Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 15:32:00 đến ngày 2021-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,382,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,037 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,993 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,993 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,59 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,553 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,59 | 100m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,614 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,543 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,708 | 100m3 |
| 6 | Lớp móng bê tông xi măng M200 dày 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 852,495 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nền sân bãi mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,25 | 100m2 |
| 9 | Lát đường dạo sân nghỉ bằng đá bazan khò mặt 300x300x30 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.187,6 | m2 |
| 10 | Lát đường dạo bằng đá bazan khò mặt 200x200x30 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.337,35 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,664 | 100m3 |
| C | BÓ VỈA BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250,236 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,668 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,887 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm M150 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,281 | m3 |
| 6 | Bó vỉa bồn cây bó vỉa cong 15x15cm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè đường bằng đá 160x100x700cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.441,63 | m |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 815,244 | 100m2 |
| 2 | Trồng chăm sóc cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22.198,938 | m2/tháng |
| 3 | Chặt hạ đào gốc cây. Cây loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 Cây/lần |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 4 | Đắp Cát đen bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 6 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | viên |
| 7 | Xứ báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cáp điện CU PVC 2x2,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ĐK ống 32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100 m |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,212 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn dài 6m ĐK 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,181 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ĐK ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 100 m |
| 5 | Khóa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Nối thẳng HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn dài 6m ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 8 | Chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Măng sông D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Xử lý đấu ống PVC vào rãnh hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Đào móng cột trụ hố kiểm tra đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,782 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng rộng >250cm M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,968 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,709 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 xây hố ga hố van vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,367 | m3 |
| 18 | Trát hố ga dày 1,5cm vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,228 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,501 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan mái hắt lanh tô bê tông M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,014 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | tấn |
| 22 | Ván khuôn lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 24 | Tấm đan bằng gang đậy nắp hố ga KT 400x700x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| G | NẠO VÉT SỬA CHỮA RÃNH CŨ | |||
| 1 | Nạo vét vệ sinh rãnh xây gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 2 | Bê tông tấm đan mái hắt lanh tô đá 1x2 mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 4 | Ván khuôn lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Đào rãnh chạy xung quanh đường biên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 416 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | 100m3 |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Nhà vệ sinh công cộng INOX cao cấp 2 buồng RxDxC:1600x3200x2600mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Đào móng cột trụ hố kiểm tra đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,451 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,946 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0073226E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.014645E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục nền đường và hệ thống thoát nước. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.368.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi