x 3 tháng) Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,418 100m2/lần
G CẢI TẠO CẢNH QUAN BỜ KÈ VĨNH PHÚ TÂY
1 Cung cấp & vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiếng Theo quy định tại Chương V của HSMT 47,738 1m3
2 Bứng di dời cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V của HSMT 10 cây
3 Phóng hố trồng cây Theo quy định tại Chương V của HSMT 9 1 hố
4 Đào đất hố trồng cây xanh Theo quy định tại Chương V của HSMT 11 1m3
5 Trồng cây Kè Bạc cao >= 2m, hoành gốc >= 60cm - KT bầu 70x70cm Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 cây
6 Trồng cây Kèn hồng cao ≥3,8m hoành gốc ≥50cm, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cây
7 Trồng cây Si lục bình cao ≥2m, hoành gốc ≥2,2m, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cây
8 Trồng cây Ắc Ó cao ≥25cm (mật độ 52 cây/m2) Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,148 100m2
9 Trồng cây Tuyết sơn phi hồng cao ≥25cm (mật độ 20cây/m2) Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,191 100m2
10 Trồng Cỏ nhung Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,702 100m2
11 Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/ m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,882 m3
12 Xúc và vận chuyển sơ dừa 15 bao/ m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,941 m3
13 Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/ m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,941 m3
14 Cung cấp phân DAP kg/m2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 31,233 m2
15 Thuốc khích thích ra chồi (100ml/cây) Theo quy định tại Chương V của HSMT 9 gói
16 Thuốc khích thích ra rễ (100g/cây) Theo quy định tại Chương V của HSMT 9 lọ
17 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m Theo quy định tại Chương V của HSMT 9 cây
18 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trông dùng xe bồn Theo quy định tại Chương V của HSMT 9 1 cây/ 90 ngày
19 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3. Bảo dưỡng 3 tháng Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,123 100m2/tháng
20 Bón phân thảm cỏ (1 lần/tháng x 3 tháng) Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,123 100m2/lần
21 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (1 lần/tháng x 3 tháng) Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,123 100m2/lần
22 Làm cỏ tạp (1 lần/tháng x 3 tháng) Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,123 100m2/lần
H CẢI TẠO VÒNG XOAY QUẢN LỘ PHỤNG HIỆP
1 Dọn mặt bằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,0172 100m2
2 Cung cấp & vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiếng Theo quy định tại Chương V của HSMT 181,032 1m3
3 Trồng cỏ nhung Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,8264 1m2/lần
4 Trồng cây Chuối Mỏ két cao ≥20cm (mật độ 25 cây/m2) Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,2 100m2
5 Trồng viền Ắc ó cao >=20cm (mật độ 52 cây/m2) Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,423 100m2
6 Trồng viền Hồng lộc cao >=20cm (Mật độ 52 cây/m2) Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,0379 100m2
7 Trồng thảm Hoa Bụp thái cao >=20cm ( Mật độ 25 giỏ/m2) Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,2022 100m2
8 Trồng thảm Hoa Huỳnh liên cao >=20cm ( Mật độ 25 giỏ/m2) Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,2022 100m2
9 Trồng thảm Hoa Lài tây cao >=20cm ( Mật độ 25 giỏ/m2) Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,2022 100m2
10 Trồng thảm Hoa Tuyết sơn phi hồng cao >=20cm ( Mật độ 20 giỏ/m2) Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,2022 100m2
11 Trồng thảm Hoa Trang thái cao >=20cm ( Mật độ 25 giỏ/m2) Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,2022 100m2
12 Cung cấp phân bò khô 15 bao/ m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,5965 m3
13 Cung cấp tro trấu 15 bao/ m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,2983 m3
14 Cung cấp sơ dừa 15 bao/m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,2983 m3
15 Cung cấp phân DAP kg/m2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 3,2983 m2
16 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,8948 100m2/lần
17 Bón phân thảm cỏ, đường viền, hàng rào ( 1 lần/tháng x 3 tháng) Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,8948 100m2/lần
18 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,8948 100m2/lần
19 Làm cỏ tạp ( 1 lần/tháng x 3 tháng ) Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,8948 100m2/lần
20 Lắp đặt đèn trang trí hình Nốt nhạc Theo quy định tại Chương V của HSMT 9 bộ
21 Bê tông lót móng bằng đá 4x6 (70x70x10cm),XM M100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,441 m3
22 Bê tông móng bằng đá 1x2 ( 50x50x50cm),XM M200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,125 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.819E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.76E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu liên quan để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… * Quy định về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng thi công có hạng mục: thi công phần cây xanh, thi công phần xây dựng, thi công phần điện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->