Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210712123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới; Cơ cấu nguồn vốn thực hiên theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 20:10:00 đến ngày 2021-07-15 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 918,111,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.300.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sà lan ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng cọc ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU ÔNG HỔ | |||
| 1 | Đập phá cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 18,188 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất dính bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 8,75 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 9,363 | m3 |
| 5 | Láng vữa bãi đúc cọc dày 2cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,327 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép D10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 327,26 | kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,975 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép D18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 975,02 | kg |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,485 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300), độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,721 | m3 |
| 12 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 15 | Đào đất thi công mố | mô tả kỹ thuật chương V | 0,166 | 100m3 |
| 16 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 25,402 | 100m |
| 17 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 12,198 | 100m |
| 18 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 100m |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc cừ tràm đường kính cốt thép 4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 20 | Đấp đắt đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,311 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 20,988 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,315 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép D8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 47,4 | kg |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,459 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.212,606 | kg |
| 29 | Cung cấp thép D16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 246,168 | kg |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,626 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép D20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.626,284 | kg |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 (đá xanh), B22.5 (M300), độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,695 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép mố cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,709 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt gối cầu cao su | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 35 | Cung cấp dầm BTCT DUL L=12m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | dầm |
| 36 | Lắp đặt dầm bê tông DUL | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. dầm ngang đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép D10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 38,88 | kg |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép D16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 36,36 | kg |
| 41 | Ván khuôn thép dầm ngang | mô tả kỹ thuật chương V | 6,916 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang đá 1x2(đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,506 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,572 | tấn |
| 44 | Cung cấp thép D10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 571 | kg |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,598 | tấn |
| 46 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 597,47 | kg |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu đá 1x2(đá xanh) B22.5 (M300) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,321 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,574 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300), độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,524 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ mặt cầu đá 0.5*1 (đá xanh)B22.5(M300) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống tráng kẽm thoát nước, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m |
| 52 | Gia công thép tấm đầu ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 53 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 21,805 | kg |
| 54 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 55 | Sơn gờ chắn bằng sơn dầu 2 lớp | mô tả kỹ thuật chương V | 9,99 | m2 |
| 56 | Lắp đặt cốt thép khe co giãn Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 87,38 | kg |
| 58 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 59 | Trám matic khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 60 | Bơm Sikarut 214-11 khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,735 | m3 |
| 61 | Gia công thép neo trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 62 | Cung cấp thép D8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 22,941 | kg |
| 63 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 38,858 | kg |
| 64 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,657 | tấn |
| 65 | Lắp đặt lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,657 | tấn |
| 66 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D90 dày 3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 26,18 | md |
| 67 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D76 dày 2.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 49,68 | md |
| 68 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D60 dày 2.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 49,68 | md |
| 69 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D27 dày 2.0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 51,3 | md |
| 70 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 22,911 | kg |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 20,77 | m2 |
| B | PHẦN TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | 100m |
| 2 | Đào đất thi công tường chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,684 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 5 | Công tác lắp đặt cốt thép tường đầu, sân cống đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,796 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.304,828 | kg |
| 7 | Cung cấp thép D16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 490,916 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép tường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,531 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 10,95 | m3 |
| C | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,02 | 100m |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc cừ tràm đường kính cốt thép 4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,302 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,359 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 9,208 | m3 |
| D | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,444 | 100m3 |
| 2 | Trãi mũ nilong nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 3,453 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,554 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,375 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 374,878 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép D8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,022 | kg |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2 M250 độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 55,944 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 9,38 | 10m |
| E | PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép D6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8,307 | kg |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 63,725 | kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) , độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,351 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,248 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1*2 (đá xanh), B12.5 (M150) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,102 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 2 lớp | mô tả kỹ thuật chương V | 4,68 | m2 |
| 11 | Dán màng phản quang cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,073 | 1m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,384 | m3 |
| 13 | Lắp dựng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo phản quang L=4m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | trụ |
| 15 | Cung cấp biển báo phản quang L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 16 | Đổ bê tông móng biển báo, đá 1*2 (đá xanh), B12.5 (M150) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,369 | m3 |
| 17 | Cung cấp biển báo chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | biển |
| 19 | Cung cấp biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | biển |
| 20 | Cung cấp bu long 12*120 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | con |
| F | BIỂN BÁO TRÊN ĐX.06 ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚ ĐỨC - PHÚ TÚC (TỪ CẦU PHÚ LONG ĐẾN GIÁP CẦU MIỄU TRẮNG) XÃ PHÚ ĐỨC | |||
| 1 | Đào đất trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,536 | m3 |
| 2 | Lắp dựng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang L=4m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | trụ |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | trụ |
| 5 | Đổ bê tông móng biển báo, đá 1*2 (đá xanh), B12.5 (M150) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,475 | m3 |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | biển |
| 8 | Cung cấp biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | biển |
| 9 | Cung cấp bu long 12*120 | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | con |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.300.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 16T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Sà lan ≥ 200T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy đóng cọc ≥ 1,8T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Xe lu ≥ 10T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi