Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 18:57:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,981,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Công trình có hạng mục mặt đường BTN. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo NĐ 15). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về ATLĐ hoặc có bằng đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ phù hợp với công việc đảm nhận (hoặc Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Phải có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | mũi khoan đường kính ≥ 76mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn xoay cảnh báo | 4 | cái | |
| 2 | Cọc tiêu, chóp nón | 40 | cái | |
| 3 | Băng rào công trình | 500 | m | |
| 4 | Biển báo tam giác | 4 | cái | |
| 5 | Biển báo chữ nhật I.441 "Phía trước công trình đang thi công" | 4 | cái | |
| 6 | Biển báo chữ nhật I.440 "Đoạn đường đang thi công" | 4 | cái | |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông bậc 3,5/7 | 180 | công | |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C2 | 5.422,64 | m3 | |
| 2 | Đào nền đất C3 | 59.181,38 | m3 | |
| 3 | Đào nền đất C4 | 68.648,21 | m3 | |
| 4 | Đào nền đá C4 | 30.938,52 | m3 | |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | 207,66 | m3 | |
| 6 | Đào rãnh đất C4 | 248,17 | m3 | |
| 7 | Đào rãnh đá C4 | 108,56 | m3 | |
| 8 | Đánh cấp đất C2 | 437,85 | m3 | |
| 9 | Đào hữu cơ | 1.433,35 | m3 | |
| 10 | Đắp nền K95 | 21.351,33 | m3 | |
| 11 | Đắp nền K98 | 588,84 | m3 | |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất C3 | 1.625,32 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đất C4 | 1.890,56 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đá C4 | 849,67 | m3 | |
| 4 | Mặt đường BTXM M200 dày 14cm | 94,23 | m2 | |
| 5 | móng CPĐD loại II lớp dưới dày 35cm | 2.957,13 | m3 | |
| 6 | móng CPĐD loại I lớp trên dày 15cm | 1.294,25 | m3 | |
| 7 | Tưới nhựa dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2 | 9.997,32 | m2 | |
| 8 | BTN C12.5 dày 5cm | 9.997,32 | m2 | |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám lượng nhựa 1,0kg/m2 | 9.215,98 | m2 | |
| 10 | BTN C19 dày 7cm | 9.215,98 | m2 | |
| 11 | Bù vênh BTN C12.5 | 66,65 | m3 | |
| 12 | Bù vênh CPĐD loại I | 6,45 | m3 | |
| D | Rãnh gia cố dọc tuyến | |||
| 1 | BTXM M200 | 193,61 | m3 | |
| 2 | Vữa đệm và chèn mối nối | 58,88 | m3 | |
| 3 | Đào rãnh đất C4 | 162,84 | m3 | |
| 4 | Đào rãnh đá C4 | 67,56 | m3 | |
| 5 | Lót bạt dứa | 50,66 | m2 | |
| 6 | Cốt thép tấm đan D=10mm | 39,6 | Kg | |
| 7 | Cốt thép tấm đan D=14mm | 181,92 | Kg | |
| 8 | Bê tông tấm đan M200 | 1,17 | m3 | |
| E | Gia cố lề chống xói | |||
| 1 | Đào đất C4 gia cố lề | 596,17 | m3 | |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | 202,43 | m3 | |
| 3 | BT gia cố lề BTXM M250 dày 20cm | 393,73 | m3 | |
| F | Cống tròn D2m | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp | 32 | MN | |
| 2 | Cốt thép D | 601,26 | Kg | |
| 3 | Cốt thép D >10 mm | 5.092,89 | Kg | |
| 4 | Bê tông M300 | 45,54 | m3 | |
| 5 | Bê tông M200 | 102,94 | m3 | |
| 6 | Đá hộc | 10,27 | m3 | |
| 7 | Lớp đệm dăm sạn | 16,33 | m3 | |
| 8 | Đào đất C2 | 125,55 | m3 | |
| 9 | Đào đất C4 | 188,33 | m3 | |
| 10 | Đắp đất | 94,16 | m3 | |
| G | Cống tròn D1m, D75 | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp | 26 | MN | |
| 2 | Cốt thép D | 1.020 | Kg | |
| 3 | Bê tông M300 | 9,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông M200 | 67,68 | m3 | |
| 5 | Lót bạt dứa | 9,46 | m2 | |
| 6 | Lớp đệm dăm sạn | 8,18 | m3 | |
| 7 | Đào đất C2 | 9,62 | m3 | |
| 8 | Đào đất C3 | 72,24 | m3 | |
| 9 | Đào đất C4 | 183,02 | m3 | |
| 10 | Đào đá C4 | 20,66 | m3 | |
| 11 | Đắp đất | 92,54 | m3 | |
| 12 | Rọ đá KT (2x1x1)m | 2 | Rọ | |
| H | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông Tường chắn M200 | 374,13 | m3 | |
| 2 | Bê tông chống thấm M150 | 10,41 | m3 | |
| 3 | Đá dăm tầng lọc ngược Dmax=6cm | 24,35 | m3 | |
| 4 | Lớp đệm móng đá dăm Dmax=4cm | 13,06 | m3 | |
| 5 | ống nhựa PVC D110 | 47,2 | m | |
| 6 | Bê tông ốp mái ta luy M200 | 28,07 | m3 | |
| 7 | Cốt thép ốp mái D8 mm | 924,11 | Kg | |
| 8 | Đào đất C2 | 106,85 | m3 | |
| 9 | Đào đất C3 | 140,67 | m3 | |
| 10 | Đào đất C4 | 220,77 | m3 | |
| 11 | Đắp đất | 117,07 | m3 | |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Tháo rỡ, lắp đặt lại hộ lan tôn sóng | 470 | md | |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 4mm, rộng 30cm, cự ly 4m/ 1 vạch | 124,86 | m2 | |
| 3 | Đinh phản quang cự ly 6m/1 vị trí (TĐ5-TC5) | 119 | cái | |
| 4 | Sơn tim đường (vạch 1.1) | 71,28 | m2 | |
| 5 | Sơn mép đường (vạch 3.1) | 427,71 | m2 | |
| 6 | Tiêu phản quang cự ly 12m/ 1 vị trí tại các lưng đường cong | 41 | vị trí | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cọc H | 12 | cọc | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cột KM | 1 | cột | |
| J | Giá long môn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt giá long môn | 1 | Toàn bộ | |
| K | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J)xtỷ lệ % | 0,5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Công trình có hạng mục mặt đường BTN. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành) | 1 | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo NĐ 15). | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về ATLĐ hoặc có bằng đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ phù hợp với công việc đảm nhận (hoặc Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Phải có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thể tích gầu ≥ 0,8 m3 | 4 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10T | 3 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 16T | 2 |
| 4 | Máy lu rung | Tải trọng ≥ 16T | 2 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CV | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T | 6 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Thể tích thùng ≥ 5m3 | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel | Công suất ≥ 600m3/h | 2 |
| 11 | Máy rải | Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông asphan | Năng suất ≥ 80T/h | 1 |
| 13 | Máy khoan đá | mũi khoan đường kính ≥ 76mm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi