Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Xây dựng mới 9 nối tuyến Củ Chi năm 2021”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700811-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Xây dựng mới 9 nối tuyến Củ Chi năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210700416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 16:28:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,356,965,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,354,476 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu ba trăm năm mươi bốn nghìn bốn trăm bảy mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM(bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Mét
2 Collier d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
3 Giá đỡ đầu cáp trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
4 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,2 kgs
5 Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
6 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ
7 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
8 Ống co nhiệt cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 mét
9 Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Xi măng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 126.109,361 kgs
2 Đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 332,266 m3
3 Cát bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 203,725 m3
4 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 77.292,941 lít
5 Sắt tròn d10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.189,5 kgs
6 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 512 cái
7 Dây chống sét TK50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.764,2364 kg
8 Thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 933
9 Xà thép l75*75*8*0,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
10 Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 117 cái
11 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 531 cái
12 Thanh chống thép l50-0,72m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
13 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 117 cái
14 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 870 cái
15 Potelet l50-2,4m. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 316 cái
16 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 636 cái
17 Móc treo chữ u 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.202 cái
18 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 324,116 kgs
19 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 82,5 kgs
20 Cáp nhôm trần ac 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7.091,96 kgs
21 Cáp đồng duplex 2*10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 326 mét
22 Cáp cu bọc 22kv 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 178 mét
23 Cáp cu bọc 24kv 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 249 mét
24 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 738 cái
25 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 (WR875) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 486 cái
26 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
27 Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 422 cái
28 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
29 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 115 cái
30 Kẹp quai ép 240-300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 216 cái
31 Móc treo dây mắc điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 cái
32 Nối bọc cđ 95-35/cu-al Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 208 cái
33 Nối bọc cđ 95-95/cu-al (02 boulon) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 205 cái
34 Kẹp hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 222 cái
35 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 691 cái
36 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 cái
37 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 589 cái
38 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
39 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 cái
40 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 930 bộ
41 Kẹp ngừng cáp abc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 47 cái
42 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.149 cái
43 Giáp níu dây ac 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83 cái
44 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 574 bộ
45 Dây sắt tiếp địa đk 8mm tráng kẽm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.667 Mét
46 Cosse ép cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 cái
47 Cosse ép Cu-Al 240mm2 (2 lỗ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 237 cái
48 Fuse link 3k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
49 Fuse link 25k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
50 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 636 cái
51 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.378,8 Bộ
52 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 cuộn
53 Băng keo cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81 cuộn
54 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 176 Bộ
55 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 991 cái
56 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.076 cái
57 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 106 cái
58 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 341 cái
59 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 145 cái
60 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 cái
61 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 cái
62 Boulon xoắn 12*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 cái
63 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 216 cái
64 Boulon móc cho cáp abc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 198 cái
65 Boulon mắt có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83 cái
66 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 cái
67 Thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.288,5 mét
68 Nắp chụp LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 cái
69 Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 74 Tấm
70 Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 462 Tấm
C CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6
2 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
3 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
4 Collier kẹp trụ hình U - R130 (SD cho giá treo MBT) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,8 kgs
6 Cáp cu bọc 22kv 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 mét
7 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
8 Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
9 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
10 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 bộ
11 Giá treo 3mba 100kva Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
12 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
13 Thùng điện kế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
14 Nắp chụp sứ cao MBT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
15 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
16 Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
17 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
18 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
19 ống nhựa pvc đk 114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 mét
20 Co pvc đk 114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
21 Nắp chụp trên/dưới FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
22 Nắp chụp LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
23 Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
24 Bảng dừng lại nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 tấm
D CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 550,74 Mét
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN KHOAN ĐẶT ỐNG HDPE BẰNG MÁY KHOAN (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống HDPE phẳng D180 dày 13,3mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 101 m
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp LBS 24kV 630A OD có chức năng scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
2 Lắp Recloser 24kV 630A OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 Lắp DS 24kV 630A OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
4 Tháo DS 24kV 630A OD hiện hữu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 Lắp SDL DS 24kV 630A OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
6 Lắp FCO 24kV -100A thân polymer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
7 Lắp mới LA 18kV - 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 Bộ
8 Lắp mới TU trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
9 Tháo FCO 100A hiện hữu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
10 Tháo LBFCO 100A hiện hữu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
G LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,8)m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 182 móng
2 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,8)m gia cố cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 móng
3 Gia cố móng trụ bê tông ly tâm 14m đơn hiện hữu (1,2x1,2x0,3)m gia cố cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 133 móng
4 Gia cố móng trụ bê tông ly tâm 14m đơn hiện hữu (1,2x1,2x0,3)m gia cố cốt thép (NT FUTA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 móng
5 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,8)m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 móng
6 Gia cố móng trụ 14m ghép hiện hữu (1,6x1,2x0,3)m gia cố cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 móng
7 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 16m đơn (1,6x1,6x0,8)m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 móng
8 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 16m đơn (1,6x1,6x0,8)m gia cố cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 móng
9 Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 180 Trụ
10 Trụ bê tông ly tâm 14m đơn (2 khúc) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Trụ
11 Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - thi công liveine Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
12 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Trụ
13 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Trụ
14 Trụ bê tông ly tâm 16m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Trụ
15 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Bộ
16 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 209 Bộ
17 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Bộ
18 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Bộ
19 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn (ghép với đà hiện hữu) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49 Bộ
20 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
21 Lắp potale đơn trụ đơn đỡ dây chống sét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 316 Bộ
22 Lắp đà 2,4m đôi trụ đơn dừng dây chống sét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Bộ
23 Lắp sứ đứng đơn 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.481 Cái
24 Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 969 Bộ
25 Lắp tiếp địa LA - luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
26 Lắp tiếp địa LBS, Re Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
27 Lắp tiếp địa DS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
28 Lắp tiếp địa lặp lại luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Bộ
29 Lắp tiếp địa chống sét đường dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 359 Bộ
30 Lắp tiếp địa hạ thế luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
31 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45,1717 km
32 Lắp cò thiết bị ACV 240mm2 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 177 mét
33 Kéo dây nhôm lõi thép trần 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,0572 km
34 Kéo dây chống sét TK50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,3746 km
35 Lắp cò đấu thiết bị cáp M240mm2-24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 249 m
36 Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 178 m
37 Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ đường dây trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 318 Bộ
38 Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ dây chống sét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 318 Bộ
39 Dán decal số trụ mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 462 Cái
40 Ép kẹp các loại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 736 Cái
41 Chi phí chặt cây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cây
42 Tháo đà 2,4m hiện hữu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59 Bộ
43 Tháo sứ đứng hiện hữu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 121 Cái
44 Tháo sứ treo hiện hữu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 145 Bộ
45 Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28,221 km
46 Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,116 km
47 Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,335 km
48 Tháo, lắp sdl đèn chiếu sáng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83 Bộ
49 Thu hồi trụ 12m bằng máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Trụ
50 Thu hồi trụ 8,4m bằng máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 146 Trụ
H LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,14 100m
2 Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Vị trí
3 Lắp giá đỡ đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
4 Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tháo, lắp sdl MBT 50kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Máy
2 Tháo, lắp sdl FCO 24kV - 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
3 Tháo, lắp sdl LA 18kV - 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
4 Tháo, lắp sdl thùng cầu dao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
J LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 Lắp giá chùm treo 03 MBT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Mét
4 Tháo cáp xuất hạ thế M95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Mét
5 Lắp sdl cáp xuất hạ thế M95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Mét
6 Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
7 Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA ngoài thân trụ, 1 bộ tiếp địa làm việc) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
8 Tháo, thu hồi cáp đồng bọc M25mm2_b24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,012 km
K HẠNG MỤC ĐÀO TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…), không bao gồm vật liệu ống xoắn HDPE 195/150
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,547 100m3
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,48 100m
3 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 100,08 m2
4 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6144 100m3
5 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 556 m
6 Đấp đất sỏi đỏ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2607 100m3
7 Gắn cọc mốc bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 cọc
L KHOAN ĐẶT ỐNG HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…), không bao gồm vật liệu ống thẳng HDPE D180
1 Khoan đặt 2 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm bằng máy khoan ngầm có định hướng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo:-Đường kính ống 180mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 100m
M HÀNG RÀO CHẮN KHI THI CÔNG MƯƠNG CÁP, HẦM CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Mua thép hàng rào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 679,536 kg
2 Lắp dựng thép hàng rào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 679,536 kg
3 Tôn sóng dày 0,47-0,5mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,16 kg
4 Bê tông M200 đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,06 m3
5 Cốt thép đường kính D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,79 kg
6 Ván khuôn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,88 m3
N Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 11.101.785.749 đồng 1 Khóan
O CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khóan
P CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí thuê máy phát công suất 25 KVA (7giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
2 Chi phí thuê máy phát công suất 50 KVA (7giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 máy
3 Chi phí máy phát công suất 250 KVA (7giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 máy
4 Chi phí máy phát công suất 300 KVA (7giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
5 Chi phí máy phát công suất 400 KVA (7giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.253544765E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.50708953E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=15 kV và đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.849.875.570 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.549.626.710 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->