Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Xây dựng mới 9 nối tuyến Củ Chi năm 2021”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Xây dựng mới 9 nối tuyến Củ Chi năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 16:28:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,356,965,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,354,476 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu ba trăm năm mươi bốn nghìn bốn trăm bảy mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM(bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 2 | Collier d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,2 | kgs |
| 5 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 7 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 8 | Ống co nhiệt cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | mét |
| 9 | Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126.109,361 | kgs |
| 2 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 332,266 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 203,725 | m3 |
| 4 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77.292,941 | lít |
| 5 | Sắt tròn d10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.189,5 | kgs |
| 6 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 512 | cái |
| 7 | Dây chống sét TK50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.764,2364 | kg |
| 8 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 933 | hũ |
| 9 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 10 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117 | cái |
| 11 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 531 | cái |
| 12 | Thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 13 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117 | cái |
| 14 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 870 | cái |
| 15 | Potelet l50-2,4m. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 316 | cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 636 | cái |
| 17 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.202 | cái |
| 18 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 324,116 | kgs |
| 19 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 82,5 | kgs |
| 20 | Cáp nhôm trần ac 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.091,96 | kgs |
| 21 | Cáp đồng duplex 2*10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 326 | mét |
| 22 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 178 | mét |
| 23 | Cáp cu bọc 24kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 249 | mét |
| 24 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 738 | cái |
| 25 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 (WR875) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 486 | cái |
| 26 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 27 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 422 | cái |
| 28 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 29 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 115 | cái |
| 30 | Kẹp quai ép 240-300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 216 | cái |
| 31 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | cái |
| 32 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 208 | cái |
| 33 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al (02 boulon) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 205 | cái |
| 34 | Kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 222 | cái |
| 35 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 691 | cái |
| 36 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 37 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 589 | cái |
| 38 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 39 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | cái |
| 40 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 930 | bộ |
| 41 | Kẹp ngừng cáp abc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | cái |
| 42 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.149 | cái |
| 43 | Giáp níu dây ac 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83 | cái |
| 44 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 574 | bộ |
| 45 | Dây sắt tiếp địa đk 8mm tráng kẽm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.667 | Mét |
| 46 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | cái |
| 47 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 (2 lỗ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 237 | cái |
| 48 | Fuse link 3k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 49 | Fuse link 25k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 50 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 636 | cái |
| 51 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.378,8 | Bộ |
| 52 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | cuộn |
| 53 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | cuộn |
| 54 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 176 | Bộ |
| 55 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 991 | cái |
| 56 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.076 | cái |
| 57 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106 | cái |
| 58 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 341 | cái |
| 59 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 145 | cái |
| 60 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | cái |
| 61 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | cái |
| 62 | Boulon xoắn 12*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | cái |
| 63 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 216 | cái |
| 64 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 198 | cái |
| 65 | Boulon mắt có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83 | cái |
| 66 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | cái |
| 67 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.288,5 | mét |
| 68 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | cái |
| 69 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Tấm |
| 70 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 462 | Tấm |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | hũ |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 3 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 4 | Collier kẹp trụ hình U - R130 (SD cho giá treo MBT) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,8 | kgs |
| 6 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | mét |
| 7 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 8 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 9 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | bộ |
| 11 | Giá treo 3mba 100kva | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 12 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 13 | Thùng điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 14 | Nắp chụp sứ cao MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 16 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 17 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 18 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 19 | ống nhựa pvc đk 114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | mét |
| 20 | Co pvc đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 21 | Nắp chụp trên/dưới FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 22 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 23 | Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 24 | Bảng dừng lại nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tấm |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 550,74 | Mét |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN KHOAN ĐẶT ỐNG HDPE BẰNG MÁY KHOAN (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống HDPE phẳng D180 dày 13,3mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 101 | m |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LBS 24kV 630A OD có chức năng scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 2 | Lắp Recloser 24kV 630A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp DS 24kV 630A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 4 | Tháo DS 24kV 630A OD hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp SDL DS 24kV 630A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp FCO 24kV -100A thân polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Bộ |
| 8 | Lắp mới TU trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo FCO 100A hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 10 | Tháo LBFCO 100A hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| G | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,8)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182 | móng |
| 2 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,8)m gia cố cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | móng |
| 3 | Gia cố móng trụ bê tông ly tâm 14m đơn hiện hữu (1,2x1,2x0,3)m gia cố cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 133 | móng |
| 4 | Gia cố móng trụ bê tông ly tâm 14m đơn hiện hữu (1,2x1,2x0,3)m gia cố cốt thép (NT FUTA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | móng |
| 5 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,8)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | móng |
| 6 | Gia cố móng trụ 14m ghép hiện hữu (1,6x1,2x0,3)m gia cố cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | móng |
| 7 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 16m đơn (1,6x1,6x0,8)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | móng |
| 8 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 16m đơn (1,6x1,6x0,8)m gia cố cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | móng |
| 9 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | Trụ |
| 10 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn (2 khúc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 11 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - thi công liveine | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 12 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Trụ |
| 13 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Trụ |
| 14 | Trụ bê tông ly tâm 16m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Trụ |
| 15 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Bộ |
| 16 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 209 | Bộ |
| 17 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Bộ |
| 18 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Bộ |
| 19 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn (ghép với đà hiện hữu) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49 | Bộ |
| 20 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp potale đơn trụ đơn đỡ dây chống sét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 316 | Bộ |
| 22 | Lắp đà 2,4m đôi trụ đơn dừng dây chống sét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Bộ |
| 23 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.481 | Cái |
| 24 | Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 969 | Bộ |
| 25 | Lắp tiếp địa LA - luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 26 | Lắp tiếp địa LBS, Re | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 27 | Lắp tiếp địa DS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 28 | Lắp tiếp địa lặp lại luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Bộ |
| 29 | Lắp tiếp địa chống sét đường dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 359 | Bộ |
| 30 | Lắp tiếp địa hạ thế luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 31 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,1717 | km |
| 32 | Lắp cò thiết bị ACV 240mm2 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 177 | mét |
| 33 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,0572 | km |
| 34 | Kéo dây chống sét TK50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,3746 | km |
| 35 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M240mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 249 | m |
| 36 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 178 | m |
| 37 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ đường dây trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 318 | Bộ |
| 38 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ dây chống sét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 318 | Bộ |
| 39 | Dán decal số trụ mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 462 | Cái |
| 40 | Ép kẹp các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 736 | Cái |
| 41 | Chi phí chặt cây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cây |
| 42 | Tháo đà 2,4m hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | Bộ |
| 43 | Tháo sứ đứng hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 121 | Cái |
| 44 | Tháo sứ treo hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 145 | Bộ |
| 45 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,221 | km |
| 46 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,116 | km |
| 47 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,335 | km |
| 48 | Tháo, lắp sdl đèn chiếu sáng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83 | Bộ |
| 49 | Thu hồi trụ 12m bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Trụ |
| 50 | Thu hồi trụ 8,4m bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146 | Trụ |
| H | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Vị trí |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo, lắp sdl MBT 50kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp sdl FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo, lắp sdl LA 18kV - 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo, lắp sdl thùng cầu dao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp giá chùm treo 03 MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 4 | Tháo cáp xuất hạ thế M95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Mét |
| 5 | Lắp sdl cáp xuất hạ thế M95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Mét |
| 6 | Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA ngoài thân trụ, 1 bộ tiếp địa làm việc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo, thu hồi cáp đồng bọc M25mm2_b24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,012 | km |
| K | HẠNG MỤC ĐÀO TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…), không bao gồm vật liệu ống xoắn HDPE 195/150 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,547 | 100m3 |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,48 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100,08 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6144 | 100m3 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 556 | m |
| 6 | Đấp đất sỏi đỏ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2607 | 100m3 |
| 7 | Gắn cọc mốc bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | cọc |
| L | KHOAN ĐẶT ỐNG HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…), không bao gồm vật liệu ống thẳng HDPE D180 | |||
| 1 | Khoan đặt 2 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm bằng máy khoan ngầm có định hướng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo:-Đường kính ống 180mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 100m |
| M | HÀNG RÀO CHẮN KHI THI CÔNG MƯƠNG CÁP, HẦM CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Mua thép hàng rào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 679,536 | kg |
| 2 | Lắp dựng thép hàng rào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 679,536 | kg |
| 3 | Tôn sóng dày 0,47-0,5mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,16 | kg |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | m3 |
| 5 | Cốt thép đường kính D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,79 | kg |
| 6 | Ván khuôn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,88 | m3 |
| N | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 11.101.785.749 đồng | 1 | Khóan |
| O | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| P | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát công suất 25 KVA (7giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 2 | Chi phí thuê máy phát công suất 50 KVA (7giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 250 KVA (7giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | máy |
| 4 | Chi phí máy phát công suất 300 KVA (7giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 5 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (7giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.253544765E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.50708953E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=15 kV và đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.849.875.570 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.549.626.710 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi