Gói thầu: Gói thầu số 06: Chỉnh trang đô thị huyện Phước Long năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chỉnh trang đô thị huyện Phước Long năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế (kiến thiết thị chính, chỉnh trang đô thị năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 15:43:00 đến ngày 2021-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,879,868,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO BỜ KÈ VĨNH PHÚ ĐÔNG | |||
| 1 | Trải tấm nilong đen lót đáy bê tông cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,563 | 100m2 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,125 | 100m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,226 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,93 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,063 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,25 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56,25 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,854 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,185 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm neo, cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,959 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,968 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường kè, dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,588 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường kè, cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,83 | tấn |
| 14 | Bê tông tường kè, dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,904 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,328 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART 15 (lớp 1) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,488 | 100m2 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART 15 (lớp 2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,36 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm 9T Dung trọng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,328 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,142 | tấn |
| 21 | Bê tông cột trụ, tiết diện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,875 | m3 |
| 22 | Khoan cấy thép bổ trụ T2 vào dầm hiện hữu, lỗ khoan D12 mm, chiều sâu lỗ 125mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m2 |
| 23 | Sika 731 liên kết thép bổ trụ T2 vào dầm hiện hữu (2/3 lỗ khoan) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | |
| 24 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,507 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,725 | 100m3 |
| 26 | Lớp cấp phối đá 0x4 dày 10cm, K >= 0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,339 | 100m3 |
| 27 | Lớp vữa cán nền dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.339,733 | m2 |
| 28 | Lát gạch xi măng 40x40x3cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.339,733 | m2 |
| 29 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,51 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,37 | m2 |
| 31 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m2 |
| 32 | Đắp chỉ đầu cột, vữa xi măng Mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58 | m |
| 33 | Đắp vữa đầu cột, chiều dày đắp 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,4 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70,77 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 159,616 | m2 |
| 36 | Sơn tường 3 nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 159,7 | m2 |
| 37 | GCLD lan can thép ống STK D60x1,4mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,259 | 100m |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn chống ăn mòn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,72 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 110,214 | m2 |
| 40 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép lan can kè (lan can hiện trạng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 110,214 | m2 |
| 41 | Bê tông lót đáy bồn hoa, đá 4x6 Mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,52 | m3 |
| 42 | Xây tường bồn hoa bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,408 | m3 |
| 43 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 278,4 | m2 |
| B | CẢI TẠO BỜ KÈ VĨNH PHÚ TÂY | |||
| 1 | Trải tấm nilong đen lót đáy bê tông cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,675 | 100m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,226 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,93 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,438 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,35 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,75 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,505 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,109 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm neo, cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,467 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,283 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường kè, dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,935 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường kè, cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,484 | tấn |
| 14 | Bê tông tường kè, dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,636 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,974 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART 15 (lớp 1) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,845 | 100m2 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART 15 (lớp 2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,109 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm 9T Dung trọng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,974 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,078 | tấn |
| 21 | Bê tông cột trụ, tiết diện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | m3 |
| 22 | Khoan cấy thép bổ trụ T2 vào dầm hiện hữu, lỗ khoan D12 mm, chiều sâu lỗ 125mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | m2 |
| 23 | Sika 731 liên kết thép bổ trụ T2 vào dầm hiện hữu (2/3 lỗ khoan) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,175 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,262 | 100m3 |
| 25 | Lớp cấp phối đá 0x4 dày 10cm, K >= 0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,565 | 100m3 |
| 26 | Lớp vữa lót đáy bó vỉa, dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,998 | m2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bó vỉa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,64 | m3 |
| 29 | Lớp vữa cán nền dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 559,951 | m2 |
| 30 | Lát gạch xi măng 40x40x3cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 559,951 | m2 |
| 31 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | m2 |
| 32 | Đắp chỉ đầu cột, vữa xi măng Mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,72 | m |
| 33 | Đắp vữa đầu cột, chiều dày đắp 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,022 | m2 |
| 34 | Sơn cột trụ, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,022 | m2 |
| 35 | GCLD lan can thép ống STK D60x1,4mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,767 | 100m |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn chống ăn mòn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,878 | m2 |
| 37 | Bê tông lót đáy bồn hoa, đá 4x6 Mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,962 | m3 |
| 38 | Xây tường bồn hoa bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,372 | m3 |
| 39 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,73 | m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHƯỚC LONG: TUYẾN XÃ PHƯỚC LONG | |||
| 1 | Lắp cần đèn D34, chiều dài cần đèn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 74 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 74 | 1 choá |
| 3 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,4 | 100m |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,96 | 100m |
| 5 | Khởi động từ 3 pha | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | |
| 6 | Timer điều khiển | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | 1 tủ |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,9 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,728 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,333 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | 1 cột |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | 1 choá |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHƯỚC LONG: TUYẾN VĨNH PHÚ ĐÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,7 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,184 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,944 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37 | 1 choá |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHƯỚC LONG: TUYẾN VĨNH PHÚ TÂY | |||
| 1 | Lắp cần đèn D34, chiều dài cần đèn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17 | 1 choá |
| 3 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,33 | 100m |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,68 | 100m |
| 5 | Khởi động từ 3 pha | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | |
| 6 | Timer điều khiển | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,024 | m3 |
| 13 | Di dời trụ đèn hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | 1 cột |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | 1 cột |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| F | CẢI TẠO CẢNH QUAN VĨNH PHÚ ĐÔNG | |||
| 1 | Cung cấp & vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiếng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 86,592 | 1m3 |
| 2 | Phóng hố trồng cây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66 | hố |
| 3 | Đào đát hố trồng cây xanh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66 | 1m3 |
| 4 | Trồng cây Kèn hồng cao ≥ 3,8m, hoành gốc ≥ 50cm - KT bầu 70x70cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | cây |
| 5 | Trồng cây Si lục bình cao ≥ 2m, hoành bụng ≥ 2,2m - KT bầu 70x70cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44 | cây |
| 6 | Trồng cây Ắc Ó cao ≥25cm (mật độ 52 cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,558 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây Tuyết sơn phi hồng cao ≥25cm (mật độ 20cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 8 | Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/ m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,146 | m3 |
| 9 | Xúc và vận chuyển sơ dừa 15 bao/ m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,073 | m3 |
| 10 | Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/ m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,073 | m3 |
| 11 | Cung cấp phân DAP kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 74,184 | m2 |
| 12 | Thuốc kích ra chồi (100ml/cây) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66 | gói |
| 13 | Thuốc kích ra rễ (100g/cây) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66 | lọ |
| 14 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trông dùng xe bồn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66 | 1 cây/ 90 ngày |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3. Bảo dưỡng 3 tháng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,418 | 100m2/lần |
| 17 | Bón phân thảm cỏ (1 lần/tháng x 3 tháng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,418 | 100m2/lần |
| 18 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,418 | 100m2/lần |
| 19 | Làm cỏ tạp (1 lần/tháng x 3 tháng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,418 | 100m2/lần |
| G | CẢI TẠO CẢNH QUAN BỜ KÈ VĨNH PHÚ TÂY | |||
| 1 | Cung cấp & vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiếng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 47,738 | 1m3 |
| 2 | Bứng di dời cây xanh loại 1 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cây |
| 3 | Phóng hố trồng cây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | 1 hố |
| 4 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | 1m3 |
| 5 | Trồng cây Kè Bạc cao >= 2m, hoành gốc >= 60cm - KT bầu 70x70cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cây |
| 6 | Trồng cây Kèn hồng cao ≥3,8m hoành gốc ≥50cm, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cây |
| 7 | Trồng cây Si lục bình cao ≥2m, hoành gốc ≥2,2m, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cây |
| 8 | Trồng cây Ắc Ó cao ≥25cm (mật độ 52 cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây Tuyết sơn phi hồng cao ≥25cm (mật độ 20cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 10 | Trồng Cỏ nhung | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,702 | 100m2 |
| 11 | Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/ m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,882 | m3 |
| 12 | Xúc và vận chuyển sơ dừa 15 bao/ m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,941 | m3 |
| 13 | Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/ m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,941 | m3 |
| 14 | Cung cấp phân DAP kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,233 | m2 |
| 15 | Thuốc khích thích ra chồi (100ml/cây) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | gói |
| 16 | Thuốc khích thích ra rễ (100g/cây) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | lọ |
| 17 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trông dùng xe bồn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | 1 cây/ 90 ngày |
| 19 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3. Bảo dưỡng 3 tháng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,123 | 100m2/tháng |
| 20 | Bón phân thảm cỏ (1 lần/tháng x 3 tháng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,123 | 100m2/lần |
| 21 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (1 lần/tháng x 3 tháng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,123 | 100m2/lần |
| 22 | Làm cỏ tạp (1 lần/tháng x 3 tháng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,123 | 100m2/lần |
| H | CẢI TẠO VÒNG XOAY QUẢN LỘ PHỤNG HIỆP | |||
| 1 | Dọn mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,0172 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp & vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiếng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 181,032 | 1m3 |
| 3 | Trồng cỏ nhung | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8264 | 1m2/lần |
| 4 | Trồng cây Chuối Mỏ két cao ≥20cm (mật độ 25 cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Trồng viền Ắc ó cao >=20cm (mật độ 52 cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 6 | Trồng viền Hồng lộc cao >=20cm (Mật độ 52 cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0379 | 100m2 |
| 7 | Trồng thảm Hoa Bụp thái cao >=20cm ( Mật độ 25 giỏ/m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2022 | 100m2 |
| 8 | Trồng thảm Hoa Huỳnh liên cao >=20cm ( Mật độ 25 giỏ/m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2022 | 100m2 |
| 9 | Trồng thảm Hoa Lài tây cao >=20cm ( Mật độ 25 giỏ/m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2022 | 100m2 |
| 10 | Trồng thảm Hoa Tuyết sơn phi hồng cao >=20cm ( Mật độ 20 giỏ/m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2022 | 100m2 |
| 11 | Trồng thảm Hoa Trang thái cao >=20cm ( Mật độ 25 giỏ/m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2022 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp phân bò khô 15 bao/ m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,5965 | m3 |
| 13 | Cung cấp tro trấu 15 bao/ m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,2983 | m3 |
| 14 | Cung cấp sơ dừa 15 bao/m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,2983 | m3 |
| 15 | Cung cấp phân DAP kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,2983 | m2 |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,8948 | 100m2/lần |
| 17 | Bón phân thảm cỏ, đường viền, hàng rào ( 1 lần/tháng x 3 tháng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,8948 | 100m2/lần |
| 18 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,8948 | 100m2/lần |
| 19 | Làm cỏ tạp ( 1 lần/tháng x 3 tháng ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,8948 | 100m2/lần |
| 20 | Lắp đặt đèn trang trí hình Nốt nhạc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Bê tông lót móng bằng đá 4x6 (70x70x10cm),XM M100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,441 | m3 |
| 22 | Bê tông móng bằng đá 1x2 ( 50x50x50cm),XM M200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,125 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.819E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu liên quan để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… * Quy định về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng thi công có hạng mục: thi công phần cây xanh, thi công phần xây dựng, thi công phần điện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi