Gói thầu: Xây lắp công trình Cầu tràn Đăk mét 2 xã Phước Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713940-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cầu tràn Đăk mét 2 xã Phước Thành
Số hiệu KHLCNT 20210713921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 21:24:00 đến ngày 2021-07-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,135,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp IV Chương V 6,239 m3
2 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Chương V 6,239 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp III Chương V 497,688 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào-đất cấp III Chương V 74,198 m3
5 Đào rãnh bằng máy-đất cấp III Chương V 110,542 m3
6 Đào rãnh bằng máy-đất cấp III Chương V 5,527 m3
7 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 75,637 m3
8 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Chương V 602,485 m3
9 Cắt mép đường cũ Chương V 6 m
C Móng, mặt đường
1 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 Chương V 74,779 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V 47,422 m2
3 Rải lớp giấy dầu Chương V 373,893 m2
4 Cát đệm dày 2cm Chương V 7,478 m3
5 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Chương V 0,504 tấn
6 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Chương V 0,068 tấn
D Gờ chắn bánh
1 Bê tông gờ chắn bánh M300, đá 1x2 Chương V 10,135 m3
2 Ván khuôn gờ chắn bánh Chương V 12,128 m2
3 Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm Chương V 1,479 tấn
E Gia cố rãnh dọc
F Rãnh dọc
1 Bê tông rãnh dọc M150, đá 2x4 Chương V 30,503 m3
2 Ván khuôn rãnh dọc Chương V 3,05 m2
3 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 3,05 m2
4 Đá dăm đệm móng Chương V 17,578 m3
5 Đào rãnh bằng nhân công, đất cấp III Chương V 48,081 m3
G Tấm đậy đan
1 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Chương V 3,024 m3
2 Cốt thép tấm đan Chương V 0,401 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Chương V 10,368 m2
4 Lắp đặt tấm đan Chương V 18 tấm
5 Bê tông tạo dốc M250 đá 1x2 Chương V 0,216 m3
H Gia cố taluy và chân khay
1 Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 2x4 Chương V 9,969 m3
2 Vải địa kỹ thuật không dệt TS50 Chương V 66,46 m2
3 Ván khuôn mái taluy Chương V 0,988 m2
4 Bê tông chân khay M150, đá 4x6 Chương V 24,69 m3
5 Ván khuôn chân khay Chương V 4,938 m2
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 5,926 m2
7 Đá dăm đệm móng Chương V 1,646 m3
I Cống hộp
J Thân cống
1 Bê tông ống cống M300, đá 1x2 Chương V 355,944 m3
2 Thép tăng cường lớp bê tông tạo mui luyện,ĐK ≤10mm Chương V 1,071 tấn
3 Ván khuôn bệ cống Chương V 335,58 m2
4 Ván khuôn thân cống Chương V 556,08 m2
5 Ván khuôn bản mặt cống Chương V 252,63 m2
6 Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm Chương V 0,081 tấn
7 Cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm Chương V 22,789 tấn
8 Cốt thép thân cống ĐK >18mm Chương V 22,264 tấn
K Móng cống
1 Bê tông móng cống M100, đá 4x6 Chương V 33,75 m3
2 Ván khuôn móng cống Chương V 42 m2
3 Đá dăm đệm móng Chương V 5,4 m3
L Tường đầu
1 Bê tông thân tường đầu thượng, hạ lưu M150, đá 2x4 Chương V 4,861 m3
2 Ván khuôn thân tường đầu thượng, hạ lưu Chương V 16,236 m2
3 Bê tông móng tường đầu thượng, hạ lưu M150, đá 4x6 Chương V 9,017 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu Chương V 14,76 m2
5 Đá dăm đệm móng Chương V 0,601 m3
M Tường cánh
1 Bê tông thân tường cánh thượng, hạ lưu M150, đá 2x4 Chương V 42,85 m3
2 Ván khuôn thân tường cánh thượng, hạ lưu Chương V 118,883 m2
3 Bê tông móng tường cánh thượng, hạ lưu M150, đá 4x6 Chương V 47,989 m3
4 Ván khuôn móng tường cánh thượng, hạ lưu Chương V 49,86 m2
5 Bê tông sân cống và chân khay thượng, hạ lưu M150, đá 4x6 Chương V 293,064 m3
6 Ván khuôn móng sân cống và chân khay Chương V 297,354 m2
7 Đá dăm đệm móng tường cánh, sân cống và chân khay Chương V 84,534 m3
N Sân gia cố
1 Bê tông sân gia cố thượng, hạ lưu M150, đá 4x6 Chương V 151,254 m3
2 Ván khuôn sân gia cố thượng, hạ lưu Chương V 341,52 m2
3 Đá dăm đệm móng sân gia cố thượng, hạ lưu Chương V 29,441 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V 74,698 m3
O Bản dẫn
1 Bê tông bản dẫn M300, đá 1x2 Chương V 7,2 m3
2 Ván khuôn bản dẫn Chương V 10,56 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V 0,009 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm Chương V 0,728 tấn
5 Đá dăm đệm móng bản dẫn Chương V 16,5 m3
P Thi công
1 Đào móng cống bằng máy đào-đất cấp IV Chương V 961,495 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Chương V 961,495 m3
3 Đào móng cống bằng máy đào-đất cấp III Chương V 1.442,242 m3
4 Đắp móng công trình bằng đầm cóc -đất cấp III Chương V 543,501 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Chương V 828,086 m3
Q Đào dẫn dòng
1 Đào dẫn dòng bằng máy-đất cấp IV Chương V 3.295,024 m3
2 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi -đất cấp IV Chương V 3.295,024 m3
3 Đào dẫn dòng bằng máy-đất cấp III Chương V 4.942,536 m3
4 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi -đất cấp IV Chương V 4.942,536 m3
R Tổ chức giao thông
S Biển báo
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Chương V 2 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V 4 cái
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 0,72 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V 4,8 m2
6 Đá dăm đệm móng Chương V 0,144 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,005 tấn
8 Đào móng bằng nhân công, đất cấp III Chương V 3,12 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 2,256 m3
T Cọc tiêu
1 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 Chương V 0,684 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 Chương V 1,819 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Chương V 0,081 tấn
4 Sơn cọc tiêu loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V 21,135 m2
5 Ván khuôn cọc tiêu Chương V 9,735 m2
6 Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤25kg Chương V 30 cái
7 Đào móng bằng nhân công, đất cấp III Chương V 1,92 m3
U Cọc thuỷ chí
1 Bê tông thân cọc M200, đá 1x2 Chương V 0,093 m3
2 Ván khuôn thân cọc Chương V 2,49 m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc thuỷ chí, ĐK ≤10mm Chương V 0,007 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc thuỷ chí, ĐK ≤18mm Chương V 0,021 tấn
5 Bê tông móng cọc M150, đá 2x4 Chương V 0,449 m3
6 Ván khuôn móng cọc Chương V 2,88 m2
7 Sơn trắng đỏ cọc thuỷ chí 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V 3,432 m2
8 Lắp đặt cột thuỷ chí Chương V 2 cái
9 Đào móng bằng nhân công, đất cấp III Chương V 2,6 m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 2,151 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V 0,449 m3
V Tháo dỡ mố trụ và cầu treo bi hỏng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 17,7 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V 61,2 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi CLVC Chương V 78,9 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.21E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.24E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ngoài ra, trong hợp đồng phải có quy mô tương tự đã từng thực hiện Thi công các hạng mục: Cầu hoặc cống hộp có khẩu độ > 3mx3m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->