Gói thầu: Gói 15: Cung cấp vật tư + Đại tu các hệ thống (FGD chung HP2 + Hệ thống FGD tổ máy số 3 + Hệ thống xử lý nước HP2 + Hệ thống sản xuất Hydro HP2 + Hệ thống cung cấp clo HP2 + Hệ thống cứu hỏa) + Trung tu hệ thống FGD tổ máy số 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710001-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 15: Cung cấp vật tư + Đại tu các hệ thống (FGD chung HP2 + Hệ thống FGD tổ máy số 3 + Hệ thống xử lý nước HP2 + Hệ thống sản xuất Hydro HP2 + Hệ thống cung cấp clo HP2 + Hệ thống cứu hỏa) + Trung tu hệ thống FGD tổ máy số 1
Số hiệu KHLCNT 20210351593
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 175 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 18:18:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,387,806,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,091,634,000 VNĐ ((Một tỷ chín mươi mốt triệu sáu trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A.Hạng mục xây lắp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2 I.HỆ THỐNG FGD TỔ MÁY SỐ 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
3 1. Hệ thống tháp hấp thụ và các thiết bị liên quan Tổ máy số 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
4 1.1.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
5 1.1.1.Đại tu động cơ bơm thải thạch cao 3A/B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
6 1.1.1.1.Đại tu động cơ bơm thải thạch cao (15kW, 400V, 2930v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
7 1.1.2.Đại tu động cơ bơm nước đọng (bể gom) tháp hấp thụ 3A/B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
8 1.1.2.1.Đại tu động cơ bơm nước đọng (bể gom) tháp hấp thụ (18.5kW, 400V, 970v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
9 1.1.3.Đại tu động cơ máy khuấy hố xả đọng tháp hấp thụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
10 1.1.3.1.Đại tu động cơ máy khuấy hố xả đọng tháp hấp thụ (5.5kW, 400V, 1430v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
11 1.1.4.Đại tu động cơ quạt sục ôxy tháp hấp thụ FGD 3A/B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
12 1.1.4.1.Đại tu động cơ quạt xục oxy (185kW, 400V, 1485v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
13 1.1.5.Đại tu động cơ quạt tăng áp FGD khối 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
14 1.1.5.1.Đại tu động cơ quạt tăng áp FGD khối 3 (1600kW, 6600V, 496 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
15 1.1.5.2.Đại tu động cơ bơm dầu làm mát gối trục động cơ quạt tăng áp FGD (1.1kW, 400V, 1390v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
16 1.1.5.3.Đại tu động cơ quạt làm mát gối đỡ quạt tăng áp FGD (7.5kW, 400V, 2900v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
17 1.1.6.Đại tu động cơ quạt chèn cánh hướng 3A/B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
18 1.1.6.1.Đại tu động cơ quạt chèn cánh hướng (22kW, 400V, 1470v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
19 1.1.7.Đại tu động cơ máy khuấy tháp hấp thụ 3A/B/C/D Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
20 1.1.7.1.Đại tu động cơ khuấy tháp hấp thụ 3A/B/C/D (18.5kW, 400V, 980v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
21 1.1.8.Đại tu tủ cấp nguồn cho các van Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
22 1.1.8.1.Đại tu tủ cấp nguồn cho các van Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
23 1.1.9.Bộ gia nhiệt gió chèn cánh hướng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
24 1.1.9.1.Đại tu bộ gia nhiệt gió chèn cánh hướng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
25 1.1.10.Đại tu động cơ bơm đo tỷ trọng pH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
26 1.1.10.1.Đại tu động cơ bơm đo tỷ trọng pH 3A/B(4kW, 400V, 2800v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
27 1.2.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
28 1.2.1.Phần C&I của bản thể tháp FGD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
29 1.2.1.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
30 1.2.1.2.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 10
31 1.2.1.3.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
32 1.2.1.4.Thiết bị đo tỷ trọng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
33 1.2.1.5.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
34 1.2.1.6.Thiết bị phân tích pH Hệ thống hóa chất Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
35 1.2.1.7.Cơ cấu dẫn động van điện TET Neumax Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 30
36 1.2.1.8.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
37 1.2.1.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
38 1.2.2.Phần C&I của HT đường ống khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
39 1.2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 12
40 1.2.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
41 1.2.2.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 3
42 1.2.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 6
43 1.2.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
44 1.2.2.6.Thiết bị đo độ rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
45 1.2.2.7.Module của thiết bị giám sát độ rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
46 1.2.2.8.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 6
47 1.2.2.9.Thiết bị đo lưu lượng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
48 1.2.2.10.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
49 1.2.2.11.Thiết bị phân tích nồng độ bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
50 1.2.2.12.Bộ phân tích khí thải SO2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
51 1.2.2.13.Bộ phân tích khí thải NOx Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
52 1.2.2.14.Bộ phân tích khí thải CO Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
53 1.2.2.15.Bộ phân tích khí thải Oxy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
54 1.2.2.16.Hiệu chuẩn HT giám sát khí thải Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
55 1.2.3.Phần C&I của HT quạt sục oxy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
56 1.2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 12
57 1.2.3.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 8
58 1.2.3.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
59 1.2.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
60 1.2.3.5.Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
61 1.2.3.6.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
62 1.2.4.Phần C&I của HT bể gom tháp FGD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
63 1.2.4.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
64 1.2.4.2.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
65 1.2.4.3.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
66 1.2.4.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
67 1.2.5.Phần C&I của quạt chèn cánh hướng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
68 1.2.5.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
69 1.2.5.2.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
70 1.2.5.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
71 1.3.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
72 1.3.1.Tháp hấp thụ FGD khối 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tháp 1
73 1.3.2.Các van đường nước rửa giàn khử ẩm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. van 15
74 1.3.3.Máy khuấy tháp hấp thụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy khuấy 4
75 1.3.4.Bơm thải thạch cao, bơm đo lường Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 4
76 1.3.5.Các van đầu hút, đầu đẩy, van nước chèn, van nước rửa bơm thải thạch cao và van khu đo pH, tỷ trọng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. van 20
77 1.3.6.Máy khuấy bể gom tháp hấp thụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy khuấy 1
78 1.3.7.Bơm bể gom tháp hấp thụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 2
79 1.3.8.Các van đầu đẩy, van nước rửa bơm bể gom tháp hấp thụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. van 3
80 1.3.9.Quạt sục khí ô xy tháp hấp thụ 3A, 3B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 2
81 1.3.10.Các van đầu đẩy, van van an toàn quạt sục khí ô xy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. van 6
82 1.3.11.Đường ống khói vào, ra tháp hấp thụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 200
83 1.3.12.Quạt tăng áp FGD3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 1
84 1.3.13.Đại tu cánh hướng vào, ra, đi tắt tháp hấp thụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 4
85 1.3.14.Đại tu giãn nở đường khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giãn nở 14
86 1.3.15.Bóc bọc bảo ôn đường khói bị hỏng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 500
87 1.3.16.Quạt gió chèn cánh hướng 3A, 3B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 2
88 1.3.17.Sơn tháp hấp thụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 945
89 2. Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3A và các thiết bị liên quan Tổ máy số 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
90 2.1.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
91 2.1.1.Đại tu động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3A (450kW, 6600V, 1486v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
92 2.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
93 2.1.3.Đại tu Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3A (1,5 kW - 1410v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
94 2.2.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
95 2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 8
96 2.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
97 2.2.3.Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
98 2.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Auma Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
99 2.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
100 2.2.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
101 2.2.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
102 2.3.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
103 2.3.1.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3A và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
104 2.3.2.Van đầu hút bơm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
105 3. Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3B và các thiết bị liên quan Tổ máy số 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
106 3.1.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
107 3.1.1.Đại tu động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3B (450kW, 6600V, 1486v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
108 3.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
109 3.1.3.Đại tu Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3B (1,5 kW - 1410v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
110 3.2.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
111 3.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 8
112 3.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
113 3.2.3.Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
114 3.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Auma Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
115 3.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
116 3.2.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
117 3.2.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
118 3.3.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
119 3.3.1.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3B và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
120 3.3.2.Van đầu hút bơm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
121 4.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3C và các thiết bị liên quan Tổ máy số 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
122 4.1.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
123 4.1.1.Đại tu động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3C (450kW, 6600V, 1486v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
124 4.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3C Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
125 4.1.3.Đại tu Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3C (1,5 kW - 1410v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
126 4.2.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
127 4.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 8
128 4.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
129 4.2.3.Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
130 4.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Auma Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
131 4.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
132 4.2.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
133 4.2.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
134 4.3.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
135 4.3.1.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 3C và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
136 4.3.2.Van đầu hút bơm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
137 II. HỆ THỐNG FGD TỔ MÁY SỐ 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
138 1. Hệ thống tháp hấp thụ và các thiết bị liên quan Tổ máy số 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
139 1.1.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
140 1.1.1.Trung tu động cơ bơm thải thạch cao 1A/B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
141 1.1.1.1.Trung tu động cơ bơm thải thạch cao(55kW, 400V, 1480v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
142 1.1.2.Trung tu động cơ bơm nước đọng (bể gom) tháp hấp thụ 1A/B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
143 1.1.2.1.Đại tu động cơ bơm nước đọng (bể gom) tháp hấp thụ (18.5kW, 400V, 1480v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
144 1.1.3.Trung tu động cơ máy khuấy hố xả đọng tháp hấp thụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
145 1.1.3.1.Trung tu động cơ máy khuấy hố xả đọng tháp hấp thụ (5.5kW, 400V, 1430v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
146 1.1.4.Trung tu động cơ quạt sục ôxy tháp hấp thụ FGD 1A/B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
147 1.1.4.1.Trung tu động cơ quạt xục oxy (185kW, 400V, 1485v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
148 1.1.4.2.Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt sục oxy (1,1 kW; 400V, 1500v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
149 1.1.5.Trung tu động cơ quạt tăng áp FGD khối 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
150 1.1.5.1.Trung tu động cơ quạt tăng áp FGD khối 1 (1600kW, 6600V, 496 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
151 1.1.5.2.Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
152 1.1.5.3.Trung tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
153 1.1.5.4.Trung tu thanh trở sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
154 1.1.5.5.Trung tu đầu cáp lực trung áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
155 1.1.5.6.Thí nghiệm TI trung tính Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 3
156 1.1.6.Trung tu động cơ quạt chèn cánh hướng 1A/B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
157 1.1.6.1.Trung tu động cơ quạt chèn cánh hướng (22kW, 400V, 1470v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
158 1.1.7.Trung tu động cơ máy khuấy tháp hấp thụ 1A/B/C/D Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
159 1.1.7.1.Trung tu động cơ khuấy tháp hấp thụ 1A/B/C/D (18.5kW, 400V, 980v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 4
160 1.1.8.Bộ gia nhiệt gió chèn cánh hướng FGD khối 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
161 1.1.8.1.Trung tu Bộ gia nhiệt gió chèn cánh hướng (160kW, 400 V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
162 1.2.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
163 1.2.1.Phần C&I của bản thể tháp FGD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
164 1.2.1.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
165 1.2.1.2.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 10
166 1.2.1.3.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
167 1.2.1.4.Thiết bị đo tỷ trọng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
168 1.2.1.5.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
169 1.2.1.6.Thiết bị phân tích pH Hệ thống hóa chất Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
170 1.2.1.7.Cơ cấu dẫn động van điện TET Neumax Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 30
171 1.2.1.8.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
172 1.2.1.9.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
173 1.2.1.10.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
174 1.2.2.Phần C&I của HT đường ống khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
175 1.2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 12
176 1.2.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
177 1.2.2.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 3
178 1.2.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 6
179 1.2.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
180 1.2.2.6.Thiết bị đo độ rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
181 1.2.2.7.Module của thiết bị giám sát độ rung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
182 1.2.2.8.Thiết bị phân tích nồng độ bụi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
183 1.2.2.9.Bộ phân tích khí thải SO2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
184 1.2.2.10.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 6
185 1.2.2.11.Bộ phân tích khí thải NOx Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
186 1.2.2.12.Bộ phân tích khí thải CO Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
187 1.2.2.13.Bộ phân tích khí thải Oxy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
188 1.2.2.14.Hiệu chuẩn HT giám sát khí thải Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
189 1.2.2.15.Thiết bị đo lưu lượng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
190 1.2.2.16.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
191 1.2.3.Phần C&I của HT quạt sục oxy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
192 1.2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 12
193 1.2.3.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 8
194 1.2.3.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
195 1.2.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
196 1.2.3.5.Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
197 1.2.3.6.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
198 1.2.4.Phần C&I của HT bể gom tháp FGD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
199 1.2.4.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
200 1.2.4.2.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
201 1.2.4.3.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
202 1.2.4.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
203 1.2.5.Phần C&I của quạt chèn cánh hướng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
204 1.2.5.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
205 1.2.5.2.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
206 1.2.5.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
207 1.3.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
208 1.3.1.Tháp hấp thụ FGD khối 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tháp 1
209 1.3.2.Máy khuấy tháp hấp thụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy khuấy 4
210 1.3.3.Bơm thải thạch cao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 2
211 1.3.4.Các van đầu hút, đầu đẩy, van nước chèn, van nước rửa bơm thải thạch cao và van khu đo pH, tỷ trọng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. van 20
212 1.3.5.Máy khuấy bể gom tháp hấp thụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy khuấy 1
213 1.3.6.Bơm bể gom tháp hấp thụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 2
214 1.3.7.Các van đầu đẩy, van nước rửa bơm bể gom tháp hấp thụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. van 6
215 1.3.8.Quạt sục khí ô xy tháp hấp thụ 1A, 1B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 2
216 1.3.9.Các van đầu đẩy, van van an toàn quạt sục khí ô xy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. van 6
217 1.3.10.Đường ống khói vào, tháp hấp thụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 200
218 1.3.11.Quạt tăng áp FGD1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 1
219 1.3.12.Cánh hướng vào, ra, đi tắt tháp hấp thụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cánh hướng 4
220 1.3.13.Giãn nở đường khói vào ra tháp hấp thụ và vào ống khói Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Giãn nở 3
221 1.3.14.Quạt gió chèn cánh hướng 1A, 1B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Quạt 2
222 1.3.15.Bóc bọc bảo ôn đường khói bị hỏng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 400
223 1.3.16.Phục hồi trục quạt tăng áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Trục 1
224 2. Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1A và các thiết bị liên quan Tổ máy số 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
225 2.1.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
226 2.1.1.Trung tu động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1A (450kW, 6600V, 1486v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
227 2.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
228 2.1.3.Trung tu Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1A (1,5 kW, 400V, 1410v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
229 2.1.4.Trung tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
230 2.1.5.Trung tu thanh trở sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
231 2.1.6.Trung tu đầu cáp lực trung áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
232 2.2.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
233 2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 8
234 2.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
235 2.2.3.Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
236 2.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Auma Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
237 2.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
238 2.2.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
239 2.2.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
240 2.3.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
241 2.3.1.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1A và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
242 2.3.2.Van cấp nước rửa đường ống đầu đẩy bơm, van xả đầu hút bơm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 3
243 2.3.3.Van đầu hút bơm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
244 3. Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1B và các thiết bị liên quan Tổ máy số 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
245 3.1.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
246 3.1.1.Trung tu động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1B (450kW, 6600V, 1486v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
247 3.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
248 3.1.3.Trung tu Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1B (1,5 kW, 400V, 1410v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
249 3.1.4.Trung tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
250 3.1.5.Trung tu thanh trở sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
251 3.1.6.Trung tu đầu cáp lực trung áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
252 3.2.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
253 3.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 8
254 3.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
255 3.2.3.Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
256 3.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Auma Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
257 3.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
258 3.2.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
259 3.2.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
260 3.3.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
261 3.3.1.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1B và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
262 3.3.2.Van cấp nước rửa đường ống đầu đẩy bơm, van xả đầu hút bơm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 3
263 3.3.3.Van đầu hút bơm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
264 4.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1C và các thiết bị liên quan Tổ máy số 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
265 4.1.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
266 4.1.1.Trung tu động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1C (450kW, 6600V, 1486v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
267 4.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1C Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
268 4.1.3.Trung tu Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1C (1,5 kW, 400V, 1410v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
269 4.1.4.Trung tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
270 4.1.5.Trung tu thanh trở sấy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
271 4.1.6.Trung tu đầu cáp lực trung áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
272 4.2.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
273 4.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 8
274 4.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
275 4.2.3.Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
276 4.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Auma Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
277 4.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
278 4.2.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
279 4.2.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
280 4.3.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
281 4.3.1.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 1C và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
282 4.3.2.Van cấp nước rửa đường ống đầu đẩy bơm, van xả đầu hút bơm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 3
283 4.3.3.Van đầu hút bơm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Van 1
284 III.HỆ THỐNG FGD CHUNG HẢI PHÒNG 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
285 1.Hệ thống nghiền thô Hải Phòng 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
286 1.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
287 1.1.1.Máy nghiền đá thô và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. máy 1
288 1.1.2.Băng tải xích gầu và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Băng tải 1
289 1.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
290 1.2.1.Đại tu động cơ máy nghiền đá thô (55kW, 400V, 980v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
291 1.2.2.Đại tu động cơ băng tải xích gầu (11kW, 400V, 970v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
292 1.2.3.Đại tu động cơ bơm nước đọng khu vực bốc dỡ đá vôi (3kW, 400V, 2870v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
293 1.2.4.Đại tu động cơ quạt hút khí nhà đá vôi (15kW, 400V, 2930v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
294 1.2.5.Đại tu động quạt hút phễu đá vôi (0.75kW, 400V, 1390v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
295 1.2.6.Động cơ sàng rung đá thô Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
296 1.2.6.1.Đại tu động cơ sàng rung đá thô (0.75kW, 400V, 1450v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
297 1.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
298 1.3.1.Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
299 1.3.2.Thiết bị báo tắc đá vôi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
300 1.3.3.Transducer đo mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
301 1.3.4.Switch từ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
302 1.3.5.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
303 1.3.6. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 20
304 2.Hệ thống nghiền tinh Hệ thống nghiền thô Hải Phòng 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
305 2.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
306 2.1.1.Xyclon phân ly bùn đá vôi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cụm 1
307 2.1.2.Băng tải định lượng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Băng tải 1
308 2.1.3.Máy nghiền tinh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy nghiền 1
309 2.1.4.Bơm sản phẩm nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 2
310 2.1.5.Các van đầu hút đầu đẩy bơm sản phẩm nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. van 8
311 2.1.6.Máy khuấy bể sản phẩm nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy khuấy 1
312 2.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
313 2.2.1.Động cơ chính máy nghiền tinh FGD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
314 2.2.1.1.Đại tu động cơ chính máy nghiền tinh FGD (280kW, 6600V, 991v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
315 2.2.1.2.Thí nghiệm động cơ chính máy nghiền tinh FGD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
316 2.2.2.Động cơ phụ máy nghiền tinh FGD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
317 2.2.2.1.Đại tu động cơ phụ máy nghiền máy nghiền tinh FGD (9.2kW, 400V, 1440v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
318 2.2.3.Động cơ bơm cấp bùn đá vôi 3A/B/C Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
319 2.2.3.1.Đại tu động cơ bơm cấp bùn đá vôi (11kW, 400V, 2930v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 3
320 2.2.4.Động cơ máy khuấy bể bùn đá vôi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
321 2.2.4.1.Đại tu động cơ khuấy bể bùn đá vôi (30kW, 400V, 1470v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
322 2.2.5.Động cơ bơm chân không Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
323 2.2.5.1.Đại tu động cơ quạt chân không (110kW, 400V, 2930v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
324 2.2.6.Động cơ máy cấp định lượng đá vôi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
325 2.2.6.1.Đại tu động cơ máy cấp định lượng đá vôi (3kW, 400V, 1410v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
326 2.2.7.Động cơ xích làm sạch băng tải cấp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
327 2.2.7.1.Đại tu động cơ xích làm sạch băng tải cấp (1.1kW, 400V, 1390v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
328 2.2.8.Động cơ đóng mở cửa phễu xả silo đá vôi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
329 2.2.8.1.Đại tu động cơ đóng mở cửa phễu xả silo đá vôi (1.1kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
330 2.2.9.Động cơ quạt hút bộ lọc bụi kiểu túi khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
331 2.2.9.1.Đại tu động cơ quạt hút bộ lọc bụi kiểu túi khí (3kW, 400V, 2870v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
332 2.2.10.Động cơ bơm phân ly bùn đá vôi 8A/B (bơm sản phẩm nghiền) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
333 2.2.10.1.Đại tu động cơ phân ly bùn đá vôi (18.5kW, 400v, 1470v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
334 2.2.11.Động cơ máy khuấy bể sản phẩm nghiền Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
335 2.2.11.1.Đại tu động cơ máy khuấy bể sản phẩm nghiền (4kW, 400V, 1420v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
336 2.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
337 2.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 6
338 2.3.2.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
339 2.3.3.Thiết bị đo tỷ trọng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
340 2.3.4.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
341 2.3.5.Load cell đo khối lượng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
342 2.3.6.Bộ mã hóa tốc độ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
343 2.3.7. Bo mạch điều khiển máy cấp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
344 2.3.8.Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
345 2.3.9.Thiết bị báo tắc đá vôi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
346 2.3.10.Thiết bị báo lưu lượng than Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
347 2.3.11.Thiết bị báo lệch băng tải Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
348 2.3.12.Hiệu chỉnh máy cấp than, đá vôi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy 1
349 2.3.13.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
350 2.3.14.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 4
351 2.3.15.Switch từ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 8
352 2.3.16.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
353 2.3.17.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 44
354 2.3.18. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 10
355 2.3.19.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 12
356 3.Hệ thống thải thạch cao Hệ thống nghiền thô Hải Phòng 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
357 3.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
358 3.1.1.Bơm bùn vôi và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 3
359 3.1.2.Các van đầu hút, đầu đẩy, van nước chèn, van nước rửa bơm bùn vôi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. van 10
360 3.1.3.Bơm bùn thạch cao và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 2
361 3.1.4.Các van đầu hút, đầu đẩy, van nước rửa bơm bùn thạch cao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. van 8
362 3.1.5.Bơm bể tách và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 3
363 3.1.6.Các van đầu hút, đầu đẩy, van nước rửa bơm bể tách Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. van 10
364 3.1.7.Bơm nước lọc và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 2
365 3.1.8.Các van đầu hút, đầu đẩy,bơm nước lọc Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. van 8
366 3.1.9.Bơm nước rửa giàn khử ẩm và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 3
367 3.1.10.Các van đầu hút, đầu đẩy, van nước rửa bơm rửa giàn khử ẩm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. van 8
368 3.1.11.Bơm nước phục vụ và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 2
369 3.1.12.Các van đầu hút, đầu đẩy, van nước chèn, van nước rửa bơm nước phục vụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. van 4
370 3.1.13.Bơm bể gom nhà khu vực bể nước phục vụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
371 3.1.14.Máy khuấy bể gom khu vực FGD chung Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy khuấy 1
372 3.1.15.Máy khuấy bể bùn thạch cao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy khuấy 1
373 3.1.16.Băng tải chân không Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Băng tải 1
374 3.1.17.Bơm chân không Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
375 3.1.18.Xyclon phân ly thạch cao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cụm 1
376 3.1.19.Băng tải thải thạch cao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Băng tải 3
377 3.1.20.Bơm nước chèn băng chân không Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 2
378 3.1.21.Bơm bể xả khẩn cấp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm 1
379 3.1.22.Các van đầu hút, đầu đẩy, van nước chèn, van nước rửa bơm bể xả khẩn cấp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. van 4
380 3.1.23.Máy khuấy bể xả khẩn cấp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy khuấy 1
381 3.1.24.Máy khuấy bể bùn vôi, bể tách Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy khuấy 2
382 3.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
383 3.2.1.Động cơ băng tải vận chuyển thạch cao 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
384 3.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải vận chuyển thạch cao (3kW, 400V, 1430v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
385 3.2.2.Động cơ băng tải vận chuyển thạch cao 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
386 3.2.2.1.Đại tu động cơ băng tải vận chuyển thạch cao (3kW, 400V, 1430v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
387 3.2.3.Động cơ băng tải vận chuyển thạch cao 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
388 3.2.3.1.Đại tu động cơ băng tải vận chuyển thạch cao (3kW, 400V, 1430v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
389 3.2.4.Động cơ cần gạt thạch cao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
390 3.2.4.1.Đại tu động cơ cần gạt thạch cao (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 5
391 3.2.5.Động cơ bơm bể lọc 8A/B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
392 3.2.5.1.Đại tu động cơ bơm bể lọc (11kW, 400V, 2930v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
393 3.2.6.Động cơ máy khuấy bể lọc Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
394 3.2.6.1.Đại tu động cơ máy khuấy bể lọc (5.5kW, 400V, 1430v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
395 3.2.7.Động cơ bơm hồi bùn đá vôi 3A/B/C (bể tách) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
396 3.2.7.1.Đại tu động cơ bơm hồi bùn đá vôi (5.5kW, 400V, 2900v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 3
397 3.2.8.Động cơ máy khuấy bể tách đá vôi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
398 3.2.8.1.Đại tu động cơ máy khuấy bể tách (7.5kW, 400V, 1430v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
399 3.2.9.Động cơ bơm bùn thạch cao 8A/B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
400 3.2.9.1.Đại tu động cơ bơm bùn thạch cao (5.5kW, 400V, 2900v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
401 3.2.10.Động cơ máy khuấy bể bùn thạch cao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
402 3.2.10.1.Đại tu động cơ máy khuấy bể bùn thạch cao (4kW, 400V, 1420v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
403 3.2.11.Động cơ băng tải lọc chân không Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
404 3.2.11.1.Đại tu động cơ băng tải lọc chân không (7.5kW, 400V, 1450v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
405 3.2.11.2.Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ băng tải lọc chân không (0.06kW, 400V, 2700v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
406 3.2.12.Động cơ bơm nước chèn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
407 3.2.12.1.Đại tu động cơ bơm nước chèn (7.5kW, 400V, 2900v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
408 3.2.13.Động cơ bơm hố gom Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
409 3.2.13.1.Đại tu động cơ bơm hố gom chung (11kW, 400V, 1460v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
410 3.2.14.Động cơ khuấy hố gom Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
411 3.2.14.1.Đại tu động cơ máy khuấy hố gom chung (5.5kW, 400V, 1430v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
412 3.2.15.Động cơ bơm nươc bể phục vụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
413 3.2.15.1.Động cơ bơm nước bể phục vụ loại 55kW Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
414 3.2.15.1.1.Đại tu động cơ nước phục vụ loại 1 (55kW, 400V, 2970v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 3
415 3.2.15.2.Động cơ bơm nươc bể phục vụ loại 30kW Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
416 3.2.15.2.1.Đại tu động cơ bơm nước phục vụ loại 2 (30kW, 400V, 2950v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
417 3.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
418 3.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 6
419 3.3.2.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
420 3.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 22
421 3.3.4.Thiết bị báo lệch băng tải Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 8
422 3.3.5.Thiết bị giám sát tốc độ băng tải Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
423 3.3.6.Switch cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
424 3.3.7.Cơ cấu dẫn động van điện Auma 10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
425 3.3.8.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
426 3.3.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 15
427 IV.HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO HẢI PHÒNG 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
428 1.ĐẠI TU HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO NHÁNH 8A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
429 1.1.Phần điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
430 1.1.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
431 1.1.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
432 1.1.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
433 1.1.4.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
434 1.1.5.Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
435 1.1.6.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 5
436 1.1.7.Thiết bị phân tích Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 5
437 1.1.8.Thiết bị phân tích khí Oxy trong Hydro (HTA)-Hydro trong Oxy (HTO) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
438 1.1.9.Màn hình giao diện vận hành HMI Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
439 1.1.10.Bộ giảm áp- phin lọc Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
440 1.1.11.Bộ chia khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 20
441 1.1.12.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
442 1.1.13.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 20
443 1.1.14.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
444 1.1.15. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
445 1.1.16.Mô đun truyền thông Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
446 1.1.17.Mô đun đầu vào số Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
447 1.1.18.Mô đun đầu ra số Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
448 1.1.19.Bộ vi xử lý CPU Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
449 1.1.20.Mô đun nguồn PLC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
450 1.1.21.Bo mạch chủ PLC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
451 1.1.22.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
452 1.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
453 1.2.1.Nhánh điện phân nhánh 8A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. HT 1
454 1.2.2.Hệ thống bổ sung nước khử khoáng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. HT 1
455 1.2.3.Hệ thống bổ sung dung dịch KOH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. HT 1
456 1.2.4.Tủ cung cấp điện cho ngăn điện phân nhánh 8A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
457 1.2.5.Đại tu Động cơ bơm tái tuần hoàn dung dịch KOH (2 kW) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
458 1.2.6.Đại tu Động cơ bơm bổ sung nước khử khoáng (0,75kW, 1390v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
459 1.2.7.Đại tu động cơ bơm bổ sung dung dịch KOH (1,1kW, 2828v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
460 1.3.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
461 1.3.1.Bơm tái tuần hoàn dung dịch KOH (P101 và P102) (lưu lượng 2 m3/h) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
462 1.3.2.Bơm bổ sung nước khử khoáng (P201A) (lưu lượng 90l/h) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
463 1.3.3.Bơm bổ sung dung dịch KOH (P202) (lưu lượng 110l/h) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
464 2.ĐẠI TU HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO NHÁNH 8B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
465 2.1.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
466 2.1.1.Nhánh điện phân nhánh 8B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. HT 1
467 2.1.2.Hệ thống bổ sung nước khử khoáng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. HT 1
468 2.1.3.Hệ thống bổ sung dung dịch KOH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. HT 1
469 2.1.4.Tủ cung cấp điện cho ngăn điện phân nhánh 8B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
470 2.1.5.Đại tu Động cơ bơm tái tuần hoàn dung dịch KOH (2 kW) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
471 2.1.6.Đại tu Động cơ bơm bổ sung nước khử khoáng (0,75kW, 1390v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
472 2.1.7.Đại tu động cơ bơm bổ sung dung dịch KOH (1,1kW, 2828v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
473 2.2.Phần điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
474 2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
475 2.2.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 3
476 2.2.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
477 2.2.4.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
478 2.2.5.Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 5
479 2.2.6.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 5
480 2.2.7.Thiết bị phân tích điểm đọng sương Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
481 2.2.8.Thiết bị phân tích khí Oxy trong Hydro (HTA)-Hydro trong Oxy (HTO) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
482 2.2.9.Màn hình giao diện vận hành HMI Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
483 2.2.10.Bộ giảm áp- phin lọc Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
484 2.2.11.Bộ chia khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 20
485 2.2.12.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
486 2.2.13.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 20
487 2.2.14.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
488 2.2.15. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 10
489 2.2.16.Mô đun truyền thông Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
490 2.2.17.Mô đun đầu vào số Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 6
491 2.2.18.Mô đun đầu ra số Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 6
492 2.2.19.Bộ vi xử lý CPU Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
493 2.2.20.Mô đun nguồn PLC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
494 2.2.21.Bo mạch chủ PLC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
495 2.2.22.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
496 2.3.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
497 2.3.1.Bơm tái tuần hoàn dung dịch KOH (P101 và P102) (lưu lượng 2 m3/h) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
498 2.3.2.Bơm bổ sung nước khử khoáng (P201A) (lưu lượng 90l/h) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
499 2.3.3.Bơm bổ sung dung dịch KOH (P202) (lưu lượng 110l/h) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
500 3.ĐẠI TU HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO PHẦN CHUNG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
501 3.1.Phần điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
502 3.1.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 6
503 3.1.2. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
504 3.1.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
505 3.1.4.Bộ chia khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 14
506 3.1.5.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 10
507 3.1.6.Bộ giảm áp- phin lọc Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
508 3.1.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
509 3.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
510 3.2.1.HT bình dự trữ khí H2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 4
511 3.2.2.HT nước làm mát Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. HT 1
512 3.2.3.Đại tu Động cơ bơm tuần hoàn nước làm mát (2,2kW, 2840v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
513 3.2.4.Thiết bị Hydro phần chung khu vực panel giảm áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. HT 1
514 3.2.5.HT bình dự trữ khí nén Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 1
515 3.2.6.Hệ thống cấp nguồn phần chung cho 2 nhánh A và B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
516 3.2.6.1.Thiết bị đóng cắt loại NSX400N Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
517 3.2.6.2.Đại tu Áp tô mát dòng điện 300A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
518 3.2.6.3.Đại tu Áp tô mát dòng điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 25
519 3.2.6.4.Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 16
520 3.2.6.5.Kiểm tra và cân chỉnh đồng hồ đo dòng, áp xoay chiều Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 4
521 3.2.6.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
522 3.3.Phần Cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
523 3.3.1.Bơm tuần hoàn nước làm mát (P601 và P602) (lưu lượng 6,3 m3/h) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
524 V.HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SƠ BỘ HẢI PHÒNG 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
525 1.Hệ thống xử lý nước sơ bộ nhánh 8A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
526 1.1.Bể nước thô A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
527 1.1.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
528 1.1.1.1.Bể chứa nước thô A V=7500m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
529 1.1.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
530 1.1.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
531 1.1.3.1.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
532 1.1.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
533 1.1.3.3.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
534 1.1.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
535 1.2.Bể nước lọc Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
536 1.2.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
537 1.2.1.1.Bể chứa nước lọc V=7500m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
538 1.2.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
539 1.2.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
540 1.2.3.1.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
541 1.2.3.2.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
542 1.3.Bể lắng trong Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
543 1.3.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
544 1.3.1.1.Bể lắng trong A: V=240m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
545 1.3.1.2.Bộ trộn bể lắng trong A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
546 1.3.1.3.bộ cào bùn bể lắng A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
547 1.3.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
548 1.3.2.1.Đại tu động cơ cánh cào bùn (0.75kW, 400V, 1390v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
549 1.3.2.2.Đại tu động cơ khuấy trộn bể lắng (3kW, 400V, 1390v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
550 1.3.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
551 1.3.3.1.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
552 1.3.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
553 1.3.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
554 1.3.3.4.Đồng hồ báo tốc độ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
555 1.4.Bể lọc trọng lực không van Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
556 1.4.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
557 1.4.1.1.Cặp 2 bể lọc không van nhánh A: V=49.78m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. bể 2
558 1.4.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
559 1.4.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
560 1.4.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
561 1.5.Bơm vận chuyển nước thô Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
562 1.5.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
563 1.5.1.1.Bơm vận chuyển nước thô A, Q=500m3/h Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
564 1.5.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
565 1.5.2.1.Đại tu động cơ bơm vận chuyển nước thô (132kW, 400V, 1480v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
566 1.5.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
567 1.5.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
568 1.5.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
569 1.6.Bơm nước thô Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
570 1.6.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
571 1.6.1.1.Bơm nước thô số 1, số 2: 150m3/h Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
572 1.6.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
573 1.6.2.1.Đại tu động cơ bơm nước thô (30kW, 400V, 2950v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
574 1.6.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
575 1.6.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
576 1.6.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
577 1.7.Bơm trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
578 1.7.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
579 1.7.1.1.Bơm nước trung gian A, Q=260m3/h Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
580 1.7.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
581 1.7.2.1.Đại tu động cơ bơm trung gian (55kW, 400V, 1480v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
582 1.7.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
583 1.7.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
584 1.7.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
585 1.8.Bơm nước phục vụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
586 1.8.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
587 1.8.1.1.Bơm nước phục vụ A: Q=150m3/h Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
588 1.8.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
589 1.8.2.1.Đại tu động cơ bơm nước phục vụ (45kW, 400V, 2960v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
590 1.8.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
591 1.8.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
592 1.8.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
593 1.9.Bơm nước lọc Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
594 1.9.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
595 1.9.1.1.Bơm nước lọc số 1, số 2- 60m3/h Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
596 1.9.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
597 1.9.2.1.Đại tu động cơ bơm nước lọc cấp 1 (11kW, 400V, 2900) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
598 1.9.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
599 1.9.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
600 1.9.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
601 1.10.Bơm định lượng Javen cho bể lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
602 1.10.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
603 1.10.1.1.Bình định lượng JAVEN cho bể lắng V=5m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
604 1.10.1.2.Bơm định lượng JAVEN số 1 cho bể lắng A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
605 1.10.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
606 1.10.2.1.Đại tu động cơ bơm định lượng Javel cấp cho bể lắng (0.25kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
607 1.10.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
608 1.10.3.1.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
609 1.10.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
610 1.10.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
611 1.10.3.4.Biến tần Ativa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
612 1.10.3.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 3
613 1.11.Bơm định lượng PAC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
614 1.11.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
615 1.11.1.1.Bơm định lượng PAC số 1, số 2 cho bể lắng trong Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm  2
616 1.11.1.2.Bộ khuấy trộn Bể định lượng phèn PAC sơ bộ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
617 1.11.1.3.Bể định lượng PAC số 1, số 2 cho bể lắng,đường ống V=1.3m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
618 1.11.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
619 1.11.2.1.Đại tu động cơ bơm định lượng PAC (0.25kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
620 1.11.2.2.Đại tu động cơ khuấy định lượng PAC (0.75kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
621 1.11.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
622 1.11.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 3
623 1.11.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
624 1.11.3.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
625 1.11.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
626 1.11.3.5.Biến tần Ativa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
627 1.12.Bể trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
628 1.12.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
629 1.12.1.1.Bể chứa nước trung gian V=300m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bể  1
630 1.12.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
631 1.12.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
632 1.12.3.1.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
633 2.Hệ thống xử lý nước sơ bộ nhánh 8B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
634 2.1.Bể nước thô B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
635 2.1.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
636 2.1.1.1.Bể chứa nước thô B V=7500m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
637 2.1.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
638 2.1.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
639 2.1.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
640 2.1.3.2.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
641 2.1.3.3.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
642 2.2.Bể lắng trong Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
643 2.2.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
644 2.2.1.1.Bể lắng trong B: V=240m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
645 2.2.1.2.Bộ trộn bể lắng trong B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
646 2.2.1.3.bộ cào bùn bể lắng B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
647 2.2.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
648 2.2.2.1.Đại tu động cơ cánh cào bùn (0.75kW, 400V, 1390v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
649 2.2.2.2.Đại tu động cơ khuấy trộn bể lắng (3kW, 400V, 1390v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
650 2.2.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
651 2.2.3.1.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
652 2.2.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
653 2.2.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
654 2.2.3.4.Đồng hồ báo tốc độ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
655 2.3.Bể lọc trọng lực không van Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
656 2.3.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
657 2.3.1.1.Cặp 2 bể lọc không van nhánh B: V=49.78m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. bể 2
658 2.3.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
659 2.3.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
660 2.3.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
661 2.4.Bơm vận chuyển nước thô Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
662 2.4.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
663 2.4.1.1.Bơm vận chuyển nước thô B, Q=500m3/h Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
664 2.4.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
665 2.4.2.1.Đại tu động cơ bơm vận chuyển nước thô (132kW, 400V, 1480v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
666 2.4.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
667 2.4.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
668 2.4.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
669 2.5.Bơm nước thô Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
670 2.5.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
671 2.5.1.1.Bơm nước thô số 3: 150m3/h Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
672 2.5.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
673 2.5.2.1.Đại tu động cơ bơm nước thô Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
674 2.5.2.1.1.Đại tu động cơ bơm nước thô (30kW, 400V, 2950v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
675 2.5.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
676 2.5.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
677 2.5.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
678 2.6.Bơm trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
679 2.6.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
680 2.6.1.1.Bơm nước trung gian B, Q=260m3/h Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
681 2.6.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
682 2.6.2.1.Đại tu động cơ bơm trung gian (55kW, 400V, 1480v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
683 2.6.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
684 2.6.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
685 2.6.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
686 2.7.Bơm nước phục vụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
687 2.7.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
688 2.7.1.1.Bơm nước phục vụ B: Q=150m3/h Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
689 2.7.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
690 2.7.2.1.Đại tu động cơ bơm nước phục vụ (45kW, 400V, 2960v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
691 2.7.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
692 2.7.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
693 2.7.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
694 2.8.Bơm nước lọc Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
695 2.8.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
696 2.8.1.1.Bơm nước lọc số 3- 60m3/h Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
697 2.8.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
698 2.8.2.1.Đại tu động cơ bơm nước lọc cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
699 2.8.2.1.1.Đại tu động cơ bơm nước lọc cấp 1 (11kW, 400V, 2900) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
700 2.8.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
701 2.8.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
702 2.8.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
703 2.9.Bơm định lượng Javen cho bể lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
704 2.9.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
705 2.9.1.1.Bơm định lượng JAVEN số 2 cho bể lắng B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
706 2.9.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
707 2.9.2.1.Đại tu động cơ bơm định lượng Javel cấp cho bể lắng (0.25kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
708 2.9.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
709 2.9.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
710 2.9.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
711 2.9.3.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
712 2.9.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
713 2.9.3.5.Biến tần Ativa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
714 2.10.Bơm định lượng PAC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
715 2.10.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
716 2.10.1.1.Bơm định lượng PAC 3 cho bể lắng trong Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bơm  1
717 2.10.1.2.Bể định lượng PAC số 3 cho bể lắng,đường ống V=1.3m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
718 2.10.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
719 2.10.2.1.Đại tu động cơ bơm định lượng PAC (0.25kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
720 2.10.2.2.Đại tu động cơ khuấy định lượng PAC (0.75kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
721 2.10.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
722 2.10.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 3
723 2.10.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
724 2.10.3.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
725 2.10.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
726 2.10.3.5.Biến tần Ativa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
727 VI.HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC LÒ HƠI HẢI PHÒNG 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
728 1.Hệ thống định lượng phốt phát Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
729 1.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
730 1.1.1.Đại tu Bể định lượng phốt phát Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
731 1.1.2.Đại tu Bơm định lượng phốt phát Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
732 1.1.3.Đại tu máy khuấy bể định lượng Phốt phát Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
733 1.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
734 1.2.1.Động cơ bơm định lượng phốt phát số 1,2,3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
735 1.2.1.1.Đại tu động cơ bơm định lượng phốt phát (2.2kW, 400V, 1420v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 3
736 1.2.2.Động cơ khuấy bể định lượng P04-3 số 1,2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
737 1.2.2.1.Đại tu động cơ khuấy bể định lượng phốt phát (1.1kW, 400V, 910v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
738 1.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
739 1.3.1.Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
740 1.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
741 1.3.3.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
742 1.3.4.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
743 1.3.5.Biến tần Ativa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
744 2.Hệ thống định lượng Hydrazin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
745 2.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
746 2.1.1.Đại tu Bơm định lượng Hydrazin nước tuần hoàn kín Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
747 2.1.2.Đại tu Bể định lượng Hydrazin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
748 2.1.3.Đại tu Bơm định lượng Hydrazin nước cấp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
749 2.1.4.Đại tu máy khuấy bể định lượng Hydrazin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
750 2.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
751 2.2.1.Động cơ bơm định lượng Hydrazin số 1,2 (cấp cho nước làm mát tuần hoàn kín) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
752 2.2.1.1.Đại tu động cơ bơm định lượng Hydrazin (cấp cho nước làm mát tuần hoàn kín) (0.37kW, 400V, 1330v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
753 2.2.2.Động cơ bơm định lượng N2H4 nước cấp #1,2,3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
754 2.2.2.1.Đại tu động cơ bơm định lượng N2H4 nước cấp (0.37kW, 400v, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 3
755 2.2.3.Động cơ máy khuấy bể định lượng N2H4 #1,2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
756 2.2.3.1.Đại tu động cơ máy khuấy bể định lượng N2H4 (0.37kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
757 2.2.4.Động cơ bơm vận chuyển Hydrazin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
758 2.2.4.1.Đại tu động cơ Động cơ bơm vận chuyển Hydrazin (2.2kW, 1410v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
759 2.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
760 2.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
761 2.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
762 2.3.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
763 2.3.4.Biến tần Ativa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
764 2.3.5.Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
765 3.Hệ thống định lượng Amoniac Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
766 3.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
767 3.1.1.Đại tu Bơm định lượng Amoniac nước ngưng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
768 3.1.2.Đại tu Bể định lượng ammoniac Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
769 3.1.3.Đại tu Bơm định lượng amoniac nước cấp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
770 3.1.4.Đại tu máy khuấy bể định lượng amoniac Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
771 3.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
772 3.2.1.Động cơ bơm định lượng NH3 nước cấp #1,2,3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
773 3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm định lượng NH3 nước cấp (0.37kW, 400V, 1330v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 3
774 3.2.2.Động cơ bơm định lượng NH3 nước ngưng #1,2,3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
775 3.2.2.1.Đại tu động cơ bơm định lượng NH3 nước ngưng (0.75kW, 400V, 1330v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 3
776 3.2.3.Động cơ máy khuấy bể định lượng NH3 #1,2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
777 3.2.3.1.Đại tu động cơ máy khuấy bể định lượng NH3 #1,2 (1.1kW, 400V, 910v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
778 3.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
779 3.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
780 3.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
781 3.3.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
782 3.3.4.Biến tần Ativa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
783 3.3.5.Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
784 4.Hệ thống lấy mẫu nước lò hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
785 4.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
786 4.1.1.Bộ làm mát mẫu hơi - nước Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
787 4.1.2.Bộ lấy mẫu hơi, nước lò hơi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
788 4.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
789 4.2.1.Bộ làm mát cấp 3 lẫy mẫu nước lò Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
790 4.2.1.1.Đại tu bộ làm mát cấp 3 lẫy mẫu nước lò Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
791 4.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
792 4.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
793 4.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ có màn hình hiển thị nhiệt độ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 30
794 4.3.3.Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 10
795 4.3.4.Thiết bị phân tích độ dẫn nước tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 6
796 4.3.5.Thiết bị phân tích pH nước tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 6
797 4.3.6.Thiết bị phân tích Oxy hòa tan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
798 4.3.7.Thiết bị phân tích Silica Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
799 4.3.8.Thiết bị phân tích Sodium Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
800 4.3.9.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 4
801 4.3.10. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 26
802 4.3.11.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 20
803 4.3.12.Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
804 4.3.13.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 32
805 VII. HỆ THỐNG NƯỚC THẢI HẢI PHÒNG 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
806 1.Hệ thống nước thải công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
807 1.1.Bơm thải gian lò Tổ 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
808 1.1.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
809 1.1.1.1.Bơm thải gian lò 3 (Q=155m3/h, loại 125ALF-50B) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
810 1.1.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
811 1.1.2.1.Động cơ bơm nước thải gian lò hơi số 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
812 1.1.2.1.1.Đại tu động cơ bơm nước thải gian lò hơi số 1 (37 kW, 1480 v/p, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
813 1.1.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
814 1.1.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
815 1.2.Bơm thải gian lò Tổ 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
816 1.2.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
817 1.2.1.1.Bơm thải gian lò 4 (Q=155m3/h, loại 125ALF-50B) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
818 1.2.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
819 1.2.2.1.Động cơ bơm nước thải gian lò hơi số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
820 1.2.2.1.1.Đại tu động cơ bơm nước thải gian lò hơi số 2 (37 kW, 1480 v/p, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
821 1.2.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
822 1.2.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
823 1.3.Bơm nước thải bể tiền lưu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
824 1.3.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
825 1.3.1.1.Bơm thải bể tiền lưu (Q=60m3/h, Loại 80WFB-B) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
826 1.3.1.2.Hệ thống đường ống nước thải hoàn nguyên khử khoáng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 1
827 1.3.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
828 1.3.2.1.Động cơ bơm nước thải bể tiền lưu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
829 1.3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm nước thải bể tiền lưu (15 kW, 1930 v/p, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
830 1.3.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
831 1.3.3.1. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
832 1.3.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
833 1.3.3.3.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
834 1.3.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
835 1.4.Bơm nước thải bể lưu giữ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
836 1.4.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
837 1.4.1.1.Bơm thải bể lưu trữ (Q=60m3/h, Loại 80WFB-B) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
838 1.4.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
839 1.4.2.1.Đại tu Động cơ máy sục khí bể lưu giữ (75 kW, 400 V, 1480 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
840 1.4.2.2.Động cơ bơm nước thải bể lưu giữ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
841 1.4.2.2.1.Đại tu động cơ bơm nước thải bể lưu giữ (15 kW, 2930 v/p, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
842 1.4.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
843 1.4.3.1. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
844 1.4.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
845 1.4.3.3.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
846 1.4.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
847 1.5.Bể điều chỉnh pH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
848 1.5.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
849 1.5.1.1.Bể điều chỉnh pH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
850 1.5.1.2.Bộ khuấy trộn Bể điều chỉnh pH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
851 1.5.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
852 1.5.2.1.Đại tu Động cơ máy khuấy bể điều chỉnh pH (4 kW, 400 V, 1400 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
853 1.5.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
854 1.5.3.1.Thiết bị phân tích pH Hệ thống hóa chất Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
855 1.6.Bể keo tụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
856 1.6.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
857 1.6.1.1.Bể keo tụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
858 1.6.1.2.Bộ khuấy trộn Bể keo tụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
859 1.6.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
860 1.6.2.1.Đại tu Động cơ máy khuấy bể keo tụ (4 kW, 400 V, 1400 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
861 1.6.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
862 1.7.Bể lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
863 1.7.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
864 1.7.1.1.Bể lắng NTCN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
865 1.7.1.2.Bộ khuấy trộn Bể lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
866 1.7.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
867 1.7.2.1.Đại tu Động cơ cánh cào bùn bể lắng (1,1 kW, 400 V, 1395 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
868 1.7.2.2.Đại tu Động cơ máy khuấy bể lắng (4 kW, 1430 v/p, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
869 1.7.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
870 1.7.3.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
871 1.8.Bể tích bùn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
872 1.8.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
873 1.8.1.1.Bể tích bùn NTCN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
874 1.8.1.2.Bộ khuấy trộn Bể tích bùn NTCN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
875 1.8.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
876 1.8.2.1.Đại tu Động cơ máy khuấy bể tích bùn (4 kW, 1430 v/p, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
877 1.8.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
878 1.9.Bể nước trong Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
879 1.9.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
880 1.9.1.1.Bể trung gian NTCN V=20m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
881 1.9.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
882 1.9.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
883 1.9.3.1.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
884 1.10.Bình lọc kép Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
885 1.10.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
886 1.10.1.1.Bình lọc kép NTCN V=21m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
887 1.10.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
888 1.10.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
889 1.10.3.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 8
890 1.10.3.2.Transmitter đo lưu lượng, mức kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
891 1.10.3.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 4
892 1.10.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
893 1.11.Bình lọc than hoạt tính Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
894 1.11.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
895 1.11.1.1.Bình lọc than hoạt tính NTCN V=24m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
896 1.11.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
897 1.11.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
898 1.11.3.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
899 1.11.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
900 1.11.3.3.Transmitter đo lưu lượng, mức kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
901 1.11.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
902 1.12.Bể trung hòa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
903 1.12.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
904 1.12.1.1.Bể trung hòa NTCN V=15m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
905 1.12.1.2.Bể nước sạch NTCN V=100m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
906 1.12.1.3.Bộ khuấy trộn Bể trung hòa NTCN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
907 1.12.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
908 1.12.2.1.Đại tu Động cơ máy khuấy bể trung hòa (4 kW, 1430 v/p, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
909 1.12.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
910 1.12.3.1.Thiết bị phân tích pH Hệ thống hóa chất Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
911 1.12.3.2.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
912 1.13.Téc chứa axit, van, đường ống Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
913 1.13.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
914 1.13.1.1.Bể chứa axit NTCN V=10m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
915 1.13.2.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
916 1.13.2.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
917 1.13.2.2.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
918 1.13.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
919 1.14.Téc chứa kiềm, van, đường ống Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
920 1.14.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
921 1.14.1.1.Bể chứa kiềm NTCN V=10 m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
922 1.14.2.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
923 1.14.2.1.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
924 1.14.2.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
925 1.14.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
926 1.15.Bơm dỡ tải axit Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
927 1.15.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
928 1.15.1.1.Bơm dỡ tải a xít NTCN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
929 1.15.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
930 1.15.2.1.Động cơ bơm dỡ tải axít Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
931 1.15.2.1.1.Đại tu động cơ bơm dỡ tải axít (5,5 kW, 2900 v/p, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
932 1.15.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
933 1.15.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
934 1.15.3.2.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
935 1.15.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
936 1.16.Bơm dỡ tải kiềm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
937 1.16.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
938 1.16.1.1.Bơm dỡ tải kiềm NTCN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
939 1.16.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
940 1.16.2.1.Động cơ bơm dỡ tải kiềm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
941 1.16.2.1.1.Động cơ bơm dỡ tải kiềm (0,25 kW, 400 V, 2900 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
942 1.16.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
943 1.16.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
944 1.16.3.2.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
945 1.16.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
946 1.17.Bể định lượng axit, van, đường ống Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
947 1.17.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
948 1.17.1.1.Bình định lượng axit NTCN V=1,3m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
949 1.17.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
950 1.17.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
951 1.17.3.1.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
952 1.17.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
953 1.17.3.3.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
954 1.18.Bể định lường kiềm, van, đường ống Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
955 1.18.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
956 1.18.1.1.Bình định lượng kiềm NTCN V=1,3 m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
957 1.18.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
958 1.18.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
959 1.18.3.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
960 1.18.3.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
961 1.18.3.3.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
962 1.19.Bể định lượng phèn, van, đường ống Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
963 1.19.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
964 1.19.1.1.Bộ khuấy trộn Bể định lượng phèn NTCN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
965 1.19.1.2.Bể định lượng phèn, van, đường ống NTCN V=1.3 m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
966 1.19.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
967 1.19.2.1.Đại tu Động cơ bơm định lượng phèn A/B (0,25 kW, 400 V, 1395 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
968 1.19.2.2.Đại tu Động cơ máy khuấy bể cấp phèn (0,75 kW, 400 V, 1400 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
969 1.19.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
970 1.19.3.1.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
971 1.19.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
972 1.20.Bể định lượng chất ổn định, van, đường ống Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
973 1.20.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
974 1.20.1.1.Bộ khuấy trộn Bể định lượng chất ổn định HT NTCN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
975 1.20.1.2.Bể định lượng chất ổn định, van, đường ống NTCN V=1.3 m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
976 1.20.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
977 1.20.2.1.Đại tu Động cơ bơm định lượng chất ổn định (0,25 kW, 400 V, 1395 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
978 1.20.2.2.Đại tu Động cơ máy khuấy bể ổn định (0,75 kW, 400 V, 1400 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
979 1.20.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
980 1.20.3.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
981 1.20.3.2.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
982 1.21.Bể định lượng chất khử trùng, van, đường ống Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
983 1.21.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
984 1.21.1.1.Bể định lượng chất khử trùng, van, đường ống NTCN V=1.3 m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
985 1.21.1.2.Bộ khuấy trộn Bể định lượng chất khử trùng HT-NTCN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
986 1.21.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
987 1.21.2.1.Đại tu Động cơ bơm định lượng chất khử trùng (0,25 kW, 400 V, 1395 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
988 1.21.2.2.Đại tu Động cơ máy khuấy bể khử trùng (1,5 kW, 400 V, 1400 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
989 1.21.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
990 1.21.3.1.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
991 1.21.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
992 1.22.Bơm định lượng axit Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
993 1.22.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
994 1.22.1.1.Bơm định lượng axit NTCN Kiểu màng GM0120SP9MNN Q=20L/h Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 2
995 1.22.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
996 1.22.2.1.Động cơ bơm định lượng axít Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
997 1.22.2.1.1.Động cơ bơm định lượng axít (0,25 kW, 400 V, 2900 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
998 1.22.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
999 1.22.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1000 1.23.Bơm định lượng kiềm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1001 1.23.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1002 1.23.1.1.Bơm định lượng kiềm NTCN Kiểu màng GM0025PR9MNN Q=100L/h Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 2
1003 1.23.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1004 1.23.2.1.Động cơ bơm định lượng kiềm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
1005 1.23.2.1.1.Động cơ bơm định lượng kiềm (0,25 kW, 400 V, 2900 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
1006 1.23.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1007 1.23.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1008 1.24.Bơm định lượng phèn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1009 1.24.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1010 1.24.1.1.Bơm định lượng phèn HT- NTCN Kiểu màng GM0120SP9MNN Q=20L/h Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 2
1011 1.24.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1012 1.24.2.1.Động cơ bơm định lượng phèn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1013 1.24.2.1.1.Động cơ bơm định lượng phèn (0,25 kW, 400 V, 2900 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
1014 1.24.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1015 1.24.3.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
1016 1.24.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1017 1.25.Bơm định lượng chất ổn định Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1018 1.25.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1019 1.25.1.1.Bơm định lượng chất ổn định NTCN Kiểu màng GM0010PR9MNN, Q=10L/h Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 2
1020 1.25.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1021 1.25.2.1.Động cơ bơm định lượng chất ổn định Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1022 1.25.2.1.1.Đại tu động cơ bơm định lượng chất ổn định (0,25 kW, 400 V, 2900 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
1023 1.25.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1024 1.25.3.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
1025 1.25.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1026 1.26.Bơm định lượng chất khử trùng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1027 1.26.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1028 1.26.1.1.Bơm định lượng chất khử trùng HT- NTCN Kiểu màng GM0400PQ9MNN Q=40L/h Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. hệ thống 2
1029 1.26.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1030 1.26.2.1.Động cơ bơm định lượng chất khử trùng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1031 1.26.2.1.1.Đại tu động cơ bơm định lượng chất khử trùng (0,25 kW, 400 V, 2900 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
1032 1.26.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1033 1.26.3.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
1034 1.26.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1035 1.27.Bơm bùn bể lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1036 1.27.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1037 1.27.1.1.Bơm bùn bể lắng NTCN Q=20m3/h loại G70 - 1 - 75CJ411 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
1038 1.27.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1039 1.27.2.1.Động cơ bơm bùn bể lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1040 1.27.2.1.1.Đại tu động cơ bơm bùn bể lắng (7,5 kW, 400V, 1140v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
1041 1.27.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1042 1.27.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1043 1.27.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1044 1.28.Bơm nước trong Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1045 1.28.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1046 1.28.1.1.Bơm nước lọc 1, số 2 AZ50-160A (Q=60m3/h) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
1047 1.28.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1048 1.28.2.1.Động cơ bơm nước trong Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1049 1.28.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm nước trong(11 kW, 2900 v/p, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc  2
1050 1.28.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1051 1.28.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1052 1.28.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1053 1.29.Bơm thải bùn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1054 1.29.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1055 1.29.1.1.Bơm bùn bể tích bùn NTCN Q=20m3/h loại G70 - 1 - 75CJ411 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
1056 1.29.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1057 1.29.2.1.Động cơ bơm thải bùn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1058 1.29.2.1.1.Đại tu động cơ bơm thải bùn (7,5 kW, 400V, 1440 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
1059 1.29.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1060 1.29.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1061 1.29.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1062 1.30.Bơm rửa ngược Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1063 1.30.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1064 1.30.1.1.Bơm rửa ngược bình lọc 300m3/h Loại 200WFB-AD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
1065 1.30.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1066 1.30.2.1.Động cơ bơm rửa ngược Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1067 1.30.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm rửa ngược (55 kW, 400 V, 2965 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
1068 1.30.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1069 1.30.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1070 1.30.3.2. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1071 1.30.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1072 1.31.Bơm thải nước sạch Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1073 1.31.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1074 1.31.1.1.Bơm thải sau xử lý (Q=60m3/h, Loại 80WFB-B) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
1075 1.31.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1076 1.31.2.1.Động cơ bơm nước thải sạch Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1077 1.31.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm nước thải sạch (15 kW, 400 V, 2965 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
1078 1.31.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1079 1.31.3.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1080 1.31.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
1081 1.31.3.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1082 1.31.3.4.Thiết bị phân tích pH Hệ thống hóa chất Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1083 1.31.3.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1084 1.32.Máy sục khí bể nước thải gian lò tổ 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1085 1.32.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1086 1.32.1.1.Máy sục khí bể thải gian lò 3 Q=7.5m3/phút Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
1087 1.32.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1088 1.32.2.1.Động cơ máy sục khí bể nước thải gian lò Tổ máy 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1089 1.32.2.1.1.Đại tu Động cơ máy sục khí bể nước thải gian lò Tổ máy 3 (11kW, 400 V,1460 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
1090 1.32.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1091 1.32.3.1.Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1092 1.32.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1093 1.33.Máy sục khí bể nước thải gian lò tổ 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1094 1.33.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1095 1.33.1.1.Máy sục khí bể thải gian lò 4 Q=7.5m3/phút Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
1096 1.33.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1097 1.33.2.1.Động cơ máy sục khí bể nước thải gian lò Tổ máy 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1098 1.33.2.1.1.Đại tu Động cơ máy sục khí bể nước thải gian lò Tổ máy 4 (11kW, 400V, 1460 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
1099 1.33.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1100 1.33.3.1.Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1101 1.33.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1102 1.34.Máy sục khí bể tiền lưu, lưu trữ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1103 1.34.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1104 1.34.1.1.Máy sục bể tiền lưu, lưu trữ NTCN (Q=42m3/phút) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
1105 1.34.1.2.Máy sục khí xới rửa bình than cát Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
1106 1.34.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1107 1.34.2.1.Động cơ máy sục khí bể tiền lưu, lưu giữ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1108 1.34.2.1.1.Đại tu Động cơ máy sục khí bể tiền lưu (75 kW, 400 V, 1480 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 4
1109 1.34.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1110 1.35.Hệ thống cấp nguồn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1111 1.35.1.Hệ thống tủ điều khiển tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1112 1.35.1.1.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ điều khiển hệ thống nước thải lò 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1113 1.35.1.2.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ điều khiển hệ thống nước thải lò 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1114 1.35.1.3.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bể tiền lưu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1115 1.35.1.4.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bể lưu trữ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1116 1.35.1.5.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm bùn bể lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1117 1.35.1.6.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm thải bùn bể chứa bùn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1118 1.35.1.7.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm xới bể lọc Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1119 1.35.1.8.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm nước thải sạch Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1120 1.35.1.9.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm định lượng axit Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1121 1.35.1.10.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm định lượng chất ngưng tụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1122 1.35.1.11.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm định lượng phèn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1123 1.35.1.12.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm định lượng Naclo Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1124 1.35.1.13.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm dỡ tải axit Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1125 1.35.1.14.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn bơm dỡ tải kiềm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1126 1.35.1.15.Bảo dưỡng và kiểm tra tủ cấp nguồn quạt sục khí bể tiền lưu, nước thải gian lò, nước thải công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 3
1127 2.Hệ thống nước thải sinh hoạt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1128 2.1.Bể gom Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1129 2.1.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1130 2.1.1.1.Bể gom NTSH, cống dẫn nước thải Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
1131 2.1.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1132 2.1.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1133 2.1.3.1.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1134 2.2.Bể yếm khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1135 2.2.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1136 2.2.1.1.Bể yếm khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1137 2.2.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1138 2.2.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1139 2.2.3.1.Thiết bị phân tích Oxy hòa tan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1140 2.3.Bể hoá sinh cấp I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1141 2.3.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1142 2.3.1.1.Bể hóa sinh cấp 1 NTSH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1143 2.3.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1144 2.3.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1145 2.4.Bể hoá sinh cấp II Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1146 2.4.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1147 2.4.1.1.Bể hóa sinh cấp 2 NTSH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1148 2.4.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1149 2.4.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1150 2.5.Bể lắng cấp 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1151 2.5.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1152 2.5.1.1.Bể lắng cấp 2 NTSH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1153 2.5.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1154 2.5.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1155 2.6.Bể chứa nước trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1156 2.6.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1157 2.6.1.1.Bểchứa nước trung gian NTSH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1158 2.6.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1159 2.6.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1160 2.6.3.1.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1161 2.7.Bể lọc sinh học Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1162 2.7.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1163 2.7.1.1.Bể lọc sinh học NTSH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1164 2.7.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1165 2.7.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1166 2.7.3.1.Thiết bị phân tích độ đục Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1167 2.8.Bể tích bùn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1168 2.8.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1169 2.8.1.1.Bể tích bùn NTSH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1170 2.8.2.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1171 2.9.Bể khử trùng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1172 2.9.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1173 2.9.1.1.Bể khử trùng NTSH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1174 2.9.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1175 2.9.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1176 2.9.3.1.Bộ phân tích clo dư Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1177 2.9.3.2.Tủ điều khiển HT định lượng clo Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
1178 2.10.Bể nước sạch Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1179 2.10.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1180 2.10.1.1.Bể chứa nước thải sạch NTSH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1181 2.10.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1182 2.10.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1183 2.11.Bơm nước đọng phòng quạt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1184 2.11.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1185 2.11.1.1.Bơm nước đọng phòng quạt 50WQ10-10-1 (Q=15m3/h) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1186 2.11.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1187 2.11.2.1.Động cơ bơm nước đọng phòng quạt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1188 2.11.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm nước đọng phòng quạt (1,5 kW, 1500 v/p, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1189 2.11.2.2.Hệ thống tủ điều khiển tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1190 2.11.2.2.1.Tủ điều khiển tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 7
1191 2.11.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1192 2.12.Bơm nước thải thô Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1193 2.12.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1194 2.12.1.1.Bơm thải thô NTSH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
1195 2.12.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1196 2.12.2.1.Động cơ bơm nước thải thô Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1197 2.12.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm nước thải thô (1,5 kW, 1500 v/p, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
1198 2.12.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1199 2.12.3.1.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1200 2.13.Bơm bùn bể lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1201 2.13.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1202 2.13.1.1.Bơm bùn bể lắng NTSH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
1203 2.13.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1204 2.13.2.1.Động cơ bơm bùn bể lắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1205 2.13.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm bùn bể lắng (1,5 kW, 1500 v/p, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
1206 2.13.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1207 2.14.Bơm rửa ngược Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1208 2.14.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1209 2.14.1.1.Bơm rửa ngược Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
1210 2.14.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1211 2.14.2.1.Động cơ bơm rửa ngược Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1212 2.14.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm rửa ngược (55 kW, 400 V, 2965 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
1213 2.14.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1214 2.15.Bơm trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1215 2.15.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1216 2.15.1.1.Bơm trung gian NTSH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
1217 2.15.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1218 2.15.2.1.Động cơ bơm trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1219 2.15.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm trung gian (1,5 kW, 1500 v/p, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
1220 2.15.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1221 2.16.Bơm nước thải sạch Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1222 2.16.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1223 2.16.1.1.Bơm thải sạch NTSH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
1224 2.16.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1225 2.16.2.1.Động cơ bơm bể nước sạch Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1226 2.16.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm bể nước sạch (15 kW, 400 V, 2965 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
1227 2.16.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1228 2.17.Máy sục khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1229 2.17.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1230 2.17.1.1.Quạt sục khí NTSH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Quạt 3
1231 2.17.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1232 2.17.2.1.Động cơ máy sục khí Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1233 2.17.2.1.1.Đại tu Động cơ máy sục khí (75 kW, 400 V, 1480 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 3
1234 2.17.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1235 2.17.3.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
1236 3.Hệ thống nước thải nhiễm dầu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1237 3.1.Bể gom Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1238 3.1.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1239 3.1.1.1.Bể gom NTND Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
1240 3.1.2.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1241 3.1.2.1.Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1242 3.2.Bình lọc sơ cấp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. bình 4
1243 3.2.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1244 3.2.1.1.Bình lọc sơ cấp NTND Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 4
1245 3.2.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1246 3.2.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1247 3.3.Bình tách dầu và nước Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. bình 4
1248 3.3.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1249 3.3.1.1.Bình tách dầu và nước NTND Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 4
1250 3.3.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1251 3.3.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1252 3.3.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 24
1253 3.3.3.2. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 8
1254 3.3.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 12
1255 3.4.Bình lọc than cốc Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1256 3.4.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1257 3.4.1.1.Bình lọc than cốc NTND Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 4
1258 3.4.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1259 3.4.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1260 3.4.3.1. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
1261 3.4.3.2.Cơ cấu dẫn động van điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 24
1262 3.5.Bơm nước thải nhiễm dầu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
1263 3.5.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1264 3.5.1.1.Bơm nước thải nhiễm dầu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
1265 3.5.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1266 3.5.2.1.Động cơ bơm nước thải nhiễm dầu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1267 3.5.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm nước thải nhiễm dầu (3 kW, 400 V, 960 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 4
1268 3.5.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1269 3.6.Bơm xới Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1270 3.6.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1271 3.6.1.1.Bơm xới rửa nước thải nhiễm dầu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
1272 3.6.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1273 3.6.2.1.Động cơ bơm xới Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1274 3.6.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm xới (7,5 kW, 400V, 2900 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
1275 3.6.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1276 3.7.Hệ thống cấp nguồn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1277 3.7.1.Hệ thống tủ điều khiển tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1278 3.7.1.1.Tủ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 6
1279 VIII. HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT HẢI PHÒNG 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1280 1.Bơm cấp nước sinh hoạt cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1281 1.1.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1282 1.1.1.Đại tu Tủ điều khiển bơm cấp nước sinh hoạt cấp 1, cấp 2, bơm định lượng Javen xử lý nước sinh hoạt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1283 1.1.2.Động cơ bơm cấp nước sinh hoạt cấp 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1284 1.1.2.1.Đại tu động cơ bơm cấp nước sinh hoạt cấp 1 số 1,2 (5.5kW, 400V, 2905v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
1285 1.2.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1286 1.2.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1287 1.2.2.Biến tần Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1288 1.2.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
1289 1.2.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1290 1.3.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1291 1.3.1.Bơm nước sinh hoạt cấp 1 Q=40m3/h Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1292 2.Bơm cấp nước sinh hoạt cấp 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1293 2.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1294 2.1.1.Bơm nước sinh hoạt cấp 2 Q=40m3/h Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1295 2.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1296 2.2.1.Đại tu động cơ bơm cấp nước sinh hoạt cấp 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1297 2.2.1.1.Đại tu động cơ bơm cấp nước sinh hoạt cấp 2 - số 1,2 (15kW, 400V, 2930v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
1298 2.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1299 2.3.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1300 2.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1301 3.Bơm định lượng Javen xử lý nước sinh hoạt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1302 3.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1303 3.1.1.Bơm định lượng JAVEN cho nước sinh hoạt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
1304 3.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1305 3.2.1.Đại tu động cơ bơm định lượng Javen xử lý nước sinh hoạt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1306 3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm định lượng Javen xử lý nước sinh hoạt số 1, 2 (0.25kW, 400V, 1400v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
1307 3.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1308 3.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1309 3.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1310 3.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1311 4.Bể nước sinh hoạt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1312 4.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1313 4.1.1.Bể chứa nước sinh hoạt V=60m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1314 4.2.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1315 4.2.1.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1316 4.2.2.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1317 5.Hệ thống đường ống cấp nước sinh hoạt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1318 5.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1319 5.1.1.Hệ thống đường ống nước sinh hoạt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 1
1320 IX. HỆ THỐNG CUNG CẤP CLO HẢI PHÒNG 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1321 1.Bộ bốc hơi số 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1322 1.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1323 1.1.1.Đại tu bộ bốc hơi số 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1324 1.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1325 1.2.1.Động cơ bộ bốc hơi clo số 1 (0,8 kW, 110 V, 1425 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1326 1.2.2.Đại tu động cơ quạt tháp hấp thụ clo (15 kW, 2930 v/p, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1327 1.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1328 1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1329 1.3.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1330 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ có màn hình hiển thị nhiệt độ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1331 1.3.4.Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1332 1.3.5.Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1333 1.3.6.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1334 1.3.7.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
1335 1.3.8.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
1336 1.3.9.Cơ cấu dẫn động van điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1337 1.3.10. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1338 1.3.11.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1339 2.Bộ bốc hơi số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1340 2.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1341 2.1.1.Đại tu bộ bốc hơi số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1342 2.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1343 2.2.1.Động cơ bộ bốc hơi clo số 2 (0,8 kW, 110 V, 1425 v/p) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1344 2.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1345 2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1346 2.3.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1347 2.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ có màn hình hiển thị nhiệt độ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1348 2.3.4.Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1349 2.3.5.Công tắc mức Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1350 2.3.6.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1351 2.3.7.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
1352 2.3.8.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 1
1353 2.3.9.Cơ cấu dẫn động van điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1354 2.3.10. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1355 2.3.11.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1356 3.Bơm tăng áp số 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1357 3.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1358 3.1.1.Đại tu bơm tăng áp số 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. bơm 1
1359 3.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1360 3.2.1.Đại tu động cơ bơm tăng áp số 1 (18,5 kW, 2930 v/p, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1361 3.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1362 3.3.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
1363 3.3.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1364 3.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1365 3.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1366 4.Bơm tăng áp số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1367 4.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1368 4.1.1.Đại tu bơm tăng áp số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. bơm 1
1369 4.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1370 4.2.1.Đại tu động cơ bơm tăng áp số 2 (18,5 kW, 2930 v/p, 400V) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 1
1371 4.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1372 4.3.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
1373 4.3.2.Cơ cấu dẫn động van điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1374 4.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1375 4.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1376 5.Ống góp Clo Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1377 5.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1378 5.1.1.Đại tu ống góp Clo Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1379 5.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1380 5.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1381 5.3.1.Bộ giám sát khí Clo Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
1382 5.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
1383 5.3.3.Công tắc áp suất-chênh áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1384 5.3.4.Load cell đo khối lượng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1385 5.3.5. Bo mạch điều khiển cân clo Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1386 5.3.6.Hiệu chỉnh cân clo Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Máy 1
1387 5.3.7. Bộ điều khiển van điện thủy lực Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 2
1388 5.3.8.Cơ cấu dẫn động van điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 4
1389 5.3.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1390 6.Ejector Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1391 6.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1392 6.1.1.Đại tu Ejector Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1393 6.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1394 6.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1395 6.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 3
1396 7.Bộ định lượng số 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1397 7.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1398 7.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1399 7.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1400 7.3.1. Bộ điều khiển khối lượng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1401 7.3.2.Cơ cấu dẫn động van điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1402 7.3.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
1403 7.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1404 8.Bộ định lượng số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1405 8.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1406 8.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1407 8.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1408 8.3.1. Bộ điều khiển khối lượng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1409 8.3.2.Cơ cấu dẫn động van điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 1
1410 8.3.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tủ 2
1411 8.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1412 9.Di chuyển tủ điều khiển bộ bốc hơi clo Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1413 9.1.Di chuyển tủ điều khiển của bộ bốc hơi clo Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 4
1414 X.HỆ THỐNG NƯỚC CỨU HỎA HẢI PHÒNG 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1415 1.Hệ thống bơm điện và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1416 1.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1417 1.1.1.Hệ thống bơm điện và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
1418 1.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1419 1.2.1.Động cơ 6,6kV Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1420 1.2.1.1.Đại tu động cơ bơm điện cao áp. Công suất động cơ 451-650 KW Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1421 1.2.2.Thí nghiệm động cơ sau đại tu Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1422 1.2.2.1.Thí nghiệm các thiết bị điện nhất thứ sau đại tu Động cơ điện cao áp Động cơ điện cao áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1423 1.2.3.Đường ống nước cứu hỏa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1424 1.2.3.1.Sơn các đường ống nước cứu hỏa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1425 1.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1426 2.Hệ thống bơm diezel và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1427 2.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1428 2.1.1.Hệ thống bơm Diezen và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 1
1429 2.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1430 2.2.1.Động cơ bơm Diesel Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1431 2.2.1.1.Đại tu động cơ bơm Diesel 570kW Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 1
1432 2.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1433 3.hệ thống bơm bù áp và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1434 3.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1435 3.1.1.Hệ thống bơm bù áp và các thiết bị liên quan Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. chiếc 2
1436 3.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1437 3.2.1.Động cơ bơm bù áp lực Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1438 3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm bù áp lực số. Tốc độ động cơ 3000( vòng/ phút) Công suất động cơ 17,1-22(kW) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chiếc 2
1439 3.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1440 4.hệ thống chữa cháy tự động bằng nước Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1441 4.1.Phần cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1442 4.1.1.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk200-250A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 15
1443 4.1.2.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk100-150A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 10
1444 4.1.3.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk40-80A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 10
1445 4.1.4.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk15-25A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 10
1446 4.1.5.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk350A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 10
1447 4.2.Phần điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1448 4.3.Phần C&I Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1449 4.3.1.Cuộn hút cụm van chính DV5 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 42
1450 4.3.2.Van điện từ cụm van chính DV5 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 42
1451 4.3.3.Đồng hồ đo áp lực nước cụm van chính DV5 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 84
1452 4.3.4.Công tắc áp lực Potter Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 42
1453 4.3.5.Cuộn hút van điện từ cụm van chính DOROT Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 2
1454 4.3.6.Đồng hồ đo áp lực nước cụm van chính DOROT Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. cái 4
1455 5.Hệ thống các trụ chữa cháy, đường ống và các thiết bị liên quan HP2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1456 5.1.Hệ thống đường ống cứu hỏa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hệ thống 5
1457 B.VẬT TƯ TRONG NƯỚC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1458 I. HỆ THỐNG FGD TỔ MÁY SỐ 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1459 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 3
1460 2.Các tông paranhit dày 1 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 5
1461 3.Các tông paranhit dày 2 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 26,8
1462 4.Cao su chịu dầu 12mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 2
1463 5.Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
1464 6.Cút nối (nhựa PTFE, G1/4 - phi 6 mm, bao gồm cả cút nối, gioăng và nút vặn) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 20
1465 7.Cút nối (nhựa PTFE;G1/8 - phi 6 mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 20
1466 8.Dầu Castrol Perfecto T32 (X32) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 80
1467 9.Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 2
1468 10.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 150
1469 11.Dầu SAE85W-140 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 9
1470 12.Dây điện 1x1,5 mm2; Cu/PVC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 15,3
1471 13.Gioăng cao su dày 3mm (Pmax 12bar, Tmax 120độ C) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,2
1472 14.Gioăng cao su tròn chịu dầu, nhiệt, kt: 180 x 170 x 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 90
1473 15.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 15
1474 16.Gioăng pa ra nhít dầy 2-4mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 9
1475 17.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 60
1476 18.Lớp phủ Topcoat SW907-1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. kg 20
1477 19.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 15,4
1478 20.Mỡ spheerol EPL2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 114,5
1479 21.Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 63
1480 22.Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 61
1481 23.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 2,5
1482 24.Súng phun sơn Yunica K888 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 15
1483 25.Tết amiăng tẩm graphit 18 x 18 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 39
1484 26.Thép tròn CT3 phi 16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 30
1485 27.Tôn nhôm 1mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 62,5
1486 28.Tôn nhôm 3mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 4
1487 29.Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 1,5
1488 30.Vải thuỷ tinh EMC300 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 100
1489 31.Vải thuỷ tinh C-90 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 30
1490 32.Băng dính cách điện cao áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 12
1491 33.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 6
1492 34.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 29
1493 35.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 14
1494 36.Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 13
1495 37.Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 200
1496 38.Bông thủy tinh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 2.840
1497 39.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 1
1498 40.Chổi đánh gỉ sắt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 273
1499 41.Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 50
1500 42.Cồn công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 8
1501 43.Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 371
1502 44.Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 503
1503 45.Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 70
1504 46.Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 110
1505 47.Dầu Glyxerin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 5
1506 48.Dây chì sợi Phi 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 0,1
1507 49.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 173
1508 50.Dây thừng đay phi 8 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 150
1509 51.Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 10
1510 52.Dung dịch mẫu pH=6.86 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 0,2
1511 53.Dung dịch mẫu pH=9.18 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 0,2
1512 54.Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 435
1513 55.Keo dán Epoxy hai thành phần (1kg/cặp) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cặp 50
1514 56.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cặp 1
1515 57.Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 22
1516 58.Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 61
1517 59.Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 122
1518 60.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 0,5
1519 61.Lưới thép phi 10x10x1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 125
1520 62.Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 3
1521 63.Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 142
1522 64.Tấm lá căn inox dầy 0,2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,85
1523 65.Tấm lá căn inox dầy 0,5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,85
1524 66.Vải nhám 120 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 0,11
1525 67.Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 20
1526 68.Vải nhám thô 60 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 7
1527 69.Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 85
1528 70.Vải sợi thủy tinh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 10
1529 71.Vít tự ren M3 x 30 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 2
1530 72.Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 30
1531 II. HỆ THỐNG FGD TỔ MÁY SỐ 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1532 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 1
1533 2.Các tông paranhit dày 1 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 5
1534 3.Các tông paranhit dày 3mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 32
1535 4.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 1
1536 5.Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1537 6.Cồn công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 1
1538 7.Cút nối (nhựa PTFE, G1/4 - phi 6 mm, bao gồm cả cút nối, gioăng và nút vặn) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 20
1539 8.Cút nối (nhựa PTFE;G1/8 - phi 6 mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 20
1540 9.Dầu Castrol Perfecto T32 (X32) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 80
1541 10.Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 1
1542 11.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 78
1543 12.Dầu SAE85W-140 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 9
1544 13.Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 0,8
1545 14.Gioăng cao su dày 3mm (Pmax 12bar, Tmax 120độ C) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,2
1546 15.Gioăng cao su tròn chịu dầu, nhiệt, kt: 180 x 170 x 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 90
1547 16.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 16
1548 17.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 15,4
1549 18.Mỡ spheerol EPL2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 93,4
1550 19.Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 15
1551 20.Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 12
1552 21.Sơn keo gốc vynil 907 (kèm phụ gia) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 100
1553 22.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 2,5
1554 23.Tết amiăng tẩm graphit 18 x 18 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 39
1555 24.Thép tấm dày 5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 4
1556 25.Thép tròn CT3 phi 16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 54
1557 26.Thép tròn CT3 phi 6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 10
1558 27.Thép V 50 x 50 x 5 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 78
1559 28.Tôn chống mài mòn hardox dày 8mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 2
1560 29.Tôn nhôm 1mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 100
1561 30.Tôn nhôm 3mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 4
1562 31.Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 0,4
1563 32.Vải sợi thủy tinh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 100
1564 33.Băng dính cách điện cao áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 12
1565 34.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 25
1566 35.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 20
1567 36.Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 13
1568 37.Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bộ 200
1569 38.Bông thủy tinh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 2.440
1570 39.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 1
1571 40.Chổi đánh gỉ sắt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 218
1572 41.Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 50
1573 42.Cồn công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 7,56
1574 43.Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 331
1575 44.Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 497
1576 45.Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 71
1577 46.Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 101
1578 47.Dầu Glyxerin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 5,6
1579 48.Dây chì sợi Phi 1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 0,1
1580 49.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 41
1581 50.Dây thừng đay phi 8 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 360
1582 51.Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 8
1583 52.Dung dịch mẫu pH=6.86 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 0,2
1584 53.Dung dịch mẫu pH=9.18 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 0,2
1585 54.Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 400,19
1586 55.Keo dán Epoxy hai thành phần (1kg/cặp) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cặp 50
1587 56.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cặp 1
1588 57.Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 21
1589 58.Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 39
1590 59.Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 78
1591 60.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 0,5
1592 61.Lưỡi cưa sắt 2 mặt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 20
1593 62.Lưới thép phi 10x10x1 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 100
1594 63.Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 3
1595 64.Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 1.109
1596 65.Que hàn TIG AWS A5.28 ER80S-B2 phi 2.4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 10
1597 66.Tấm lá căn inox dầy 0,2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,85
1598 67.Tấm lá căn inox dầy 0,5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,85
1599 68.Vải nhám 120 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 0,11
1600 69.Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 18
1601 70.Vải nhám thô 60 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 3,8
1602 71.Vải nhám thô 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 2
1603 72.Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 83
1604 73.Vải sợi thủy tinh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 10
1605 74.Vít tự ren M3 x 30 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 2
1606 75.Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 28
1607 III.HỆ THỐNG FGD CHUNG HẢI PHÒNG 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1608 1.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 27
1609 2.Gioăng pa ra nhít dầy 2-4mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 36
1610 3.Mỡ spheerol EPL2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 24
1611 4.Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 19
1612 5.Sơn xanh AKD - 23 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 10
1613 6.Băng dính cách điện cao áp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 3
1614 7.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 68
1615 8.Băng dính phản quang Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 0,02
1616 9.Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 8
1617 10.Chai Axetylen (cho mượn vỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 0,2
1618 11.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 0,4
1619 12.Chổi đánh gỉ sắt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1620 13.Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 85
1621 14.Cồn công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 1,42
1622 15.Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 83
1623 16.Đá cắt phi 150 x 22 x 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1624 17.Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 75
1625 18.Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 85
1626 19.Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 104
1627 20.Dầu Glyxerin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 9,45
1628 21.Giấy nhám mịn P2000 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,3
1629 22.Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 378
1630 23.Gioăng cao su dày 3mm (Pmax 12bar, Tmax 120độ C) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,3
1631 24.Gioăng paranhit 2-3mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m2 1
1632 25.Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 23
1633 26.Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 12
1634 27.Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 25
1635 28.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 1
1636 29.Lưỡi cưa sắt 2 mặt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1637 30.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 0,45
1638 31.Mỡ Energrease LS-EP0 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 3
1639 32.Mỡ MoS2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 6,1
1640 33.Mỡ spheerol EPL2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 45,8
1641 34.Ống gen cao áp phi 8mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 4
1642 35.Que hàn E4301 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 2
1643 36.Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 3
1644 37.Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 59
1645 38.Que hàn N46 Phi 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 3
1646 39.Sơn cách điện cao áp (epoxy, ~2.6kV, dạng xịt) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 4
1647 40.Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 55
1648 41.Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 48,4
1649 42.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 1,5
1650 43.Sơn xanh AKD - 23 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 3
1651 44.Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 14
1652 45.Vải nhám thô 60 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 6
1653 46.Vải nhám thô 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 4,9
1654 47.Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 51
1655 48.Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 30
1656 IV.HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO HẢI PHÒNG 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1657 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 17
1658 2.Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 35
1659 3.Bình khí chuẩn 99% nitơ 1% ôxy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 0,2
1660 4.Cao su chịu dầu 3mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,75
1661 5.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 0,48
1662 6.Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
1663 7.Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1664 8.Cồn công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 5
1665 9.Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 23
1666 10.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 52
1667 11.Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 1,25
1668 12.Dây điện 1x1,5 mm2; Cu/PVC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 10
1669 13.Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 13,5
1670 14.Đĩa CD - RW trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1671 15.Dung dịch điện phân KOH 30% Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 300
1672 16.Giấy nhám P600 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tờ 11
1673 17.Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 10
1674 18.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 14
1675 19.Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 12
1676 20.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 320
1677 21.Mỡ spheerol EPL2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 7,65
1678 22.Mỡ tiếp xúc Topas NB 52 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 0,05
1679 23.Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 17,7
1680 24.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 1
1681 25.Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 48
1682 26.Xà phòng bột Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 6,5
1683 27.Xăng A92 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 0,1
1684 28.Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 1
1685 29.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 12
1686 30.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 3
1687 31.Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 10
1688 32.Cồn công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 28
1689 33.Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 17
1690 34.Dầu Glyxerin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 4,9
1691 35.Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 53,8
1692 36.Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 0,82
1693 37.Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 4
1694 V. HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SƠ BỘ HẢI PHÒNG 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1695 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 1
1696 2.Bạt nylon KT 8 x 12.5m Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tấm 2
1697 3.Bóng đèn sợi đốt 36V 40W đui xoáy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 3
1698 4.Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1699 5.Dầu Castrol Perfecto T68 (X68) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 28
1700 6.Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 1
1701 7.Dầu CN-VG32 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 2
1702 8.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 10
1703 9.Dây curoa B59 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Sợi 4
1704 10.Dây điện 1x1,5 mm2; Cu/PVC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 2,55
1705 11.Dung môi pha sơn epoxy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 175
1706 12.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 33
1707 13.Keo dán UPVC 711 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 3
1708 14.Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 1
1709 15.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 15
1710 16.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 1,4
1711 17.Mỡ spheerol EPL2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 29
1712 18.Ống cao su chịu áp lực phi 21 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 80
1713 19.Phớt 80 x 60 x 10 HMSA10 RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1714 20.Phớt chặn dầu mỡ 100 x 120 x 12 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1715 21.Phớt chặn dầu phi 60 x 80 x 8 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
1716 22.Phớt chèn trục bơm vận chuyển nước thô; 250CS-65 (tết cotton tẩm dầu 14 x 14) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1717 23.Phớt SKF CR170 x 200 x 15 HMSA10 RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1718 24.Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 18
1719 25.Sơn epoxy tổng hợp màu xanh lá 5190 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 564
1720 26.Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 12
1721 27.Sơn keo gốc vynil 901-1 (kèm phụ gia) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 574,5
1722 28.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 0,25
1723 29.Sơn vàng AKD - 77 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 9,5
1724 30.Sơn xanh AKD - 23 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 39,9
1725 31.Sơn xanh hòa bình ALKYD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 6
1726 32.Tăng đơ 1 đầu tròn, 1 đầu móc M22 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 8
1727 33.Tăng đơ M20 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 16
1728 34.Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,01
1729 35.Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 0,4
1730 36.Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 0,05
1731 37.Bàn chải nhựa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 9,5
1732 38.Bàn chải sắt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 78
1733 39.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 28
1734 40.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 3
1735 41.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 0,3
1736 42.Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 39
1737 43.Bao tải dứa loại 70kg màu trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 220
1738 44.Bạt nylon KT 5 x 10m Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tấm 2
1739 45.Bạt nylon KT 8 x 12.5m Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tấm 1
1740 46.Cao su chịu axit (d=2mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 6
1741 47.Cao su chịu axit (d=5mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 9,5
1742 48.Cát thạch anh d=1-2mm (1,3 tấn/m3) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M3 20
1743 49.Cát thạch anh d=4-8mm (1,3 tấn/m3) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M3 8
1744 50.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 4
1745 51.Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 23
1746 52.Đá cắt 100x16x1,6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 11
1747 53.Đá mài Phi 100 x 16 x 6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 36
1748 54.Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 33,54
1749 55.Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 22,5
1750 56.Dầu Glyxerin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 7,7
1751 57.Dây cao su chịu dầu phi 16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 2
1752 58.Dây thừng nylon mềm phi 10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 202
1753 59.Dung môi pha sơn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 4
1754 60.Dung môi pha sơn epoxy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 16
1755 61.Găng tay BHLĐ tráng cao su Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Đôi 214
1756 62.Găng tay cao su Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Đôi 5,5
1757 63.Giấy nhám mịn P1200 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 1,8
1758 64.Giấy nhám P1000 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 1,6
1759 65.Giấy nhám P600 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tờ 49
1760 66.Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 430
1761 67.Keo dán UPVC 711 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 6
1762 68.Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 5
1763 69.Khẩu trang lọc độc Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 82
1764 70.Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 1
1765 71.Khí ga hóa lỏng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 0,5
1766 72.Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 2
1767 73.Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 1
1768 74.Ống cao su chịu áp lực phi 21 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 5
1769 75.Que hàn N46 Phi 2.5 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 0,6
1770 76.Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 8
1771 77.Ru lô lăn sơn loại lớn (cọ lăn) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 23
1772 78.Ru lô lăn sơn nhỏ (cọ lăn) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 21
1773 79.Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 330
1774 80.Tết chèn 14x14 Bơm tống xỉ Bơm tống xỉ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 0,5
1775 81.Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 19
1776 82.Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 14
1777 83.Xẻng lưỡi nhọn + cán Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 8
1778 84.Xô tôn 10 lít Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 18
1779 VI.HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC LÒ HƠI HẢI PHÒNG 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1780 1.Bìa chịu nhiệt độ 430-550 độ C dày 3 (không amiăng) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 2
1781 2.Bình gas máy lạnh R22 (13,6kg/ bình) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 0,5
1782 3.Bình khí chuẩn 20,9% ôxy trong Nitơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 1
1783 4.Bình khí chuẩn 99% nitơ 1% ôxy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 1
1784 5.Cao su chịu axit (d=4mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 3
1785 6.Chai dung dịch mẫu thử nồng độ kiềm 100ppm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 1
1786 7.Dầu Castrol Perfecto T68 (X68) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 40
1787 8.Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 2
1788 9.Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 6
1789 10.Dung dịch mẫu pH=10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 4
1790 11.Dung dịch mẫu pH=4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 4
1791 12.Găng tay BHLĐ tráng cao su Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Đôi 14
1792 13.Găng tay cao su Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Đôi 3
1793 14.Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 2
1794 15.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 36
1795 16.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cặp 2
1796 17.Mỡ spheerol EPL2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 8,6
1797 18.Que hàn tig 9CrMoV - N (AWS A5 2.8 FR 90S - B9) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 1
1798 19.Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 18
1799 20.Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 10
1800 21.Sơn keo gốc vynil 901-1 (kèm phụ gia) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 12
1801 22.Sơn vàng AKD - 77 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 18
1802 23.Bàn chải sắt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 3
1803 24.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 24
1804 25.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 3
1805 26.Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 26,1
1806 27.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 4,5
1807 28.Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 26
1808 29.Đá cắt 100x16x1,6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1,5
1809 30.Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 30
1810 31.Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 18,9
1811 32.Dầu Glyxerin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 12,6
1812 33.Giấy nhám mịn P2000 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,6
1813 34.Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 75,6
1814 35.Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 2
1815 36.Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 1
1816 37.Que hàn Inox 316 phi 3.2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 0,5
1817 38.Que hàn Inox 316L phi 3.2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 3
1818 39.Silicon trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 9
1819 40.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 4
1820 41.Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 9,95
1821 42.Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 38
1822 43.Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 14
1823 VII.HỆ THỐNG NƯỚC THẢI HẢI PHÒNG 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1824 1.Axit HCL (30%) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 200
1825 2.Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1826 3.Dầu Castrol Perfecto T68 (X68) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 54
1827 4.Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 1
1828 5.Dây cu roa PHG B97 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Sợi 6
1829 6.Dây curoa B57 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Sợi 3
1830 7.Dây curoa B59 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Sợi 15
1831 8.Giấy nhám P600 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tờ 6
1832 9.Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 181
1833 10.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 48
1834 11.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 16,3
1835 12.Mỡ chịu nhiệt Three bond 1901 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 1
1836 13.Mỡ Energrease LS-EP0 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 0,7
1837 14.Mỡ spheerol EPL2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 28
1838 15.Natri hydroxit NaOH 30% Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 150
1839 16.Ống cao su chịu áp lực phi 21 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 20
1840 17.Phớt chặn dầu phi 60 x 80 x 8 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 12
1841 18.Phớt SKF CR 35 x 45 x 7 HMSA10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 5
1842 19.Phớt SKF CR17 x 30 x 7 HMSA 10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 3
1843 20.Phớt SKF CR25 x 37 x 6 HMSA 10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 3
1844 21.Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 250,5
1845 22.Sơn đen AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 5
1846 23.Sơn Epoxy tổng hợp màu tím Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 14
1847 24.Sơn Epoxy tổng hợp màu vàng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 30
1848 25.Sơn epoxy tổng hợp màu xanh lá 5190 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 264,6
1849 26.Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 48,7
1850 27.Sơn keo gốc vynil 901-1 (kèm phụ gia) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 485
1851 28.Sơn keo gốc vynil 907 (kèm phụ gia) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 40
1852 29.Sơn trắng AKD-23 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 70
1853 30.Sơn xanh AKD - 23 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 20,6
1854 31.Tăng đơ 1 đầu tròn, 1 đầu móc M22 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 12
1855 32.Than cốc dạng viên phi 8-1.5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M3 1
1856 33.Than hoạt tính Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 18.000
1857 34.Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,17
1858 35.Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 0,5
1859 36.Bàn chải nhựa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 32
1860 37.Bàn chải sắt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 81,5
1861 38.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 117
1862 39.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 42
1863 40.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 1
1864 41.Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 81
1865 42.Bao tải dứa loại 70kg màu trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 187
1866 43.Bạt nylon KT 5 x 10m Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tấm 2
1867 44.Bình khí chuẩn 20,9% ôxy trong Nitơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 1
1868 45.Bình khí chuẩn 99% nitơ 1% ôxy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 1
1869 46.Cao su chịu axit (d=2mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 29,6
1870 47.Cao su chịu axit (d=3mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,6
1871 48.Cao su chịu axit (d=4mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 8
1872 49.Cao su chịu axit (d=5mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 16
1873 50.Cao su chịu dầu 3mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 4,7
1874 51.Cát thạch anh d=1-2mm (1,3 tấn/m3) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M3 9
1875 52.Cát thạch anh d=16-32mm (1,3 tấn/m3) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M3 1
1876 53.Cát thạch anh d=4-8mm (1,3 tấn/m3) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M3 3,4
1877 54.Cát thạch anh d=8-16mm (1,3 tấn/m3) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M3 1
1878 55.Cát xây dựng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M3 4
1879 56.Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 79
1880 57.Đá cắt 100x16x1,6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 23
1881 58.Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1882 59.Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 3
1883 60.Đá mài 150x22x6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1884 61.Đá mài Phi 100 x 16 x 6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 26
1885 62.Đá mài phi 180 x 22 x 6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 6
1886 63.Đá mài ráp phi 100 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1887 64.Dầu Castrol Perfecto T32 (X32) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 6
1888 65.Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 107
1889 66.Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 59
1890 67.Dầu Glyxerin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 16,8
1891 68.Dây thừng nylon mềm phi 15 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 150
1892 69.Dung dịch mẫu pH=10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 2
1893 70.Dung dịch mẫu pH=7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 2
1894 71.Găng tay BHLĐ tráng cao su Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Đôi 4
1895 72.Găng tay cao su Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Đôi 2
1896 73.Găng tay vải bạt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Đôi 202
1897 74.Giấy nhám mịn P1200 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,6
1898 75.Giấy nhám P600 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tờ 122
1899 76.Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 476
1900 77.Gioăng nhựa teflon phi 18 x 10 x 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 14
1901 78.Keo dán UPVC 711 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 37
1902 79.Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 8
1903 80.Khẩu trang lọc độc Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 10
1904 81.Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 2,5
1905 82.Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 2,5
1906 83.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 24
1907 84.Ống xung nhựa trắng phi 6 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 300
1908 85.ống xung nhựa trắng phi 8 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m 300
1909 86.Que hàn inox 308 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 3
1910 87.Que hàn Inox 316 phi 3.2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 4,1
1911 88.Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 36,8
1912 89.Ru lô lăn sơn nhỏ (cọ lăn) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 103
1913 90.Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 54
1914 91.Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 3,5
1915 92.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 37,5
1916 93.Tết amiăng tẩm graphit 14 x 14 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 2
1917 94.Ủng cao su Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Đôi 6
1918 95.Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,65
1919 96.Vải nhám thô 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,3
1920 97.Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 44,7
1921 98.Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 62,7
1922 99.Xẻng lưỡi bằng + cán Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 3
1923 100.Xi măng P300 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. kg 600
1924 101.Xô tôn 10 lít Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1925 VIII. HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT HẢI PHÒNG 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1926 1.Dầu Castrol Perfecto T32 (X32) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 8
1927 2.Dầu CN-VG32 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 2
1928 3.Dung môi pha sơn epoxy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 5
1929 4.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 3
1930 5.Mỡ spheerol EPL2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 1,8
1931 6.Phớt SKF CR40 x 65 x 12 HMSA 10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1932 7.Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 66,7
1933 8.Sơn epoxy tổng hợp màu xanh lá 5190 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 130
1934 9.Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 4
1935 10.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 1,5
1936 11.Sơn xanh AKD - 23 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 1,2
1937 12.Bàn chải sắt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 5
1938 13.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 10,25
1939 14.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 0,75
1940 15.Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 3,5
1941 16.Cao su chịu axit (d=3mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 6
1942 17.Cát xây dựng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M3 2
1943 18.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 0,25
1944 19.Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 8
1945 20.Đá cắt 100x16x1,6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 5
1946 21.Đá cắt 125x1,5x22mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1947 22.Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1948 23.Đá mài Phi 100 x 16 x 6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1949 24.Đá vôi 10 - 20mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M3 2
1950 25.Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 10
1951 26.Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 2
1952 27.Dầu Glyxerin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 1
1953 28.Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 20
1954 29.Găng tay BHLĐ tráng cao su Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Đôi 11
1955 30.Giấy nhám mịn P1200 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,4
1956 31.Giấy nhám P600 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tờ 4
1957 32.Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 44
1958 33.Gioăng nhựa teflon phi 18 x 10 x 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
1959 34.Keo dán UPVC 711 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hộp 2
1960 35.Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 0,4
1961 36.Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 1,65
1962 37.Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 1,4
1963 38.Que hàn inox 308 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 5
1964 39.Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 4
1965 40.Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 3,4
1966 41.Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 4
1967 42.Xi măng PC300 (50kg/bao) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bao 20
1968 IX. HỆ THỐNG CUNG CẤP CLO HẢI PHÒNG 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
1969 1.Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng ống DN65 x 25mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 10
1970 2.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 16
1971 3.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 2
1972 4.Mỡ spheerol EPL2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 1
1973 5.Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 4,5
1974 6.Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 2,5
1975 7.Sơn xanh hòa bình ALKYD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 4
1976 8.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 10
1977 9.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 52
1978 10.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu vàng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 40
1979 11.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 40
1980 12.Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 7
1981 13.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 1
1982 14.Chổi đánh gỉ sắt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 9
1983 15.Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 5
1984 16.Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 1
1985 17.Đá mài 125x22x6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1986 18.Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 25
1987 19.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 400
1988 20.Đầu cốt kim 1.5mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 400
1989 21.Đầu cốt tròn 1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 400
1990 22.Đầu cốt tròn 4mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 400
1991 23.Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 10
1992 24.Dầu Glyxerin Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 5,6
1993 25.Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 31,5
1994 26.Gioăng nhựa teflon phi 18 x 10 x 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
1995 27.Keo đỏ (Silicon đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tuýp 3
1996 28.Lạt nhựa loại 100mm (1000c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 2
1997 29.Lạt nhựa loại 150mm (1000c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 6
1998 30.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 6
1999 31.Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 1
2000 32.Lạt nhựa loại 500mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Túi 4
2001 33.Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 20
2002 34.Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 6
2003 35.Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 24
2004 36.Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 2,5
2005 X. HỆ THỐNG NƯỚC CỨU HỎA HẢI PHÒNG 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. - 0
2006 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 1
2007 2.Chổi sơn loại lớn Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 20
2008 3.Chổi sơn loại nhỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
2009 4.Mỡ spheerol EPL2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 2
2010 5.Phớt chặn dầu phi 60 x 80 x 8 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 4
2011 6.Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 116
2012 7.Sơn đỏ AKD - 15 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 299
2013 8.Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 1
2014 9.Bàn chải sắt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 32
2015 10.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 42
2016 11.Băng tan (cao su non) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cuộn 40
2017 12.Bìa amiăng dày 1mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 5
2018 13.Bìa amiăng dày 2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 12,5
2019 14.Bìa amiăng dày 3mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 10
2020 15.Cao su chịu axit (d=2mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 5
2021 16.Cao su chịu axit (d=3mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 17,5
2022 17.Cao su chịu axit (d=4mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 22,5
2023 18.Cao su chịu axit (d=5mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 9
2024 19.Cao su chịu dầu 5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 4
2025 20.Cao su chịu nhiệt 5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 10
2026 21.Cát xây Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. m3 5
2027 22.Chổi đánh gỉ sắt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 7
2028 23.Chổi sơn loại nhỏ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 77
2029 24.Cồn công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 10
2030 25.Đá cắt 100x16x1,6mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 17
2031 26.Đá mài Phi 100 x 16 x 6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 19
2032 27.Đá vôi 10 - 20mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M3 10
2033 28.Dầu chống rỉ RP7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bình 68
2034 29.Dầu DO 0,05% S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 8
2035 30.Găng tay BHLĐ tráng cao su Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Đôi 49
2036 31.Giấy nhám mịn P1200 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 5
2037 32.Giấy nhám P1000 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 7,5
2038 33.Giấy nhám P600 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Tờ 32
2039 34.Giẻ lau công nghiệp Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 69,5
2040 35.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cặp 32
2041 36.Khẩu trang lọc độc Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 5
2042 37.Khí acetylen tinh khiết Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 1
2043 38.Khí ôxy (O2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Chai 2
2044 39.Mỡ spheerol EPL2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 17,45
2045 40.Mỡ Spheerol SX2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 2
2046 41.Que hàn inox 308 phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 5
2047 42.Que hàn N46 Phi 3.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 25
2048 43.Ru lô lăn sơn loại lớn (cọ lăn) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
2049 44.Ru lô lăn sơn nhỏ (cọ lăn) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Cái 2
2050 45.Sơn cách điện cao áp (epoxy, ~2.6kV, dạng xịt) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lọ 2
2051 46.Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 2
2052 47.Sơn đỏ AKD - 15 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 50
2053 48.Sơn ghi - AKD 29 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 2
2054 49.Tấm lá căn inox 0.1mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,4
2055 50.Tấm lá căn inox dầy 0,5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,4
2056 51.Tết chì 16 x 16 (gối đỡ-GFO) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 1
2057 52.Tết sợi cotton tẩm chì 14 x 14 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Kg 2
2058 53.Vải nhám mịn 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 0,6
2059 54.Vải nhám thô 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. M2 11,5
2060 55.Vải phin trắng Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Mét 64
2061 56.Xăng A95 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Lít 9
2062 57.Xi măng PC300 (50kg/bao) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Bao 5
2063 C.CUNG CẤP THIẾT BỊ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  - 0
2064 1.Ăc quy 12V-200Ah GSN200; Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bình 2
2065 2.Áp tô mát C60N-C6, 1 pha Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2066 3.Áp tô mát Schneider iC60N-C63, 3 pha, loại cài 63A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2067 4.Bạc lót bơm nước phục vụ. TSKT : phi 64 x 135 ; inox 304 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2068 5.Bạc lót bơm nước thô Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2069 6.Bạc lót bơm vận chuyển nước thô (ống lồng trục) phi 100 x phi 80 x L250, Inox 304 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2070 7.Bạc lót buồng bơm xả tràn đáy lò phi 125 x 80.3 x L85, graphite Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 8
2071 8.Băng tải thải thạch cao theo tiêu chuẩn JIS K8322 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  cái 1
2072 9.Bánh động bơm vận chuyển nước thải thô, TSKT phi 170x80, SUS304 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2073 10.Bi nghiền đá vôi phi 60 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Kg 6.000
2074 11.Bi nghiền đá vôi phi 70 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Kg 3.000
2075 12.Bi nghiền đá vôi phi 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Kg 2.500
2076 13.Bích bịt đầu trục phía cánh động bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu 2605N Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2077 14.Bích Inox 304 DN100 8 lỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 5
2078 15.Bích inox DN15 PN16 inox 316L Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2079 16.Bích phía sau thân bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu 2605N Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2080 17.Bích thép DN100 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 40
2081 18.Bích thép DN150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 19
2082 19.Bích thép DN200 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2083 20.Bích thép DN80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 10
2084 21.Bích UPVC DN20 4 lỗ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 39
2085 22.Bích UPVC DN25 PN16 4 lỗ xoay Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 32
2086 23.Bích UPVC DN32 PN16 4 lỗ xoay Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 38
2087 24.Bích UPVC DN50 PN16 4 lỗ xoay Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2088 25.Bích UPVC DN80 PN16 8 lỗ xoay Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2089 26.Bình khí chuẩn 20,9% ôxy trong Nitơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Chai 2
2090 27.Bình khí chuẩn 99% nitơ 1% ôxy Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Chai 2
2091 28.Bình khí hiệu chuẩn CO gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bình 2
2092 29.Bình khí hiệu chuẩn NO gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bình 2
2093 30.Bình khí hiệu chuẩn ôxy; Gas: 2%; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van) - Leeden Nox Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bình 2
2094 31.Bình khí hiệu chuẩn SO2 gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bình 2
2095 32.Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) SY5220 - 4LZD - C6; 0,1 - 0,7 Mpa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 8
2096 33.Bộ chia khí SMC, model: VPS44-501-A; loại NC; P:0.2-0.7 Mpa; U:24VDC,1.5W (P2-G; loại 1 cuộn hút-bao gồm cả gioăng) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 4
2097 34.Bộ chia mỡ SSV 8/6N; lubx Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2098 35.Bộ điều chỉnh (Direct digital controller) Model: WP-S423-02-0909-HH-W Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2099 36.Bộ điều chỉnh tốc độ JD1A-40 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2100 37.Bộ điều khiển khối lượng máy cấp đá vôi model: SY3011-TTL, U: 230VAC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2101 38.Bộ điều khiển mức OMRON, model: 61F-I, loại chân tròn, U: 220VAC/50Hz (bao gồm cả đế lắp) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2102 39.Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics, model: TK4S-A4SR (01 tín hiệu out và 02 tín hiệu Alarm), U: 220VAC/50Hz; kích thước: dài x rộng: 92x92 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 4
2103 40.Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2104 41.Bộ điều khiển tốc độ, model: JDIA-90, công suất: 45-90 KW, 90V/8A (10-150Hz), U: 220/50Hz Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2105 42.Bộ đo dẫn cho nước tinh khiết, bao gồm các PN: 58000301(M300 ISM 1 channel MUlti 1/4DI); PN: 58080274 (cable, ISM 4 wire 25 ft/7.6); PN: 58031407 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2106 43.Bộ giảm áp SMC, model: AW30-NO2BE, dải đo: 0-1 Mpa; G1/4" Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2107 44.Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504, G1/2", 5000l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 4
2108 45.Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị oxy, P/N:52 200 024 (bao gồm dung dịch mẫu, màng cảm biến) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 6
2109 46.Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị silica, P/N:58 091 250 (bao gồm hóa chất, dung dịch mẫu, ống cao su, phin lọc) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 6
2110 47.Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị Sodium, P/N:58 091 200 (bao gồm hóa chất, dung dịch mẫu, ống cao su, phin lọc, điện cực mẫu) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2111 48.Bộ làm mát dầu model: OST-S6-4-530 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2112 49.Bộ làm mát khí mẫu EGK1/2, U: 230VAC/50Hz Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2113 50.Bộ lọc ẩm bằng nhựa trắng dẻo (theo mẫu); L=150mm x phi 50; đầu nối ren: 1/4" x phi 3 mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2114 51.Bộ lọc ẩm, model:7F4759.00; G1/4''  PVDF, 0.1 µm, vỏ thủy tinh, phần tử lọc là sợi thủy tinh Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2115 52.Bộ lọc Gentec, filter F2, model: SS-F2-TF2-2; s/n: 11090172; kích thướng nối ren: phi 3mm, ss316; Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2116 53.Bộ lọc gió (dùng cho bộ làm mát cảm biến nhiệt độ ) KT40 x 85 x 100 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2117 54.Bộ lọc khí AIR FILTER - 9076M Dixon Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 4
2118 55.Bộ lọc khí Midiart 2000; 0,2 Mm PTFE, code 17805 - E Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 4
2119 56.Bo mạch chuyển đổi tín hiệu điều khiển tại chỗ/từ xa van Neumax QT10; Part.no: QTL595V2; S/N: 1103960 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 11
2120 57.Bo mạch điều khiển van Drehmo ( main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2121 58.Bo mạch van Neumax QTM12 VI Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 12
2122 59.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 1 bộ van đầu ra và đầu vào, 1 van đáy, 1 van phun, 1 phớt chặn dầu) SRPM060 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2123 60.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 1 bộ van đầu ra và đầu vào, 1 van đáy, 1van phun, 1 phớt chặn dầu) SRPM063 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 3
2124 61.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 10 vòng đệm, 2 đế van, 2 bi ) SRPM080 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2125 62.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 1bo van đầu ra và đầu vào, 1 van đáy, 1 van phun, 1 phớt chặn dầu) SRPM060; dùng cho bơm GM00110PR9MNN Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2126 63.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 2 bi van D22, 2 bi van D14, 4 vòng đệm O, 1 phớt chặn dầu) SRPM068 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 3
2127 64.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 2 bi van, 2 đế van, 4 vòng đệm O, 1 phớt chặn dầu) SRPM066 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2128 65.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm: 1 Màng, 2 Bi van D9.52, 2 Bi van D14, 4 Vòng đệm O, 1 Phớt chặn dầu) SRPM065 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2129 66.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm(1 màng, 1 van 1 chiều đầu vào, 1 van 1 chiều đầu ra, 4 vòng đệm xoắn, 2 xu páp van xả, 3 vòng đệm O van trượt)SRPM011 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2130 67.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm(1 màng, 1vòng đệm O vuông, 1 van 1 chiều đầu vào, 1 van 1chieu đầu ra, 4 vòng đệm O, 4 vòng đệm xoắn, 2 xu páp..) SRPM002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2131 68.Bộ thiết bị đo PH cho nước; PN 58000301 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2132 69.Bơm bùn Model G70 - 1 - 75C J411, P=0,3Mpa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2133 70.Bơm bùn Tsurumi KRS2-80, 4kW/380V/ 50hz, cột áp 10m, 60m3/h, DN80, IP68 (có cánh khuấy) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2134 71.Bơm chìm model : KTZ31.5; Điện áp 380V 3 pha, 50 Hz lưu lượng max : 180 GPM Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2135 72.Bơm khí mẫu type: PM24407-86, Nr:2.04933382; 230VAC/50Hz/60W/0.65A/3000v/p; Pm: 2.4 bar; Motortyp: M35); Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2136 73.Bơm nước thải chìm Tsurumi KTZ31.5 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2137 74.Bơm thùng phuy JP160; lưu lượng 61 lít/phút Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2138 75.Bu lông + ê cu + Long đen M14 x 70 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 8
2139 76.Bu lông inox 316 M16 x 70 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 50
2140 77.Bu lông inox 316L M12 x 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 73
2141 78.Bu lông Inox M10 x 30 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 122
2142 79.Bu lông inox M10 x 50 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 684
2143 80.Bu lông inox M10 x 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 20
2144 81.Bu lông Inox M12 x 40 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 15
2145 82.Bu lông inox M16 x 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 8
2146 83.Bu lông inox M16x100 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 10
2147 84.Bu lông Inox M20 x 100 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 8
2148 85.Bu lông inox M20 x 70 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 14
2149 86.Bu lông inox M6 x 30 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 44
2150 87.Bu lông Inox M8 x 30 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 24
2151 88.Bu lông Inox SUS316 M20 x 90 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 16
2152 89.Bu lông khớp nối M14 x 10 C45 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 4
2153 90.Bu lông lục giác chìm inox 316L M24 x 110 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 4
2154 91.Bu lông lục giác chìm M12 x 40 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 30
2155 92.Bu lông M10 x 30 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 60
2156 93.Bu lông M10 x 35 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 10
2157 94.Bu lông M10 x 40 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 9
2158 95.Bu lông M10 x 50 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 7.202
2159 96.Bu lông M10 x 80 (Bộ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 20
2160 97.Bu lông M12 x 100 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 20
2161 98.Bu lông M12 x 30 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 29
2162 99.Bu lông M12 x 50 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1.090
2163 100.Bu lông M12 x 65 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 115
2164 101.Bu lông M12x60 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 12
2165 102.Bu lông M14 x 100 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 116
2166 103.Bu lông M14 x 30 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 10
2167 104.Bu lông M14 x 50 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 110
2168 105.Bu lông M14 x 50 CT3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 20
2169 106.Bu lông M14 x 70 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 210
2170 107.Bu lông M14 x 90 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 52
2171 108.Bu lông M14x60 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 45
2172 109.Bu lông M16 x 100 (ren dài) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 68
2173 110.Bu lông M16 x 60 (5.8, gồm 1 long đen vênh + 1 long đen bằng) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 10
2174 111.Bu lông M16 x 80 (ren dài) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 10
2175 112.Bu lông M16 x 90 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 198
2176 113.Bu lông M16x120 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 55
2177 114.Bu lông M16x150 (Bộ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 4
2178 115.Bu lông M16x60 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 34
2179 116.Bu lông M16x70 vật liệu 2605N Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 4
2180 117.Bu lông M16x70mm (ren suốt) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1.008
2181 118.Bu lông M18 x 100 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 87
2182 119.Bu lông M18 x 120 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 18
2183 120.Bu lông M18 x 50 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 5
2184 121.Bu lông M18 x 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 120
2185 122.Bu lông M20 x 110 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 40
2186 123.Bu lông M20x120 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 16
2187 124.Bu lông M22 x 100 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 20
2188 125.Bu lông M24 x 120 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 15
2189 126.Bu lông M24 x 150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 35
2190 127.Bu lông M4 x 70 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 50
2191 128.Bu lông M6 x 50 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 89
2192 129.Bu lông M8 x 30 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 3
2193 130.Bu lông M8x40 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 6
2194 131.Bu lông vít M12 x 80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 60
2195 132.Buồng bơm cao su R75KSH-CB Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2196 133.Buồng bơm chịu hóa chất R40KSH-BB Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 7
2197 134.Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 330500 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2198 135.Cảm biến đo hydro model: GPR-11-32 của bộ phân tích ôxy GPR-2500-O2 transmitter Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2199 136.Cảm biến đo mức loại 7MF1570-1EA01; Range/Bereich: 0-6mH2O; Supply: 10-36VDC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2200 137.Cảm biến đo mức UXA28589 Part No: W3T109321 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2201 138.Cảm biến đo nhiệt độ PT100, Type: M-08610-03,(loại 3 dây), Dải đo: -200 đến 500 độ C; CL:0.6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2202 139.Cảm biến đo ôxy model: GPR-11-120-4 của bộ phân tích ôxy GPR-2500 MO O2 transmitter oxygen sensor, s/n: 304147259 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2203 140.Cảm biến đo pH, P/N:330301105 InPro 4881i/SG/120 (vật liệu tianium, bao gồm cáp: 259902213 AK9/5m) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2204 141.Cảm biến đo pH, P/N:52003821 (Electr. 3201-UPW-120-NTC pHur-bao gồm cả cáp kết nối dài 10m, dải đo: 0-14) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2205 142.Cánh bơm B15127 (dùng cho bơm R40 KSH-BB) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2206 143.Cánh bơm model : R100KSS-RV ( cánh bơm lót cao su ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Chiếc 1
2207 144.Cánh bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ FGD LC550/700, CR30A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2208 145.Cánh bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ FGD LC550/710II-B5-002, CR30A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2209 146.Cánh động bơm nước trong hệ thống nước thải công nghiệp AZ50-200B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2210 147.Cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ FGD HP2, TSKT: 1174 x 106 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2211 148.Cánh quạt làm mát động cơ D = 450 mm, d = 90mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2212 149.Cao su chịu axit (d=5mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  M2 20
2213 150.Cáp điện 3x6+1x4 mm2; 0,6/1KV, Cu/PVC/XLPE Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 60
2214 151.Cáp điện 4x2,5 mm2; 0,6/1KV, Cu/PVC/XLPE Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 100
2215 152.Cáp điện điều khiển 10x1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 100
2216 153.Cáp kết nối cảm biến đo độ rung 330500 Velomitor loại: P/N 84661-17 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2217 154.Cáp kết nối Model: 84661-25; Part number:84661-25, dài 7.6m, vỏ bọc thép không gỉ (Kết nối với cảm biến đo độ rung P/N 330500) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2218 155.Chụp lọc inox SUS 304 khe hở 0.6-0.8mm đầu ra phi 21 ren ngoài cố định bằng bu lông Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 170
2219 156.Cơ cấu dẫn động _ TET SMC - 04INV Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2220 157.Cơ cấu dẫn động điện kiểu SRJ-010; Nguồn cấp: 3 pha 400VAC 50Hz; Góc quay: 90o; Mô men xoắn: 125 Nm; Công tắc hành trình: 02 (Vị trí đóng, mở) 250VAC/16A; Công tắc moment xoắn: 02 (Vị trí đóng, mở); IP68. Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 4
2221 158.Cơ cấu dẫn động Drehmo, model: DIMP-1-CBP, 120Nm, tốc độ 1rpm; 380V/50Hz/ 3 pha, IP68 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 4
2222 159.Cơ cấu dẫn động Drehmo, type:DMC 59-B3-160, s/n: 1016291, IP 67, momen: 60Nm; tốc độ 160 v/p; 380v/ 3 phs/ 50Hz Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2223 160.Cơ cấu dẫn động flowserve series 75, model: 10752WM2240A, điện áp: 240VAC/0,6A; IP67 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2224 161.Con lăn phi 55 x 130 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Con 3
2225 162.Con lăn phi 90 x 800 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Con 3
2226 163.Con lăn phi 90x190 (chặn ngang băng tải bốc dỡ thạch cao) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Con 9
2227 164.Công tắc áp suất Model: E1H-H250 Độ chính xác: +/- 2%; 10A@ 125/250 VAC, 3A@ 480VAC, 0.5A@ 24VDC Dải làm việc:10-250Psi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2228 165.Công tắc áp suất Model: HLP830P, ranger: Low side: -0,6 đến 6 bar; High side:8 đến 30 bar Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2229 166.Công tắc chuyển mạch 3 vị trí ZB2 - BE - 102C (gồm cả tiếp điểm + khóa chuyển mạch) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 10
2230 167.Công tắc cơ, FJK-G6Z2-110N Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 8
2231 168.Công tắc tơ Chint; CJX1-9/22; Ui: 660VAC; Ith: 10A; Uch: 220VAC/50Hz Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2232 169.Công tắc tơ LC1D09M7 Ucoil 220V; 3P 3C Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 50
2233 170.Công tắc tơ TECO, type: CU-40, 30KW/40A AC3, Ui: 1000V, Ith:60A, AC600 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2234 171.Công tắc từ IFL 15-30-10/01 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2235 172.Công tắc từ IFL10 - 30 - 01T - 1310 (loại NC); U:90 - 250VAC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2236 173.Cuộn hút hệ thống cứu hỏa bằng nước 179775-W26MA (điện áp 24VDC, 10W) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 10
2237 174.Cuộn hút van điện từ GEM-SOL B330; điện áp 24VDC, công suất 10W Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2238 175.Cút 90 độ hàn phi 21 x 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2239 176.Cút 90 độ inox 316L DN150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2240 177.Cút 90 độ inox DN100-SCH30 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2241 178.Cút 90 độ PVC phi 21 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 60
2242 179.Cút 90 độ PVC phi 27 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 24
2243 180.Cút 90 độ UPVC DN32 PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 24
2244 181.Cút 90 độ UPVC DN50 PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 5
2245 182.Cút 90 độ UPVC DN80 PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 14
2246 183.Cút chữ T (3 ngả) (nhựa PTFE, phi 6 mm, bao gồm cả cút nối, gioăng và nút vặn) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 20
2247 184.Cút chuyển hướng bùn vôi FGD DN100 x 250 x 500 x 250 (Compozit) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Chiếc 3
2248 185.Cút nhựa 90 độ, chữ T, đầu nối phi 32 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 118
2249 186.Cút nối (nhựa PTFE, G1/4 - phi 6 mm, bao gồm cả cút nối, gioăng và nút vặn) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 10
2250 187.Cút nối (nhựa PTFE;G1/8 - phi 6 mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 10
2251 188.Cút nối đường xung inox phi 8 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2252 189.Cút nối inox kích thước:1/8"MNPT x phi 3 mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 8
2253 190.Cút nối Inox nối đường xung vào tủ, Phi 8 nối đường xung Inox, phi 6 nối đường xung ống nhựa mềm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 60
2254 191.Cút nối ống xung inox 1/2' NPT x tube 14 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2255 192.Cút nối thẳng inox 14mm x 14mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 20
2256 193.Cút nối thẳng Inox; SS316; 8 x 8mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 20
2257 194.Cút nối trục bơm trung gian Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2258 195.Cút nối tube Connector, 1/4" MNPTx8mm OD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2259 196.Cút nối tube Connector-elbow, 1/4" MNPTx8mm OD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2260 197.Cút thép 90 độ Phi 100 x 6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 10
2261 198.Cút thép 90 độ phi 150x6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2262 199.Cút thép 90 độ phi 219 x 10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 10
2263 200.Cút thép 90 độ Phi 273 x 10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 7
2264 201.Cút thép 90 độ phi 80 x 6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 10
2265 202.Đai cổ cáp cho ống luồn dây loại sun vặn xoắn đai thép phi 21 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2266 203.Đai cổ cáp Cho ống luồn dây sun vặn xoắn đai thép phi 100 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 18
2267 204.Đai cổ cáp Cho ống luồn dây sun vặn xoắn đai thép phi 25 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2268 205.Đai cổ cáp Cho ống luồn dây sun vặn xoắn đai thép phi 50 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 20
2269 206.Đai cổ cáp phi 34 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 12
2270 207.Đai ốc (ê cu) hãm vòng bi bơm vận chuyển nước thô số 1 HP2, M63x2, L=30mm, inox 304 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2271 208.Dầm đỡ giàn phun bùn vôi FGD HP1; KT 300 x 500 x 12, bọc cao su 5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 40
2272 209.Dầu Alpha SP 220 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Lít 569
2273 210.Đầu cáp co nguội 6,6/10 kV, cho cáp 3x95 mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 3
2274 211.Dầu Castrol Perfecto T32 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Lít 530
2275 212.Dầu Castrol Perfecto T68 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Lít 209
2276 213.Dầu nhớt động cơ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Lít 200
2277 214.Dầu SAE85W-140 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Lít 2
2278 215.Dầu Shell corena S4R68 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Lít 20
2279 216.Đầu vòi phun (giàn phân phối hệ thống FGD) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 10
2280 217.Đầu vòi phun bùn vôi tháp FGD tổ 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 20
2281 218.Dây curoa A83 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Sợi 1
2282 219.Dây curoa Bando SPB 2240-107 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Sợi 24
2283 220.dây curoa D1800 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Sợi 1
2284 221.Dây curoa SPB 1900LW 5V-750 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Sợi 15
2285 222.Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 20
2286 223.Dây xích làm sạch băng tải định lượng đá vôi OCM 15m/bộ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2287 224.Đệm giảm chấn 36 x 18 x 28 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 100
2288 225.Đệm sinh học kiểu đuôi ngựa; Model F150, sợi dài 1000mm; 25 sợi/m3; rộng 200mm; bề mặt riêng 200 - 300m2/m3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 600
2289 226.Đèn báo màu vàng K22-DP/Y220, 220VAC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2290 227.Đèn báo vị trí màu đỏ XB2-BVB3LC, 230V Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 10
2291 228.Đèn báo vị trí màu xanh XB2-BVB3LC, 230V Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2292 229.Điện trở sấy loại ZDYK-60, 400V, 245A, 160kW, 150 độ C Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2293 230.Đồng hồ đo áp lực nước 0 - 200psi Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 10
2294 231.Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-2,5Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2295 232.Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50+990.34, dải đo:0-1,6Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 10
2296 233.Đồng hồ đo chênh áp tại chỗ, dải đo: 0-25 Kpa, CL: 2.5; M20x1.5; SS316; DN mặt: 150 mm có vành bắt vít Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2297 234.Đồng hồ đo nhiệt độ gắn trên mặt tủ, P/N: W2T16293 (bao gồm cả đầu rò, Sử dụng cho bộ bốc hơi Series 50-200, book no. WT.050.200.001.UA.MI.0814) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2298 235.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ model: WSS-51, dải đo: 0-100 độ C, CL:1.5, ren: 3/4", kích thước: 150 x110 mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2299 236.Giá đỡ ống giàn phun nước rửa giàn khử ẩm HP1: KT 200 x 200 x 250 x 15mm, Vật liệu nhựa PP Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 10
2300 237.Giảm chấn cao su 35 x 20 x 50 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 12
2301 238.Giảm chấn khớp nối trục của bơm 80AWFB-B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 36
2302 239.Giảm chấn khớp nối trục của bơm AZ50-160A Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 16
2303 240.Giàn khử ẩm cấp 1 loại 1: KT 600x210x2080mm, gồm 15 tấm lượn sóng d=3.5mm (nhựa PP), nhiệt độ nóng chảy 170 độ C, nhiệt độ làm việc 120 độ C Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Tấm 2
2304 241.Giàn khử ẩm cấp 2 loại 1: KT 600x210x2080mm, gồm 24 tấm lượn sóng d=3.5mm (nhựa PP), nhiệt độ nóng chảy 170 độ C, nhiệt độ làm việc 120 độ C Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Tấm 2
2305 242.Giàn khử ẩm thô (HP2): Kích thước 1355x679x241mm (hai đầu vát chéo góc nghiêng 45 độ), kích thước khe hở 30mm bao gồm 24 tấm lượn sóng ghép lại, vật liệu nhựa PP, nhiệt độ nóng chảy 170 0C, nhiệt độ làm việc 120 0C. Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Tấm 15
2306 243.Giàn khử ẩm tinh (HP2): Kích thước 1355x679x241mm, (hai đầu vát chéo góc nghiêng 45 độ) kích thước khe hở 28mm bao gồm 22 tấm lượn sóng ghép lại, vật liệu nhựa PP, nhiệt độ nóng chảy 170 0C, nhiệt độ làm việc 120 0C. Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Tấm 15
2307 244.Giãn nở cao su DN65-PN16 (4 lỗ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2308 245.Giãn nở đầu vào/ra tháp hấp thụ (B=600mm, 300 độ C) gồm 3 lớp: 2 lớp silicone fabric kèm lưới thép không gỉ dầy 3.2mm; 1 lớp Teflon plastic sheets dầy 0.4mm chịu ăn mòn hóa học Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 276
2309 246.Gioăng cao su chịu dầu 310 x 300 x 5 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2310 247.Gioăng cao su chịu dầu 360 x 350 x 5 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2311 248.Gioăng cao su chịu dầu phi 794 x 780 x 7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2312 249.Gioăng chì P12470, Siemenz- Mỹ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2313 250.Gioăng đầu hút bơm định lượng PAC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2314 251.Gioăng P12286 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2315 252.Gioăng tròn P12285 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2316 253.Gioăng tròn P24222 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2317 254.Gioăng trục bơm AAB9689 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2318 255.Gối cao su định tâm phi 50 x phi 67 x 97 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 10
2319 256.Gối đỡ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu HT200 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2320 257.Gối trục cánh hướng đầu ra tháp hấp thụ Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2321 258.Gu dông Inox M16 x 200 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 14
2322 259.Gu dông M16 x 145 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 26
2323 260.Gu dông M18 x 200 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 192
2324 261.Gu dông M20 x 150 x 2 (gồm ê cu + long đen) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 20
2325 262.Gu dông M20 x 160 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 144
2326 263.Hộp Công tắc APL - 210N Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 8
2327 264.Hộp Công tắc phản hồi Model: FJK-G6Z2-165 NH Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Hộp 8
2328 265.Hộp giảm tốc Model RF67DV112M4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2329 266.Hộp giảm tốc: Model: RF97 DV132M4132S4/DH, vòng quay r/min 1430/45 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  cái 1
2330 267.Keo dán Vinyl ester 2 thành phần 2213 A/B Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Kg 3
2331 268.Keo Vinyl ester SW907 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Kg 200
2332 269.Khớp nối cao su (giãn nở) DN50 ( 4 lỗ ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2333 270.Lăng phun + van DN15 ( theo mẫu ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 20
2334 271.Lò xo bơm định lượng PAC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2335 272.Lớp lót gốc Vinyl ester SW917 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Kg 10
2336 273.Máng cáp nhựa cho tủ điện, kích thước: 25x22 mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 8
2337 274.Máy biến áp nguồn 30W; 400/230VAC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2338 275.Nêm căng thùng nghiền máy nghiền tinh loại I KT: 152x95x1450 (vật liệu thép, bọc cao su chịu mài mòn) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 14
2339 276.Nêm căng thùng nghiền máy nghiền tinh loại I KT: 152x95x720 (vật liệu thép, bọc cao su chịu mài mòn) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 7
2340 277.Nêm căng thùng nghiền máy nghiền tinh loại II KT: 152x95x770 (vật liệu thép, bọc cao su chịu mài mòn) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 7
2341 278.Nhôm sóng dày 1mm (1m x 2m) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  M2 488
2342 279.Nối ống PVC phi 27 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 12
2343 280.Nối ống UPVC DN32 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 12
2344 281.Nối ống UPVC DN50 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2345 282.Nối ống UPVC DN80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2346 283.Nón ngăn vật liệu lọc bình Cation, vật liệu Inox316L, dày 12mm, gồm 332 lỗ phi 12mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2347 284.Ống bơm nước DN100 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 71
2348 285.Ống cao su bố vải DN150 (loại chịu mài mòn) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 12
2349 286.Ống cao su của bơm nhu động EGK 1/2, P/N: 100072399050688039), 230V/50Hz Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2350 287.Ống cao su Module bơm Serial - No: 1358; Vers: 1-A của thiết bị đo silica Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2351 288.Ống đồng điều hòa phi (16 - 14) mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 2
2352 289.Ống đồng điều hòa phi (6 - 4) mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 3
2353 290.Ống giàn phun nước rửa giàn khử ẩm FGD (HP1) loại 1: KT phi 125 x 12.5, gồm 3 ống nhựa PP, KT mỗi ống 9m, 1.5m, 6.5m Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Ống 3
2354 291.Ống giàn phun nước rửa giàn khử ẩm FGD (HP1) loại 2: KT phi 125 x 12.5, dài 11m, vật liệu nhựa PP Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Ống 3
2355 292.Ống giàn phun nước rửa giàn khử ẩm FGD (HP1) loại 3: KT phi 125 x 12.5, dài 11.5m, vật liệu nhựa PP Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Ống 3
2356 293.Ống inox Sus316L DN15x2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 12
2357 294.Ống inox Sus316L DN20x2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 12
2358 295.Ống lồng trục AZ50 - 200B phi 50 x 90.6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2359 296.Ống lồng trục inox 304 phi 40 x 100 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2360 297.Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 34 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 20
2361 298.Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 50 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 30
2362 299.Ống luồn dây điện phi 21 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 15
2363 300.Ống mềm chịu áp lực phi 21 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 8
2364 301.Ống nhánh phân phối bùn vôi loại 3 DN300 x DN150 x 4630 (Compozit) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Ống 3
2365 302.Ống nhựa PVC phi 21 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 10
2366 303.Ống nhựa PVC phi 27 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 48
2367 304.Ống nhựa PVC phi 34 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 32
2368 305.Ống nhựa UPVC DN110 C4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 6
2369 306.Ống nhựa UPVC DN15 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 50
2370 307.Ống nhựa UPVC DN32 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 230
2371 308.Ống nhựa UPVC DN50- Sch80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 12
2372 309.Ống nhựa UPVC DN80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 32
2373 310.Ống nhựa UPVC DN90 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 6
2374 311.Ống thép CT3 phi 27 x 2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 40
2375 312.Ống thép đúc DN6 x 2, vật liệu inox316L Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 4
2376 313.Ống thép đúc inox phi 21 x 3 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 16
2377 314.Ống thép đúc phi 100 x 6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 12
2378 315.Ống thép đúc phi 110 x 8 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 100
2379 316.Ống thép đúc phi 159 x 12 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 2
2380 317.Ống thép đúc phi 159 x 6.2 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 104
2381 318.Ống thép đúc phi 219 x 15 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 2
2382 319.Ống thép đúc phi 426 x 15 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 11
2383 320.Ống thép inox 304 DN100 x 7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 100
2384 321.Ống thép inox 304 DN150 x 7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 52
2385 322.Ống thép inox 316L phi 125 x 8 mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 2
2386 323.Ống thép phi 108 x 8 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 60
2387 324.Ống thép phi 125 x 5 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 20
2388 325.Ống thép Phi 219 x 8 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 50
2389 326.Ống thép Phi 50 x 5 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 6
2390 327.Ống thủy lực DN 10x 550 mm Pos. X9 (S09201)-Hệ thống điều khiển thủy lực NBF 160 CNR (900) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2391 328.Ống xung Inox phi 3mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 2
2392 329.Ống xung nhựa mềm trắng (super Flexible nylon pressure tube-hãng Chinaust plastics), model: NSFM, 6x4-201208021540C Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 40
2393 330.Ống xung nhựa trắng phi 6 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 90
2394 331.ống xung nhựa trắng phi 8 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  m 70
2395 332.Phin lọc chữ Y UPVC DN25 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 11
2396 333.Phin lọc dầu bôi trơn Perkins powerpart SE 429B/4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2397 334.Phớt 80 x 105 x 12 HMSA 10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2398 335.Phớt chặn dầu mỡ 100 x 120 x 12 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2399 336.Phớt chắn dầu phi 95x70x12 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2400 337.Phớt chèn trục bơm định lượng PAC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2401 338.Phớt CR 240x270x16 HDS2 V Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2402 339.Phớt dầu bơm định lượng PAC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2403 340.Phớt SKF 95 x 110 x 12 HMSA10 RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2404 341.Phớt SKF CR 145 X 160 X 8HMSA 10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2405 342.Phớt SKF CR 85 x 110 x 12 HMSA 10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2406 343.Phớt SKF CR35 x 60 x 10 HMSA 10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2407 344.Phớt SKF CR35 x 62 x 10 HMSA 10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2408 345.Phớt SKF CR45 x 60 x 7 HMSA 10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2409 346.Phớt SKF CR45 x 72 x 10 HMSA 10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2410 347.Phớt SKF CR45 x 85 x 10 HMSA 10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2411 348.Phớt SKF CR50 x 70 x 10 HMSA 10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2412 349.Phớt SKF CR50 x 72 x 12 HMSA 10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2413 350.Phớt SKF CR58 x 72 x 8 HMSA10 RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2414 351.Phớt SKF CR65 x 80 x 8 HMSA10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2415 352.Phớt SKF CR75 x 100 x 10 HMSA 10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2416 353.Phớt SKF CR75 x 105 x 10 HMSA 10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2417 354.Phớt SKF CR80 x 110 x 12 HMSA 10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 10
2418 355.Phớt SKF CR85 x 105 x 12 HMSA10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2419 356.Phớt SKF CR90 x 120 x 12 HMSA 10RG Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 8
2420 357.Quai nhê (colie/ đai ống) Inox 304 phi 30-34 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 50
2421 358.Que hàn Inox 309 phi 2.5 mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Kg 80
2422 359.Rắc co ren PVC phi 34 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 12
2423 360.Rắc co UPVC DN15 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 43
2424 361.Rắc co UPVC DN20 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 43
2425 362.Rơ le nhiệt RT1K; Ie=2,5-4,1A; 690V Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 10
2426 363.Rơ le trung gian MK3 - 10A, 220VAC + socket Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2427 364.Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 8 chân Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 90
2428 365.Rơ le trung gian Schneider RXM4AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 14 chân Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 120
2429 366.Sơn chống rỉ AKD Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Lít 243
2430 367.Sơn keo gốc vynil 907 (kèm phụ gia) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Kg 20
2431 368.Sơn xanh AKD - 23 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Lít 339
2432 369.Tấm lắng lamella Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  M3 130
2433 370.Tấm lót cao su định hình thùng nghiền máy nghiền tinh, KT 365x55x1310 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 24
2434 371.Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 16 x 16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Kg 4
2435 372.Thanh ray hợp kim nhôm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 13
2436 373.Thanh trở sấy 230V 600W Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 8
2437 374.Thanh trở sấy động cơ 230V 300W Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Thanh 7
2438 375.Thép lập là inox 304; KT 10 x 100 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 40
2439 376.Thép tấm CT3 dày 10mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  M2 4
2440 377.Thép tấm Inox 304 dày 3mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  M2 20
2441 378.Thép tấm inox 316L dày 1,5mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  M2 16
2442 379.Thép tấm inox SUS 316 dày 3mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  M2 80
2443 380.Thép tròn CT3 phi 16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 50
2444 381.Thép tròn CT3 phi 18 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 100
2445 382.Thép tròn CT3 phi 20 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 100
2446 383.Thép U 120 x 52 x 4 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 50
2447 384.Thép V 100 x 100 x 10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 10
2448 385.Thép V 50 x 50 x 5 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 90
2449 386.Thép V 76 x 76 x 6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Mét 70
2450 387.Thiết bị đo áp suất tuyệt đối wika model: A-10 Dải đo: 0 – 1600 mbara Đầu ra: 4 – 20 mA Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2451 388.Thiết bị đo mức (bao gồm bộ chuyển đổi: Prosonic S FMU90 (P/N:52022820-FJK), cảm biến đo: Prosonic S FDU90 (71085659); Điện áp: 220VAC/50Hz, Out: 4-20mA, Hart, IP 68, dải đo: 0-3m Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2452 389.Thiết bị đo mức bằng ống thủy tinh New-Flow, model: SLT-1(threadtype)-A-2-1-2-A-1-500 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2453 390.Thiết bị đo mức kiểu chênh áp, Model: EJA118E-JMSCG-917DB-WA23B2HW00-AA2A/HE, Calibration range: 0 – 8800 mmH2O (bao gồm cả flushing ring) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2454 391.Thiết bị đo mức model BNA-P, dải đo 0~1200mm, gồm biến truyền mức model BLM, U:24VDC, đầu ra:4~20mA Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2455 392.Thiết bị đo mức model BNA-P, dải đo 0~850mm, gồm biến truyền mức model BLM, U:24VDC, đầu ra:4~20mA Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2456 393.Thiết bị đo mức Sitran LU, 7ML5221-1BA11 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2457 394.Thiết bị đo nhiệt độ (bao gồm cả transmitter) loại K, P/N:M-09188-01(dải đo: 0-500 độ C, chiều dài 1500x1200 , đường kinh phi 22 , co mặt Bích kết nối) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2458 395.Thiết bị đo nhiệt độ model TR10+TW40 (bao gồm cả transmitter) loại RTD, (dải đo: 0-500 độ C, đầu ra 4-20 mA, chiều dài 1500 , đường kinh phi 22 , co mặt Bích kết nối) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2459 396.Thiết bị đo ôxy nước thải bao gồm (Màn hình M400-PN 52121349, Sensor Oxy InPro 6860i-PN 30014100, Housing thả chìm sensor xuống bể-PN 30284156, Dây cáp nối sensor M400-PN 52300357, nắp quang OptoCap) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2460 397.Thiết bị đo pH nước thải gồm (màn hình ; cảm biến pH PN 52005383; cáp AK9/10m PN 59902230; Housing InDip550/1500 PVC Pg13.5: PN: 52400582 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2461 398.Thiết bị đo tỷ trọng Model: RCUS38H-50BD41-0C22- KF21-4-JB1/L2/TC, Nguồn cấp: 100-230VAC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2462 399.Thiết bị phân tích pH, model:152121348 M400 Type 1, 1 Channel pH,Con; cáp:2 59902213 AK9/5m; cảm biến bằng tianium:3 30301105 InPro 4881i/SG/120 (bao gồm cả bộ kit); U:220VAC/50Hz, out: 4-20mA Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2463 400.Tôn nhám ( tôn chống trượt ) dày 4mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  M2 50
2464 401.Transmitter đo áp suất Rosemount Model: 3051TG3A2B21AK5M5P2Q4, dải đo: 0-5500 Kpa; U; 10.5 đến 55VDC, Out: 4-20mA, Hart, Pmax: 14 Mpa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2465 402.Transmitter đo áp suất, Model: EJA210E-JHS4J-914DN-WD23C2HW00-B/HE, Calibration range: 0 – 120 Kpa; U:10.5-42VDC, out: 4-20mA, Hart Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 8
2466 403.Transmitter đo áp suất, Model: EJA210E-JMS5G-917DN-WA12B2HW00-A/HE, Calibration range: -5 – 5 Kpa; (bao gồm cả mặt bích và bu lông kết nối với thiết bị) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2467 404.Transmitter đo mức Rosemount, model: 3051CD2A22A1AM5K5Q4, dải đo: 0.5 đến 10 Kpa, U: 10.5-55VDC, Out: 4-20mA, Hart; Pmax:25Mpa (XXXXX-0761-0022, 5371254 SISSD2) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2468 405.Transmitter đo nhiệt độ model: SBWZ2-2480/24Sd (T), dải đo: 0-100 độ C; M27x2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2469 406.Transmitter đo nhiệt độ model: SBWZ2-2480/24SKd, đải đo: 0-300 độ C, M27x2mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2470 407.Trụ cứu hỏa 3 cửa DN100/65 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 5
2471 408.Trục bơm phi 75xL566 - Inox SUS304 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2472 409.Trục bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu 2205 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2473 410.Trục bơm trung gian sơ bộ, Trục 1, vật liệu inox304 (KT: phi45x1850mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2474 411.Trục bơm trung gian sơ bộ, Trục 2, vật liệu inox304 (KT: phi45x1300mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2475 412.Trục bơm trung gian sơ bộ, Trục 3, vật liệu inox304 (KT: phi45x1750mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2476 413.Trục cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ FGD phi 165 x phi 85 x L 1539 (HP1) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2477 414.Van 1 chiều DN150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2478 415.Van 1 chiều DN50 PN1.6,SS Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2479 416.Van 1 chiều H41H-100 DN65 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2480 417.Van 1 chiều H44 DN100 - PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2481 418.Van 1 chiều H44H-16, DN200 PN16; WCB Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2482 419.Van 1 chiều H44H-16; DN100 - PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 5
2483 420.Van 1 chiều H44H-16C, DN400; PN16Mpa, WCB Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2484 421.Van 1 chiều H44J-10C; DN50 PN10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2485 422.Van bi Q41F-16C DN15 PN25 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2486 423.Van bướm D341H-16C,DN400 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2487 424.Van bướm D371 X/F/H ; DN400; PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2488 425.Van bướm D371J - 10C DN125 PN10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2489 426.Van bướm D371X-16C, DN150, PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2490 427.Van bướm D71J-10 DN50 PN10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 5
2491 428.Van bướm D71J-10C DN100 PN10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 5
2492 429.Van bướm D971J-10 DN125 PN1Mpa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 5
2493 430.Van bướm D971J-10 DN150 PN1Mpa Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 5
2494 431.Van bướm loại D671j-16Q DN100 PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2495 432.Van bướm Model D671J-10C-DN200 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2496 433.Van cánh bướm D371J-10, DN300 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2497 434.Van cấp nước vào bình hòa trộn PAC, loại van: CTF002, U: 220VAC/50Hz/3W/0,08A, DN 32 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2498 435.Van cầu inox Q21F-16 DN15 SS316L Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2499 436.Van chặn (loại van bướm) D371X/F/H DN200 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 10
2500 437.Van cổng J41H-40,DN65 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 5
2501 438.Van cổng J41W-16P,DN20 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2502 439.Van cứu hỏa SN65, DN65, PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 5
2503 440.Van đầu hút bơm thải thạch cao D971J-10, DN80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2504 441.Van điện D971J-10, DN50 - PN10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2505 442.Van điện EG946J-10, DN50 - PN10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2506 443.Van điện EG946J-10, DN80 - PN10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2507 444.Van điện KD971A1XB5 DN100-PN10, lót teflon (chỉ gồm phần cơ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 7
2508 445.Van điện KD971A1XB5 DN50-PN10, lót cao su (chỉ gồm phần cơ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 17
2509 446.Van điện KD971A1XB5, DN125-PN10 (Đĩa và thân van phủ Teflon (chỉ gồm phần cơ) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2510 447.Van điện KD971A1XB5, DN80-PN10 Đĩa và thân van phủ Teflon Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 9
2511 448.Van điện khí nén D671J. DN125 - PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2512 449.Van điện khí nén D671J. DN200 - PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2513 450.Van điện khí nén D671J-10 DN100 PN16; L=56mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2514 451.Van điện khí nén D671J-10, DN200 - PN10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2515 452.Van điện khí nén DN100; EG6B41J Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2516 453.Van điện khí nén DN125; EG6K41J, P=10bar, T= 85 -150 độ C Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2517 454.Van điện khí nén DN32; EG6B41J Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2518 455.Van điện khí nén DN50; EG6B41J Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2519 456.Van điện model : CTF-002 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2520 457.Van điện R5 (D941X-16C) (gồm bộ dẫn động và van) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  chiếc 2
2521 458.Van điện từ 2W 160-15 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 10
2522 459.Van điện từ ART-NR: 98852-37; 24V/50Hz; G1/4; 6013 A5/64; FKM BR; Pmax: 232 Psi; W22LT Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2523 460.Van điện từ ASCO; PN 8210G002; Coil 110 VAC Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2524 461.Van điện từ Swagalok (bao gồm cả van), model phần điện: 131SR, Pm: 200 psig (có lò xo trở về); Model Phần van: CF3M-2N49-006; SS-62TSW6T; s/n: 16425001; 2200 psig-100 độ F; 0.28 l; 7.1mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 4
2525 462.Van điện từ, Best-Nr.0200M, U:24VDC,15W, ED100%, IP65 (quạt hút khí kho chứa đá vôi) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  cái 16
2526 463.Van điện xới rửa ngược khu nước thải nhiễm dầu 230 VAC, 30W; 50Nm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2527 464.Van điện xới rửa ngược khu nước thải nhiễm dầu Model : D971X-16ZB, DN50; AC 220 VAC; 30S Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2528 465.Van điều chỉnh áp suất Jordan low flow, model: JRH-050-6L; S#:C4SP4E4JLSKNNE, P: 50-175 psi, Pm:2165 psi, 350 độ F; kết nối: 1/2", vật liệu: ss316L, có đồng hồ đo áp suất đầu ra (dải đo: 0-200 psi, ren: 1/8", DN mặt: 60mm) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2529 466.Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay Key instruments, model: SCEH-air, dải đo: 0-10; KT đầu vào: 1/4" x phi 8mm; KT đầu ra: 1/8" x phi 3 mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 8
2530 467.Van điều chỉnh model : 708 size : 1/2" Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2531 468.Van đồng DN25 + côn thu bắt ống + đai bắt ống Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 30
2532 469.Van đồng miha 2000, DN 15 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 10
2533 470.Van gang cách cống Z41T-16 DN50 PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2534 471.Van giảm áp Amflo, model: R11LB-DKP-11-11; Pm: 3000 psig, out: 50 psig; Đồng hồ đo (dải đo: 0-4 Bar) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2535 472.Van inox 316 Q11F-16 DN25 PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2536 473.Van inox phi 10 QLVC-RJ6 TZ-14T-TE Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2537 474.Van J61Y-250 DN10 SS316L Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 12
2538 475.Van kim Inox 304 J21W-160P, DN6 PN160 (phi 12 x 12) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2539 476.Van màng chịu axit EG41J-10C; DN80 PN10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2540 477.Van màng chịu axit G41J-10C; DN150 PN10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2541 478.Van màng chịu axit G41J-10C; DN200 PN10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2542 479.Van màng chịu axit, kiềm EG41F46 - 10; DN20 PN10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2543 480.Van màng chịu axit, kiềm EG41F46 - 10; DN50 PN10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 5
2544 481.Van màng chịu axit, kiềm EG41FS - 10; DN80 PN10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2545 482.Van màng chịu axit. kiềm EG41FS - 10 DN25 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
2546 483.Van một chiều H44H - 16C, DN150 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2547 484.Van một chiều H44H-100 DN65-PN100 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2548 485.Van nhựa 1 chiều PVC DN15 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2549 486.Van nhựa 1 chiều PVC DN32 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2550 487.Van nhựa điện UPVC QF61F - 6S, DN32, PN10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 8
2551 488.Van nhựa phi 21 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 17
2552 489.Van nhựa phi 27 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 27
2553 490.Van nhựa PVC phi 34 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 20
2554 491.Van nhựa PVC phi 48 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 13
2555 492.Van Swaghelok inox 316 - 3S - 6NBS 12MM-G, T=6490C P=118 bar, phi 6.4mm Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2556 493.Van tay (van bướm) D371J-10 DN250 PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2557 494.Van tay (van bướm) DHX343H-16, DN400, PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2558 495.Van tay CE-14M-B-316SS 1200F, CLASS 2500, SS316 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2559 496.Van tay chịu axit EG41J - 10, DN50 - PN10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2560 497.Van tay D371J-10, DN100-PN10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2561 498.Van tay D371J-10, DN150 - PN10, đĩa và thân van phủ teflon Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2562 499.Van tay D371X-10 DN65 PN10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2563 500.Van tay D71J-10, DN125 - PN10, đĩa và thân van phủ teflon Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2564 501.Van tay D71J-10, DN150 - PN10, đĩa và thân van phủ teflon Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2565 502.Van tay D71J-10; DN80 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2566 503.Van tay EG46J-10, DN80-PN10 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 3
2567 504.Van tay inox 304, Q21F - 16P DN20 PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2568 505.Van tay J41H-16 DN150, PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2569 506.Van tay J41H-16 DN15-PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2570 507.Van tay J41H-16 DN20-PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2571 508.Van tay J41H-16 DN50-PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2572 509.Van tay J41H-16, DN65, PN16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 2
2573 510.Van xi phông DKF DN48 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2574 511.Van Z41H - 16C; DN100 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2575 512.Van Z545X-10C, DN500 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  cái 2
2576 513.Vành chèn cơ khí bơm bùn vôi: ZHJ-45 (Mã bơm R40KSH-BB) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 7
2577 514.Vành chèn cơ khí HMR3C - 142WEW Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2578 515.Vành chèn cơ khí HR325/170 - G11 - EX/525 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2579 516.Vành chèn cơ khí KWP-45 (50) (Mã bơm KWPK80-250, KWPK65-200) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 2
2580 517.Vành chèn cơ khí LCF50/460 - HTM 55S220Z Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2581 518.Vành chèn cơ khí M7N - 40 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 6
2582 519.Vành chèn cơ khí M7N - 50 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 5
2583 520.Vành chèn cơ khí máy khuấy tháp hấp thụ Mechanical Seal ESD42L060R31V6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2584 521.Vành chèn cơ khí V25 SEAL SCC-428 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 4
2585 522.Vành chèn cơ khí ZGJ-60 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 3
2586 523.Vành chèn cơ khí ZHJ-60 (mã bơm R50KSH-CB) Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Bộ 1
2587 524.Vít nở M8 x 30 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 60
2588 525.Vòi phun nước rửa giàn khử ẩm FGD 28/2-100 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 80
2589 526.Vòng chèn 125x3,5 chịu dầu chịu nhiệt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2590 527.Vòng chèn 132x3,55 chịu dầu chịu nhiệt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2591 528.Vòng chèn 150x3,55 chịu dầu chịu nhiệt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2592 529.Vòng chèn 17x2,65 chịu dầu chịu nhiệt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2593 530.Vòng chèn 325x5,3 chịu dầu chịu nhiêt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2594 531.Vòng chèn 330x5,3 chịu dầu chịu nhiêt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2595 532.Vòng chèn 345x5,3 chịu dầu chịu nhiêt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2596 533.Vòng chèn 400x7 chịu dầu chịu nhiệt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2597 534.Vòng chèn 487x7 chịu dầu chịu nhiệt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2598 535.Vòng chèn 495x7 chịu dầu chịu nhiệt Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2599 536.Vòng chèn 555x7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2600 537.Vòng chèn 755x6 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2601 538.Vòng chèn 755x7 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 6
2602 539.Vòng chèn dầu quạt tăng áp 224x260x16 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 1
2603 540.Vòng gioăng tiết diện tròn PXA26482 Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.  Cái 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6387806E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.916.342.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 36.387.806.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.916.342.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (bao gồm phần cơ, điện, điều khiển) cho hệ thống khử lưu huỳnh trong khói (FGD) và cung cấp vật tư thiết bị cho Nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.193.903.489 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->