Gói thầu: Gói 15: Cung cấp vật tư + Đại tu các hệ thống (FGD chung HP2 + Hệ thống FGD tổ máy số 3 + Hệ thống xử lý nước HP2 + Hệ thống sản xuất Hydro HP2 + Hệ thống cung cấp clo HP2 + Hệ thống cứu hỏa) + Trung tu hệ thống FGD tổ máy số 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 15: Cung cấp vật tư + Đại tu các hệ thống (FGD chung HP2 + Hệ thống FGD tổ máy số 3 + Hệ thống xử lý nước HP2 + Hệ thống sản xuất Hydro HP2 + Hệ thống cung cấp clo HP2 + Hệ thống cứu hỏa) + Trung tu hệ thống FGD tổ máy số 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351593 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 175 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 18:18:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,387,806,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,091,634,000 VNĐ ((Một tỷ chín mươi mốt triệu sáu trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A.Hạng mục xây lắp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2 | I.HỆ THỐNG FGD TỔ MÁY SỐ 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 3 | 1. Hệ thống tháp hấp thụ và các thiết bị liên quan Tổ máy số 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 4 | 1.1.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 5 | 1.1.1.Đại tu động cơ bơm thải thạch cao 3A/B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 6 | 1.1.1.1.Đại tu động cơ bơm thải thạch cao (15kW, 400V, 2930v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 7 | 1.1.2.Đại tu động cơ bơm nước đọng (bể gom) tháp hấp thụ 3A/B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 8 | 1.1.2.1.Đại tu động cơ bơm nước đọng (bể gom) tháp hấp thụ (18.5kW, 400V, 970v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 9 | 1.1.3.Đại tu động cơ máy khuấy hố xả đọng tháp hấp thụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 10 | 1.1.3.1.Đại tu động cơ máy khuấy hố xả đọng tháp hấp thụ (5.5kW, 400V, 1430v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 11 | 1.1.4.Đại tu động cơ quạt sục ôxy tháp hấp thụ FGD 3A/B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 12 | 1.1.4.1.Đại tu động cơ quạt xục oxy (185kW, 400V, 1485v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 13 | 1.1.5.Đại tu động cơ quạt tăng áp FGD khối 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 14 | 1.1.5.1.Đại tu động cơ quạt tăng áp FGD khối 3 (1600kW, 6600V, 496 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 15 | 1.1.5.2.Đại tu động cơ bơm dầu làm mát gối trục động cơ quạt tăng áp FGD (1.1kW, 400V, 1390v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 16 | 1.1.5.3.Đại tu động cơ quạt làm mát gối đỡ quạt tăng áp FGD (7.5kW, 400V, 2900v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 17 | 1.1.6.Đại tu động cơ quạt chèn cánh hướng 3A/B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 18 | 1.1.6.1.Đại tu động cơ quạt chèn cánh hướng (22kW, 400V, 1470v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 19 | 1.1.7.Đại tu động cơ máy khuấy tháp hấp thụ 3A/B/C/D | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 20 | 1.1.7.1.Đại tu động cơ khuấy tháp hấp thụ 3A/B/C/D (18.5kW, 400V, 980v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 21 | 1.1.8.Đại tu tủ cấp nguồn cho các van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 22 | 1.1.8.1.Đại tu tủ cấp nguồn cho các van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 23 | 1.1.9.Bộ gia nhiệt gió chèn cánh hướng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 24 | 1.1.9.1.Đại tu bộ gia nhiệt gió chèn cánh hướng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 25 | 1.1.10.Đại tu động cơ bơm đo tỷ trọng pH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 26 | 1.1.10.1.Đại tu động cơ bơm đo tỷ trọng pH 3A/B(4kW, 400V, 2800v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 27 | 1.2.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 28 | 1.2.1.Phần C&I của bản thể tháp FGD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 29 | 1.2.1.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 30 | 1.2.1.2.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 10 | |
| 31 | 1.2.1.3.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 32 | 1.2.1.4.Thiết bị đo tỷ trọng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 33 | 1.2.1.5.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 34 | 1.2.1.6.Thiết bị phân tích pH Hệ thống hóa chất | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 35 | 1.2.1.7.Cơ cấu dẫn động van điện TET Neumax | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 30 | |
| 36 | 1.2.1.8.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 37 | 1.2.1.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 38 | 1.2.2.Phần C&I của HT đường ống khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 39 | 1.2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 40 | 1.2.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 41 | 1.2.2.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 3 | |
| 42 | 1.2.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 43 | 1.2.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 44 | 1.2.2.6.Thiết bị đo độ rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 45 | 1.2.2.7.Module của thiết bị giám sát độ rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 46 | 1.2.2.8.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 6 | |
| 47 | 1.2.2.9.Thiết bị đo lưu lượng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 48 | 1.2.2.10.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 49 | 1.2.2.11.Thiết bị phân tích nồng độ bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 50 | 1.2.2.12.Bộ phân tích khí thải SO2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 51 | 1.2.2.13.Bộ phân tích khí thải NOx | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 52 | 1.2.2.14.Bộ phân tích khí thải CO | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 53 | 1.2.2.15.Bộ phân tích khí thải Oxy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 54 | 1.2.2.16.Hiệu chuẩn HT giám sát khí thải | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 55 | 1.2.3.Phần C&I của HT quạt sục oxy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 56 | 1.2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 57 | 1.2.3.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 58 | 1.2.3.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 59 | 1.2.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 60 | 1.2.3.5.Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 61 | 1.2.3.6.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 62 | 1.2.4.Phần C&I của HT bể gom tháp FGD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 63 | 1.2.4.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 64 | 1.2.4.2.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 65 | 1.2.4.3.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 66 | 1.2.4.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 67 | 1.2.5.Phần C&I của quạt chèn cánh hướng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 68 | 1.2.5.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 69 | 1.2.5.2.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 70 | 1.2.5.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 71 | 1.3.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 72 | 1.3.1.Tháp hấp thụ FGD khối 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tháp | 1 | |
| 73 | 1.3.2.Các van đường nước rửa giàn khử ẩm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | van | 15 | |
| 74 | 1.3.3.Máy khuấy tháp hấp thụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy khuấy | 4 | |
| 75 | 1.3.4.Bơm thải thạch cao, bơm đo lường | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 4 | |
| 76 | 1.3.5.Các van đầu hút, đầu đẩy, van nước chèn, van nước rửa bơm thải thạch cao và van khu đo pH, tỷ trọng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | van | 20 | |
| 77 | 1.3.6.Máy khuấy bể gom tháp hấp thụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy khuấy | 1 | |
| 78 | 1.3.7.Bơm bể gom tháp hấp thụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 2 | |
| 79 | 1.3.8.Các van đầu đẩy, van nước rửa bơm bể gom tháp hấp thụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | van | 3 | |
| 80 | 1.3.9.Quạt sục khí ô xy tháp hấp thụ 3A, 3B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 2 | |
| 81 | 1.3.10.Các van đầu đẩy, van van an toàn quạt sục khí ô xy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | van | 6 | |
| 82 | 1.3.11.Đường ống khói vào, ra tháp hấp thụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 200 | |
| 83 | 1.3.12.Quạt tăng áp FGD3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 1 | |
| 84 | 1.3.13.Đại tu cánh hướng vào, ra, đi tắt tháp hấp thụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 4 | |
| 85 | 1.3.14.Đại tu giãn nở đường khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giãn nở | 14 | |
| 86 | 1.3.15.Bóc bọc bảo ôn đường khói bị hỏng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 500 | |
| 87 | 1.3.16.Quạt gió chèn cánh hướng 3A, 3B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 2 | |
| 88 | 1.3.17.Sơn tháp hấp thụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 945 | |
| 89 | 2. Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3A và các thiết bị liên quan Tổ máy số 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 90 | 2.1.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 91 | 2.1.1.Đại tu động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3A (450kW, 6600V, 1486v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 92 | 2.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 93 | 2.1.3.Đại tu Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3A (1,5 kW - 1410v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 94 | 2.2.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 95 | 2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 96 | 2.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 97 | 2.2.3.Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 98 | 2.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Auma | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 99 | 2.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 100 | 2.2.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 101 | 2.2.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 102 | 2.3.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 103 | 2.3.1.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3A và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 104 | 2.3.2.Van đầu hút bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 105 | 3. Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3B và các thiết bị liên quan Tổ máy số 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 106 | 3.1.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 107 | 3.1.1.Đại tu động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3B (450kW, 6600V, 1486v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 108 | 3.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 109 | 3.1.3.Đại tu Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3B (1,5 kW - 1410v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 110 | 3.2.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 111 | 3.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 112 | 3.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 113 | 3.2.3.Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 114 | 3.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Auma | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 115 | 3.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 116 | 3.2.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 117 | 3.2.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 118 | 3.3.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 119 | 3.3.1.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3B và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 120 | 3.3.2.Van đầu hút bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 121 | 4.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3C và các thiết bị liên quan Tổ máy số 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 122 | 4.1.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 123 | 4.1.1.Đại tu động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3C (450kW, 6600V, 1486v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 124 | 4.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3C | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 125 | 4.1.3.Đại tu Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3C (1,5 kW - 1410v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 126 | 4.2.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 127 | 4.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 128 | 4.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 129 | 4.2.3.Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 130 | 4.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Auma | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 131 | 4.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 132 | 4.2.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 133 | 4.2.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 134 | 4.3.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 135 | 4.3.1.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3C và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 136 | 4.3.2.Van đầu hút bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 137 | II. HỆ THỐNG FGD TỔ MÁY SỐ 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 138 | 1. Hệ thống tháp hấp thụ và các thiết bị liên quan Tổ máy số 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 139 | 1.1.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 140 | 1.1.1.Trung tu động cơ bơm thải thạch cao 1A/B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 141 | 1.1.1.1.Trung tu động cơ bơm thải thạch cao(55kW, 400V, 1480v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 142 | 1.1.2.Trung tu động cơ bơm nước đọng (bể gom) tháp hấp thụ 1A/B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 143 | 1.1.2.1.Đại tu động cơ bơm nước đọng (bể gom) tháp hấp thụ (18.5kW, 400V, 1480v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 144 | 1.1.3.Trung tu động cơ máy khuấy hố xả đọng tháp hấp thụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 145 | 1.1.3.1.Trung tu động cơ máy khuấy hố xả đọng tháp hấp thụ (5.5kW, 400V, 1430v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 146 | 1.1.4.Trung tu động cơ quạt sục ôxy tháp hấp thụ FGD 1A/B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 147 | 1.1.4.1.Trung tu động cơ quạt xục oxy (185kW, 400V, 1485v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 148 | 1.1.4.2.Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt sục oxy (1,1 kW; 400V, 1500v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 149 | 1.1.5.Trung tu động cơ quạt tăng áp FGD khối 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 150 | 1.1.5.1.Trung tu động cơ quạt tăng áp FGD khối 1 (1600kW, 6600V, 496 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 151 | 1.1.5.2.Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 152 | 1.1.5.3.Trung tu thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 153 | 1.1.5.4.Trung tu thanh trở sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 154 | 1.1.5.5.Trung tu đầu cáp lực trung áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 155 | 1.1.5.6.Thí nghiệm TI trung tính | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 3 | |
| 156 | 1.1.6.Trung tu động cơ quạt chèn cánh hướng 1A/B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 157 | 1.1.6.1.Trung tu động cơ quạt chèn cánh hướng (22kW, 400V, 1470v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 158 | 1.1.7.Trung tu động cơ máy khuấy tháp hấp thụ 1A/B/C/D | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 159 | 1.1.7.1.Trung tu động cơ khuấy tháp hấp thụ 1A/B/C/D (18.5kW, 400V, 980v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 4 | |
| 160 | 1.1.8.Bộ gia nhiệt gió chèn cánh hướng FGD khối 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 161 | 1.1.8.1.Trung tu Bộ gia nhiệt gió chèn cánh hướng (160kW, 400 V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 162 | 1.2.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 163 | 1.2.1.Phần C&I của bản thể tháp FGD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 164 | 1.2.1.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 165 | 1.2.1.2.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 10 | |
| 166 | 1.2.1.3.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 167 | 1.2.1.4.Thiết bị đo tỷ trọng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 168 | 1.2.1.5.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 169 | 1.2.1.6.Thiết bị phân tích pH Hệ thống hóa chất | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 170 | 1.2.1.7.Cơ cấu dẫn động van điện TET Neumax | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 30 | |
| 171 | 1.2.1.8.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 172 | 1.2.1.9.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 173 | 1.2.1.10.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 174 | 1.2.2.Phần C&I của HT đường ống khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 175 | 1.2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 176 | 1.2.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 177 | 1.2.2.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 3 | |
| 178 | 1.2.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 179 | 1.2.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 180 | 1.2.2.6.Thiết bị đo độ rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 181 | 1.2.2.7.Module của thiết bị giám sát độ rung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 182 | 1.2.2.8.Thiết bị phân tích nồng độ bụi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 183 | 1.2.2.9.Bộ phân tích khí thải SO2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 184 | 1.2.2.10.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 6 | |
| 185 | 1.2.2.11.Bộ phân tích khí thải NOx | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 186 | 1.2.2.12.Bộ phân tích khí thải CO | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 187 | 1.2.2.13.Bộ phân tích khí thải Oxy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 188 | 1.2.2.14.Hiệu chuẩn HT giám sát khí thải | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 189 | 1.2.2.15.Thiết bị đo lưu lượng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 190 | 1.2.2.16.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 191 | 1.2.3.Phần C&I của HT quạt sục oxy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 192 | 1.2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 193 | 1.2.3.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 194 | 1.2.3.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 195 | 1.2.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 196 | 1.2.3.5.Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 197 | 1.2.3.6.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 198 | 1.2.4.Phần C&I của HT bể gom tháp FGD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 199 | 1.2.4.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 200 | 1.2.4.2.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 201 | 1.2.4.3.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 202 | 1.2.4.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 203 | 1.2.5.Phần C&I của quạt chèn cánh hướng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 204 | 1.2.5.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 205 | 1.2.5.2.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 206 | 1.2.5.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 207 | 1.3.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 208 | 1.3.1.Tháp hấp thụ FGD khối 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tháp | 1 | |
| 209 | 1.3.2.Máy khuấy tháp hấp thụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy khuấy | 4 | |
| 210 | 1.3.3.Bơm thải thạch cao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 2 | |
| 211 | 1.3.4.Các van đầu hút, đầu đẩy, van nước chèn, van nước rửa bơm thải thạch cao và van khu đo pH, tỷ trọng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | van | 20 | |
| 212 | 1.3.5.Máy khuấy bể gom tháp hấp thụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy khuấy | 1 | |
| 213 | 1.3.6.Bơm bể gom tháp hấp thụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 2 | |
| 214 | 1.3.7.Các van đầu đẩy, van nước rửa bơm bể gom tháp hấp thụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | van | 6 | |
| 215 | 1.3.8.Quạt sục khí ô xy tháp hấp thụ 1A, 1B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 2 | |
| 216 | 1.3.9.Các van đầu đẩy, van van an toàn quạt sục khí ô xy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | van | 6 | |
| 217 | 1.3.10.Đường ống khói vào, tháp hấp thụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 200 | |
| 218 | 1.3.11.Quạt tăng áp FGD1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 1 | |
| 219 | 1.3.12.Cánh hướng vào, ra, đi tắt tháp hấp thụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cánh hướng | 4 | |
| 220 | 1.3.13.Giãn nở đường khói vào ra tháp hấp thụ và vào ống khói | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Giãn nở | 3 | |
| 221 | 1.3.14.Quạt gió chèn cánh hướng 1A, 1B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 2 | |
| 222 | 1.3.15.Bóc bọc bảo ôn đường khói bị hỏng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 400 | |
| 223 | 1.3.16.Phục hồi trục quạt tăng áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Trục | 1 | |
| 224 | 2. Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1A và các thiết bị liên quan Tổ máy số 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 225 | 2.1.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 226 | 2.1.1.Trung tu động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1A (450kW, 6600V, 1486v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 227 | 2.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 228 | 2.1.3.Trung tu Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1A (1,5 kW, 400V, 1410v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 229 | 2.1.4.Trung tu thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 230 | 2.1.5.Trung tu thanh trở sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 231 | 2.1.6.Trung tu đầu cáp lực trung áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 232 | 2.2.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 233 | 2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 234 | 2.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 235 | 2.2.3.Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 236 | 2.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Auma | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 237 | 2.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 238 | 2.2.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 239 | 2.2.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 240 | 2.3.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 241 | 2.3.1.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1A và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 242 | 2.3.2.Van cấp nước rửa đường ống đầu đẩy bơm, van xả đầu hút bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 3 | |
| 243 | 2.3.3.Van đầu hút bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 244 | 3. Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1B và các thiết bị liên quan Tổ máy số 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 245 | 3.1.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 246 | 3.1.1.Trung tu động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1B (450kW, 6600V, 1486v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 247 | 3.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 248 | 3.1.3.Trung tu Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1B (1,5 kW, 400V, 1410v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 249 | 3.1.4.Trung tu thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 250 | 3.1.5.Trung tu thanh trở sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 251 | 3.1.6.Trung tu đầu cáp lực trung áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 252 | 3.2.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 253 | 3.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 254 | 3.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 255 | 3.2.3.Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 256 | 3.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Auma | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 257 | 3.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 258 | 3.2.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 259 | 3.2.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 260 | 3.3.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 261 | 3.3.1.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1B và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 262 | 3.3.2.Van cấp nước rửa đường ống đầu đẩy bơm, van xả đầu hút bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 3 | |
| 263 | 3.3.3.Van đầu hút bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 264 | 4.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1C và các thiết bị liên quan Tổ máy số 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 265 | 4.1.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 266 | 4.1.1.Trung tu động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1C (450kW, 6600V, 1486v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 267 | 4.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1C | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 268 | 4.1.3.Trung tu Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1C (1,5 kW, 400V, 1410v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 269 | 4.1.4.Trung tu thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 270 | 4.1.5.Trung tu thanh trở sấy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 271 | 4.1.6.Trung tu đầu cáp lực trung áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 272 | 4.2.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 273 | 4.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 274 | 4.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 275 | 4.2.3.Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 276 | 4.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Auma | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 277 | 4.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 278 | 4.2.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 279 | 4.2.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 280 | 4.3.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 281 | 4.3.1.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1C và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 282 | 4.3.2.Van cấp nước rửa đường ống đầu đẩy bơm, van xả đầu hút bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 3 | |
| 283 | 4.3.3.Van đầu hút bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Van | 1 | |
| 284 | III.HỆ THỐNG FGD CHUNG HẢI PHÒNG 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 285 | 1.Hệ thống nghiền thô Hải Phòng 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 286 | 1.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 287 | 1.1.1.Máy nghiền đá thô và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | máy | 1 | |
| 288 | 1.1.2.Băng tải xích gầu và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Băng tải | 1 | |
| 289 | 1.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 290 | 1.2.1.Đại tu động cơ máy nghiền đá thô (55kW, 400V, 980v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 291 | 1.2.2.Đại tu động cơ băng tải xích gầu (11kW, 400V, 970v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 292 | 1.2.3.Đại tu động cơ bơm nước đọng khu vực bốc dỡ đá vôi (3kW, 400V, 2870v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 293 | 1.2.4.Đại tu động cơ quạt hút khí nhà đá vôi (15kW, 400V, 2930v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 294 | 1.2.5.Đại tu động quạt hút phễu đá vôi (0.75kW, 400V, 1390v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 295 | 1.2.6.Động cơ sàng rung đá thô | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 296 | 1.2.6.1.Đại tu động cơ sàng rung đá thô (0.75kW, 400V, 1450v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 297 | 1.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 298 | 1.3.1.Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 299 | 1.3.2.Thiết bị báo tắc đá vôi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 300 | 1.3.3.Transducer đo mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 301 | 1.3.4.Switch từ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 302 | 1.3.5.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 303 | 1.3.6. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 304 | 2.Hệ thống nghiền tinh Hệ thống nghiền thô Hải Phòng 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 305 | 2.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 306 | 2.1.1.Xyclon phân ly bùn đá vôi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cụm | 1 | |
| 307 | 2.1.2.Băng tải định lượng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Băng tải | 1 | |
| 308 | 2.1.3.Máy nghiền tinh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy nghiền | 1 | |
| 309 | 2.1.4.Bơm sản phẩm nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 2 | |
| 310 | 2.1.5.Các van đầu hút đầu đẩy bơm sản phẩm nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | van | 8 | |
| 311 | 2.1.6.Máy khuấy bể sản phẩm nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy khuấy | 1 | |
| 312 | 2.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 313 | 2.2.1.Động cơ chính máy nghiền tinh FGD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 314 | 2.2.1.1.Đại tu động cơ chính máy nghiền tinh FGD (280kW, 6600V, 991v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 315 | 2.2.1.2.Thí nghiệm động cơ chính máy nghiền tinh FGD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 316 | 2.2.2.Động cơ phụ máy nghiền tinh FGD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 317 | 2.2.2.1.Đại tu động cơ phụ máy nghiền máy nghiền tinh FGD (9.2kW, 400V, 1440v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 318 | 2.2.3.Động cơ bơm cấp bùn đá vôi 3A/B/C | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 319 | 2.2.3.1.Đại tu động cơ bơm cấp bùn đá vôi (11kW, 400V, 2930v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 3 | |
| 320 | 2.2.4.Động cơ máy khuấy bể bùn đá vôi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 321 | 2.2.4.1.Đại tu động cơ khuấy bể bùn đá vôi (30kW, 400V, 1470v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 322 | 2.2.5.Động cơ bơm chân không | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 323 | 2.2.5.1.Đại tu động cơ quạt chân không (110kW, 400V, 2930v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 324 | 2.2.6.Động cơ máy cấp định lượng đá vôi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 325 | 2.2.6.1.Đại tu động cơ máy cấp định lượng đá vôi (3kW, 400V, 1410v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 326 | 2.2.7.Động cơ xích làm sạch băng tải cấp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 327 | 2.2.7.1.Đại tu động cơ xích làm sạch băng tải cấp (1.1kW, 400V, 1390v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 328 | 2.2.8.Động cơ đóng mở cửa phễu xả silo đá vôi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 329 | 2.2.8.1.Đại tu động cơ đóng mở cửa phễu xả silo đá vôi (1.1kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 330 | 2.2.9.Động cơ quạt hút bộ lọc bụi kiểu túi khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 331 | 2.2.9.1.Đại tu động cơ quạt hút bộ lọc bụi kiểu túi khí (3kW, 400V, 2870v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 332 | 2.2.10.Động cơ bơm phân ly bùn đá vôi 8A/B (bơm sản phẩm nghiền) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 333 | 2.2.10.1.Đại tu động cơ phân ly bùn đá vôi (18.5kW, 400v, 1470v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 334 | 2.2.11.Động cơ máy khuấy bể sản phẩm nghiền | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 335 | 2.2.11.1.Đại tu động cơ máy khuấy bể sản phẩm nghiền (4kW, 400V, 1420v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 336 | 2.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 337 | 2.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 338 | 2.3.2.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 339 | 2.3.3.Thiết bị đo tỷ trọng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 340 | 2.3.4.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 341 | 2.3.5.Load cell đo khối lượng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 342 | 2.3.6.Bộ mã hóa tốc độ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 343 | 2.3.7. Bo mạch điều khiển máy cấp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 344 | 2.3.8.Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 345 | 2.3.9.Thiết bị báo tắc đá vôi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 346 | 2.3.10.Thiết bị báo lưu lượng than | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 347 | 2.3.11.Thiết bị báo lệch băng tải | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 348 | 2.3.12.Hiệu chỉnh máy cấp than, đá vôi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 349 | 2.3.13.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 350 | 2.3.14.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 4 | |
| 351 | 2.3.15.Switch từ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 352 | 2.3.16.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 353 | 2.3.17.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 44 | |
| 354 | 2.3.18. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 10 | |
| 355 | 2.3.19.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 356 | 3.Hệ thống thải thạch cao Hệ thống nghiền thô Hải Phòng 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 357 | 3.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 358 | 3.1.1.Bơm bùn vôi và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 3 | |
| 359 | 3.1.2.Các van đầu hút, đầu đẩy, van nước chèn, van nước rửa bơm bùn vôi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | van | 10 | |
| 360 | 3.1.3.Bơm bùn thạch cao và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 2 | |
| 361 | 3.1.4.Các van đầu hút, đầu đẩy, van nước rửa bơm bùn thạch cao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | van | 8 | |
| 362 | 3.1.5.Bơm bể tách và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 3 | |
| 363 | 3.1.6.Các van đầu hút, đầu đẩy, van nước rửa bơm bể tách | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | van | 10 | |
| 364 | 3.1.7.Bơm nước lọc và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 2 | |
| 365 | 3.1.8.Các van đầu hút, đầu đẩy,bơm nước lọc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | van | 8 | |
| 366 | 3.1.9.Bơm nước rửa giàn khử ẩm và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 3 | |
| 367 | 3.1.10.Các van đầu hút, đầu đẩy, van nước rửa bơm rửa giàn khử ẩm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | van | 8 | |
| 368 | 3.1.11.Bơm nước phục vụ và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 2 | |
| 369 | 3.1.12.Các van đầu hút, đầu đẩy, van nước chèn, van nước rửa bơm nước phục vụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | van | 4 | |
| 370 | 3.1.13.Bơm bể gom nhà khu vực bể nước phục vụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 371 | 3.1.14.Máy khuấy bể gom khu vực FGD chung | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy khuấy | 1 | |
| 372 | 3.1.15.Máy khuấy bể bùn thạch cao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy khuấy | 1 | |
| 373 | 3.1.16.Băng tải chân không | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Băng tải | 1 | |
| 374 | 3.1.17.Bơm chân không | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 375 | 3.1.18.Xyclon phân ly thạch cao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cụm | 1 | |
| 376 | 3.1.19.Băng tải thải thạch cao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Băng tải | 3 | |
| 377 | 3.1.20.Bơm nước chèn băng chân không | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 2 | |
| 378 | 3.1.21.Bơm bể xả khẩn cấp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 379 | 3.1.22.Các van đầu hút, đầu đẩy, van nước chèn, van nước rửa bơm bể xả khẩn cấp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | van | 4 | |
| 380 | 3.1.23.Máy khuấy bể xả khẩn cấp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy khuấy | 1 | |
| 381 | 3.1.24.Máy khuấy bể bùn vôi, bể tách | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy khuấy | 2 | |
| 382 | 3.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 383 | 3.2.1.Động cơ băng tải vận chuyển thạch cao 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 384 | 3.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải vận chuyển thạch cao (3kW, 400V, 1430v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 385 | 3.2.2.Động cơ băng tải vận chuyển thạch cao 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 386 | 3.2.2.1.Đại tu động cơ băng tải vận chuyển thạch cao (3kW, 400V, 1430v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 387 | 3.2.3.Động cơ băng tải vận chuyển thạch cao 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 388 | 3.2.3.1.Đại tu động cơ băng tải vận chuyển thạch cao (3kW, 400V, 1430v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 389 | 3.2.4.Động cơ cần gạt thạch cao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 390 | 3.2.4.1.Đại tu động cơ cần gạt thạch cao (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 5 | |
| 391 | 3.2.5.Động cơ bơm bể lọc 8A/B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 392 | 3.2.5.1.Đại tu động cơ bơm bể lọc (11kW, 400V, 2930v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 393 | 3.2.6.Động cơ máy khuấy bể lọc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 394 | 3.2.6.1.Đại tu động cơ máy khuấy bể lọc (5.5kW, 400V, 1430v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 395 | 3.2.7.Động cơ bơm hồi bùn đá vôi 3A/B/C (bể tách) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 396 | 3.2.7.1.Đại tu động cơ bơm hồi bùn đá vôi (5.5kW, 400V, 2900v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 3 | |
| 397 | 3.2.8.Động cơ máy khuấy bể tách đá vôi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 398 | 3.2.8.1.Đại tu động cơ máy khuấy bể tách (7.5kW, 400V, 1430v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 399 | 3.2.9.Động cơ bơm bùn thạch cao 8A/B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 400 | 3.2.9.1.Đại tu động cơ bơm bùn thạch cao (5.5kW, 400V, 2900v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 401 | 3.2.10.Động cơ máy khuấy bể bùn thạch cao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 402 | 3.2.10.1.Đại tu động cơ máy khuấy bể bùn thạch cao (4kW, 400V, 1420v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 403 | 3.2.11.Động cơ băng tải lọc chân không | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 404 | 3.2.11.1.Đại tu động cơ băng tải lọc chân không (7.5kW, 400V, 1450v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 405 | 3.2.11.2.Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ băng tải lọc chân không (0.06kW, 400V, 2700v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 406 | 3.2.12.Động cơ bơm nước chèn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 407 | 3.2.12.1.Đại tu động cơ bơm nước chèn (7.5kW, 400V, 2900v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 408 | 3.2.13.Động cơ bơm hố gom | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 409 | 3.2.13.1.Đại tu động cơ bơm hố gom chung (11kW, 400V, 1460v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 410 | 3.2.14.Động cơ khuấy hố gom | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 411 | 3.2.14.1.Đại tu động cơ máy khuấy hố gom chung (5.5kW, 400V, 1430v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 412 | 3.2.15.Động cơ bơm nươc bể phục vụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 413 | 3.2.15.1.Động cơ bơm nước bể phục vụ loại 55kW | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 414 | 3.2.15.1.1.Đại tu động cơ nước phục vụ loại 1 (55kW, 400V, 2970v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 3 | |
| 415 | 3.2.15.2.Động cơ bơm nươc bể phục vụ loại 30kW | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 416 | 3.2.15.2.1.Đại tu động cơ bơm nước phục vụ loại 2 (30kW, 400V, 2950v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 417 | 3.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 418 | 3.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 419 | 3.3.2.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 420 | 3.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 22 | |
| 421 | 3.3.4.Thiết bị báo lệch băng tải | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 422 | 3.3.5.Thiết bị giám sát tốc độ băng tải | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 423 | 3.3.6.Switch cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 424 | 3.3.7.Cơ cấu dẫn động van điện Auma 10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 425 | 3.3.8.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 426 | 3.3.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 15 | |
| 427 | IV.HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO HẢI PHÒNG 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 428 | 1.ĐẠI TU HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO NHÁNH 8A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 429 | 1.1.Phần điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 430 | 1.1.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 431 | 1.1.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 432 | 1.1.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 433 | 1.1.4.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 434 | 1.1.5.Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 435 | 1.1.6.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 436 | 1.1.7.Thiết bị phân tích | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 5 | |
| 437 | 1.1.8.Thiết bị phân tích khí Oxy trong Hydro (HTA)-Hydro trong Oxy (HTO) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 438 | 1.1.9.Màn hình giao diện vận hành HMI | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 439 | 1.1.10.Bộ giảm áp- phin lọc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 440 | 1.1.11.Bộ chia khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 441 | 1.1.12.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 442 | 1.1.13.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 443 | 1.1.14.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 444 | 1.1.15. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 445 | 1.1.16.Mô đun truyền thông | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 446 | 1.1.17.Mô đun đầu vào số | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 447 | 1.1.18.Mô đun đầu ra số | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 448 | 1.1.19.Bộ vi xử lý CPU | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 449 | 1.1.20.Mô đun nguồn PLC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 450 | 1.1.21.Bo mạch chủ PLC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 451 | 1.1.22.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 452 | 1.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 453 | 1.2.1.Nhánh điện phân nhánh 8A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | HT | 1 | |
| 454 | 1.2.2.Hệ thống bổ sung nước khử khoáng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | HT | 1 | |
| 455 | 1.2.3.Hệ thống bổ sung dung dịch KOH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | HT | 1 | |
| 456 | 1.2.4.Tủ cung cấp điện cho ngăn điện phân nhánh 8A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 457 | 1.2.5.Đại tu Động cơ bơm tái tuần hoàn dung dịch KOH (2 kW) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 458 | 1.2.6.Đại tu Động cơ bơm bổ sung nước khử khoáng (0,75kW, 1390v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 459 | 1.2.7.Đại tu động cơ bơm bổ sung dung dịch KOH (1,1kW, 2828v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 460 | 1.3.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 461 | 1.3.1.Bơm tái tuần hoàn dung dịch KOH (P101 và P102) (lưu lượng 2 m3/h) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 462 | 1.3.2.Bơm bổ sung nước khử khoáng (P201A) (lưu lượng 90l/h) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 463 | 1.3.3.Bơm bổ sung dung dịch KOH (P202) (lưu lượng 110l/h) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 464 | 2.ĐẠI TU HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO NHÁNH 8B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 465 | 2.1.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 466 | 2.1.1.Nhánh điện phân nhánh 8B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | HT | 1 | |
| 467 | 2.1.2.Hệ thống bổ sung nước khử khoáng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | HT | 1 | |
| 468 | 2.1.3.Hệ thống bổ sung dung dịch KOH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | HT | 1 | |
| 469 | 2.1.4.Tủ cung cấp điện cho ngăn điện phân nhánh 8B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 470 | 2.1.5.Đại tu Động cơ bơm tái tuần hoàn dung dịch KOH (2 kW) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 471 | 2.1.6.Đại tu Động cơ bơm bổ sung nước khử khoáng (0,75kW, 1390v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 472 | 2.1.7.Đại tu động cơ bơm bổ sung dung dịch KOH (1,1kW, 2828v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 473 | 2.2.Phần điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 474 | 2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 475 | 2.2.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 476 | 2.2.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 477 | 2.2.4.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 478 | 2.2.5.Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 479 | 2.2.6.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 480 | 2.2.7.Thiết bị phân tích điểm đọng sương | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 481 | 2.2.8.Thiết bị phân tích khí Oxy trong Hydro (HTA)-Hydro trong Oxy (HTO) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 482 | 2.2.9.Màn hình giao diện vận hành HMI | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 483 | 2.2.10.Bộ giảm áp- phin lọc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 484 | 2.2.11.Bộ chia khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 485 | 2.2.12.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 486 | 2.2.13.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 487 | 2.2.14.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 488 | 2.2.15. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 10 | |
| 489 | 2.2.16.Mô đun truyền thông | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 490 | 2.2.17.Mô đun đầu vào số | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 491 | 2.2.18.Mô đun đầu ra số | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 492 | 2.2.19.Bộ vi xử lý CPU | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 493 | 2.2.20.Mô đun nguồn PLC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 494 | 2.2.21.Bo mạch chủ PLC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 495 | 2.2.22.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 496 | 2.3.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 497 | 2.3.1.Bơm tái tuần hoàn dung dịch KOH (P101 và P102) (lưu lượng 2 m3/h) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 498 | 2.3.2.Bơm bổ sung nước khử khoáng (P201A) (lưu lượng 90l/h) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 499 | 2.3.3.Bơm bổ sung dung dịch KOH (P202) (lưu lượng 110l/h) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 500 | 3.ĐẠI TU HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO PHẦN CHUNG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 501 | 3.1.Phần điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 502 | 3.1.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 503 | 3.1.2. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 504 | 3.1.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 505 | 3.1.4.Bộ chia khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 14 | |
| 506 | 3.1.5.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 10 | |
| 507 | 3.1.6.Bộ giảm áp- phin lọc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 508 | 3.1.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 509 | 3.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 510 | 3.2.1.HT bình dự trữ khí H2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 4 | |
| 511 | 3.2.2.HT nước làm mát | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | HT | 1 | |
| 512 | 3.2.3.Đại tu Động cơ bơm tuần hoàn nước làm mát (2,2kW, 2840v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 513 | 3.2.4.Thiết bị Hydro phần chung khu vực panel giảm áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | HT | 1 | |
| 514 | 3.2.5.HT bình dự trữ khí nén | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 515 | 3.2.6.Hệ thống cấp nguồn phần chung cho 2 nhánh A và B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 516 | 3.2.6.1.Thiết bị đóng cắt loại NSX400N | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 517 | 3.2.6.2.Đại tu Áp tô mát dòng điện 300A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 518 | 3.2.6.3.Đại tu Áp tô mát dòng điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 25 | |
| 519 | 3.2.6.4.Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 16 | |
| 520 | 3.2.6.5.Kiểm tra và cân chỉnh đồng hồ đo dòng, áp xoay chiều | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 4 | |
| 521 | 3.2.6.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 522 | 3.3.Phần Cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 523 | 3.3.1.Bơm tuần hoàn nước làm mát (P601 và P602) (lưu lượng 6,3 m3/h) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 524 | V.HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SƠ BỘ HẢI PHÒNG 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 525 | 1.Hệ thống xử lý nước sơ bộ nhánh 8A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 526 | 1.1.Bể nước thô A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 527 | 1.1.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 528 | 1.1.1.1.Bể chứa nước thô A V=7500m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 529 | 1.1.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 530 | 1.1.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 531 | 1.1.3.1.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 532 | 1.1.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 533 | 1.1.3.3.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 534 | 1.1.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 535 | 1.2.Bể nước lọc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 536 | 1.2.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 537 | 1.2.1.1.Bể chứa nước lọc V=7500m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 538 | 1.2.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 539 | 1.2.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 540 | 1.2.3.1.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 541 | 1.2.3.2.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 542 | 1.3.Bể lắng trong | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 543 | 1.3.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 544 | 1.3.1.1.Bể lắng trong A: V=240m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 545 | 1.3.1.2.Bộ trộn bể lắng trong A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 546 | 1.3.1.3.bộ cào bùn bể lắng A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 547 | 1.3.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 548 | 1.3.2.1.Đại tu động cơ cánh cào bùn (0.75kW, 400V, 1390v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 549 | 1.3.2.2.Đại tu động cơ khuấy trộn bể lắng (3kW, 400V, 1390v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 550 | 1.3.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 551 | 1.3.3.1.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 552 | 1.3.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 553 | 1.3.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 554 | 1.3.3.4.Đồng hồ báo tốc độ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 555 | 1.4.Bể lọc trọng lực không van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 556 | 1.4.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 557 | 1.4.1.1.Cặp 2 bể lọc không van nhánh A: V=49.78m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | bể | 2 | |
| 558 | 1.4.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 559 | 1.4.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 560 | 1.4.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 561 | 1.5.Bơm vận chuyển nước thô | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 562 | 1.5.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 563 | 1.5.1.1.Bơm vận chuyển nước thô A, Q=500m3/h | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 564 | 1.5.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 565 | 1.5.2.1.Đại tu động cơ bơm vận chuyển nước thô (132kW, 400V, 1480v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 566 | 1.5.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 567 | 1.5.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 568 | 1.5.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 569 | 1.6.Bơm nước thô | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 570 | 1.6.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 571 | 1.6.1.1.Bơm nước thô số 1, số 2: 150m3/h | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 572 | 1.6.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 573 | 1.6.2.1.Đại tu động cơ bơm nước thô (30kW, 400V, 2950v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 574 | 1.6.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 575 | 1.6.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 576 | 1.6.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 577 | 1.7.Bơm trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 578 | 1.7.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 579 | 1.7.1.1.Bơm nước trung gian A, Q=260m3/h | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 580 | 1.7.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 581 | 1.7.2.1.Đại tu động cơ bơm trung gian (55kW, 400V, 1480v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 582 | 1.7.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 583 | 1.7.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 584 | 1.7.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 585 | 1.8.Bơm nước phục vụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 586 | 1.8.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 587 | 1.8.1.1.Bơm nước phục vụ A: Q=150m3/h | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 588 | 1.8.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 589 | 1.8.2.1.Đại tu động cơ bơm nước phục vụ (45kW, 400V, 2960v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 590 | 1.8.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 591 | 1.8.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 592 | 1.8.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 593 | 1.9.Bơm nước lọc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 594 | 1.9.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 595 | 1.9.1.1.Bơm nước lọc số 1, số 2- 60m3/h | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 596 | 1.9.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 597 | 1.9.2.1.Đại tu động cơ bơm nước lọc cấp 1 (11kW, 400V, 2900) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 598 | 1.9.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 599 | 1.9.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 600 | 1.9.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 601 | 1.10.Bơm định lượng Javen cho bể lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 602 | 1.10.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 603 | 1.10.1.1.Bình định lượng JAVEN cho bể lắng V=5m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 604 | 1.10.1.2.Bơm định lượng JAVEN số 1 cho bể lắng A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 605 | 1.10.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 606 | 1.10.2.1.Đại tu động cơ bơm định lượng Javel cấp cho bể lắng (0.25kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 607 | 1.10.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 608 | 1.10.3.1.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 609 | 1.10.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 610 | 1.10.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 611 | 1.10.3.4.Biến tần Ativa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 612 | 1.10.3.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 613 | 1.11.Bơm định lượng PAC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 614 | 1.11.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 615 | 1.11.1.1.Bơm định lượng PAC số 1, số 2 cho bể lắng trong | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 2 | |
| 616 | 1.11.1.2.Bộ khuấy trộn Bể định lượng phèn PAC sơ bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 617 | 1.11.1.3.Bể định lượng PAC số 1, số 2 cho bể lắng,đường ống V=1.3m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 618 | 1.11.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 619 | 1.11.2.1.Đại tu động cơ bơm định lượng PAC (0.25kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 620 | 1.11.2.2.Đại tu động cơ khuấy định lượng PAC (0.75kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 621 | 1.11.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 622 | 1.11.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 623 | 1.11.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 624 | 1.11.3.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 625 | 1.11.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 626 | 1.11.3.5.Biến tần Ativa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 627 | 1.12.Bể trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 628 | 1.12.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 629 | 1.12.1.1.Bể chứa nước trung gian V=300m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bể | 1 | |
| 630 | 1.12.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 631 | 1.12.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 632 | 1.12.3.1.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 633 | 2.Hệ thống xử lý nước sơ bộ nhánh 8B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 634 | 2.1.Bể nước thô B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 635 | 2.1.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 636 | 2.1.1.1.Bể chứa nước thô B V=7500m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 637 | 2.1.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 638 | 2.1.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 639 | 2.1.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 640 | 2.1.3.2.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 641 | 2.1.3.3.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 642 | 2.2.Bể lắng trong | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 643 | 2.2.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 644 | 2.2.1.1.Bể lắng trong B: V=240m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 645 | 2.2.1.2.Bộ trộn bể lắng trong B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 646 | 2.2.1.3.bộ cào bùn bể lắng B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 647 | 2.2.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 648 | 2.2.2.1.Đại tu động cơ cánh cào bùn (0.75kW, 400V, 1390v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 649 | 2.2.2.2.Đại tu động cơ khuấy trộn bể lắng (3kW, 400V, 1390v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 650 | 2.2.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 651 | 2.2.3.1.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 652 | 2.2.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 653 | 2.2.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 654 | 2.2.3.4.Đồng hồ báo tốc độ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 655 | 2.3.Bể lọc trọng lực không van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 656 | 2.3.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 657 | 2.3.1.1.Cặp 2 bể lọc không van nhánh B: V=49.78m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | bể | 2 | |
| 658 | 2.3.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 659 | 2.3.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 660 | 2.3.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 661 | 2.4.Bơm vận chuyển nước thô | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 662 | 2.4.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 663 | 2.4.1.1.Bơm vận chuyển nước thô B, Q=500m3/h | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 664 | 2.4.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 665 | 2.4.2.1.Đại tu động cơ bơm vận chuyển nước thô (132kW, 400V, 1480v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 666 | 2.4.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 667 | 2.4.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 668 | 2.4.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 669 | 2.5.Bơm nước thô | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 670 | 2.5.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 671 | 2.5.1.1.Bơm nước thô số 3: 150m3/h | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 672 | 2.5.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 673 | 2.5.2.1.Đại tu động cơ bơm nước thô | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 674 | 2.5.2.1.1.Đại tu động cơ bơm nước thô (30kW, 400V, 2950v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 675 | 2.5.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 676 | 2.5.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 677 | 2.5.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 678 | 2.6.Bơm trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 679 | 2.6.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 680 | 2.6.1.1.Bơm nước trung gian B, Q=260m3/h | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 681 | 2.6.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 682 | 2.6.2.1.Đại tu động cơ bơm trung gian (55kW, 400V, 1480v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 683 | 2.6.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 684 | 2.6.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 685 | 2.6.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 686 | 2.7.Bơm nước phục vụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 687 | 2.7.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 688 | 2.7.1.1.Bơm nước phục vụ B: Q=150m3/h | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 689 | 2.7.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 690 | 2.7.2.1.Đại tu động cơ bơm nước phục vụ (45kW, 400V, 2960v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 691 | 2.7.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 692 | 2.7.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 693 | 2.7.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 694 | 2.8.Bơm nước lọc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 695 | 2.8.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 696 | 2.8.1.1.Bơm nước lọc số 3- 60m3/h | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 697 | 2.8.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 698 | 2.8.2.1.Đại tu động cơ bơm nước lọc cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 699 | 2.8.2.1.1.Đại tu động cơ bơm nước lọc cấp 1 (11kW, 400V, 2900) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 700 | 2.8.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 701 | 2.8.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 702 | 2.8.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 703 | 2.9.Bơm định lượng Javen cho bể lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 704 | 2.9.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 705 | 2.9.1.1.Bơm định lượng JAVEN số 2 cho bể lắng B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 706 | 2.9.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 707 | 2.9.2.1.Đại tu động cơ bơm định lượng Javel cấp cho bể lắng (0.25kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 708 | 2.9.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 709 | 2.9.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 710 | 2.9.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 711 | 2.9.3.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 712 | 2.9.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 713 | 2.9.3.5.Biến tần Ativa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 714 | 2.10.Bơm định lượng PAC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 715 | 2.10.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 716 | 2.10.1.1.Bơm định lượng PAC 3 cho bể lắng trong | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bơm | 1 | |
| 717 | 2.10.1.2.Bể định lượng PAC số 3 cho bể lắng,đường ống V=1.3m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 718 | 2.10.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 719 | 2.10.2.1.Đại tu động cơ bơm định lượng PAC (0.25kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 720 | 2.10.2.2.Đại tu động cơ khuấy định lượng PAC (0.75kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 721 | 2.10.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 722 | 2.10.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 723 | 2.10.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 724 | 2.10.3.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 725 | 2.10.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 726 | 2.10.3.5.Biến tần Ativa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 727 | VI.HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC LÒ HƠI HẢI PHÒNG 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 728 | 1.Hệ thống định lượng phốt phát | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 729 | 1.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 730 | 1.1.1.Đại tu Bể định lượng phốt phát | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 731 | 1.1.2.Đại tu Bơm định lượng phốt phát | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 732 | 1.1.3.Đại tu máy khuấy bể định lượng Phốt phát | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 733 | 1.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 734 | 1.2.1.Động cơ bơm định lượng phốt phát số 1,2,3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 735 | 1.2.1.1.Đại tu động cơ bơm định lượng phốt phát (2.2kW, 400V, 1420v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 3 | |
| 736 | 1.2.2.Động cơ khuấy bể định lượng P04-3 số 1,2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 737 | 1.2.2.1.Đại tu động cơ khuấy bể định lượng phốt phát (1.1kW, 400V, 910v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 738 | 1.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 739 | 1.3.1.Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 740 | 1.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 741 | 1.3.3.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 742 | 1.3.4.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 743 | 1.3.5.Biến tần Ativa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 744 | 2.Hệ thống định lượng Hydrazin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 745 | 2.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 746 | 2.1.1.Đại tu Bơm định lượng Hydrazin nước tuần hoàn kín | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 747 | 2.1.2.Đại tu Bể định lượng Hydrazin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 748 | 2.1.3.Đại tu Bơm định lượng Hydrazin nước cấp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 749 | 2.1.4.Đại tu máy khuấy bể định lượng Hydrazin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 750 | 2.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 751 | 2.2.1.Động cơ bơm định lượng Hydrazin số 1,2 (cấp cho nước làm mát tuần hoàn kín) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 752 | 2.2.1.1.Đại tu động cơ bơm định lượng Hydrazin (cấp cho nước làm mát tuần hoàn kín) (0.37kW, 400V, 1330v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 753 | 2.2.2.Động cơ bơm định lượng N2H4 nước cấp #1,2,3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 754 | 2.2.2.1.Đại tu động cơ bơm định lượng N2H4 nước cấp (0.37kW, 400v, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 3 | |
| 755 | 2.2.3.Động cơ máy khuấy bể định lượng N2H4 #1,2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 756 | 2.2.3.1.Đại tu động cơ máy khuấy bể định lượng N2H4 (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 757 | 2.2.4.Động cơ bơm vận chuyển Hydrazin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 758 | 2.2.4.1.Đại tu động cơ Động cơ bơm vận chuyển Hydrazin (2.2kW, 1410v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 759 | 2.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 760 | 2.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 761 | 2.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 762 | 2.3.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 763 | 2.3.4.Biến tần Ativa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 764 | 2.3.5.Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 765 | 3.Hệ thống định lượng Amoniac | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 766 | 3.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 767 | 3.1.1.Đại tu Bơm định lượng Amoniac nước ngưng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 768 | 3.1.2.Đại tu Bể định lượng ammoniac | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 769 | 3.1.3.Đại tu Bơm định lượng amoniac nước cấp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 770 | 3.1.4.Đại tu máy khuấy bể định lượng amoniac | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 771 | 3.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 772 | 3.2.1.Động cơ bơm định lượng NH3 nước cấp #1,2,3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 773 | 3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm định lượng NH3 nước cấp (0.37kW, 400V, 1330v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 3 | |
| 774 | 3.2.2.Động cơ bơm định lượng NH3 nước ngưng #1,2,3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 775 | 3.2.2.1.Đại tu động cơ bơm định lượng NH3 nước ngưng (0.75kW, 400V, 1330v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 3 | |
| 776 | 3.2.3.Động cơ máy khuấy bể định lượng NH3 #1,2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 777 | 3.2.3.1.Đại tu động cơ máy khuấy bể định lượng NH3 #1,2 (1.1kW, 400V, 910v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 778 | 3.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 779 | 3.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 780 | 3.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 781 | 3.3.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 782 | 3.3.4.Biến tần Ativa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 783 | 3.3.5.Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 784 | 4.Hệ thống lấy mẫu nước lò hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 785 | 4.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 786 | 4.1.1.Bộ làm mát mẫu hơi - nước | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 787 | 4.1.2.Bộ lấy mẫu hơi, nước lò hơi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 788 | 4.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 789 | 4.2.1.Bộ làm mát cấp 3 lẫy mẫu nước lò | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 790 | 4.2.1.1.Đại tu bộ làm mát cấp 3 lẫy mẫu nước lò | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 791 | 4.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 792 | 4.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 793 | 4.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ có màn hình hiển thị nhiệt độ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 30 | |
| 794 | 4.3.3.Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 795 | 4.3.4.Thiết bị phân tích độ dẫn nước tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 796 | 4.3.5.Thiết bị phân tích pH nước tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 797 | 4.3.6.Thiết bị phân tích Oxy hòa tan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 798 | 4.3.7.Thiết bị phân tích Silica | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 799 | 4.3.8.Thiết bị phân tích Sodium | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 800 | 4.3.9.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 4 | |
| 801 | 4.3.10. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 26 | |
| 802 | 4.3.11.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 803 | 4.3.12.Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 804 | 4.3.13.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 32 | |
| 805 | VII. HỆ THỐNG NƯỚC THẢI HẢI PHÒNG 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 806 | 1.Hệ thống nước thải công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 807 | 1.1.Bơm thải gian lò Tổ 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 808 | 1.1.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 809 | 1.1.1.1.Bơm thải gian lò 3 (Q=155m3/h, loại 125ALF-50B) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 810 | 1.1.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 811 | 1.1.2.1.Động cơ bơm nước thải gian lò hơi số 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 812 | 1.1.2.1.1.Đại tu động cơ bơm nước thải gian lò hơi số 1 (37 kW, 1480 v/p, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 813 | 1.1.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 814 | 1.1.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 815 | 1.2.Bơm thải gian lò Tổ 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 816 | 1.2.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 817 | 1.2.1.1.Bơm thải gian lò 4 (Q=155m3/h, loại 125ALF-50B) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 818 | 1.2.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 819 | 1.2.2.1.Động cơ bơm nước thải gian lò hơi số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 820 | 1.2.2.1.1.Đại tu động cơ bơm nước thải gian lò hơi số 2 (37 kW, 1480 v/p, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 821 | 1.2.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 822 | 1.2.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 823 | 1.3.Bơm nước thải bể tiền lưu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 824 | 1.3.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 825 | 1.3.1.1.Bơm thải bể tiền lưu (Q=60m3/h, Loại 80WFB-B) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 826 | 1.3.1.2.Hệ thống đường ống nước thải hoàn nguyên khử khoáng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 1 | |
| 827 | 1.3.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 828 | 1.3.2.1.Động cơ bơm nước thải bể tiền lưu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 829 | 1.3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm nước thải bể tiền lưu (15 kW, 1930 v/p, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 830 | 1.3.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 831 | 1.3.3.1. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 832 | 1.3.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 833 | 1.3.3.3.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 834 | 1.3.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 835 | 1.4.Bơm nước thải bể lưu giữ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 836 | 1.4.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 837 | 1.4.1.1.Bơm thải bể lưu trữ (Q=60m3/h, Loại 80WFB-B) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 838 | 1.4.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 839 | 1.4.2.1.Đại tu Động cơ máy sục khí bể lưu giữ (75 kW, 400 V, 1480 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 840 | 1.4.2.2.Động cơ bơm nước thải bể lưu giữ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 841 | 1.4.2.2.1.Đại tu động cơ bơm nước thải bể lưu giữ (15 kW, 2930 v/p, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 842 | 1.4.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 843 | 1.4.3.1. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 844 | 1.4.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 845 | 1.4.3.3.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 846 | 1.4.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 847 | 1.5.Bể điều chỉnh pH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 848 | 1.5.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 849 | 1.5.1.1.Bể điều chỉnh pH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 850 | 1.5.1.2.Bộ khuấy trộn Bể điều chỉnh pH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 851 | 1.5.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 852 | 1.5.2.1.Đại tu Động cơ máy khuấy bể điều chỉnh pH (4 kW, 400 V, 1400 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 853 | 1.5.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 854 | 1.5.3.1.Thiết bị phân tích pH Hệ thống hóa chất | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 855 | 1.6.Bể keo tụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 856 | 1.6.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 857 | 1.6.1.1.Bể keo tụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 858 | 1.6.1.2.Bộ khuấy trộn Bể keo tụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 859 | 1.6.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 860 | 1.6.2.1.Đại tu Động cơ máy khuấy bể keo tụ (4 kW, 400 V, 1400 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 861 | 1.6.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 862 | 1.7.Bể lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 863 | 1.7.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 864 | 1.7.1.1.Bể lắng NTCN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 865 | 1.7.1.2.Bộ khuấy trộn Bể lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 866 | 1.7.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 867 | 1.7.2.1.Đại tu Động cơ cánh cào bùn bể lắng (1,1 kW, 400 V, 1395 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 868 | 1.7.2.2.Đại tu Động cơ máy khuấy bể lắng (4 kW, 1430 v/p, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 869 | 1.7.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 870 | 1.7.3.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 871 | 1.8.Bể tích bùn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 872 | 1.8.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 873 | 1.8.1.1.Bể tích bùn NTCN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 874 | 1.8.1.2.Bộ khuấy trộn Bể tích bùn NTCN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 875 | 1.8.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 876 | 1.8.2.1.Đại tu Động cơ máy khuấy bể tích bùn (4 kW, 1430 v/p, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 877 | 1.8.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 878 | 1.9.Bể nước trong | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 879 | 1.9.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 880 | 1.9.1.1.Bể trung gian NTCN V=20m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 881 | 1.9.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 882 | 1.9.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 883 | 1.9.3.1.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 884 | 1.10.Bình lọc kép | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 885 | 1.10.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 886 | 1.10.1.1.Bình lọc kép NTCN V=21m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 887 | 1.10.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 888 | 1.10.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 889 | 1.10.3.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 890 | 1.10.3.2.Transmitter đo lưu lượng, mức kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 891 | 1.10.3.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 4 | |
| 892 | 1.10.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 893 | 1.11.Bình lọc than hoạt tính | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 894 | 1.11.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 895 | 1.11.1.1.Bình lọc than hoạt tính NTCN V=24m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 896 | 1.11.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 897 | 1.11.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 898 | 1.11.3.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 899 | 1.11.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 900 | 1.11.3.3.Transmitter đo lưu lượng, mức kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 901 | 1.11.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 902 | 1.12.Bể trung hòa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 903 | 1.12.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 904 | 1.12.1.1.Bể trung hòa NTCN V=15m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 905 | 1.12.1.2.Bể nước sạch NTCN V=100m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 906 | 1.12.1.3.Bộ khuấy trộn Bể trung hòa NTCN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 907 | 1.12.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 908 | 1.12.2.1.Đại tu Động cơ máy khuấy bể trung hòa (4 kW, 1430 v/p, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 909 | 1.12.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 910 | 1.12.3.1.Thiết bị phân tích pH Hệ thống hóa chất | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 911 | 1.12.3.2.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 912 | 1.13.Téc chứa axit, van, đường ống | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 913 | 1.13.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 914 | 1.13.1.1.Bể chứa axit NTCN V=10m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 915 | 1.13.2.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 916 | 1.13.2.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 917 | 1.13.2.2.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 918 | 1.13.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 919 | 1.14.Téc chứa kiềm, van, đường ống | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 920 | 1.14.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 921 | 1.14.1.1.Bể chứa kiềm NTCN V=10 m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 922 | 1.14.2.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 923 | 1.14.2.1.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 924 | 1.14.2.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 925 | 1.14.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 926 | 1.15.Bơm dỡ tải axit | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 927 | 1.15.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 928 | 1.15.1.1.Bơm dỡ tải a xít NTCN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 929 | 1.15.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 930 | 1.15.2.1.Động cơ bơm dỡ tải axít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 931 | 1.15.2.1.1.Đại tu động cơ bơm dỡ tải axít (5,5 kW, 2900 v/p, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 932 | 1.15.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 933 | 1.15.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 934 | 1.15.3.2.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 935 | 1.15.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 936 | 1.16.Bơm dỡ tải kiềm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 937 | 1.16.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 938 | 1.16.1.1.Bơm dỡ tải kiềm NTCN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 939 | 1.16.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 940 | 1.16.2.1.Động cơ bơm dỡ tải kiềm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 941 | 1.16.2.1.1.Động cơ bơm dỡ tải kiềm (0,25 kW, 400 V, 2900 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 942 | 1.16.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 943 | 1.16.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 944 | 1.16.3.2.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 945 | 1.16.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 946 | 1.17.Bể định lượng axit, van, đường ống | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 947 | 1.17.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 948 | 1.17.1.1.Bình định lượng axit NTCN V=1,3m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 949 | 1.17.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 950 | 1.17.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 951 | 1.17.3.1.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 952 | 1.17.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 953 | 1.17.3.3.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 954 | 1.18.Bể định lường kiềm, van, đường ống | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 955 | 1.18.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 956 | 1.18.1.1.Bình định lượng kiềm NTCN V=1,3 m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 957 | 1.18.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 958 | 1.18.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 959 | 1.18.3.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 960 | 1.18.3.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 961 | 1.18.3.3.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 962 | 1.19.Bể định lượng phèn, van, đường ống | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 963 | 1.19.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 964 | 1.19.1.1.Bộ khuấy trộn Bể định lượng phèn NTCN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 965 | 1.19.1.2.Bể định lượng phèn, van, đường ống NTCN V=1.3 m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 966 | 1.19.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 967 | 1.19.2.1.Đại tu Động cơ bơm định lượng phèn A/B (0,25 kW, 400 V, 1395 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 968 | 1.19.2.2.Đại tu Động cơ máy khuấy bể cấp phèn (0,75 kW, 400 V, 1400 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 969 | 1.19.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 970 | 1.19.3.1.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 971 | 1.19.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 972 | 1.20.Bể định lượng chất ổn định, van, đường ống | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 973 | 1.20.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 974 | 1.20.1.1.Bộ khuấy trộn Bể định lượng chất ổn định HT NTCN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 975 | 1.20.1.2.Bể định lượng chất ổn định, van, đường ống NTCN V=1.3 m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 976 | 1.20.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 977 | 1.20.2.1.Đại tu Động cơ bơm định lượng chất ổn định (0,25 kW, 400 V, 1395 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 978 | 1.20.2.2.Đại tu Động cơ máy khuấy bể ổn định (0,75 kW, 400 V, 1400 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 979 | 1.20.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 980 | 1.20.3.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 981 | 1.20.3.2.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 982 | 1.21.Bể định lượng chất khử trùng, van, đường ống | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 983 | 1.21.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 984 | 1.21.1.1.Bể định lượng chất khử trùng, van, đường ống NTCN V=1.3 m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 985 | 1.21.1.2.Bộ khuấy trộn Bể định lượng chất khử trùng HT-NTCN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 986 | 1.21.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 987 | 1.21.2.1.Đại tu Động cơ bơm định lượng chất khử trùng (0,25 kW, 400 V, 1395 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 988 | 1.21.2.2.Đại tu Động cơ máy khuấy bể khử trùng (1,5 kW, 400 V, 1400 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 989 | 1.21.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 990 | 1.21.3.1.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 991 | 1.21.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 992 | 1.22.Bơm định lượng axit | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 993 | 1.22.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 994 | 1.22.1.1.Bơm định lượng axit NTCN Kiểu màng GM0120SP9MNN Q=20L/h | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 2 | |
| 995 | 1.22.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 996 | 1.22.2.1.Động cơ bơm định lượng axít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 997 | 1.22.2.1.1.Động cơ bơm định lượng axít (0,25 kW, 400 V, 2900 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 998 | 1.22.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 999 | 1.22.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1000 | 1.23.Bơm định lượng kiềm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1001 | 1.23.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1002 | 1.23.1.1.Bơm định lượng kiềm NTCN Kiểu màng GM0025PR9MNN Q=100L/h | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 2 | |
| 1003 | 1.23.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1004 | 1.23.2.1.Động cơ bơm định lượng kiềm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 1005 | 1.23.2.1.1.Động cơ bơm định lượng kiềm (0,25 kW, 400 V, 2900 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 1006 | 1.23.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1007 | 1.23.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1008 | 1.24.Bơm định lượng phèn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1009 | 1.24.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1010 | 1.24.1.1.Bơm định lượng phèn HT- NTCN Kiểu màng GM0120SP9MNN Q=20L/h | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 2 | |
| 1011 | 1.24.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1012 | 1.24.2.1.Động cơ bơm định lượng phèn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1013 | 1.24.2.1.1.Động cơ bơm định lượng phèn (0,25 kW, 400 V, 2900 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 1014 | 1.24.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1015 | 1.24.3.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 1016 | 1.24.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1017 | 1.25.Bơm định lượng chất ổn định | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1018 | 1.25.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1019 | 1.25.1.1.Bơm định lượng chất ổn định NTCN Kiểu màng GM0010PR9MNN, Q=10L/h | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 2 | |
| 1020 | 1.25.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1021 | 1.25.2.1.Động cơ bơm định lượng chất ổn định | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1022 | 1.25.2.1.1.Đại tu động cơ bơm định lượng chất ổn định (0,25 kW, 400 V, 2900 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 1023 | 1.25.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1024 | 1.25.3.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 1025 | 1.25.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1026 | 1.26.Bơm định lượng chất khử trùng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1027 | 1.26.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1028 | 1.26.1.1.Bơm định lượng chất khử trùng HT- NTCN Kiểu màng GM0400PQ9MNN Q=40L/h | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | hệ thống | 2 | |
| 1029 | 1.26.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1030 | 1.26.2.1.Động cơ bơm định lượng chất khử trùng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1031 | 1.26.2.1.1.Đại tu động cơ bơm định lượng chất khử trùng (0,25 kW, 400 V, 2900 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 1032 | 1.26.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1033 | 1.26.3.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 1034 | 1.26.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1035 | 1.27.Bơm bùn bể lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1036 | 1.27.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1037 | 1.27.1.1.Bơm bùn bể lắng NTCN Q=20m3/h loại G70 - 1 - 75CJ411 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 1038 | 1.27.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1039 | 1.27.2.1.Động cơ bơm bùn bể lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1040 | 1.27.2.1.1.Đại tu động cơ bơm bùn bể lắng (7,5 kW, 400V, 1140v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 1041 | 1.27.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1042 | 1.27.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1043 | 1.27.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1044 | 1.28.Bơm nước trong | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1045 | 1.28.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1046 | 1.28.1.1.Bơm nước lọc 1, số 2 AZ50-160A (Q=60m3/h) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 1047 | 1.28.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1048 | 1.28.2.1.Động cơ bơm nước trong | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1049 | 1.28.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm nước trong(11 kW, 2900 v/p, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 1050 | 1.28.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1051 | 1.28.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1052 | 1.28.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1053 | 1.29.Bơm thải bùn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1054 | 1.29.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1055 | 1.29.1.1.Bơm bùn bể tích bùn NTCN Q=20m3/h loại G70 - 1 - 75CJ411 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 1056 | 1.29.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1057 | 1.29.2.1.Động cơ bơm thải bùn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1058 | 1.29.2.1.1.Đại tu động cơ bơm thải bùn (7,5 kW, 400V, 1440 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 1059 | 1.29.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1060 | 1.29.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1061 | 1.29.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1062 | 1.30.Bơm rửa ngược | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1063 | 1.30.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1064 | 1.30.1.1.Bơm rửa ngược bình lọc 300m3/h Loại 200WFB-AD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 1065 | 1.30.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1066 | 1.30.2.1.Động cơ bơm rửa ngược | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1067 | 1.30.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm rửa ngược (55 kW, 400 V, 2965 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 1068 | 1.30.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1069 | 1.30.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1070 | 1.30.3.2. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1071 | 1.30.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1072 | 1.31.Bơm thải nước sạch | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1073 | 1.31.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1074 | 1.31.1.1.Bơm thải sau xử lý (Q=60m3/h, Loại 80WFB-B) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 1075 | 1.31.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1076 | 1.31.2.1.Động cơ bơm nước thải sạch | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1077 | 1.31.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm nước thải sạch (15 kW, 400 V, 2965 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 1078 | 1.31.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1079 | 1.31.3.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1080 | 1.31.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 1081 | 1.31.3.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1082 | 1.31.3.4.Thiết bị phân tích pH Hệ thống hóa chất | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1083 | 1.31.3.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1084 | 1.32.Máy sục khí bể nước thải gian lò tổ 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1085 | 1.32.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1086 | 1.32.1.1.Máy sục khí bể thải gian lò 3 Q=7.5m3/phút | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 1087 | 1.32.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1088 | 1.32.2.1.Động cơ máy sục khí bể nước thải gian lò Tổ máy 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1089 | 1.32.2.1.1.Đại tu Động cơ máy sục khí bể nước thải gian lò Tổ máy 3 (11kW, 400 V,1460 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 1090 | 1.32.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1091 | 1.32.3.1.Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1092 | 1.32.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1093 | 1.33.Máy sục khí bể nước thải gian lò tổ 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1094 | 1.33.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1095 | 1.33.1.1.Máy sục khí bể thải gian lò 4 Q=7.5m3/phút | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 1096 | 1.33.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1097 | 1.33.2.1.Động cơ máy sục khí bể nước thải gian lò Tổ máy 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1098 | 1.33.2.1.1.Đại tu Động cơ máy sục khí bể nước thải gian lò Tổ máy 4 (11kW, 400V, 1460 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 1099 | 1.33.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1100 | 1.33.3.1.Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1101 | 1.33.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1102 | 1.34.Máy sục khí bể tiền lưu, lưu trữ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1103 | 1.34.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1104 | 1.34.1.1.Máy sục bể tiền lưu, lưu trữ NTCN (Q=42m3/phút) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 1105 | 1.34.1.2.Máy sục khí xới rửa bình than cát | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 1106 | 1.34.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1107 | 1.34.2.1.Động cơ máy sục khí bể tiền lưu, lưu giữ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1108 | 1.34.2.1.1.Đại tu Động cơ máy sục khí bể tiền lưu (75 kW, 400 V, 1480 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 4 | |
| 1109 | 1.34.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1110 | 1.35.Hệ thống cấp nguồn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1111 | 1.35.1.Hệ thống tủ điều khiển tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1112 | 1.35.1.1.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ điều khiển hệ thống nước thải lò 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1113 | 1.35.1.2.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ điều khiển hệ thống nước thải lò 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1114 | 1.35.1.3.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bể tiền lưu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1115 | 1.35.1.4.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bể lưu trữ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1116 | 1.35.1.5.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm bùn bể lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1117 | 1.35.1.6.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm thải bùn bể chứa bùn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1118 | 1.35.1.7.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm xới bể lọc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1119 | 1.35.1.8.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm nước thải sạch | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1120 | 1.35.1.9.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm định lượng axit | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1121 | 1.35.1.10.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm định lượng chất ngưng tụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1122 | 1.35.1.11.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm định lượng phèn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1123 | 1.35.1.12.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm định lượng Naclo | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1124 | 1.35.1.13.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm dỡ tải axit | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1125 | 1.35.1.14.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm dỡ tải kiềm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1126 | 1.35.1.15.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn quạt sục khí bể tiền lưu, nước thải gian lò, nước thải công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 3 | |
| 1127 | 2.Hệ thống nước thải sinh hoạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1128 | 2.1.Bể gom | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1129 | 2.1.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1130 | 2.1.1.1.Bể gom NTSH, cống dẫn nước thải | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 1131 | 2.1.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1132 | 2.1.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1133 | 2.1.3.1.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1134 | 2.2.Bể yếm khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1135 | 2.2.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1136 | 2.2.1.1.Bể yếm khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1137 | 2.2.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1138 | 2.2.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1139 | 2.2.3.1.Thiết bị phân tích Oxy hòa tan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1140 | 2.3.Bể hoá sinh cấp I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1141 | 2.3.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1142 | 2.3.1.1.Bể hóa sinh cấp 1 NTSH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1143 | 2.3.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1144 | 2.3.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1145 | 2.4.Bể hoá sinh cấp II | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1146 | 2.4.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1147 | 2.4.1.1.Bể hóa sinh cấp 2 NTSH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1148 | 2.4.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1149 | 2.4.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1150 | 2.5.Bể lắng cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1151 | 2.5.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1152 | 2.5.1.1.Bể lắng cấp 2 NTSH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1153 | 2.5.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1154 | 2.5.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1155 | 2.6.Bể chứa nước trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1156 | 2.6.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1157 | 2.6.1.1.Bểchứa nước trung gian NTSH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1158 | 2.6.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1159 | 2.6.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1160 | 2.6.3.1.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1161 | 2.7.Bể lọc sinh học | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1162 | 2.7.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1163 | 2.7.1.1.Bể lọc sinh học NTSH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1164 | 2.7.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1165 | 2.7.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1166 | 2.7.3.1.Thiết bị phân tích độ đục | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1167 | 2.8.Bể tích bùn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1168 | 2.8.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1169 | 2.8.1.1.Bể tích bùn NTSH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1170 | 2.8.2.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1171 | 2.9.Bể khử trùng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1172 | 2.9.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1173 | 2.9.1.1.Bể khử trùng NTSH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1174 | 2.9.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1175 | 2.9.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1176 | 2.9.3.1.Bộ phân tích clo dư | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1177 | 2.9.3.2.Tủ điều khiển HT định lượng clo | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 1178 | 2.10.Bể nước sạch | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1179 | 2.10.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1180 | 2.10.1.1.Bể chứa nước thải sạch NTSH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1181 | 2.10.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1182 | 2.10.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1183 | 2.11.Bơm nước đọng phòng quạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1184 | 2.11.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1185 | 2.11.1.1.Bơm nước đọng phòng quạt 50WQ10-10-1 (Q=15m3/h) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1186 | 2.11.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1187 | 2.11.2.1.Động cơ bơm nước đọng phòng quạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1188 | 2.11.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm nước đọng phòng quạt (1,5 kW, 1500 v/p, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1189 | 2.11.2.2.Hệ thống tủ điều khiển tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1190 | 2.11.2.2.1.Tủ điều khiển tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 7 | |
| 1191 | 2.11.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1192 | 2.12.Bơm nước thải thô | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1193 | 2.12.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1194 | 2.12.1.1.Bơm thải thô NTSH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 1195 | 2.12.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1196 | 2.12.2.1.Động cơ bơm nước thải thô | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1197 | 2.12.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm nước thải thô (1,5 kW, 1500 v/p, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 1198 | 2.12.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1199 | 2.12.3.1.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1200 | 2.13.Bơm bùn bể lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1201 | 2.13.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1202 | 2.13.1.1.Bơm bùn bể lắng NTSH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 1203 | 2.13.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1204 | 2.13.2.1.Động cơ bơm bùn bể lắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1205 | 2.13.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm bùn bể lắng (1,5 kW, 1500 v/p, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 1206 | 2.13.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1207 | 2.14.Bơm rửa ngược | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1208 | 2.14.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1209 | 2.14.1.1.Bơm rửa ngược | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 1210 | 2.14.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1211 | 2.14.2.1.Động cơ bơm rửa ngược | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1212 | 2.14.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm rửa ngược (55 kW, 400 V, 2965 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 1213 | 2.14.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1214 | 2.15.Bơm trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1215 | 2.15.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1216 | 2.15.1.1.Bơm trung gian NTSH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 1217 | 2.15.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1218 | 2.15.2.1.Động cơ bơm trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1219 | 2.15.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm trung gian (1,5 kW, 1500 v/p, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 1220 | 2.15.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1221 | 2.16.Bơm nước thải sạch | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1222 | 2.16.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1223 | 2.16.1.1.Bơm thải sạch NTSH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 1224 | 2.16.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1225 | 2.16.2.1.Động cơ bơm bể nước sạch | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1226 | 2.16.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm bể nước sạch (15 kW, 400 V, 2965 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 1227 | 2.16.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1228 | 2.17.Máy sục khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1229 | 2.17.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1230 | 2.17.1.1.Quạt sục khí NTSH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Quạt | 3 | |
| 1231 | 2.17.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1232 | 2.17.2.1.Động cơ máy sục khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1233 | 2.17.2.1.1.Đại tu Động cơ máy sục khí (75 kW, 400 V, 1480 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 3 | |
| 1234 | 2.17.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1235 | 2.17.3.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 1236 | 3.Hệ thống nước thải nhiễm dầu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1237 | 3.1.Bể gom | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1238 | 3.1.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1239 | 3.1.1.1.Bể gom NTND | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 1240 | 3.1.2.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1241 | 3.1.2.1.Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1242 | 3.2.Bình lọc sơ cấp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | bình | 4 | |
| 1243 | 3.2.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1244 | 3.2.1.1.Bình lọc sơ cấp NTND | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 4 | |
| 1245 | 3.2.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1246 | 3.2.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1247 | 3.3.Bình tách dầu và nước | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | bình | 4 | |
| 1248 | 3.3.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1249 | 3.3.1.1.Bình tách dầu và nước NTND | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 4 | |
| 1250 | 3.3.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1251 | 3.3.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1252 | 3.3.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 24 | |
| 1253 | 3.3.3.2. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 1254 | 3.3.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 1255 | 3.4.Bình lọc than cốc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1256 | 3.4.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1257 | 3.4.1.1.Bình lọc than cốc NTND | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 4 | |
| 1258 | 3.4.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1259 | 3.4.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1260 | 3.4.3.1. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 1261 | 3.4.3.2.Cơ cấu dẫn động van điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 24 | |
| 1262 | 3.5.Bơm nước thải nhiễm dầu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 1263 | 3.5.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1264 | 3.5.1.1.Bơm nước thải nhiễm dầu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 1265 | 3.5.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1266 | 3.5.2.1.Động cơ bơm nước thải nhiễm dầu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1267 | 3.5.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm nước thải nhiễm dầu (3 kW, 400 V, 960 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 4 | |
| 1268 | 3.5.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1269 | 3.6.Bơm xới | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1270 | 3.6.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1271 | 3.6.1.1.Bơm xới rửa nước thải nhiễm dầu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 1272 | 3.6.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1273 | 3.6.2.1.Động cơ bơm xới | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1274 | 3.6.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm xới (7,5 kW, 400V, 2900 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 1275 | 3.6.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1276 | 3.7.Hệ thống cấp nguồn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1277 | 3.7.1.Hệ thống tủ điều khiển tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1278 | 3.7.1.1.Tủ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 6 | |
| 1279 | VIII. HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT HẢI PHÒNG 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1280 | 1.Bơm cấp nước sinh hoạt cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1281 | 1.1.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1282 | 1.1.1.Đại tu Tủ điều khiển bơm cấp nước sinh hoạt cấp 1, cấp 2, bơm định lượng Javen xử lý nước sinh hoạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1283 | 1.1.2.Động cơ bơm cấp nước sinh hoạt cấp 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1284 | 1.1.2.1.Đại tu động cơ bơm cấp nước sinh hoạt cấp 1 số 1,2 (5.5kW, 400V, 2905v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 1285 | 1.2.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1286 | 1.2.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1287 | 1.2.2.Biến tần | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1288 | 1.2.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 1289 | 1.2.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1290 | 1.3.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1291 | 1.3.1.Bơm nước sinh hoạt cấp 1 Q=40m3/h | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1292 | 2.Bơm cấp nước sinh hoạt cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1293 | 2.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1294 | 2.1.1.Bơm nước sinh hoạt cấp 2 Q=40m3/h | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1295 | 2.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1296 | 2.2.1.Đại tu động cơ bơm cấp nước sinh hoạt cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1297 | 2.2.1.1.Đại tu động cơ bơm cấp nước sinh hoạt cấp 2 - số 1,2 (15kW, 400V, 2930v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 1298 | 2.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1299 | 2.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1300 | 2.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1301 | 3.Bơm định lượng Javen xử lý nước sinh hoạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1302 | 3.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1303 | 3.1.1.Bơm định lượng JAVEN cho nước sinh hoạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 1304 | 3.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1305 | 3.2.1.Đại tu động cơ bơm định lượng Javen xử lý nước sinh hoạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1306 | 3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm định lượng Javen xử lý nước sinh hoạt số 1, 2 (0.25kW, 400V, 1400v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 1307 | 3.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1308 | 3.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1309 | 3.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1310 | 3.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1311 | 4.Bể nước sinh hoạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1312 | 4.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1313 | 4.1.1.Bể chứa nước sinh hoạt V=60m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1314 | 4.2.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1315 | 4.2.1.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1316 | 4.2.2.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1317 | 5.Hệ thống đường ống cấp nước sinh hoạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1318 | 5.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1319 | 5.1.1.Hệ thống đường ống nước sinh hoạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 1 | |
| 1320 | IX. HỆ THỐNG CUNG CẤP CLO HẢI PHÒNG 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1321 | 1.Bộ bốc hơi số 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1322 | 1.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1323 | 1.1.1.Đại tu bộ bốc hơi số 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1324 | 1.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1325 | 1.2.1.Động cơ bộ bốc hơi clo số 1 (0,8 kW, 110 V, 1425 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1326 | 1.2.2.Đại tu động cơ quạt tháp hấp thụ clo (15 kW, 2930 v/p, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1327 | 1.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1328 | 1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1329 | 1.3.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1330 | 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ có màn hình hiển thị nhiệt độ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1331 | 1.3.4.Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1332 | 1.3.5.Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1333 | 1.3.6.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1334 | 1.3.7.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 1335 | 1.3.8.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 1336 | 1.3.9.Cơ cấu dẫn động van điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1337 | 1.3.10. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1338 | 1.3.11.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1339 | 2.Bộ bốc hơi số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1340 | 2.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1341 | 2.1.1.Đại tu bộ bốc hơi số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1342 | 2.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1343 | 2.2.1.Động cơ bộ bốc hơi clo số 2 (0,8 kW, 110 V, 1425 v/p) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1344 | 2.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1345 | 2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1346 | 2.3.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1347 | 2.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ có màn hình hiển thị nhiệt độ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1348 | 2.3.4.Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1349 | 2.3.5.Công tắc mức | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1350 | 2.3.6.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1351 | 2.3.7.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 1352 | 2.3.8.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 1353 | 2.3.9.Cơ cấu dẫn động van điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1354 | 2.3.10. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1355 | 2.3.11.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1356 | 3.Bơm tăng áp số 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1357 | 3.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1358 | 3.1.1.Đại tu bơm tăng áp số 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | bơm | 1 | |
| 1359 | 3.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1360 | 3.2.1.Đại tu động cơ bơm tăng áp số 1 (18,5 kW, 2930 v/p, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1361 | 3.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1362 | 3.3.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 1363 | 3.3.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1364 | 3.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1365 | 3.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1366 | 4.Bơm tăng áp số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1367 | 4.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1368 | 4.1.1.Đại tu bơm tăng áp số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | bơm | 1 | |
| 1369 | 4.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1370 | 4.2.1.Đại tu động cơ bơm tăng áp số 2 (18,5 kW, 2930 v/p, 400V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 1 | |
| 1371 | 4.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1372 | 4.3.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 1373 | 4.3.2.Cơ cấu dẫn động van điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1374 | 4.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1375 | 4.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1376 | 5.Ống góp Clo | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1377 | 5.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1378 | 5.1.1.Đại tu ống góp Clo | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1379 | 5.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1380 | 5.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1381 | 5.3.1.Bộ giám sát khí Clo | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 1382 | 5.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 1383 | 5.3.3.Công tắc áp suất-chênh áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1384 | 5.3.4.Load cell đo khối lượng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1385 | 5.3.5. Bo mạch điều khiển cân clo | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1386 | 5.3.6.Hiệu chỉnh cân clo | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 1387 | 5.3.7. Bộ điều khiển van điện thủy lực | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 1388 | 5.3.8.Cơ cấu dẫn động van điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 1389 | 5.3.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1390 | 6.Ejector | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1391 | 6.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1392 | 6.1.1.Đại tu Ejector | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1393 | 6.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1394 | 6.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1395 | 6.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 1396 | 7.Bộ định lượng số 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1397 | 7.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1398 | 7.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1399 | 7.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1400 | 7.3.1. Bộ điều khiển khối lượng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1401 | 7.3.2.Cơ cấu dẫn động van điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1402 | 7.3.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 1403 | 7.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1404 | 8.Bộ định lượng số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1405 | 8.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1406 | 8.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1407 | 8.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1408 | 8.3.1. Bộ điều khiển khối lượng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1409 | 8.3.2.Cơ cấu dẫn động van điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 1410 | 8.3.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 2 | |
| 1411 | 8.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1412 | 9.Di chuyển tủ điều khiển bộ bốc hơi clo | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1413 | 9.1.Di chuyển tủ điều khiển của bộ bốc hơi clo | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 4 | |
| 1414 | X.HỆ THỐNG NƯỚC CỨU HỎA HẢI PHÒNG 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1415 | 1.Hệ thống bơm điện và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1416 | 1.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1417 | 1.1.1.Hệ thống bơm điện và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 1418 | 1.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1419 | 1.2.1.Động cơ 6,6kV | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1420 | 1.2.1.1.Đại tu động cơ bơm điện cao áp. Công suất động cơ 451-650 KW | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1421 | 1.2.2.Thí nghiệm động cơ sau đại tu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1422 | 1.2.2.1.Thí nghiệm các thiết bị điện nhất thứ sau đại tu Động cơ điện cao áp Động cơ điện cao áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1423 | 1.2.3.Đường ống nước cứu hỏa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1424 | 1.2.3.1.Sơn các đường ống nước cứu hỏa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1425 | 1.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1426 | 2.Hệ thống bơm diezel và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1427 | 2.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1428 | 2.1.1.Hệ thống bơm Diezen và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 1429 | 2.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1430 | 2.2.1.Động cơ bơm Diesel | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1431 | 2.2.1.1.Đại tu động cơ bơm Diesel 570kW | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 1432 | 2.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1433 | 3.hệ thống bơm bù áp và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1434 | 3.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1435 | 3.1.1.Hệ thống bơm bù áp và các thiết bị liên quan | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 1436 | 3.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1437 | 3.2.1.Động cơ bơm bù áp lực | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1438 | 3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm bù áp lực số. Tốc độ động cơ 3000( vòng/ phút) Công suất động cơ 17,1-22(kW) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 1439 | 3.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1440 | 4.hệ thống chữa cháy tự động bằng nước | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1441 | 4.1.Phần cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1442 | 4.1.1.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk200-250A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 15 | |
| 1443 | 4.1.2.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk100-150A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 10 | |
| 1444 | 4.1.3.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk40-80A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 10 | |
| 1445 | 4.1.4.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk15-25A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 10 | |
| 1446 | 4.1.5.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk350A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 10 | |
| 1447 | 4.2.Phần điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1448 | 4.3.Phần C&I | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1449 | 4.3.1.Cuộn hút cụm van chính DV5 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 42 | |
| 1450 | 4.3.2.Van điện từ cụm van chính DV5 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 42 | |
| 1451 | 4.3.3.Đồng hồ đo áp lực nước cụm van chính DV5 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 84 | |
| 1452 | 4.3.4.Công tắc áp lực Potter | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 42 | |
| 1453 | 4.3.5.Cuộn hút van điện từ cụm van chính DOROT | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 1454 | 4.3.6.Đồng hồ đo áp lực nước cụm van chính DOROT | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 4 | |
| 1455 | 5.Hệ thống các trụ chữa cháy, đường ống và các thiết bị liên quan HP2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1456 | 5.1.Hệ thống đường ống cứu hỏa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hệ thống | 5 | |
| 1457 | B.VẬT TƯ TRONG NƯỚC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1458 | I. HỆ THỐNG FGD TỔ MÁY SỐ 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1459 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 3 | |
| 1460 | 2.Các tông paranhit dày 1 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 5 | |
| 1461 | 3.Các tông paranhit dày 2 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 26,8 | |
| 1462 | 4.Cao su chịu dầu 12mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 2 | |
| 1463 | 5.Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 1464 | 6.Cút nối (nhựa PTFE, G1/4 - phi 6 mm, bao gồm cả cút nối, gioăng và nút vặn) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 1465 | 7.Cút nối (nhựa PTFE;G1/8 - phi 6 mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 1466 | 8.Dầu Castrol Perfecto T32 (X32) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 80 | |
| 1467 | 9.Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 2 | |
| 1468 | 10.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 150 | |
| 1469 | 11.Dầu SAE85W-140 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 9 | |
| 1470 | 12.Dây điện 1x1,5 mm2; Cu/PVC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 15,3 | |
| 1471 | 13.Gioăng cao su dày 3mm (Pmax 12bar, Tmax 120độ C) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,2 | |
| 1472 | 14.Gioăng cao su tròn chịu dầu, nhiệt, kt: 180 x 170 x 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 90 | |
| 1473 | 15.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 15 | |
| 1474 | 16.Gioăng pa ra nhít dầy 2-4mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 9 | |
| 1475 | 17.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 60 | |
| 1476 | 18.Lớp phủ Topcoat SW907-1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | kg | 20 | |
| 1477 | 19.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 15,4 | |
| 1478 | 20.Mỡ spheerol EPL2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 114,5 | |
| 1479 | 21.Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 63 | |
| 1480 | 22.Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 61 | |
| 1481 | 23.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 2,5 | |
| 1482 | 24.Súng phun sơn Yunica K888 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 15 | |
| 1483 | 25.Tết amiăng tẩm graphit 18 x 18 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 39 | |
| 1484 | 26.Thép tròn CT3 phi 16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 30 | |
| 1485 | 27.Tôn nhôm 1mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 62,5 | |
| 1486 | 28.Tôn nhôm 3mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 4 | |
| 1487 | 29.Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 1,5 | |
| 1488 | 30.Vải thuỷ tinh EMC300 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 100 | |
| 1489 | 31.Vải thuỷ tinh C-90 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 30 | |
| 1490 | 32.Băng dính cách điện cao áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 12 | |
| 1491 | 33.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 6 | |
| 1492 | 34.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 29 | |
| 1493 | 35.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 14 | |
| 1494 | 36.Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 13 | |
| 1495 | 37.Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 200 | |
| 1496 | 38.Bông thủy tinh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 2.840 | |
| 1497 | 39.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 1 | |
| 1498 | 40.Chổi đánh gỉ sắt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 273 | |
| 1499 | 41.Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 50 | |
| 1500 | 42.Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 8 | |
| 1501 | 43.Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 371 | |
| 1502 | 44.Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 503 | |
| 1503 | 45.Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 70 | |
| 1504 | 46.Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 110 | |
| 1505 | 47.Dầu Glyxerin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 5 | |
| 1506 | 48.Dây chì sợi Phi 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 0,1 | |
| 1507 | 49.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 173 | |
| 1508 | 50.Dây thừng đay phi 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 150 | |
| 1509 | 51.Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 10 | |
| 1510 | 52.Dung dịch mẫu pH=6.86 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 0,2 | |
| 1511 | 53.Dung dịch mẫu pH=9.18 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 0,2 | |
| 1512 | 54.Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 435 | |
| 1513 | 55.Keo dán Epoxy hai thành phần (1kg/cặp) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cặp | 50 | |
| 1514 | 56.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cặp | 1 | |
| 1515 | 57.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 22 | |
| 1516 | 58.Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 61 | |
| 1517 | 59.Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 122 | |
| 1518 | 60.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 0,5 | |
| 1519 | 61.Lưới thép phi 10x10x1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 125 | |
| 1520 | 62.Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 3 | |
| 1521 | 63.Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 142 | |
| 1522 | 64.Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,85 | |
| 1523 | 65.Tấm lá căn inox dầy 0,5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,85 | |
| 1524 | 66.Vải nhám 120 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 0,11 | |
| 1525 | 67.Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 20 | |
| 1526 | 68.Vải nhám thô 60 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 7 | |
| 1527 | 69.Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 85 | |
| 1528 | 70.Vải sợi thủy tinh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 10 | |
| 1529 | 71.Vít tự ren M3 x 30 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 2 | |
| 1530 | 72.Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 30 | |
| 1531 | II. HỆ THỐNG FGD TỔ MÁY SỐ 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1532 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 1 | |
| 1533 | 2.Các tông paranhit dày 1 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 5 | |
| 1534 | 3.Các tông paranhit dày 3mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 32 | |
| 1535 | 4.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 1 | |
| 1536 | 5.Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1537 | 6.Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 1 | |
| 1538 | 7.Cút nối (nhựa PTFE, G1/4 - phi 6 mm, bao gồm cả cút nối, gioăng và nút vặn) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 1539 | 8.Cút nối (nhựa PTFE;G1/8 - phi 6 mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 1540 | 9.Dầu Castrol Perfecto T32 (X32) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 80 | |
| 1541 | 10.Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1542 | 11.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 78 | |
| 1543 | 12.Dầu SAE85W-140 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 9 | |
| 1544 | 13.Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 0,8 | |
| 1545 | 14.Gioăng cao su dày 3mm (Pmax 12bar, Tmax 120độ C) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,2 | |
| 1546 | 15.Gioăng cao su tròn chịu dầu, nhiệt, kt: 180 x 170 x 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 90 | |
| 1547 | 16.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 16 | |
| 1548 | 17.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 15,4 | |
| 1549 | 18.Mỡ spheerol EPL2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 93,4 | |
| 1550 | 19.Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 15 | |
| 1551 | 20.Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 12 | |
| 1552 | 21.Sơn keo gốc vynil 907 (kèm phụ gia) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 100 | |
| 1553 | 22.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 2,5 | |
| 1554 | 23.Tết amiăng tẩm graphit 18 x 18 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 39 | |
| 1555 | 24.Thép tấm dày 5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 4 | |
| 1556 | 25.Thép tròn CT3 phi 16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 54 | |
| 1557 | 26.Thép tròn CT3 phi 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 10 | |
| 1558 | 27.Thép V 50 x 50 x 5 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 78 | |
| 1559 | 28.Tôn chống mài mòn hardox dày 8mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 2 | |
| 1560 | 29.Tôn nhôm 1mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 100 | |
| 1561 | 30.Tôn nhôm 3mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 4 | |
| 1562 | 31.Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 0,4 | |
| 1563 | 32.Vải sợi thủy tinh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 100 | |
| 1564 | 33.Băng dính cách điện cao áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 12 | |
| 1565 | 34.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 25 | |
| 1566 | 35.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 20 | |
| 1567 | 36.Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 13 | |
| 1568 | 37.Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 200 | |
| 1569 | 38.Bông thủy tinh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 2.440 | |
| 1570 | 39.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 1 | |
| 1571 | 40.Chổi đánh gỉ sắt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 218 | |
| 1572 | 41.Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 50 | |
| 1573 | 42.Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 7,56 | |
| 1574 | 43.Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 331 | |
| 1575 | 44.Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 497 | |
| 1576 | 45.Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 71 | |
| 1577 | 46.Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 101 | |
| 1578 | 47.Dầu Glyxerin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 5,6 | |
| 1579 | 48.Dây chì sợi Phi 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 0,1 | |
| 1580 | 49.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 41 | |
| 1581 | 50.Dây thừng đay phi 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 360 | |
| 1582 | 51.Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 8 | |
| 1583 | 52.Dung dịch mẫu pH=6.86 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 0,2 | |
| 1584 | 53.Dung dịch mẫu pH=9.18 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 0,2 | |
| 1585 | 54.Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 400,19 | |
| 1586 | 55.Keo dán Epoxy hai thành phần (1kg/cặp) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cặp | 50 | |
| 1587 | 56.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cặp | 1 | |
| 1588 | 57.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 21 | |
| 1589 | 58.Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 39 | |
| 1590 | 59.Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 78 | |
| 1591 | 60.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 0,5 | |
| 1592 | 61.Lưỡi cưa sắt 2 mặt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 1593 | 62.Lưới thép phi 10x10x1 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 100 | |
| 1594 | 63.Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 3 | |
| 1595 | 64.Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 1.109 | |
| 1596 | 65.Que hàn TIG AWS A5.28 ER80S-B2 phi 2.4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 10 | |
| 1597 | 66.Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,85 | |
| 1598 | 67.Tấm lá căn inox dầy 0,5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,85 | |
| 1599 | 68.Vải nhám 120 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 0,11 | |
| 1600 | 69.Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 18 | |
| 1601 | 70.Vải nhám thô 60 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 3,8 | |
| 1602 | 71.Vải nhám thô 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 2 | |
| 1603 | 72.Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 83 | |
| 1604 | 73.Vải sợi thủy tinh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 10 | |
| 1605 | 74.Vít tự ren M3 x 30 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 2 | |
| 1606 | 75.Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 28 | |
| 1607 | III.HỆ THỐNG FGD CHUNG HẢI PHÒNG 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1608 | 1.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 27 | |
| 1609 | 2.Gioăng pa ra nhít dầy 2-4mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 36 | |
| 1610 | 3.Mỡ spheerol EPL2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 24 | |
| 1611 | 4.Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 19 | |
| 1612 | 5.Sơn xanh AKD - 23 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 10 | |
| 1613 | 6.Băng dính cách điện cao áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 3 | |
| 1614 | 7.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 68 | |
| 1615 | 8.Băng dính phản quang | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 0,02 | |
| 1616 | 9.Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 8 | |
| 1617 | 10.Chai Axetylen (cho mượn vỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 0,2 | |
| 1618 | 11.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 0,4 | |
| 1619 | 12.Chổi đánh gỉ sắt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1620 | 13.Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 85 | |
| 1621 | 14.Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 1,42 | |
| 1622 | 15.Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 83 | |
| 1623 | 16.Đá cắt phi 150 x 22 x 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1624 | 17.Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 75 | |
| 1625 | 18.Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 85 | |
| 1626 | 19.Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 104 | |
| 1627 | 20.Dầu Glyxerin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 9,45 | |
| 1628 | 21.Giấy nhám mịn P2000 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,3 | |
| 1629 | 22.Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 378 | |
| 1630 | 23.Gioăng cao su dày 3mm (Pmax 12bar, Tmax 120độ C) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,3 | |
| 1631 | 24.Gioăng paranhit 2-3mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 1 | |
| 1632 | 25.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 23 | |
| 1633 | 26.Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 12 | |
| 1634 | 27.Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 25 | |
| 1635 | 28.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 1 | |
| 1636 | 29.Lưỡi cưa sắt 2 mặt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1637 | 30.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 0,45 | |
| 1638 | 31.Mỡ Energrease LS-EP0 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 3 | |
| 1639 | 32.Mỡ MoS2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 6,1 | |
| 1640 | 33.Mỡ spheerol EPL2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 45,8 | |
| 1641 | 34.Ống gen cao áp phi 8mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 4 | |
| 1642 | 35.Que hàn E4301 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 2 | |
| 1643 | 36.Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 3 | |
| 1644 | 37.Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 59 | |
| 1645 | 38.Que hàn N46 Phi 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 3 | |
| 1646 | 39.Sơn cách điện cao áp (epoxy, ~2.6kV, dạng xịt) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 4 | |
| 1647 | 40.Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 55 | |
| 1648 | 41.Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 48,4 | |
| 1649 | 42.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 1,5 | |
| 1650 | 43.Sơn xanh AKD - 23 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 3 | |
| 1651 | 44.Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 14 | |
| 1652 | 45.Vải nhám thô 60 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 6 | |
| 1653 | 46.Vải nhám thô 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 4,9 | |
| 1654 | 47.Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 51 | |
| 1655 | 48.Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 30 | |
| 1656 | IV.HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO HẢI PHÒNG 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1657 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 17 | |
| 1658 | 2.Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 35 | |
| 1659 | 3.Bình khí chuẩn 99% nitơ 1% ôxy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 0,2 | |
| 1660 | 4.Cao su chịu dầu 3mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,75 | |
| 1661 | 5.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 0,48 | |
| 1662 | 6.Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 1663 | 7.Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1664 | 8.Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 5 | |
| 1665 | 9.Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 23 | |
| 1666 | 10.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 52 | |
| 1667 | 11.Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 1,25 | |
| 1668 | 12.Dây điện 1x1,5 mm2; Cu/PVC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 10 | |
| 1669 | 13.Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 13,5 | |
| 1670 | 14.Đĩa CD - RW trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1671 | 15.Dung dịch điện phân KOH 30% | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 300 | |
| 1672 | 16.Giấy nhám P600 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tờ | 11 | |
| 1673 | 17.Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 10 | |
| 1674 | 18.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 14 | |
| 1675 | 19.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 12 | |
| 1676 | 20.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 320 | |
| 1677 | 21.Mỡ spheerol EPL2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 7,65 | |
| 1678 | 22.Mỡ tiếp xúc Topas NB 52 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 0,05 | |
| 1679 | 23.Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 17,7 | |
| 1680 | 24.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 1 | |
| 1681 | 25.Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 48 | |
| 1682 | 26.Xà phòng bột | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 6,5 | |
| 1683 | 27.Xăng A92 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 0,1 | |
| 1684 | 28.Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 1 | |
| 1685 | 29.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 12 | |
| 1686 | 30.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 3 | |
| 1687 | 31.Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 1688 | 32.Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 28 | |
| 1689 | 33.Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 17 | |
| 1690 | 34.Dầu Glyxerin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 4,9 | |
| 1691 | 35.Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 53,8 | |
| 1692 | 36.Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 0,82 | |
| 1693 | 37.Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 4 | |
| 1694 | V. HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SƠ BỘ HẢI PHÒNG 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1695 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 1 | |
| 1696 | 2.Bạt nylon KT 8 x 12.5m | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tấm | 2 | |
| 1697 | 3.Bóng đèn sợi đốt 36V 40W đui xoáy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 1698 | 4.Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1699 | 5.Dầu Castrol Perfecto T68 (X68) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 28 | |
| 1700 | 6.Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1701 | 7.Dầu CN-VG32 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 2 | |
| 1702 | 8.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 1703 | 9.Dây curoa B59 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Sợi | 4 | |
| 1704 | 10.Dây điện 1x1,5 mm2; Cu/PVC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 2,55 | |
| 1705 | 11.Dung môi pha sơn epoxy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 175 | |
| 1706 | 12.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 33 | |
| 1707 | 13.Keo dán UPVC 711 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 3 | |
| 1708 | 14.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 1 | |
| 1709 | 15.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 15 | |
| 1710 | 16.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 1,4 | |
| 1711 | 17.Mỡ spheerol EPL2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 29 | |
| 1712 | 18.Ống cao su chịu áp lực phi 21 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 80 | |
| 1713 | 19.Phớt 80 x 60 x 10 HMSA10 RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1714 | 20.Phớt chặn dầu mỡ 100 x 120 x 12 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1715 | 21.Phớt chặn dầu phi 60 x 80 x 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 1716 | 22.Phớt chèn trục bơm vận chuyển nước thô; 250CS-65 (tết cotton tẩm dầu 14 x 14) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1717 | 23.Phớt SKF CR170 x 200 x 15 HMSA10 RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1718 | 24.Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 18 | |
| 1719 | 25.Sơn epoxy tổng hợp màu xanh lá 5190 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 564 | |
| 1720 | 26.Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 12 | |
| 1721 | 27.Sơn keo gốc vynil 901-1 (kèm phụ gia) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 574,5 | |
| 1722 | 28.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 0,25 | |
| 1723 | 29.Sơn vàng AKD - 77 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 9,5 | |
| 1724 | 30.Sơn xanh AKD - 23 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 39,9 | |
| 1725 | 31.Sơn xanh hòa bình ALKYD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 6 | |
| 1726 | 32.Tăng đơ 1 đầu tròn, 1 đầu móc M22 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 1727 | 33.Tăng đơ M20 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 16 | |
| 1728 | 34.Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,01 | |
| 1729 | 35.Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 0,4 | |
| 1730 | 36.Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 0,05 | |
| 1731 | 37.Bàn chải nhựa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 9,5 | |
| 1732 | 38.Bàn chải sắt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 78 | |
| 1733 | 39.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 28 | |
| 1734 | 40.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 3 | |
| 1735 | 41.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 0,3 | |
| 1736 | 42.Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 39 | |
| 1737 | 43.Bao tải dứa loại 70kg màu trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 220 | |
| 1738 | 44.Bạt nylon KT 5 x 10m | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tấm | 2 | |
| 1739 | 45.Bạt nylon KT 8 x 12.5m | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tấm | 1 | |
| 1740 | 46.Cao su chịu axit (d=2mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 6 | |
| 1741 | 47.Cao su chịu axit (d=5mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 9,5 | |
| 1742 | 48.Cát thạch anh d=1-2mm (1,3 tấn/m3) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M3 | 20 | |
| 1743 | 49.Cát thạch anh d=4-8mm (1,3 tấn/m3) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M3 | 8 | |
| 1744 | 50.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 4 | |
| 1745 | 51.Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 23 | |
| 1746 | 52.Đá cắt 100x16x1,6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 11 | |
| 1747 | 53.Đá mài Phi 100 x 16 x 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 36 | |
| 1748 | 54.Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 33,54 | |
| 1749 | 55.Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 22,5 | |
| 1750 | 56.Dầu Glyxerin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 7,7 | |
| 1751 | 57.Dây cao su chịu dầu phi 16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 2 | |
| 1752 | 58.Dây thừng nylon mềm phi 10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 202 | |
| 1753 | 59.Dung môi pha sơn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 4 | |
| 1754 | 60.Dung môi pha sơn epoxy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 16 | |
| 1755 | 61.Găng tay BHLĐ tráng cao su | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Đôi | 214 | |
| 1756 | 62.Găng tay cao su | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Đôi | 5,5 | |
| 1757 | 63.Giấy nhám mịn P1200 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 1,8 | |
| 1758 | 64.Giấy nhám P1000 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 1,6 | |
| 1759 | 65.Giấy nhám P600 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tờ | 49 | |
| 1760 | 66.Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 430 | |
| 1761 | 67.Keo dán UPVC 711 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 6 | |
| 1762 | 68.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 5 | |
| 1763 | 69.Khẩu trang lọc độc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 82 | |
| 1764 | 70.Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 1 | |
| 1765 | 71.Khí ga hóa lỏng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 0,5 | |
| 1766 | 72.Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 2 | |
| 1767 | 73.Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 1 | |
| 1768 | 74.Ống cao su chịu áp lực phi 21 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 5 | |
| 1769 | 75.Que hàn N46 Phi 2.5 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 0,6 | |
| 1770 | 76.Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 8 | |
| 1771 | 77.Ru lô lăn sơn loại lớn (cọ lăn) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 23 | |
| 1772 | 78.Ru lô lăn sơn nhỏ (cọ lăn) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 21 | |
| 1773 | 79.Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 330 | |
| 1774 | 80.Tết chèn 14x14 Bơm tống xỉ Bơm tống xỉ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 0,5 | |
| 1775 | 81.Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 19 | |
| 1776 | 82.Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 14 | |
| 1777 | 83.Xẻng lưỡi nhọn + cán | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 1778 | 84.Xô tôn 10 lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 18 | |
| 1779 | VI.HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC LÒ HƠI HẢI PHÒNG 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1780 | 1.Bìa chịu nhiệt độ 430-550 độ C dày 3 (không amiăng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 2 | |
| 1781 | 2.Bình gas máy lạnh R22 (13,6kg/ bình) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 0,5 | |
| 1782 | 3.Bình khí chuẩn 20,9% ôxy trong Nitơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 1 | |
| 1783 | 4.Bình khí chuẩn 99% nitơ 1% ôxy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 1 | |
| 1784 | 5.Cao su chịu axit (d=4mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 3 | |
| 1785 | 6.Chai dung dịch mẫu thử nồng độ kiềm 100ppm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 1 | |
| 1786 | 7.Dầu Castrol Perfecto T68 (X68) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 40 | |
| 1787 | 8.Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 2 | |
| 1788 | 9.Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 6 | |
| 1789 | 10.Dung dịch mẫu pH=10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 4 | |
| 1790 | 11.Dung dịch mẫu pH=4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 4 | |
| 1791 | 12.Găng tay BHLĐ tráng cao su | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Đôi | 14 | |
| 1792 | 13.Găng tay cao su | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Đôi | 3 | |
| 1793 | 14.Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 2 | |
| 1794 | 15.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 36 | |
| 1795 | 16.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cặp | 2 | |
| 1796 | 17.Mỡ spheerol EPL2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 8,6 | |
| 1797 | 18.Que hàn tig 9CrMoV - N (AWS A5 2.8 FR 90S - B9) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 1 | |
| 1798 | 19.Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 18 | |
| 1799 | 20.Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 10 | |
| 1800 | 21.Sơn keo gốc vynil 901-1 (kèm phụ gia) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 12 | |
| 1801 | 22.Sơn vàng AKD - 77 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 18 | |
| 1802 | 23.Bàn chải sắt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 1803 | 24.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 24 | |
| 1804 | 25.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 3 | |
| 1805 | 26.Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 26,1 | |
| 1806 | 27.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 4,5 | |
| 1807 | 28.Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 26 | |
| 1808 | 29.Đá cắt 100x16x1,6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1,5 | |
| 1809 | 30.Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 30 | |
| 1810 | 31.Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 18,9 | |
| 1811 | 32.Dầu Glyxerin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 12,6 | |
| 1812 | 33.Giấy nhám mịn P2000 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,6 | |
| 1813 | 34.Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 75,6 | |
| 1814 | 35.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 2 | |
| 1815 | 36.Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 1 | |
| 1816 | 37.Que hàn Inox 316 phi 3.2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 0,5 | |
| 1817 | 38.Que hàn Inox 316L phi 3.2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 3 | |
| 1818 | 39.Silicon trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 9 | |
| 1819 | 40.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 4 | |
| 1820 | 41.Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 9,95 | |
| 1821 | 42.Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 38 | |
| 1822 | 43.Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 14 | |
| 1823 | VII.HỆ THỐNG NƯỚC THẢI HẢI PHÒNG 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1824 | 1.Axit HCL (30%) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 200 | |
| 1825 | 2.Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1826 | 3.Dầu Castrol Perfecto T68 (X68) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 54 | |
| 1827 | 4.Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 1 | |
| 1828 | 5.Dây cu roa PHG B97 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Sợi | 6 | |
| 1829 | 6.Dây curoa B57 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Sợi | 3 | |
| 1830 | 7.Dây curoa B59 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Sợi | 15 | |
| 1831 | 8.Giấy nhám P600 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tờ | 6 | |
| 1832 | 9.Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 181 | |
| 1833 | 10.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 48 | |
| 1834 | 11.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 16,3 | |
| 1835 | 12.Mỡ chịu nhiệt Three bond 1901 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 1 | |
| 1836 | 13.Mỡ Energrease LS-EP0 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 0,7 | |
| 1837 | 14.Mỡ spheerol EPL2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 28 | |
| 1838 | 15.Natri hydroxit NaOH 30% | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 150 | |
| 1839 | 16.Ống cao su chịu áp lực phi 21 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 20 | |
| 1840 | 17.Phớt chặn dầu phi 60 x 80 x 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 1841 | 18.Phớt SKF CR 35 x 45 x 7 HMSA10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 1842 | 19.Phớt SKF CR17 x 30 x 7 HMSA 10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 1843 | 20.Phớt SKF CR25 x 37 x 6 HMSA 10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 1844 | 21.Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 250,5 | |
| 1845 | 22.Sơn đen AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 5 | |
| 1846 | 23.Sơn Epoxy tổng hợp màu tím | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 14 | |
| 1847 | 24.Sơn Epoxy tổng hợp màu vàng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 30 | |
| 1848 | 25.Sơn epoxy tổng hợp màu xanh lá 5190 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 264,6 | |
| 1849 | 26.Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 48,7 | |
| 1850 | 27.Sơn keo gốc vynil 901-1 (kèm phụ gia) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 485 | |
| 1851 | 28.Sơn keo gốc vynil 907 (kèm phụ gia) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 40 | |
| 1852 | 29.Sơn trắng AKD-23 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 70 | |
| 1853 | 30.Sơn xanh AKD - 23 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 20,6 | |
| 1854 | 31.Tăng đơ 1 đầu tròn, 1 đầu móc M22 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 1855 | 32.Than cốc dạng viên phi 8-1.5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M3 | 1 | |
| 1856 | 33.Than hoạt tính | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 18.000 | |
| 1857 | 34.Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,17 | |
| 1858 | 35.Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 0,5 | |
| 1859 | 36.Bàn chải nhựa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 32 | |
| 1860 | 37.Bàn chải sắt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 81,5 | |
| 1861 | 38.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 117 | |
| 1862 | 39.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 42 | |
| 1863 | 40.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 1 | |
| 1864 | 41.Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 81 | |
| 1865 | 42.Bao tải dứa loại 70kg màu trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 187 | |
| 1866 | 43.Bạt nylon KT 5 x 10m | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tấm | 2 | |
| 1867 | 44.Bình khí chuẩn 20,9% ôxy trong Nitơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 1 | |
| 1868 | 45.Bình khí chuẩn 99% nitơ 1% ôxy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 1 | |
| 1869 | 46.Cao su chịu axit (d=2mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 29,6 | |
| 1870 | 47.Cao su chịu axit (d=3mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,6 | |
| 1871 | 48.Cao su chịu axit (d=4mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 8 | |
| 1872 | 49.Cao su chịu axit (d=5mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 16 | |
| 1873 | 50.Cao su chịu dầu 3mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 4,7 | |
| 1874 | 51.Cát thạch anh d=1-2mm (1,3 tấn/m3) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M3 | 9 | |
| 1875 | 52.Cát thạch anh d=16-32mm (1,3 tấn/m3) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M3 | 1 | |
| 1876 | 53.Cát thạch anh d=4-8mm (1,3 tấn/m3) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M3 | 3,4 | |
| 1877 | 54.Cát thạch anh d=8-16mm (1,3 tấn/m3) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M3 | 1 | |
| 1878 | 55.Cát xây dựng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M3 | 4 | |
| 1879 | 56.Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 79 | |
| 1880 | 57.Đá cắt 100x16x1,6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 23 | |
| 1881 | 58.Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1882 | 59.Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 1883 | 60.Đá mài 150x22x6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1884 | 61.Đá mài Phi 100 x 16 x 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 26 | |
| 1885 | 62.Đá mài phi 180 x 22 x 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 1886 | 63.Đá mài ráp phi 100 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1887 | 64.Dầu Castrol Perfecto T32 (X32) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 6 | |
| 1888 | 65.Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 107 | |
| 1889 | 66.Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 59 | |
| 1890 | 67.Dầu Glyxerin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 16,8 | |
| 1891 | 68.Dây thừng nylon mềm phi 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 150 | |
| 1892 | 69.Dung dịch mẫu pH=10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 2 | |
| 1893 | 70.Dung dịch mẫu pH=7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 2 | |
| 1894 | 71.Găng tay BHLĐ tráng cao su | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Đôi | 4 | |
| 1895 | 72.Găng tay cao su | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Đôi | 2 | |
| 1896 | 73.Găng tay vải bạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Đôi | 202 | |
| 1897 | 74.Giấy nhám mịn P1200 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,6 | |
| 1898 | 75.Giấy nhám P600 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tờ | 122 | |
| 1899 | 76.Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 476 | |
| 1900 | 77.Gioăng nhựa teflon phi 18 x 10 x 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 14 | |
| 1901 | 78.Keo dán UPVC 711 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 37 | |
| 1902 | 79.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 8 | |
| 1903 | 80.Khẩu trang lọc độc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 1904 | 81.Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 2,5 | |
| 1905 | 82.Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 2,5 | |
| 1906 | 83.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 24 | |
| 1907 | 84.Ống xung nhựa trắng phi 6 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 300 | |
| 1908 | 85.ống xung nhựa trắng phi 8 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m | 300 | |
| 1909 | 86.Que hàn inox 308 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 3 | |
| 1910 | 87.Que hàn Inox 316 phi 3.2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 4,1 | |
| 1911 | 88.Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 36,8 | |
| 1912 | 89.Ru lô lăn sơn nhỏ (cọ lăn) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 103 | |
| 1913 | 90.Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 54 | |
| 1914 | 91.Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 3,5 | |
| 1915 | 92.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 37,5 | |
| 1916 | 93.Tết amiăng tẩm graphit 14 x 14 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 2 | |
| 1917 | 94.Ủng cao su | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Đôi | 6 | |
| 1918 | 95.Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,65 | |
| 1919 | 96.Vải nhám thô 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,3 | |
| 1920 | 97.Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 44,7 | |
| 1921 | 98.Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 62,7 | |
| 1922 | 99.Xẻng lưỡi bằng + cán | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 1923 | 100.Xi măng P300 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | kg | 600 | |
| 1924 | 101.Xô tôn 10 lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1925 | VIII. HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT HẢI PHÒNG 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1926 | 1.Dầu Castrol Perfecto T32 (X32) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 8 | |
| 1927 | 2.Dầu CN-VG32 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 2 | |
| 1928 | 3.Dung môi pha sơn epoxy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 5 | |
| 1929 | 4.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 1930 | 5.Mỡ spheerol EPL2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 1,8 | |
| 1931 | 6.Phớt SKF CR40 x 65 x 12 HMSA 10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1932 | 7.Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 66,7 | |
| 1933 | 8.Sơn epoxy tổng hợp màu xanh lá 5190 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 130 | |
| 1934 | 9.Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 4 | |
| 1935 | 10.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 1,5 | |
| 1936 | 11.Sơn xanh AKD - 23 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 1,2 | |
| 1937 | 12.Bàn chải sắt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 1938 | 13.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 10,25 | |
| 1939 | 14.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 0,75 | |
| 1940 | 15.Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 3,5 | |
| 1941 | 16.Cao su chịu axit (d=3mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 6 | |
| 1942 | 17.Cát xây dựng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M3 | 2 | |
| 1943 | 18.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 0,25 | |
| 1944 | 19.Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 1945 | 20.Đá cắt 100x16x1,6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 1946 | 21.Đá cắt 125x1,5x22mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1947 | 22.Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1948 | 23.Đá mài Phi 100 x 16 x 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1949 | 24.Đá vôi 10 - 20mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M3 | 2 | |
| 1950 | 25.Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 10 | |
| 1951 | 26.Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 2 | |
| 1952 | 27.Dầu Glyxerin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 1 | |
| 1953 | 28.Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 20 | |
| 1954 | 29.Găng tay BHLĐ tráng cao su | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Đôi | 11 | |
| 1955 | 30.Giấy nhám mịn P1200 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,4 | |
| 1956 | 31.Giấy nhám P600 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tờ | 4 | |
| 1957 | 32.Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 44 | |
| 1958 | 33.Gioăng nhựa teflon phi 18 x 10 x 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 1959 | 34.Keo dán UPVC 711 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 2 | |
| 1960 | 35.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 0,4 | |
| 1961 | 36.Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 1,65 | |
| 1962 | 37.Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 1,4 | |
| 1963 | 38.Que hàn inox 308 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 5 | |
| 1964 | 39.Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 4 | |
| 1965 | 40.Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 3,4 | |
| 1966 | 41.Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 4 | |
| 1967 | 42.Xi măng PC300 (50kg/bao) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bao | 20 | |
| 1968 | IX. HỆ THỐNG CUNG CẤP CLO HẢI PHÒNG 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 1969 | 1.Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng ống DN65 x 25mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 10 | |
| 1970 | 2.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 16 | |
| 1971 | 3.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 2 | |
| 1972 | 4.Mỡ spheerol EPL2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 1 | |
| 1973 | 5.Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 4,5 | |
| 1974 | 6.Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 2,5 | |
| 1975 | 7.Sơn xanh hòa bình ALKYD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 4 | |
| 1976 | 8.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 10 | |
| 1977 | 9.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 52 | |
| 1978 | 10.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu vàng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 40 | |
| 1979 | 11.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 40 | |
| 1980 | 12.Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 7 | |
| 1981 | 13.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 1 | |
| 1982 | 14.Chổi đánh gỉ sắt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 9 | |
| 1983 | 15.Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 1984 | 16.Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 1985 | 17.Đá mài 125x22x6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1986 | 18.Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 25 | |
| 1987 | 19.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 400 | |
| 1988 | 20.Đầu cốt kim 1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 400 | |
| 1989 | 21.Đầu cốt tròn 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 400 | |
| 1990 | 22.Đầu cốt tròn 4mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 400 | |
| 1991 | 23.Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 10 | |
| 1992 | 24.Dầu Glyxerin | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 5,6 | |
| 1993 | 25.Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 31,5 | |
| 1994 | 26.Gioăng nhựa teflon phi 18 x 10 x 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 1995 | 27.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tuýp | 3 | |
| 1996 | 28.Lạt nhựa loại 100mm (1000c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 2 | |
| 1997 | 29.Lạt nhựa loại 150mm (1000c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 6 | |
| 1998 | 30.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 6 | |
| 1999 | 31.Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 1 | |
| 2000 | 32.Lạt nhựa loại 500mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Túi | 4 | |
| 2001 | 33.Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 20 | |
| 2002 | 34.Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 6 | |
| 2003 | 35.Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 24 | |
| 2004 | 36.Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 2,5 | |
| 2005 | X. HỆ THỐNG NƯỚC CỨU HỎA HẢI PHÒNG 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2006 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 1 | |
| 2007 | 2.Chổi sơn loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 2008 | 3.Chổi sơn loại nhỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2009 | 4.Mỡ spheerol EPL2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 2 | |
| 2010 | 5.Phớt chặn dầu phi 60 x 80 x 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2011 | 6.Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 116 | |
| 2012 | 7.Sơn đỏ AKD - 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 299 | |
| 2013 | 8.Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 1 | |
| 2014 | 9.Bàn chải sắt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 32 | |
| 2015 | 10.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 42 | |
| 2016 | 11.Băng tan (cao su non) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cuộn | 40 | |
| 2017 | 12.Bìa amiăng dày 1mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 5 | |
| 2018 | 13.Bìa amiăng dày 2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 12,5 | |
| 2019 | 14.Bìa amiăng dày 3mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 10 | |
| 2020 | 15.Cao su chịu axit (d=2mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 5 | |
| 2021 | 16.Cao su chịu axit (d=3mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 17,5 | |
| 2022 | 17.Cao su chịu axit (d=4mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 22,5 | |
| 2023 | 18.Cao su chịu axit (d=5mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 9 | |
| 2024 | 19.Cao su chịu dầu 5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 4 | |
| 2025 | 20.Cao su chịu nhiệt 5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 10 | |
| 2026 | 21.Cát xây | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m3 | 5 | |
| 2027 | 22.Chổi đánh gỉ sắt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 7 | |
| 2028 | 23.Chổi sơn loại nhỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 77 | |
| 2029 | 24.Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 10 | |
| 2030 | 25.Đá cắt 100x16x1,6mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 17 | |
| 2031 | 26.Đá mài Phi 100 x 16 x 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 19 | |
| 2032 | 27.Đá vôi 10 - 20mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M3 | 10 | |
| 2033 | 28.Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 68 | |
| 2034 | 29.Dầu DO 0,05% S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 8 | |
| 2035 | 30.Găng tay BHLĐ tráng cao su | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Đôi | 49 | |
| 2036 | 31.Giấy nhám mịn P1200 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 5 | |
| 2037 | 32.Giấy nhám P1000 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 7,5 | |
| 2038 | 33.Giấy nhám P600 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tờ | 32 | |
| 2039 | 34.Giẻ lau công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 69,5 | |
| 2040 | 35.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cặp | 32 | |
| 2041 | 36.Khẩu trang lọc độc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 2042 | 37.Khí acetylen tinh khiết | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 1 | |
| 2043 | 38.Khí ôxy (O2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 2 | |
| 2044 | 39.Mỡ spheerol EPL2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 17,45 | |
| 2045 | 40.Mỡ Spheerol SX2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 2 | |
| 2046 | 41.Que hàn inox 308 phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 5 | |
| 2047 | 42.Que hàn N46 Phi 3.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 25 | |
| 2048 | 43.Ru lô lăn sơn loại lớn (cọ lăn) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2049 | 44.Ru lô lăn sơn nhỏ (cọ lăn) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2050 | 45.Sơn cách điện cao áp (epoxy, ~2.6kV, dạng xịt) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 2 | |
| 2051 | 46.Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 2 | |
| 2052 | 47.Sơn đỏ AKD - 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 50 | |
| 2053 | 48.Sơn ghi - AKD 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 2 | |
| 2054 | 49.Tấm lá căn inox 0.1mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,4 | |
| 2055 | 50.Tấm lá căn inox dầy 0,5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,4 | |
| 2056 | 51.Tết chì 16 x 16 (gối đỡ-GFO) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 1 | |
| 2057 | 52.Tết sợi cotton tẩm chì 14 x 14 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 2 | |
| 2058 | 53.Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,6 | |
| 2059 | 54.Vải nhám thô 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 11,5 | |
| 2060 | 55.Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 64 | |
| 2061 | 56.Xăng A95 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 9 | |
| 2062 | 57.Xi măng PC300 (50kg/bao) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bao | 5 | |
| 2063 | C.CUNG CẤP THIẾT BỊ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | - | 0 | |
| 2064 | 1.Ăc quy 12V-200Ah GSN200; | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 2 | |
| 2065 | 2.Áp tô mát C60N-C6, 1 pha | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2066 | 3.Áp tô mát Schneider iC60N-C63, 3 pha, loại cài 63A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2067 | 4.Bạc lót bơm nước phục vụ. TSKT : phi 64 x 135 ; inox 304 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2068 | 5.Bạc lót bơm nước thô | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2069 | 6.Bạc lót bơm vận chuyển nước thô (ống lồng trục) phi 100 x phi 80 x L250, Inox 304 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2070 | 7.Bạc lót buồng bơm xả tràn đáy lò phi 125 x 80.3 x L85, graphite | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 2071 | 8.Băng tải thải thạch cao theo tiêu chuẩn JIS K8322 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 2072 | 9.Bánh động bơm vận chuyển nước thải thô, TSKT phi 170x80, SUS304 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2073 | 10.Bi nghiền đá vôi phi 60 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 6.000 | |
| 2074 | 11.Bi nghiền đá vôi phi 70 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 3.000 | |
| 2075 | 12.Bi nghiền đá vôi phi 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 2.500 | |
| 2076 | 13.Bích bịt đầu trục phía cánh động bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu 2605N | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2077 | 14.Bích Inox 304 DN100 8 lỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 2078 | 15.Bích inox DN15 PN16 inox 316L | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2079 | 16.Bích phía sau thân bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu 2605N | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2080 | 17.Bích thép DN100 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 40 | |
| 2081 | 18.Bích thép DN150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 19 | |
| 2082 | 19.Bích thép DN200 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2083 | 20.Bích thép DN80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2084 | 21.Bích UPVC DN20 4 lỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 39 | |
| 2085 | 22.Bích UPVC DN25 PN16 4 lỗ xoay | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 32 | |
| 2086 | 23.Bích UPVC DN32 PN16 4 lỗ xoay | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 38 | |
| 2087 | 24.Bích UPVC DN50 PN16 4 lỗ xoay | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2088 | 25.Bích UPVC DN80 PN16 8 lỗ xoay | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2089 | 26.Bình khí chuẩn 20,9% ôxy trong Nitơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 2 | |
| 2090 | 27.Bình khí chuẩn 99% nitơ 1% ôxy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 2 | |
| 2091 | 28.Bình khí hiệu chuẩn CO gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 2 | |
| 2092 | 29.Bình khí hiệu chuẩn NO gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 2 | |
| 2093 | 30.Bình khí hiệu chuẩn ôxy; Gas: 2%; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van) - Leeden Nox | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 2 | |
| 2094 | 31.Bình khí hiệu chuẩn SO2 gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 2 | |
| 2095 | 32.Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) SY5220 - 4LZD - C6; 0,1 - 0,7 Mpa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 2096 | 33.Bộ chia khí SMC, model: VPS44-501-A; loại NC; P:0.2-0.7 Mpa; U:24VDC,1.5W (P2-G; loại 1 cuộn hút-bao gồm cả gioăng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 2097 | 34.Bộ chia mỡ SSV 8/6N; lubx | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2098 | 35.Bộ điều chỉnh (Direct digital controller) Model: WP-S423-02-0909-HH-W | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2099 | 36.Bộ điều chỉnh tốc độ JD1A-40 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2100 | 37.Bộ điều khiển khối lượng máy cấp đá vôi model: SY3011-TTL, U: 230VAC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2101 | 38.Bộ điều khiển mức OMRON, model: 61F-I, loại chân tròn, U: 220VAC/50Hz (bao gồm cả đế lắp) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2102 | 39.Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics, model: TK4S-A4SR (01 tín hiệu out và 02 tín hiệu Alarm), U: 220VAC/50Hz; kích thước: dài x rộng: 92x92 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 2103 | 40.Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2104 | 41.Bộ điều khiển tốc độ, model: JDIA-90, công suất: 45-90 KW, 90V/8A (10-150Hz), U: 220/50Hz | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2105 | 42.Bộ đo dẫn cho nước tinh khiết, bao gồm các PN: 58000301(M300 ISM 1 channel MUlti 1/4DI); PN: 58080274 (cable, ISM 4 wire 25 ft/7.6); PN: 58031407 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2106 | 43.Bộ giảm áp SMC, model: AW30-NO2BE, dải đo: 0-1 Mpa; G1/4" | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2107 | 44.Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504, G1/2", 5000l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 2108 | 45.Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị oxy, P/N:52 200 024 (bao gồm dung dịch mẫu, màng cảm biến) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 2109 | 46.Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị silica, P/N:58 091 250 (bao gồm hóa chất, dung dịch mẫu, ống cao su, phin lọc) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 2110 | 47.Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị Sodium, P/N:58 091 200 (bao gồm hóa chất, dung dịch mẫu, ống cao su, phin lọc, điện cực mẫu) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2111 | 48.Bộ làm mát dầu model: OST-S6-4-530 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2112 | 49.Bộ làm mát khí mẫu EGK1/2, U: 230VAC/50Hz | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2113 | 50.Bộ lọc ẩm bằng nhựa trắng dẻo (theo mẫu); L=150mm x phi 50; đầu nối ren: 1/4" x phi 3 mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2114 | 51.Bộ lọc ẩm, model:7F4759.00; G1/4'' PVDF, 0.1 µm, vỏ thủy tinh, phần tử lọc là sợi thủy tinh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2115 | 52.Bộ lọc Gentec, filter F2, model: SS-F2-TF2-2; s/n: 11090172; kích thướng nối ren: phi 3mm, ss316; | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2116 | 53.Bộ lọc gió (dùng cho bộ làm mát cảm biến nhiệt độ ) KT40 x 85 x 100 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2117 | 54.Bộ lọc khí AIR FILTER - 9076M Dixon | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 2118 | 55.Bộ lọc khí Midiart 2000; 0,2 Mm PTFE, code 17805 - E | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 2119 | 56.Bo mạch chuyển đổi tín hiệu điều khiển tại chỗ/từ xa van Neumax QT10; Part.no: QTL595V2; S/N: 1103960 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 11 | |
| 2120 | 57.Bo mạch điều khiển van Drehmo ( main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2121 | 58.Bo mạch van Neumax QTM12 VI | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 2122 | 59.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 1 bộ van đầu ra và đầu vào, 1 van đáy, 1 van phun, 1 phớt chặn dầu) SRPM060 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2123 | 60.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 1 bộ van đầu ra và đầu vào, 1 van đáy, 1van phun, 1 phớt chặn dầu) SRPM063 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 2124 | 61.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 10 vòng đệm, 2 đế van, 2 bi ) SRPM080 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2125 | 62.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 1bo van đầu ra và đầu vào, 1 van đáy, 1 van phun, 1 phớt chặn dầu) SRPM060; dùng cho bơm GM00110PR9MNN | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2126 | 63.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 2 bi van D22, 2 bi van D14, 4 vòng đệm O, 1 phớt chặn dầu) SRPM068 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 2127 | 64.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 2 bi van, 2 đế van, 4 vòng đệm O, 1 phớt chặn dầu) SRPM066 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2128 | 65.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm: 1 Màng, 2 Bi van D9.52, 2 Bi van D14, 4 Vòng đệm O, 1 Phớt chặn dầu) SRPM065 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2129 | 66.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm(1 màng, 1 van 1 chiều đầu vào, 1 van 1 chiều đầu ra, 4 vòng đệm xoắn, 2 xu páp van xả, 3 vòng đệm O van trượt)SRPM011 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2130 | 67.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm(1 màng, 1vòng đệm O vuông, 1 van 1 chiều đầu vào, 1 van 1chieu đầu ra, 4 vòng đệm O, 4 vòng đệm xoắn, 2 xu páp..) SRPM002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2131 | 68.Bộ thiết bị đo PH cho nước; PN 58000301 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2132 | 69.Bơm bùn Model G70 - 1 - 75C J411, P=0,3Mpa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2133 | 70.Bơm bùn Tsurumi KRS2-80, 4kW/380V/ 50hz, cột áp 10m, 60m3/h, DN80, IP68 (có cánh khuấy) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2134 | 71.Bơm chìm model : KTZ31.5; Điện áp 380V 3 pha, 50 Hz lưu lượng max : 180 GPM | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2135 | 72.Bơm khí mẫu type: PM24407-86, Nr:2.04933382; 230VAC/50Hz/60W/0.65A/3000v/p; Pm: 2.4 bar; Motortyp: M35); | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2136 | 73.Bơm nước thải chìm Tsurumi KTZ31.5 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2137 | 74.Bơm thùng phuy JP160; lưu lượng 61 lít/phút | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2138 | 75.Bu lông + ê cu + Long đen M14 x 70 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 2139 | 76.Bu lông inox 316 M16 x 70 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 50 | |
| 2140 | 77.Bu lông inox 316L M12 x 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 73 | |
| 2141 | 78.Bu lông Inox M10 x 30 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 122 | |
| 2142 | 79.Bu lông inox M10 x 50 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 684 | |
| 2143 | 80.Bu lông inox M10 x 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 2144 | 81.Bu lông Inox M12 x 40 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 15 | |
| 2145 | 82.Bu lông inox M16 x 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 2146 | 83.Bu lông inox M16x100 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 10 | |
| 2147 | 84.Bu lông Inox M20 x 100 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 2148 | 85.Bu lông inox M20 x 70 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 14 | |
| 2149 | 86.Bu lông inox M6 x 30 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 44 | |
| 2150 | 87.Bu lông Inox M8 x 30 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 24 | |
| 2151 | 88.Bu lông Inox SUS316 M20 x 90 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 16 | |
| 2152 | 89.Bu lông khớp nối M14 x 10 C45 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 2153 | 90.Bu lông lục giác chìm inox 316L M24 x 110 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 2154 | 91.Bu lông lục giác chìm M12 x 40 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 30 | |
| 2155 | 92.Bu lông M10 x 30 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 60 | |
| 2156 | 93.Bu lông M10 x 35 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 10 | |
| 2157 | 94.Bu lông M10 x 40 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 9 | |
| 2158 | 95.Bu lông M10 x 50 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 7.202 | |
| 2159 | 96.Bu lông M10 x 80 (Bộ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 2160 | 97.Bu lông M12 x 100 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 2161 | 98.Bu lông M12 x 30 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 29 | |
| 2162 | 99.Bu lông M12 x 50 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1.090 | |
| 2163 | 100.Bu lông M12 x 65 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 115 | |
| 2164 | 101.Bu lông M12x60 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 12 | |
| 2165 | 102.Bu lông M14 x 100 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 116 | |
| 2166 | 103.Bu lông M14 x 30 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 10 | |
| 2167 | 104.Bu lông M14 x 50 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 110 | |
| 2168 | 105.Bu lông M14 x 50 CT3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 2169 | 106.Bu lông M14 x 70 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 210 | |
| 2170 | 107.Bu lông M14 x 90 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 52 | |
| 2171 | 108.Bu lông M14x60 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 45 | |
| 2172 | 109.Bu lông M16 x 100 (ren dài) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 68 | |
| 2173 | 110.Bu lông M16 x 60 (5.8, gồm 1 long đen vênh + 1 long đen bằng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 10 | |
| 2174 | 111.Bu lông M16 x 80 (ren dài) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 10 | |
| 2175 | 112.Bu lông M16 x 90 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 198 | |
| 2176 | 113.Bu lông M16x120 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 55 | |
| 2177 | 114.Bu lông M16x150 (Bộ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 2178 | 115.Bu lông M16x60 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 34 | |
| 2179 | 116.Bu lông M16x70 vật liệu 2605N | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 2180 | 117.Bu lông M16x70mm (ren suốt) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1.008 | |
| 2181 | 118.Bu lông M18 x 100 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 87 | |
| 2182 | 119.Bu lông M18 x 120 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 18 | |
| 2183 | 120.Bu lông M18 x 50 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 5 | |
| 2184 | 121.Bu lông M18 x 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 120 | |
| 2185 | 122.Bu lông M20 x 110 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 40 | |
| 2186 | 123.Bu lông M20x120 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 16 | |
| 2187 | 124.Bu lông M22 x 100 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 2188 | 125.Bu lông M24 x 120 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 15 | |
| 2189 | 126.Bu lông M24 x 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 35 | |
| 2190 | 127.Bu lông M4 x 70 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 50 | |
| 2191 | 128.Bu lông M6 x 50 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 89 | |
| 2192 | 129.Bu lông M8 x 30 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 2193 | 130.Bu lông M8x40 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 2194 | 131.Bu lông vít M12 x 80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 60 | |
| 2195 | 132.Buồng bơm cao su R75KSH-CB | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2196 | 133.Buồng bơm chịu hóa chất R40KSH-BB | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 7 | |
| 2197 | 134.Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 330500 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2198 | 135.Cảm biến đo hydro model: GPR-11-32 của bộ phân tích ôxy GPR-2500-O2 transmitter | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2199 | 136.Cảm biến đo mức loại 7MF1570-1EA01; Range/Bereich: 0-6mH2O; Supply: 10-36VDC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2200 | 137.Cảm biến đo mức UXA28589 Part No: W3T109321 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2201 | 138.Cảm biến đo nhiệt độ PT100, Type: M-08610-03,(loại 3 dây), Dải đo: -200 đến 500 độ C; CL:0.6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2202 | 139.Cảm biến đo ôxy model: GPR-11-120-4 của bộ phân tích ôxy GPR-2500 MO O2 transmitter oxygen sensor, s/n: 304147259 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2203 | 140.Cảm biến đo pH, P/N:330301105 InPro 4881i/SG/120 (vật liệu tianium, bao gồm cáp: 259902213 AK9/5m) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2204 | 141.Cảm biến đo pH, P/N:52003821 (Electr. 3201-UPW-120-NTC pHur-bao gồm cả cáp kết nối dài 10m, dải đo: 0-14) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2205 | 142.Cánh bơm B15127 (dùng cho bơm R40 KSH-BB) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2206 | 143.Cánh bơm model : R100KSS-RV ( cánh bơm lót cao su ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 2207 | 144.Cánh bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ FGD LC550/700, CR30A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2208 | 145.Cánh bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ FGD LC550/710II-B5-002, CR30A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2209 | 146.Cánh động bơm nước trong hệ thống nước thải công nghiệp AZ50-200B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2210 | 147.Cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ FGD HP2, TSKT: 1174 x 106 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2211 | 148.Cánh quạt làm mát động cơ D = 450 mm, d = 90mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2212 | 149.Cao su chịu axit (d=5mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 20 | |
| 2213 | 150.Cáp điện 3x6+1x4 mm2; 0,6/1KV, Cu/PVC/XLPE | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 60 | |
| 2214 | 151.Cáp điện 4x2,5 mm2; 0,6/1KV, Cu/PVC/XLPE | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 100 | |
| 2215 | 152.Cáp điện điều khiển 10x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 100 | |
| 2216 | 153.Cáp kết nối cảm biến đo độ rung 330500 Velomitor loại: P/N 84661-17 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2217 | 154.Cáp kết nối Model: 84661-25; Part number:84661-25, dài 7.6m, vỏ bọc thép không gỉ (Kết nối với cảm biến đo độ rung P/N 330500) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2218 | 155.Chụp lọc inox SUS 304 khe hở 0.6-0.8mm đầu ra phi 21 ren ngoài cố định bằng bu lông | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 170 | |
| 2219 | 156.Cơ cấu dẫn động _ TET SMC - 04INV | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2220 | 157.Cơ cấu dẫn động điện kiểu SRJ-010; Nguồn cấp: 3 pha 400VAC 50Hz; Góc quay: 90o; Mô men xoắn: 125 Nm; Công tắc hành trình: 02 (Vị trí đóng, mở) 250VAC/16A; Công tắc moment xoắn: 02 (Vị trí đóng, mở); IP68. | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 2221 | 158.Cơ cấu dẫn động Drehmo, model: DIMP-1-CBP, 120Nm, tốc độ 1rpm; 380V/50Hz/ 3 pha, IP68 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 2222 | 159.Cơ cấu dẫn động Drehmo, type:DMC 59-B3-160, s/n: 1016291, IP 67, momen: 60Nm; tốc độ 160 v/p; 380v/ 3 phs/ 50Hz | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2223 | 160.Cơ cấu dẫn động flowserve series 75, model: 10752WM2240A, điện áp: 240VAC/0,6A; IP67 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2224 | 161.Con lăn phi 55 x 130 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Con | 3 | |
| 2225 | 162.Con lăn phi 90 x 800 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Con | 3 | |
| 2226 | 163.Con lăn phi 90x190 (chặn ngang băng tải bốc dỡ thạch cao) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Con | 9 | |
| 2227 | 164.Công tắc áp suất Model: E1H-H250 Độ chính xác: +/- 2%; 10A@ 125/250 VAC, 3A@ 480VAC, 0.5A@ 24VDC Dải làm việc:10-250Psi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2228 | 165.Công tắc áp suất Model: HLP830P, ranger: Low side: -0,6 đến 6 bar; High side:8 đến 30 bar | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2229 | 166.Công tắc chuyển mạch 3 vị trí ZB2 - BE - 102C (gồm cả tiếp điểm + khóa chuyển mạch) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 10 | |
| 2230 | 167.Công tắc cơ, FJK-G6Z2-110N | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 2231 | 168.Công tắc tơ Chint; CJX1-9/22; Ui: 660VAC; Ith: 10A; Uch: 220VAC/50Hz | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2232 | 169.Công tắc tơ LC1D09M7 Ucoil 220V; 3P 3C | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 50 | |
| 2233 | 170.Công tắc tơ TECO, type: CU-40, 30KW/40A AC3, Ui: 1000V, Ith:60A, AC600 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2234 | 171.Công tắc từ IFL 15-30-10/01 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2235 | 172.Công tắc từ IFL10 - 30 - 01T - 1310 (loại NC); U:90 - 250VAC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2236 | 173.Cuộn hút hệ thống cứu hỏa bằng nước 179775-W26MA (điện áp 24VDC, 10W) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2237 | 174.Cuộn hút van điện từ GEM-SOL B330; điện áp 24VDC, công suất 10W | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2238 | 175.Cút 90 độ hàn phi 21 x 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2239 | 176.Cút 90 độ inox 316L DN150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2240 | 177.Cút 90 độ inox DN100-SCH30 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2241 | 178.Cút 90 độ PVC phi 21 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 60 | |
| 2242 | 179.Cút 90 độ PVC phi 27 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 24 | |
| 2243 | 180.Cút 90 độ UPVC DN32 PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 24 | |
| 2244 | 181.Cút 90 độ UPVC DN50 PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 2245 | 182.Cút 90 độ UPVC DN80 PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 14 | |
| 2246 | 183.Cút chữ T (3 ngả) (nhựa PTFE, phi 6 mm, bao gồm cả cút nối, gioăng và nút vặn) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 2247 | 184.Cút chuyển hướng bùn vôi FGD DN100 x 250 x 500 x 250 (Compozit) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chiếc | 3 | |
| 2248 | 185.Cút nhựa 90 độ, chữ T, đầu nối phi 32 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 118 | |
| 2249 | 186.Cút nối (nhựa PTFE, G1/4 - phi 6 mm, bao gồm cả cút nối, gioăng và nút vặn) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2250 | 187.Cút nối (nhựa PTFE;G1/8 - phi 6 mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2251 | 188.Cút nối đường xung inox phi 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2252 | 189.Cút nối inox kích thước:1/8"MNPT x phi 3 mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 2253 | 190.Cút nối Inox nối đường xung vào tủ, Phi 8 nối đường xung Inox, phi 6 nối đường xung ống nhựa mềm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 60 | |
| 2254 | 191.Cút nối ống xung inox 1/2' NPT x tube 14 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2255 | 192.Cút nối thẳng inox 14mm x 14mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 2256 | 193.Cút nối thẳng Inox; SS316; 8 x 8mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 2257 | 194.Cút nối trục bơm trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2258 | 195.Cút nối tube Connector, 1/4" MNPTx8mm OD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2259 | 196.Cút nối tube Connector-elbow, 1/4" MNPTx8mm OD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2260 | 197.Cút thép 90 độ Phi 100 x 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2261 | 198.Cút thép 90 độ phi 150x6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2262 | 199.Cút thép 90 độ phi 219 x 10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2263 | 200.Cút thép 90 độ Phi 273 x 10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 7 | |
| 2264 | 201.Cút thép 90 độ phi 80 x 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2265 | 202.Đai cổ cáp cho ống luồn dây loại sun vặn xoắn đai thép phi 21 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2266 | 203.Đai cổ cáp Cho ống luồn dây sun vặn xoắn đai thép phi 100 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 18 | |
| 2267 | 204.Đai cổ cáp Cho ống luồn dây sun vặn xoắn đai thép phi 25 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2268 | 205.Đai cổ cáp Cho ống luồn dây sun vặn xoắn đai thép phi 50 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 2269 | 206.Đai cổ cáp phi 34 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 2270 | 207.Đai ốc (ê cu) hãm vòng bi bơm vận chuyển nước thô số 1 HP2, M63x2, L=30mm, inox 304 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2271 | 208.Dầm đỡ giàn phun bùn vôi FGD HP1; KT 300 x 500 x 12, bọc cao su 5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 40 | |
| 2272 | 209.Dầu Alpha SP 220 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 569 | |
| 2273 | 210.Đầu cáp co nguội 6,6/10 kV, cho cáp 3x95 mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 2274 | 211.Dầu Castrol Perfecto T32 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 530 | |
| 2275 | 212.Dầu Castrol Perfecto T68 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 209 | |
| 2276 | 213.Dầu nhớt động cơ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 200 | |
| 2277 | 214.Dầu SAE85W-140 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 2 | |
| 2278 | 215.Dầu Shell corena S4R68 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 20 | |
| 2279 | 216.Đầu vòi phun (giàn phân phối hệ thống FGD) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2280 | 217.Đầu vòi phun bùn vôi tháp FGD tổ 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 2281 | 218.Dây curoa A83 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Sợi | 1 | |
| 2282 | 219.Dây curoa Bando SPB 2240-107 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Sợi | 24 | |
| 2283 | 220.dây curoa D1800 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Sợi | 1 | |
| 2284 | 221.Dây curoa SPB 1900LW 5V-750 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Sợi | 15 | |
| 2285 | 222.Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 20 | |
| 2286 | 223.Dây xích làm sạch băng tải định lượng đá vôi OCM 15m/bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2287 | 224.Đệm giảm chấn 36 x 18 x 28 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 100 | |
| 2288 | 225.Đệm sinh học kiểu đuôi ngựa; Model F150, sợi dài 1000mm; 25 sợi/m3; rộng 200mm; bề mặt riêng 200 - 300m2/m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 600 | |
| 2289 | 226.Đèn báo màu vàng K22-DP/Y220, 220VAC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2290 | 227.Đèn báo vị trí màu đỏ XB2-BVB3LC, 230V | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2291 | 228.Đèn báo vị trí màu xanh XB2-BVB3LC, 230V | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2292 | 229.Điện trở sấy loại ZDYK-60, 400V, 245A, 160kW, 150 độ C | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2293 | 230.Đồng hồ đo áp lực nước 0 - 200psi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2294 | 231.Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-2,5Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2295 | 232.Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50+990.34, dải đo:0-1,6Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2296 | 233.Đồng hồ đo chênh áp tại chỗ, dải đo: 0-25 Kpa, CL: 2.5; M20x1.5; SS316; DN mặt: 150 mm có vành bắt vít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2297 | 234.Đồng hồ đo nhiệt độ gắn trên mặt tủ, P/N: W2T16293 (bao gồm cả đầu rò, Sử dụng cho bộ bốc hơi Series 50-200, book no. WT.050.200.001.UA.MI.0814) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2298 | 235.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ model: WSS-51, dải đo: 0-100 độ C, CL:1.5, ren: 3/4", kích thước: 150 x110 mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2299 | 236.Giá đỡ ống giàn phun nước rửa giàn khử ẩm HP1: KT 200 x 200 x 250 x 15mm, Vật liệu nhựa PP | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2300 | 237.Giảm chấn cao su 35 x 20 x 50 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 2301 | 238.Giảm chấn khớp nối trục của bơm 80AWFB-B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 36 | |
| 2302 | 239.Giảm chấn khớp nối trục của bơm AZ50-160A | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 16 | |
| 2303 | 240.Giàn khử ẩm cấp 1 loại 1: KT 600x210x2080mm, gồm 15 tấm lượn sóng d=3.5mm (nhựa PP), nhiệt độ nóng chảy 170 độ C, nhiệt độ làm việc 120 độ C | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tấm | 2 | |
| 2304 | 241.Giàn khử ẩm cấp 2 loại 1: KT 600x210x2080mm, gồm 24 tấm lượn sóng d=3.5mm (nhựa PP), nhiệt độ nóng chảy 170 độ C, nhiệt độ làm việc 120 độ C | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tấm | 2 | |
| 2305 | 242.Giàn khử ẩm thô (HP2): Kích thước 1355x679x241mm (hai đầu vát chéo góc nghiêng 45 độ), kích thước khe hở 30mm bao gồm 24 tấm lượn sóng ghép lại, vật liệu nhựa PP, nhiệt độ nóng chảy 170 0C, nhiệt độ làm việc 120 0C. | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tấm | 15 | |
| 2306 | 243.Giàn khử ẩm tinh (HP2): Kích thước 1355x679x241mm, (hai đầu vát chéo góc nghiêng 45 độ) kích thước khe hở 28mm bao gồm 22 tấm lượn sóng ghép lại, vật liệu nhựa PP, nhiệt độ nóng chảy 170 0C, nhiệt độ làm việc 120 0C. | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tấm | 15 | |
| 2307 | 244.Giãn nở cao su DN65-PN16 (4 lỗ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2308 | 245.Giãn nở đầu vào/ra tháp hấp thụ (B=600mm, 300 độ C) gồm 3 lớp: 2 lớp silicone fabric kèm lưới thép không gỉ dầy 3.2mm; 1 lớp Teflon plastic sheets dầy 0.4mm chịu ăn mòn hóa học | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 276 | |
| 2309 | 246.Gioăng cao su chịu dầu 310 x 300 x 5 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2310 | 247.Gioăng cao su chịu dầu 360 x 350 x 5 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2311 | 248.Gioăng cao su chịu dầu phi 794 x 780 x 7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2312 | 249.Gioăng chì P12470, Siemenz- Mỹ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2313 | 250.Gioăng đầu hút bơm định lượng PAC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2314 | 251.Gioăng P12286 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2315 | 252.Gioăng tròn P12285 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2316 | 253.Gioăng tròn P24222 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2317 | 254.Gioăng trục bơm AAB9689 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2318 | 255.Gối cao su định tâm phi 50 x phi 67 x 97 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2319 | 256.Gối đỡ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu HT200 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2320 | 257.Gối trục cánh hướng đầu ra tháp hấp thụ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2321 | 258.Gu dông Inox M16 x 200 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 14 | |
| 2322 | 259.Gu dông M16 x 145 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 26 | |
| 2323 | 260.Gu dông M18 x 200 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 192 | |
| 2324 | 261.Gu dông M20 x 150 x 2 (gồm ê cu + long đen) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 2325 | 262.Gu dông M20 x 160 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 144 | |
| 2326 | 263.Hộp Công tắc APL - 210N | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 2327 | 264.Hộp Công tắc phản hồi Model: FJK-G6Z2-165 NH | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 8 | |
| 2328 | 265.Hộp giảm tốc Model RF67DV112M4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2329 | 266.Hộp giảm tốc: Model: RF97 DV132M4132S4/DH, vòng quay r/min 1430/45 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 2330 | 267.Keo dán Vinyl ester 2 thành phần 2213 A/B | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 3 | |
| 2331 | 268.Keo Vinyl ester SW907 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 200 | |
| 2332 | 269.Khớp nối cao su (giãn nở) DN50 ( 4 lỗ ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2333 | 270.Lăng phun + van DN15 ( theo mẫu ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 2334 | 271.Lò xo bơm định lượng PAC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2335 | 272.Lớp lót gốc Vinyl ester SW917 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 10 | |
| 2336 | 273.Máng cáp nhựa cho tủ điện, kích thước: 25x22 mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 8 | |
| 2337 | 274.Máy biến áp nguồn 30W; 400/230VAC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2338 | 275.Nêm căng thùng nghiền máy nghiền tinh loại I KT: 152x95x1450 (vật liệu thép, bọc cao su chịu mài mòn) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 14 | |
| 2339 | 276.Nêm căng thùng nghiền máy nghiền tinh loại I KT: 152x95x720 (vật liệu thép, bọc cao su chịu mài mòn) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 7 | |
| 2340 | 277.Nêm căng thùng nghiền máy nghiền tinh loại II KT: 152x95x770 (vật liệu thép, bọc cao su chịu mài mòn) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 7 | |
| 2341 | 278.Nhôm sóng dày 1mm (1m x 2m) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 488 | |
| 2342 | 279.Nối ống PVC phi 27 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 2343 | 280.Nối ống UPVC DN32 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 2344 | 281.Nối ống UPVC DN50 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2345 | 282.Nối ống UPVC DN80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2346 | 283.Nón ngăn vật liệu lọc bình Cation, vật liệu Inox316L, dày 12mm, gồm 332 lỗ phi 12mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2347 | 284.Ống bơm nước DN100 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 71 | |
| 2348 | 285.Ống cao su bố vải DN150 (loại chịu mài mòn) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 12 | |
| 2349 | 286.Ống cao su của bơm nhu động EGK 1/2, P/N: 100072399050688039), 230V/50Hz | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2350 | 287.Ống cao su Module bơm Serial - No: 1358; Vers: 1-A của thiết bị đo silica | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2351 | 288.Ống đồng điều hòa phi (16 - 14) mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 2 | |
| 2352 | 289.Ống đồng điều hòa phi (6 - 4) mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 3 | |
| 2353 | 290.Ống giàn phun nước rửa giàn khử ẩm FGD (HP1) loại 1: KT phi 125 x 12.5, gồm 3 ống nhựa PP, KT mỗi ống 9m, 1.5m, 6.5m | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Ống | 3 | |
| 2354 | 291.Ống giàn phun nước rửa giàn khử ẩm FGD (HP1) loại 2: KT phi 125 x 12.5, dài 11m, vật liệu nhựa PP | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Ống | 3 | |
| 2355 | 292.Ống giàn phun nước rửa giàn khử ẩm FGD (HP1) loại 3: KT phi 125 x 12.5, dài 11.5m, vật liệu nhựa PP | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Ống | 3 | |
| 2356 | 293.Ống inox Sus316L DN15x2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 12 | |
| 2357 | 294.Ống inox Sus316L DN20x2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 12 | |
| 2358 | 295.Ống lồng trục AZ50 - 200B phi 50 x 90.6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2359 | 296.Ống lồng trục inox 304 phi 40 x 100 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2360 | 297.Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 34 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 20 | |
| 2361 | 298.Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 50 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 30 | |
| 2362 | 299.Ống luồn dây điện phi 21 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 15 | |
| 2363 | 300.Ống mềm chịu áp lực phi 21 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 8 | |
| 2364 | 301.Ống nhánh phân phối bùn vôi loại 3 DN300 x DN150 x 4630 (Compozit) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Ống | 3 | |
| 2365 | 302.Ống nhựa PVC phi 21 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 10 | |
| 2366 | 303.Ống nhựa PVC phi 27 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 48 | |
| 2367 | 304.Ống nhựa PVC phi 34 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 32 | |
| 2368 | 305.Ống nhựa UPVC DN110 C4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 6 | |
| 2369 | 306.Ống nhựa UPVC DN15 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 50 | |
| 2370 | 307.Ống nhựa UPVC DN32 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 230 | |
| 2371 | 308.Ống nhựa UPVC DN50- Sch80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 12 | |
| 2372 | 309.Ống nhựa UPVC DN80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 32 | |
| 2373 | 310.Ống nhựa UPVC DN90 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 6 | |
| 2374 | 311.Ống thép CT3 phi 27 x 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 40 | |
| 2375 | 312.Ống thép đúc DN6 x 2, vật liệu inox316L | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 4 | |
| 2376 | 313.Ống thép đúc inox phi 21 x 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 16 | |
| 2377 | 314.Ống thép đúc phi 100 x 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 12 | |
| 2378 | 315.Ống thép đúc phi 110 x 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 100 | |
| 2379 | 316.Ống thép đúc phi 159 x 12 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 2 | |
| 2380 | 317.Ống thép đúc phi 159 x 6.2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 104 | |
| 2381 | 318.Ống thép đúc phi 219 x 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 2 | |
| 2382 | 319.Ống thép đúc phi 426 x 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 11 | |
| 2383 | 320.Ống thép inox 304 DN100 x 7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 100 | |
| 2384 | 321.Ống thép inox 304 DN150 x 7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 52 | |
| 2385 | 322.Ống thép inox 316L phi 125 x 8 mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 2 | |
| 2386 | 323.Ống thép phi 108 x 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 60 | |
| 2387 | 324.Ống thép phi 125 x 5 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 20 | |
| 2388 | 325.Ống thép Phi 219 x 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 50 | |
| 2389 | 326.Ống thép Phi 50 x 5 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 6 | |
| 2390 | 327.Ống thủy lực DN 10x 550 mm Pos. X9 (S09201)-Hệ thống điều khiển thủy lực NBF 160 CNR (900) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2391 | 328.Ống xung Inox phi 3mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 2 | |
| 2392 | 329.Ống xung nhựa mềm trắng (super Flexible nylon pressure tube-hãng Chinaust plastics), model: NSFM, 6x4-201208021540C | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 40 | |
| 2393 | 330.Ống xung nhựa trắng phi 6 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 90 | |
| 2394 | 331.ống xung nhựa trắng phi 8 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | m | 70 | |
| 2395 | 332.Phin lọc chữ Y UPVC DN25 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 11 | |
| 2396 | 333.Phin lọc dầu bôi trơn Perkins powerpart SE 429B/4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2397 | 334.Phớt 80 x 105 x 12 HMSA 10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2398 | 335.Phớt chặn dầu mỡ 100 x 120 x 12 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2399 | 336.Phớt chắn dầu phi 95x70x12 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2400 | 337.Phớt chèn trục bơm định lượng PAC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2401 | 338.Phớt CR 240x270x16 HDS2 V | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2402 | 339.Phớt dầu bơm định lượng PAC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2403 | 340.Phớt SKF 95 x 110 x 12 HMSA10 RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2404 | 341.Phớt SKF CR 145 X 160 X 8HMSA 10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2405 | 342.Phớt SKF CR 85 x 110 x 12 HMSA 10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2406 | 343.Phớt SKF CR35 x 60 x 10 HMSA 10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2407 | 344.Phớt SKF CR35 x 62 x 10 HMSA 10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2408 | 345.Phớt SKF CR45 x 60 x 7 HMSA 10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2409 | 346.Phớt SKF CR45 x 72 x 10 HMSA 10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2410 | 347.Phớt SKF CR45 x 85 x 10 HMSA 10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2411 | 348.Phớt SKF CR50 x 70 x 10 HMSA 10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2412 | 349.Phớt SKF CR50 x 72 x 12 HMSA 10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2413 | 350.Phớt SKF CR58 x 72 x 8 HMSA10 RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2414 | 351.Phớt SKF CR65 x 80 x 8 HMSA10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2415 | 352.Phớt SKF CR75 x 100 x 10 HMSA 10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2416 | 353.Phớt SKF CR75 x 105 x 10 HMSA 10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2417 | 354.Phớt SKF CR80 x 110 x 12 HMSA 10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2418 | 355.Phớt SKF CR85 x 105 x 12 HMSA10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2419 | 356.Phớt SKF CR90 x 120 x 12 HMSA 10RG | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 2420 | 357.Quai nhê (colie/ đai ống) Inox 304 phi 30-34 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 50 | |
| 2421 | 358.Que hàn Inox 309 phi 2.5 mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 80 | |
| 2422 | 359.Rắc co ren PVC phi 34 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 2423 | 360.Rắc co UPVC DN15 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 43 | |
| 2424 | 361.Rắc co UPVC DN20 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 43 | |
| 2425 | 362.Rơ le nhiệt RT1K; Ie=2,5-4,1A; 690V | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2426 | 363.Rơ le trung gian MK3 - 10A, 220VAC + socket | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2427 | 364.Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 8 chân | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 90 | |
| 2428 | 365.Rơ le trung gian Schneider RXM4AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 14 chân | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 120 | |
| 2429 | 366.Sơn chống rỉ AKD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 243 | |
| 2430 | 367.Sơn keo gốc vynil 907 (kèm phụ gia) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 20 | |
| 2431 | 368.Sơn xanh AKD - 23 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 339 | |
| 2432 | 369.Tấm lắng lamella | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M3 | 130 | |
| 2433 | 370.Tấm lót cao su định hình thùng nghiền máy nghiền tinh, KT 365x55x1310 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 24 | |
| 2434 | 371.Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 16 x 16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 4 | |
| 2435 | 372.Thanh ray hợp kim nhôm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 13 | |
| 2436 | 373.Thanh trở sấy 230V 600W | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 2437 | 374.Thanh trở sấy động cơ 230V 300W | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Thanh | 7 | |
| 2438 | 375.Thép lập là inox 304; KT 10 x 100 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 40 | |
| 2439 | 376.Thép tấm CT3 dày 10mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 4 | |
| 2440 | 377.Thép tấm Inox 304 dày 3mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 20 | |
| 2441 | 378.Thép tấm inox 316L dày 1,5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 16 | |
| 2442 | 379.Thép tấm inox SUS 316 dày 3mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 80 | |
| 2443 | 380.Thép tròn CT3 phi 16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 50 | |
| 2444 | 381.Thép tròn CT3 phi 18 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 100 | |
| 2445 | 382.Thép tròn CT3 phi 20 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 100 | |
| 2446 | 383.Thép U 120 x 52 x 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 50 | |
| 2447 | 384.Thép V 100 x 100 x 10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 10 | |
| 2448 | 385.Thép V 50 x 50 x 5 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 90 | |
| 2449 | 386.Thép V 76 x 76 x 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 70 | |
| 2450 | 387.Thiết bị đo áp suất tuyệt đối wika model: A-10 Dải đo: 0 – 1600 mbara Đầu ra: 4 – 20 mA | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2451 | 388.Thiết bị đo mức (bao gồm bộ chuyển đổi: Prosonic S FMU90 (P/N:52022820-FJK), cảm biến đo: Prosonic S FDU90 (71085659); Điện áp: 220VAC/50Hz, Out: 4-20mA, Hart, IP 68, dải đo: 0-3m | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2452 | 389.Thiết bị đo mức bằng ống thủy tinh New-Flow, model: SLT-1(threadtype)-A-2-1-2-A-1-500 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2453 | 390.Thiết bị đo mức kiểu chênh áp, Model: EJA118E-JMSCG-917DB-WA23B2HW00-AA2A/HE, Calibration range: 0 – 8800 mmH2O (bao gồm cả flushing ring) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2454 | 391.Thiết bị đo mức model BNA-P, dải đo 0~1200mm, gồm biến truyền mức model BLM, U:24VDC, đầu ra:4~20mA | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2455 | 392.Thiết bị đo mức model BNA-P, dải đo 0~850mm, gồm biến truyền mức model BLM, U:24VDC, đầu ra:4~20mA | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2456 | 393.Thiết bị đo mức Sitran LU, 7ML5221-1BA11 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2457 | 394.Thiết bị đo nhiệt độ (bao gồm cả transmitter) loại K, P/N:M-09188-01(dải đo: 0-500 độ C, chiều dài 1500x1200 , đường kinh phi 22 , co mặt Bích kết nối) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2458 | 395.Thiết bị đo nhiệt độ model TR10+TW40 (bao gồm cả transmitter) loại RTD, (dải đo: 0-500 độ C, đầu ra 4-20 mA, chiều dài 1500 , đường kinh phi 22 , co mặt Bích kết nối) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2459 | 396.Thiết bị đo ôxy nước thải bao gồm (Màn hình M400-PN 52121349, Sensor Oxy InPro 6860i-PN 30014100, Housing thả chìm sensor xuống bể-PN 30284156, Dây cáp nối sensor M400-PN 52300357, nắp quang OptoCap) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2460 | 397.Thiết bị đo pH nước thải gồm (màn hình ; cảm biến pH PN 52005383; cáp AK9/10m PN 59902230; Housing InDip550/1500 PVC Pg13.5: PN: 52400582 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2461 | 398.Thiết bị đo tỷ trọng Model: RCUS38H-50BD41-0C22- KF21-4-JB1/L2/TC, Nguồn cấp: 100-230VAC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2462 | 399.Thiết bị phân tích pH, model:152121348 M400 Type 1, 1 Channel pH,Con; cáp:2 59902213 AK9/5m; cảm biến bằng tianium:3 30301105 InPro 4881i/SG/120 (bao gồm cả bộ kit); U:220VAC/50Hz, out: 4-20mA | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2463 | 400.Tôn nhám ( tôn chống trượt ) dày 4mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 50 | |
| 2464 | 401.Transmitter đo áp suất Rosemount Model: 3051TG3A2B21AK5M5P2Q4, dải đo: 0-5500 Kpa; U; 10.5 đến 55VDC, Out: 4-20mA, Hart, Pmax: 14 Mpa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2465 | 402.Transmitter đo áp suất, Model: EJA210E-JHS4J-914DN-WD23C2HW00-B/HE, Calibration range: 0 – 120 Kpa; U:10.5-42VDC, out: 4-20mA, Hart | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 2466 | 403.Transmitter đo áp suất, Model: EJA210E-JMS5G-917DN-WA12B2HW00-A/HE, Calibration range: -5 – 5 Kpa; (bao gồm cả mặt bích và bu lông kết nối với thiết bị) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2467 | 404.Transmitter đo mức Rosemount, model: 3051CD2A22A1AM5K5Q4, dải đo: 0.5 đến 10 Kpa, U: 10.5-55VDC, Out: 4-20mA, Hart; Pmax:25Mpa (XXXXX-0761-0022, 5371254 SISSD2) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2468 | 405.Transmitter đo nhiệt độ model: SBWZ2-2480/24Sd (T), dải đo: 0-100 độ C; M27x2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2469 | 406.Transmitter đo nhiệt độ model: SBWZ2-2480/24SKd, đải đo: 0-300 độ C, M27x2mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2470 | 407.Trụ cứu hỏa 3 cửa DN100/65 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 2471 | 408.Trục bơm phi 75xL566 - Inox SUS304 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2472 | 409.Trục bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu 2205 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2473 | 410.Trục bơm trung gian sơ bộ, Trục 1, vật liệu inox304 (KT: phi45x1850mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2474 | 411.Trục bơm trung gian sơ bộ, Trục 2, vật liệu inox304 (KT: phi45x1300mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2475 | 412.Trục bơm trung gian sơ bộ, Trục 3, vật liệu inox304 (KT: phi45x1750mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2476 | 413.Trục cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ FGD phi 165 x phi 85 x L 1539 (HP1) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2477 | 414.Van 1 chiều DN150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2478 | 415.Van 1 chiều DN50 PN1.6,SS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2479 | 416.Van 1 chiều H41H-100 DN65 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2480 | 417.Van 1 chiều H44 DN100 - PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2481 | 418.Van 1 chiều H44H-16, DN200 PN16; WCB | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2482 | 419.Van 1 chiều H44H-16; DN100 - PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 2483 | 420.Van 1 chiều H44H-16C, DN400; PN16Mpa, WCB | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2484 | 421.Van 1 chiều H44J-10C; DN50 PN10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2485 | 422.Van bi Q41F-16C DN15 PN25 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2486 | 423.Van bướm D341H-16C,DN400 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2487 | 424.Van bướm D371 X/F/H ; DN400; PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2488 | 425.Van bướm D371J - 10C DN125 PN10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2489 | 426.Van bướm D371X-16C, DN150, PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2490 | 427.Van bướm D71J-10 DN50 PN10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 2491 | 428.Van bướm D71J-10C DN100 PN10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 2492 | 429.Van bướm D971J-10 DN125 PN1Mpa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 2493 | 430.Van bướm D971J-10 DN150 PN1Mpa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 2494 | 431.Van bướm loại D671j-16Q DN100 PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2495 | 432.Van bướm Model D671J-10C-DN200 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2496 | 433.Van cánh bướm D371J-10, DN300 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2497 | 434.Van cấp nước vào bình hòa trộn PAC, loại van: CTF002, U: 220VAC/50Hz/3W/0,08A, DN 32 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2498 | 435.Van cầu inox Q21F-16 DN15 SS316L | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2499 | 436.Van chặn (loại van bướm) D371X/F/H DN200 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2500 | 437.Van cổng J41H-40,DN65 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 2501 | 438.Van cổng J41W-16P,DN20 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2502 | 439.Van cứu hỏa SN65, DN65, PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 2503 | 440.Van đầu hút bơm thải thạch cao D971J-10, DN80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2504 | 441.Van điện D971J-10, DN50 - PN10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2505 | 442.Van điện EG946J-10, DN50 - PN10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2506 | 443.Van điện EG946J-10, DN80 - PN10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2507 | 444.Van điện KD971A1XB5 DN100-PN10, lót teflon (chỉ gồm phần cơ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 7 | |
| 2508 | 445.Van điện KD971A1XB5 DN50-PN10, lót cao su (chỉ gồm phần cơ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 17 | |
| 2509 | 446.Van điện KD971A1XB5, DN125-PN10 (Đĩa và thân van phủ Teflon (chỉ gồm phần cơ) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2510 | 447.Van điện KD971A1XB5, DN80-PN10 Đĩa và thân van phủ Teflon | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 9 | |
| 2511 | 448.Van điện khí nén D671J. DN125 - PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2512 | 449.Van điện khí nén D671J. DN200 - PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2513 | 450.Van điện khí nén D671J-10 DN100 PN16; L=56mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2514 | 451.Van điện khí nén D671J-10, DN200 - PN10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2515 | 452.Van điện khí nén DN100; EG6B41J | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2516 | 453.Van điện khí nén DN125; EG6K41J, P=10bar, T= 85 -150 độ C | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2517 | 454.Van điện khí nén DN32; EG6B41J | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2518 | 455.Van điện khí nén DN50; EG6B41J | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2519 | 456.Van điện model : CTF-002 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2520 | 457.Van điện R5 (D941X-16C) (gồm bộ dẫn động và van) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 2 | |
| 2521 | 458.Van điện từ 2W 160-15 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2522 | 459.Van điện từ ART-NR: 98852-37; 24V/50Hz; G1/4; 6013 A5/64; FKM BR; Pmax: 232 Psi; W22LT | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2523 | 460.Van điện từ ASCO; PN 8210G002; Coil 110 VAC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2524 | 461.Van điện từ Swagalok (bao gồm cả van), model phần điện: 131SR, Pm: 200 psig (có lò xo trở về); Model Phần van: CF3M-2N49-006; SS-62TSW6T; s/n: 16425001; 2200 psig-100 độ F; 0.28 l; 7.1mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 2525 | 462.Van điện từ, Best-Nr.0200M, U:24VDC,15W, ED100%, IP65 (quạt hút khí kho chứa đá vôi) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 16 | |
| 2526 | 463.Van điện xới rửa ngược khu nước thải nhiễm dầu 230 VAC, 30W; 50Nm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2527 | 464.Van điện xới rửa ngược khu nước thải nhiễm dầu Model : D971X-16ZB, DN50; AC 220 VAC; 30S | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2528 | 465.Van điều chỉnh áp suất Jordan low flow, model: JRH-050-6L; S#:C4SP4E4JLSKNNE, P: 50-175 psi, Pm:2165 psi, 350 độ F; kết nối: 1/2", vật liệu: ss316L, có đồng hồ đo áp suất đầu ra (dải đo: 0-200 psi, ren: 1/8", DN mặt: 60mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2529 | 466.Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay Key instruments, model: SCEH-air, dải đo: 0-10; KT đầu vào: 1/4" x phi 8mm; KT đầu ra: 1/8" x phi 3 mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 2530 | 467.Van điều chỉnh model : 708 size : 1/2" | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2531 | 468.Van đồng DN25 + côn thu bắt ống + đai bắt ống | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 30 | |
| 2532 | 469.Van đồng miha 2000, DN 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 10 | |
| 2533 | 470.Van gang cách cống Z41T-16 DN50 PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2534 | 471.Van giảm áp Amflo, model: R11LB-DKP-11-11; Pm: 3000 psig, out: 50 psig; Đồng hồ đo (dải đo: 0-4 Bar) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2535 | 472.Van inox 316 Q11F-16 DN25 PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2536 | 473.Van inox phi 10 QLVC-RJ6 TZ-14T-TE | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2537 | 474.Van J61Y-250 DN10 SS316L | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 2538 | 475.Van kim Inox 304 J21W-160P, DN6 PN160 (phi 12 x 12) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2539 | 476.Van màng chịu axit EG41J-10C; DN80 PN10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2540 | 477.Van màng chịu axit G41J-10C; DN150 PN10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2541 | 478.Van màng chịu axit G41J-10C; DN200 PN10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2542 | 479.Van màng chịu axit, kiềm EG41F46 - 10; DN20 PN10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2543 | 480.Van màng chịu axit, kiềm EG41F46 - 10; DN50 PN10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 2544 | 481.Van màng chịu axit, kiềm EG41FS - 10; DN80 PN10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2545 | 482.Van màng chịu axit. kiềm EG41FS - 10 DN25 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 2546 | 483.Van một chiều H44H - 16C, DN150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2547 | 484.Van một chiều H44H-100 DN65-PN100 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2548 | 485.Van nhựa 1 chiều PVC DN15 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2549 | 486.Van nhựa 1 chiều PVC DN32 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2550 | 487.Van nhựa điện UPVC QF61F - 6S, DN32, PN10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 2551 | 488.Van nhựa phi 21 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 17 | |
| 2552 | 489.Van nhựa phi 27 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 27 | |
| 2553 | 490.Van nhựa PVC phi 34 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20 | |
| 2554 | 491.Van nhựa PVC phi 48 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 13 | |
| 2555 | 492.Van Swaghelok inox 316 - 3S - 6NBS 12MM-G, T=6490C P=118 bar, phi 6.4mm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2556 | 493.Van tay (van bướm) D371J-10 DN250 PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2557 | 494.Van tay (van bướm) DHX343H-16, DN400, PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2558 | 495.Van tay CE-14M-B-316SS 1200F, CLASS 2500, SS316 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2559 | 496.Van tay chịu axit EG41J - 10, DN50 - PN10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2560 | 497.Van tay D371J-10, DN100-PN10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2561 | 498.Van tay D371J-10, DN150 - PN10, đĩa và thân van phủ teflon | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2562 | 499.Van tay D371X-10 DN65 PN10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2563 | 500.Van tay D71J-10, DN125 - PN10, đĩa và thân van phủ teflon | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2564 | 501.Van tay D71J-10, DN150 - PN10, đĩa và thân van phủ teflon | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2565 | 502.Van tay D71J-10; DN80 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2566 | 503.Van tay EG46J-10, DN80-PN10 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 3 | |
| 2567 | 504.Van tay inox 304, Q21F - 16P DN20 PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2568 | 505.Van tay J41H-16 DN150, PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2569 | 506.Van tay J41H-16 DN15-PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2570 | 507.Van tay J41H-16 DN20-PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2571 | 508.Van tay J41H-16 DN50-PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2572 | 509.Van tay J41H-16, DN65, PN16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 2 | |
| 2573 | 510.Van xi phông DKF DN48 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2574 | 511.Van Z41H - 16C; DN100 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2575 | 512.Van Z545X-10C, DN500 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 2576 | 513.Vành chèn cơ khí bơm bùn vôi: ZHJ-45 (Mã bơm R40KSH-BB) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 7 | |
| 2577 | 514.Vành chèn cơ khí HMR3C - 142WEW | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2578 | 515.Vành chèn cơ khí HR325/170 - G11 - EX/525 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2579 | 516.Vành chèn cơ khí KWP-45 (50) (Mã bơm KWPK80-250, KWPK65-200) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 2580 | 517.Vành chèn cơ khí LCF50/460 - HTM 55S220Z | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2581 | 518.Vành chèn cơ khí M7N - 40 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 2582 | 519.Vành chèn cơ khí M7N - 50 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 5 | |
| 2583 | 520.Vành chèn cơ khí máy khuấy tháp hấp thụ Mechanical Seal ESD42L060R31V6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2584 | 521.Vành chèn cơ khí V25 SEAL SCC-428 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 2585 | 522.Vành chèn cơ khí ZGJ-60 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 2586 | 523.Vành chèn cơ khí ZHJ-60 (mã bơm R50KSH-CB) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 2587 | 524.Vít nở M8 x 30 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 60 | |
| 2588 | 525.Vòi phun nước rửa giàn khử ẩm FGD 28/2-100 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 80 | |
| 2589 | 526.Vòng chèn 125x3,5 chịu dầu chịu nhiệt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2590 | 527.Vòng chèn 132x3,55 chịu dầu chịu nhiệt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2591 | 528.Vòng chèn 150x3,55 chịu dầu chịu nhiệt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2592 | 529.Vòng chèn 17x2,65 chịu dầu chịu nhiệt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2593 | 530.Vòng chèn 325x5,3 chịu dầu chịu nhiêt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2594 | 531.Vòng chèn 330x5,3 chịu dầu chịu nhiêt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2595 | 532.Vòng chèn 345x5,3 chịu dầu chịu nhiêt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2596 | 533.Vòng chèn 400x7 chịu dầu chịu nhiệt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2597 | 534.Vòng chèn 487x7 chịu dầu chịu nhiệt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2598 | 535.Vòng chèn 495x7 chịu dầu chịu nhiệt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2599 | 536.Vòng chèn 555x7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2600 | 537.Vòng chèn 755x6 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2601 | 538.Vòng chèn 755x7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 2602 | 539.Vòng chèn dầu quạt tăng áp 224x260x16 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 2603 | 540.Vòng gioăng tiết diện tròn PXA26482 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.6387806E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.916.342.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
36.387.806.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.916.342.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (bao gồm phần cơ, điện, điều khiển) cho hệ thống khử lưu huỳnh trong khói (FGD) và cung cấp vật tư thiết bị cho Nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 18.193.903.489 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi