Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712123-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210711146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới; Cơ cấu nguồn vốn thực hiên theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 20:10:00 đến ngày 2021-07-15 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 918,111,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.300.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Sà lan ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đóng cọc ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU ÔNG HỔ
1Đập phá cầu cũmô tả kỹ thuật chương V18,188m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,12100m3
3Đắp đất dính bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V8,75m3
4Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V9,363m3
5Láng vữa bãi đúc cọc dày 2cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V24m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,327tấn
7Cung cấp thép D10mmmô tả kỹ thuật chương V327,26kg
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,975tấn
9Cung cấp thép D18mmmô tả kỹ thuật chương V975,02kg
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtmô tả kỹ thuật chương V0,485100m2
11Đổ bê tông cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300), độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V4,721m3
12Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V1,08100m
13Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
14Phá dỡ bê tông đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V0,24m3
15Đào đất thi công mốmô tả kỹ thuật chương V0,166100m3
16Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V25,402100m
17Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (không ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V12,198100m
18Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V2,4100m
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc cừ tràm đường kính cốt thép 4mmmô tả kỹ thuật chương V0,023tấn
20Đấp đắt đê quaymô tả kỹ thuật chương V0,311100m3
21Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V20,988m3
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,315100m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,56m3
24Ván khuôn lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,03100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép mố đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,047tấn
26Cung cấp thép D8mmmô tả kỹ thuật chương V47,4kg
27Gia công, lắp dựng cốt thép mố đường kính mô tả kỹ thuật chương V1,459tấn
28Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V1.212,606kg
29Cung cấp thép D16mmmô tả kỹ thuật chương V246,168kg
30Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18mmmô tả kỹ thuật chương V2,626tấn
31Cung cấp thép D20mmmô tả kỹ thuật chương V2.626,284kg
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 (đá xanh), B22.5 (M300), độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V24,695m3
33Ván khuôn thép mố cầumô tả kỹ thuật chương V0,709100m2
34Lắp đặt gối cầu cao sumô tả kỹ thuật chương V6cái
35Cung cấp dầm BTCT DUL L=12mmô tả kỹ thuật chương V3dầm
36Lắp đặt dầm bê tông DULmô tả kỹ thuật chương V3cái
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. dầm ngang đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,039tấn
38Cung cấp thép D10mmmô tả kỹ thuật chương V38,88kg
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,036tấn
40Cung cấp thép D16mmmô tả kỹ thuật chương V36,36kg
41Ván khuôn thép dầm ngangmô tả kỹ thuật chương V6,916m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang đá 1x2(đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,506m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,572tấn
44Cung cấp thép D10mmmô tả kỹ thuật chương V571kg
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,598tấn
46Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V597,47kg
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu đá 1x2(đá xanh) B22.5 (M300) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V8,321m3
48Ván khuôn thép mặt cầumô tả kỹ thuật chương V0,574100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300), độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,524m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ mặt cầu đá 0.5*1 (đá xanh)B22.5(M300) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,26m3
51Lắp đặt ống tráng kẽm thoát nước, đường kính 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,028100m
52Gia công thép tấm đầu ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
53Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V21,805kg
54Lắp đặt thép tấm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
55Sơn gờ chắn bằng sơn dầu 2 lớpmô tả kỹ thuật chương V9,99m2
56Lắp đặt cốt thép khe co giãn Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,087tấn
57Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V87,38kg
58Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V7m
59Trám matic khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V7m
60Bơm Sikarut 214-11 khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V0,735m3
61Gia công thép neo trụ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,062tấn
62Cung cấp thép D8mmmô tả kỹ thuật chương V22,941kg
63Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V38,858kg
64Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộmô tả kỹ thuật chương V0,657tấn
65Lắp đặt lan canmô tả kỹ thuật chương V0,657tấn
66Cung cấp thép ống tráng kẽm D90 dày 3mmmô tả kỹ thuật chương V26,18md
67Cung cấp thép ống tráng kẽm D76 dày 2.5mmmô tả kỹ thuật chương V49,68md
68Cung cấp thép ống tráng kẽm D60 dày 2.5mmmô tả kỹ thuật chương V49,68md
69Cung cấp thép ống tráng kẽm D27 dày 2.0mmmô tả kỹ thuật chương V51,3md
70Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V22,911kg
71Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V20,77m2
B PHẦN TƯỜNG CHẮN
1Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V45100m
2Đào đất thi công tường chắnmô tả kỹ thuật chương V0,684100m3
3Ván khuôn lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,029100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V4,5m3
5Công tác lắp đặt cốt thép tường đầu, sân cống đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,796tấn
6Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V1.304,828kg
7Cung cấp thép D16mmmô tả kỹ thuật chương V490,916kg
8Ván khuôn thép tường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,531100m2
9Đổ bê tông chiều cao mô tả kỹ thuật chương V10,95m3
C PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V10100m
2Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (không ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V6100m
3Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V1,02100m
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc cừ tràm đường kính cốt thép 4mmmô tả kỹ thuật chương V0,01tấn
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V0,302100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,156100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,359100m3
8Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V9,208m3
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V0,444100m3
2Trãi mũ nilong nền đườngmô tả kỹ thuật chương V3,453100m2
3Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,554100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,375tấn
5Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V374,878kg
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,002tấn
7Cung cấp thép D8mmmô tả kỹ thuật chương V2,022kg
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2 M250 độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V55,944m3
9Cắt khe đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V9,3810m
E PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,008tấn
2Cung cấp thép D6mmmô tả kỹ thuật chương V8,307kg
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,064tấn
4Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V63,725kg
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácmô tả kỹ thuật chương V0,076100m2
6Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) , độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,351m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V1,248m3
8Lắp dựng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V13cấu kiện
9Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1*2 (đá xanh), B12.5 (M150) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,102m3
10Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 2 lớpmô tả kỹ thuật chương V4,68m2
11Dán màng phản quang cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V1,0731m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V0,384m3
13Lắp dựng biển báomô tả kỹ thuật chương V4cái
14Cung cấp biển báo phản quang L=4mmô tả kỹ thuật chương V3trụ
15Cung cấp biển báo phản quang L=3mmô tả kỹ thuật chương V1trụ
16Đổ bê tông móng biển báo, đá 1*2 (đá xanh), B12.5 (M150) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,369m3
17Cung cấp biển báo chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V3cái
18Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V3biển
19Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V1biển
20Cung cấp bu long 12*120mô tả kỹ thuật chương V14con
F BIỂN BÁO TRÊN ĐX.06 ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚ ĐỨC - PHÚ TÚC (TỪ CẦU PHÚ LONG ĐẾN GIÁP CẦU MIỄU TRẮNG) XÃ PHÚ ĐỨC
1Đào đất trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V1,536m3
2Lắp dựng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V16cái
3Cung cấp biển báo phản quang L=4mmô tả kỹ thuật chương V2trụ
4Cung cấp biển báo phản quang L=3mmô tả kỹ thuật chương V14trụ
5Đổ bê tông móng biển báo, đá 1*2 (đá xanh), B12.5 (M150) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,475m3
6Cung cấp biển báo chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V2cái
7Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V2biển
8Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V14biển
9Cung cấp bu long 12*120mô tả kỹ thuật chương V36con
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.300.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn VAT3
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT2
4 Cần cẩu ≥ 16T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
5 Sà lan ≥ 200T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
6 Máy đóng cọc ≥ 1,8T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Hóa đơn VAT1
8 Máy đào ≥ 0,5m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
9 Xe lu ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->