Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689019-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210640732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vay TDTM - Kế hoạch ĐTXD năm 2021 và 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 08:05:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,400,310,286 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 156,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp mới công trình dân dụng cấp III trở lên và có tổng quy mô xây dựng ít nhất là 833m2.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 7,28 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp phù hợp với cấp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phóng cháy chữa cháy, và(v) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 5 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng(01 kỹ sư Xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, chống sét, điều hoà:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(iv) Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt – điện lạnh, và(v) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(vi) Có bằng đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện tự động hóa hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc điện tử viễn thông, và(vii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(viii) Có nhứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phóng cháy chữa cháy, và Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước(01 kỹ sư cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(ix) Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, và(x) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàCó chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc địa
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu 16 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước 05-10m¬3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 05-10m¬3/h
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy xoa nền
- Đặc điểm thiết bị Máy xoa nền
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất bằng tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất bằng tay
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng lồng >=3T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng >=3T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cốp pha phủ phim
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha phủ phim (m2)
- Số lượng tối thiểu 600
18-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép (3,2-4,8m) (m2)
- Số lượng tối thiểu 600
19-Giàn giáo sắt
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo sắt (m2)
- Số lượng tối thiểu 600
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ (PHẦN TÀI SẢN THU HỒI NHẬP KHO QNPC)
1Tháo dỡ kết cấu mái tôn bằng thủ côngNhà điều hành120,036m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngNhà điều hành0,577Tấn
3Tháo dỡ kết cấu cửa bằng thủ côngNhà điều hành13,358m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoNhà điều hành7,802m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đàoNhà điều hành16,136m3
6Đào móng bằng máy đàoNhà điều hành1,728m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoNhà điều hành9,402m3
8Tháo dỡ kết cấu mái tôn bằng thủ côngNhà trạm điều hành BTS44,39m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngNhà trạm điều hành BTS0,243Tấn
10Tháo dỡ kết cấu cửa bằng thủ côngNhà trạm điều hành BTS5,824m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoNhà trạm điều hành BTS1,648m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đàoNhà trạm điều hành BTS10,931m3
13Đào móng bằng máy đàoNhà trạm điều hành BTS1,152m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoNhà trạm điều hành BTS5,148m3
15Tháo dỡ cổngTường rào+cổng1Bộ
16Tháo lưới B40Tường rào+cổng13,28m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoTường rào+cổng12,592m3
18Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đàoTường rào+cổng75,68m3
B XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng 698,88m3
2Đào móng băng có chiều rộng3,53m3
3Cung cấp vật tư và thi công Bê tông đá dăm lót móng, R0,848m3
4Cung cấp vật tư và thi công Bê tông đá dăm lót móng, R25,454m3
5Cung cấp vật tư và thi công Bê tông ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M2000,39m3
6Cắt roan+xoa nền hoàn thiện ram dốc3,9m2
7Cung cấp vật tư và thi công Bê tông bể tự hoại, Vữa bê tông đá 1x2 M2001,568m3
8Cung cấp vật tư và thi công Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ ko nung (5.5x9x19), Dày 2,69m3
9Cung cấp vật tư và thi công Trát bể tự hoại, VXM M75, chiều dày trát 2cm40,62m2
10Cung cấp vật tư và thi công Quét nước xi măng nguyên chất40,62m2
11Cung cấp vật tư và thi công Quét Mapeplatic chống thấm mái (3.4kg/m2) Bể tự hoại40,62m2
12Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M2000,548m3
13Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,52m2
14Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép tấm đan0,046tấn
15Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg5cấu kiện
16Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn móng cột120,56m2
17Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn dầm móng127,069m2
18Cung cấp vật tư và gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d1,732Tấn
19Cung cấp vật tư và gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d4,704Tấn
20Cung cấp vật tư và gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm2,222Tấn
21Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng chiều rộng R53,632m3
22Cung cấp vật tư và thi công Bê tông cổ móng, Vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2 M350 ,đổ bằng máy bơm2,665m3
23Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng dầm móng, Vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2 M350 ,đổ bằng máy bơm13,04m3
24Cung cấp vật tư và thi công Xây móng đá hộc, Dày 7,872m3
25Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95567,427m3
26Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M15026,478m3
27Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn phủ phim, khung xương thép …, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật455,495m2
28Cung cấp vật tư và gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d1,251Tấn
29Cung cấp vật tư và gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d4,549Tấn
30Cung cấp vật tư và gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d>18 mm1,367Tấn
31Cung cấp vật tư và thi công Bê tông cột có tiết diện 30,393m3
32Cung cấp vật tư và thi công ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình..kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống.ván khuôn xà dầm giằng398,508m2
33Cung cấp vật tư và gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d1,616Tấn
34Cung cấp vật tư và gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d9,536Tấn
35Cung cấp vật tư và gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d>18 mm0,239Tấn
36Cung cấp vật tư và thi công Bê tông xà, dầm, giằng Vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2 M350,đổ bằng máy bơm44,636m3
37Cung cấp vật tư và thi công ván khuôn bằng ván ép phủ phim,khung thép hình..kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống.ván khuôn sàn mái1.230,96m2
38Cung cấp vật tư và gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d10,02Tấn
39Cung cấp vật tư và gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d> 10 mm6,48Tấn
40Cung cấp vật tư và thi công Bê tông sàn mái, Vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2 M350,đổ bằng máy bơm146,435m3
41Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan324,037m2
42Cung cấp vật tư và gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...đường kính cốt thép d1,02Tấn
43Cung cấp vật tư và gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… đường kính cốt thép d> 10 mm0,077Tấn
44Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM30020,403m3
45Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn cầu thang thường88,992m2
46Cung cấp vật tư và gia công cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d0,419Tấn
47Cung cấp vật tư và gia công cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d> 10 mm0,709Tấn
48Cung cấp vật tư và thi công Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M3509,995m3
49Cung cấp vật tư và thi công Xốp độn dày 30cm19,84m2
50Cung cấp vật tư và thi công Bê tông sàn sân khấu Vữa bê tông đá 1x2 M2502,228m3
51Cung cấp vật tư và gia công cốt thép sàn sân khấu đường kính cốt thép d0,034Tấn
52Cung cấp vật tư và thi công Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, vữa XM mác 75245,987m3
53Cung cấp vật tư và thi công Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, vữa XM mác 7515,448m3
54Cung cấp vật tư và thi công Xây bồn hoa bằng gạch thẻ ko nung (5.5x9x19) Dày 3,437m3
55Cung cấp vật tư và thi công Xây cấp cầu thang bằng gạch thẻ ko nung (5.5x9x19) Cao 5,874m3
56Cung cấp vật tư và thi công Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm, Vữa M100438,38m2
57Cung cấp vật tư và thi công Ngâm nước xi măng438,38m2
58Cung cấp vật tư và thi công Quét sika latex+ membrane chống thấm mái sàn vệ sinh, ban con438,38m2
59Cung cấp vật tư và thi công Chống thấm cổ ống xuyên sàn41Cổ ống
60Cung cấp vật tư và thi công Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung875,134m2
61Cung cấp vật tư và thi công Trát tường xây gạch ko nung bằng vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm1.161,996m2
62Cung cấp vật tư và thi công Trát tường xây gạch ko nung bằng vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm2.199,72m2
63Cung cấp vật tư và thi công Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75406,522m2
64Cung cấp vật tư và thi công Trát xà dầm (tại vị trí không đóng trần) Vữa XM M75259,287m2
65Cung cấp vật tư và thi công Trát trần (tại vị trí không đóng trần) Vữa XM M75114,52m2
66Cung cấp vật tư và thi công Lát đá bậc tam cấp, hèm cửa, đá Granit đen43,03m2
67Cung cấp vật tư và thi công Lát đá cấp sân khấu, đá Granit màu xám6,666m2
68Cung cấp vật tư và thi công Lát đá bậc cầu thang, đá granit tím122,352m2
69Cung cấp vật tư và thi công Ốp đá granit màu xám10,224m2
70Cung cấp vật tư và thi công Lát nền, sàn Gạch Granit KT60x60cm821,755m2
71Cung cấp vật tư và thi công Len chân tường cao 12cm Gạch KT60x60cm cắt51,161m2
72Cung cấp vật tư và thi công Lát sàn sân khấu gạch giả gỗ Gạch KT15x80cm, XM cát mịn M7519,84m2
73Cung cấp vật tư và thi công Lát gạch nền để xe Gạch Terrazzo, KT40x40cm,XM M7588,5m2
74Cung cấp vật tư và thi công Lát nền, sàn gạch chống trượt Gạch ceramic KT30x30cm, XM cát mịn M7559,448m2
75Cung cấp vật tư và thi công Ôp tường, gạch 30x60cm319,43m2
76Cung cấp vật tư và thi công Ôp tường bằng gạch Inax150,425m2
77Cung cấp vật tư và thi công Ôp đá tự nhiên màu xám42,673m2
78Cung cấp vật tư và thi công Trần thạch cao khung nhôm chìm808,563m2
79Cung cấp vật tư và thi công Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm95,33m2
80Cung cấp vật tư và thi công Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường tường ngoài976,291m2
81Cung cấp vật tư và thi công Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường trong1.880,294m2
82Cung cấp vật tư và thi công Bả 2 lớp bằng bột bả vào cột,dầm,trần770,544m2
83Cung cấp vật tư và thi công Sơn tường ngoài nhà 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ1.292,261m2
84Cung cấp vật tư và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ2.370,147m2
85Cung cấp vật tư và thi công Cửa đi nhôm cao cấp, kính cường lực 10mm+ Phụ kiện hợp bộ165,103m2
86Cung cấp vật tư và thi công Cửa đi lề sàn, kính cường lực 10mm4,8m2
87Cung cấp vật tư và thi công Phụ kiện cửa lề sàn D11Bộ
88Cung cấp vật tư và thi công Phụ kiện cửa lề sàn D31Bộ
89Cung cấp vật tư và thi công Cửa đi nhôm cao cấp, kính cường lực 12.38mm+Phụ kiện hợp bộ21,12m2
90Cung cấp vật tư và thi công Cửa sổ nhôm cao cấp, kính cường lực 12.38mm+Phụ kiện hợp bộ132,02m2
91Cung cấp vật tư và thi công Vách kính nhôm cao cấp, kính cường lực 10mm9,23m2
92Cung cấp vật tư và thi công Vách kính nhôm cao cấp, kính cường lực 12.38mm12,42m2
93Cung cấp vật tư và thi công Dán decan kính113,904m2
94Cung cấp vật tư và thi công Vách ngăn compac +phụ kiện hợp bộ theo thiết kế43,05m2
95Cung cấp vật tư và thi công Vách ngăn tiểu nam KT 1.1x0.45m8Cái
96Cung cấp vật tư và thi công Biển tên vệ sinh Mica KT270x270mm8Cái
97Cung cấp vật tư và thi công Lan can sắt, tay vịn gỗ cao 1m481m
98Cung cấp vật tư và thi công Lan can kính 10mm, tay vịn inox5,2m2
99Cung cấp vật tư và thi công Lan can inox, lan can ram dốc4,152m2
100Cung cấp vật tư và thi công Bàn lavabo: khung sắt ốp đá9Bộ
101Cung cấp vật tư và thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước 1 nước lót, 2 nước phủ48m2
102Cung cấp vật tư và thi công Trát gờ chỉ Vữa XM M75126,276m
103Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng dàn giáo thép trong cao >3.6m517,61m2
104Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao 1.570,8m2
C CẤP ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt đèn downlight âm trần D114 bóng led 9W47Bộ
2Cung cấp và lắp đặt đèn downlight âm trần bóng led 9W cảm biến29Bộ
3Cung cấp và lắp đặt đèn downlight gắn nổi D200 bóng led 18W41Bộ
4Cung cấp và lắp đặt đèn led panel 30x120 35W 220V48Bộ
5Cung cấp và lắp đặt đèn led panel 60x60 35W 220V23Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Máy sấy tay9Cái
7Cung cấp và lắp đặt Led dây 7W+bộ nguồn70m
8Cung cấp và lắp đặt đèn pha 3W2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt đèn cổng 18W2Bộ
10Cung cấp và lắp đặt trụ đèn chiếu sáng ngoài nhà 7m (trọn bộ)2Cột
11Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ điện1,28m3
12Cung cấp vật tư và thi công Tiếp địa trụ1bộ
13Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led 1.2m 2x36W4Bộ
14Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led 1.2m 36W2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt quạt hút gắn tường 150m3/h8Cái
16Cung cấp và lắp đặt quạt hút gắn trần 120m3/h + louver 150x1501Cái
17Cung cấp và lắp đặt ống thông gió KT100x100, dày 0,95mm6m
18Cung cấp và lắp đặt máng cáp KT200x50 dày 0.8mm70m
19Cung cấp và lắp đặt T nối2Cái
20Cung cấp và lắp đặt Co nối2Cái
21Cung cấp và lắp đặt thang cáp KT200x50 dày 0.8mm15m
22Cung cấp và lắp đặt Quang treo máng cáp 200x100 dày 2mm+ty treo50Bộ
23Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x1.5mm21.8961m
24Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x2.5mm21.6401m
25Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x4mm21.5821m
26Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x6mm22111m
27Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x10mm22301m
28Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x16mm21501m
29Cung cấp và lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x70mm2701m
30Cung cấp và lắp đặt cáp CXV/DSTA 3x4mm21801m
31Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 4x10mm2151m
32Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 4x16mm22001m
33Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D201.173,6m
34Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20293,4m
35Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32160m
36Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D3240m
37Cung cấp và lắp đặt ống thép luồn dây D429m
38Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều+mặt nạ+hộp+đế14Cái
39Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều+mặt nạ+hộp+đế14Cái
40Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 2 chiều+mặt nạ+hộp+đế12Cái
41Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 1 chiều+mặt nạ+hộp+đế1Cái
42Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn 1 chiều+mặt nạ+hộp+đế1Cái
43Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 3 cực 18A99Cái
44Cung cấp và lắp đặt đế ổ cắm âm tường40Cái
45Cung cấp và lắp đặt đế ổ cắm nổi59Cái
46Cung cấp và lắp đặt Hộp nối vuông 160x16015Cái
47Cung cấp và lắp đặt Hộp nối tròn D105300Cái
48Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB11Bộ
49Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB1.2, 1.3; DB2.2, 2.3, 3.25Bộ
50Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB1.1, 2.1; DB2.5, 3.1,4Bộ
51Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB2.41Bộ
52Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB3.31Bộ
53Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB3.41Bộ
54Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB4.11Bộ
55Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB21Bộ
56Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB31Bộ
57Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB41Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Cọc đồng dẹt 40x4, L=6m4Cọc
59Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần S= 50mm220m
60Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng CV S= 50mm230m
61Đào đất chôn cọc, tia6,4m3
62Đắp đất Độ chặt yêu cầu K=0.906,4m3
63Cung cấp vật tư và thi công Lỗ khoan sâu 6m241m khoan
64Cung cấp vật tư và thi công Mối hàn cadweld8Mối
65Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC luôn cáp D4220m
66Đào mương thoát nước bằng máy đào, Chiều rộng 60m3
67Cung cấp vật tư và thi công Đệm cát móng và mương cáp27,49m3
68Cung cấp vật tư và thi công Bê tông hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M2001,796m3
69Cung cấp vật tư và thi công Xây hố ga gạch đặc không nung (5.5x9x19), Dày 3,168m3
70Cung cấp vật tư và thi công Trát tường hố ga, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm31,68m2
71Cung cấp vật tư và thi công Láng hố ga dày 1 cm, Vữa M10037,8m2
72Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M2000,662m3
73Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan3,264m2
74Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép tấm đan0,029tấn
75Cung cấp vật tư và thi công Thép góc L63x63x628,8m
76Cung cấp vật tư và thi công cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg12cấu kiện
77Cung cấp vật tư và thi công Gạch thẻ 5.5x9x19614Viên
78Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40180m
79Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/8050m
80Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.9060m3
D CẤP, THOÁT NƯỚC
1Cung cấp và lắp đặt máy bơm nướcĐiện áp: 220V
Công suất: 2HP/1480W
Lưu lượng Q=30-154(lit/phút)
2Máy
2Cung cấp và lắp đặt xí bệt 1 khối13Bộ
3Cung cấp và lắp đặt vòi xịt + Van chữ T13Cái
4Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy13Cái
5Cung cấp và lắp đặt lavabo+phụ kiện Cung cấp và lắp đặt +vòi lavabo9Bộ
6Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen tắm nóng lạnh1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam+van xả tiểu cảm ứng+phụ kiện Cung cấp và lắp đặt8Bộ
8Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn 150x15014Cái
9Cung cấp và lắp đặt con thỏ ngăn mùi D6014Cái
10Cung cấp và lắp đặt vòi nước3Bộ
11Cung cấp và lắp đặt bồn inox 2000L1Bể
12Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh gián tiếp 15L1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D407m
14Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng D3214m
15Cung cấp và lắp đặt Nối mềm D402Cái
16Cung cấp và lắp đặt Nối mềm D322Cái
17Cung cấp và lắp đặt Y lọc D40 (đồng)2Cái
18Cung cấp và lắp đặt van cổng D402Cái
19Cung cấp và lắp đặt van cổng D322Cái
20Cung cấp và lắp đặt côn D40/322Cái
21Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D322Cái
22Cung cấp và lắp đặt côn chuyển D402Cái
23Cung cấp và lắp đặt bích thép D404Cặp bích
24Cung cấp và lắp đặt bích thép D323Cặp bích
25Cung cấp và lắp đặt Cút thép D401Cái
26Cung cấp và lắp đặt Cút thép D324Cái
27Cung cấp và lắp đặt Tê thép D403Cái
28Cung cấp và lắp đặt Tê thép D321Cái
29Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực1Cái
30Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển bơm1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Van phao điện1Cái
32Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước PPR D50 (dày 4.6mm)8m
33Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước PPR D40 (dày 3.7mm)73m
34Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước PPR D32 (dày 2.9mm)60m
35Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước PPR D25 (dày 2.8mm)50m
36Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước PPR D20 (dày 2.3mm)50m
37Cung cấp và lắp đặt van khóa D502Cái
38Cung cấp và lắp đặt van khóa D255Cái
39Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài PPR D325Cái
40Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài PPR D2510Cái
41Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài PPR D2040Cái
42Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ PPR D504Cái
43Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ PPR D4015Cái
44Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ PPR D3210Cái
45Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ PPR D2540Cái
46Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ PPR D2065Cái
47Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ ren trong PPR D2515Cái
48Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ ren ngoài PPR D2040Cái
49Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ ren trong PPR D2040Cái
50Cung cấp và lắp đặt nút bịt ren trong PPR D2035Cái
51Cung cấp và lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D2035Cái
52Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D40x2510Cái
53Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D40x325Cái
54Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D25x2040Cái
55Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D503Cái
56Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D4010Cái
57Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D3210Cái
58Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D2540Cái
59Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D2065Cái
60Cung cấp và lắp đặt côn giảm PPR D50x402Cái
61Cung cấp và lắp đặt côn giảm PPR D40x325Cái
62Cung cấp và lắp đặt côn giảm PPR D40x2510Cái
63Cung cấp và lắp đặt côn giảm PPR D32x205Cái
64Cung cấp và lắp đặt côn giảm PPR D25x2020Cái
65Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D502Cái
66Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D4020Cái
67Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D3215Cái
68Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D2515Cái
69Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D2020Cái
70Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp PPR D2010Cái
71Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D300 dày 15mm7,5m
72Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D114 (dày 4.9mm)30m
73Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90 (dày 3.8mm)130m
74Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 (dày 3mm)40m
75Cung cấp và lắp đặt Côn giảm uPVC D114x9010Cái
76Cung cấp và lắp đặt Côn giảm uPVC D90x6010Cái
77Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ uPVC D11415Cái
78Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ uPVC D9030Cái
79Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ uPVC D6012Cái
80Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90x606Cái
81Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D9015Cái
82Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D6030Cái
83Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D11412Cái
84Cung cấp và lắp đặt Tê cong uPVC D6015Cái
85Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D605Cái
86Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D9035Cái
87Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D11410Cái
88Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước mưa16Cái
89Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D114 (dày 4.9mm)100m
90Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90 (dày 3.8mm)20m
91Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 (dày 3mm)100m
92Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D49 (dày 2.4mm)20m
93Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42(dày 2.1mm)30m
94Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ uPVC D11445Cái
95Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ uPVC D9010Cái
96Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ uPVC D6050Cái
97Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ uPVC D4915Cái
98Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ uPVC D4215Cái
99Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ uPVC D1145Cái
100Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ uPVC D605Cái
101Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ uPVC D4910Cái
102Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ uPVC D4210Cái
103Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D11420Cái
104Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D9010Cái
105Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D114x6015Cái
106Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D11445Cái
107Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D905Cái
108Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D6050Cái
109Cung cấp và lắp đặt Côn giảm uPVC D60x4210Cái
110Cung cấp và lắp đặt Côn giảm uPVC D90x4910Cái
111Cung cấp và lắp đặt Côn giảm uPVC D114x6010Cái
112Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D11430Cái
113Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D905Cái
114Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D6030Cái
115Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D497Cái
116Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D427Cái
117Cung cấp và lắp đặt Tê cong uPVC D1148Cái
118Cung cấp và lắp đặt Tê cong uPVC D605Cái
119Cung cấp và lắp đặt Tê cong uPVC D114x605Cái
120Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D1145Cái
121Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D903Cái
122Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D6010Cái
123Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D4910Cái
124Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D4210Cái
125Cung cấp và lắp đặt nắp chụp uPVC D4910Cái
126Cung cấp và lắp đặt nắp chụp uPVC D4210Cái
127Đào mương thoát nước bằng máy đào, Chiều rộng 25,878m3
128Đào mương thoát nước bằng thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m34,597m3
129Cung cấp và thi công Bê tông đá dăm lót móng, R7,4m3
130Cung cấp vật tư và thi công Bê tông mương, Vữa bê tông đá 1x2 M15019,199m3
131Cung cấp vật tư và thi công Láng muơng dày 1 cm, Vữa M10091,904m2
132Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M2004,922m3
133Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan36,58m2
134Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép tấm đan0,448tấn
135Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50Kg167cấu kiện
136Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.904,046m3
E CHỐNG SÉT
1Cung cấp và lắp đặt kim thu sắtBán kính bảo vệ R1=48m, R2=55, R3=63, R4=71 + khớp nối kim1Cái
2Cung cấp và lắp đặt Trụ đỡ TTK D66/76 cao 5m+phụ kiện1Cây
3Cung cấp và lắp đặt Cọc đồng dẹt 40x4, L=6m2Cọc
4Cung cấp và lắp đặt Cáp thoát sét đồng CV S= 50mm295m
5Cung cấp và lắp đặt Cáp thoát sét đồng trần S=50mm214m
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D32 (dày 2.0mm)85m
7Đào đất chôn cọc, tia9m3
8Đắp đất Độ chặt yêu cầu K=0.909m3
9Cung cấp vật tư và thi công Lỗ khoan sâu 6m121m khoan
10Cung cấp và lắp đặt Bulon 20x604Cái
11Cung cấp và lắp đặt Dây néo giữ thân kim STK D8+phụ kiện30m
12Cung cấp và lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở2Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Thép tấm KT300x200x122Tấm
F ĐIỆN NHẸ
1Cung cấp và lắp đặt Cáp quang 4FO210m
2Cung cấp và lắp đặt Nguồn PoE cho Wifi8Cái
3Cung cấp và lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 UTP 23A WG 4 đôi156,910m
4Cung cấp và lắp đặt Bảng đấu nối cáp đồng 48 cổng, 1HU4Thiết bị
5Cung cấp và lắp đặt ổ cắm Cat658Cái
6Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy Cat6 chống nhiễu154Sợi
7Cung cấp và lắp đặt Thanh quản lý dây nhảy 1HU4Cái
8Cung cấp và lắp đặt Hộp phối quang ODF 4FO4Khung
9Cung cấp và lắp đặt modul SFPSFP+multi thiết bị switch (bộ khuếch đại chuyển đổi mini)16Thiết bị
10Cung cấp và lắp đặt Switch 48 port 10/100/1000Mpbs4Thiết bị
11Cung cấp và lắp đặt thiết bị phát sóng Wifi8Thiết bị
12Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 19'' 42U+nguồn 20 ổ cắm11Tủ
13Cung cấp và lắp đặt Bộ lưu điện dự phòng UPS 5KVAUPS SRT 5kVA/1.8kW(2U) On-Line UPS1Cái
14Cung cấp và lắp đặt Dây cáp mạng Cat3 UTP 23A WG 4 đôi3510m
15Cung cấp và lắp đặt ổ cắm Cat6 1 nhân15Cái
16Cung cấp và lắp đặt Nguồn PoE cho Camera7Cái
17Cung cấp và lắp đặt Dây cáp mạng Cat3 UTP 23A WG 4 đôi2110m
18Cung cấp và lắp đặt camera IP hồng ngoại gắn trầnIP Dome 2Mp chuẩn nén Ultra2655Cái
19Cung cấp và lắp đặt camera IP hồng ngoại gắn tườngIP Dome 2Mp chuẩn nén Ultra2652Cái
20Cung cấp và lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh kèm theo 2 HDD 10TBChuẩn nén video Ultra265Độ phân giải ghi rất cao lên tới 8 Megapixels1Cái
21Cung cấp và lắp đặt Tivi led 55 inch + bộ giá treo1Thiết bị
22Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20360m
23Cung cấp và lắp đặt Máng cáp KT100x50 dày 0.8mm90m
24Cung cấp và lắp đặt L Nối máng cáp + nắp3Cái
25Cung cấp và lắp đặt T Nối máng cáp + nắp3Cái
26Cung cấp và lắp đặt Quang treo 100x100 dày 2.0mm60m
27Cung cấp và lắp đặt Ty treo máng78m
28Cung cấp và lắp đặt hộp đế nổi46Cái
29Cung cấp và lắp đặt đế âm tường12Hộp
30Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực7Cái
31Cung cấp và lắp đặt Cáp CV 2x2.5mm21661m
32Cung cấp và lắp đặt Cáp CV 2x4mm2201m
33Cung cấp và lắp đặt Cáp CV 1x2.5mm21661m
34Cung cấp và lắp đặt Cáp CV 1x4mm2201m
G ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Cung cấp và lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6.4mm278m
2Cung cấp và lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9.5mm81m
3Cung cấp và lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12.7mm224m
4Cung cấp và lắp đặt ống đồng ,đường kính ống 15.9mm131m
5Cung cấp và lắp đặt Cùm đỡ ống +ty treo ống đồng M8150Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Ni tơ thổi và thử đường ống2Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Ga bổ sung30Kg
8Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng, D6.4mm = ống cách nhiệt xốp dày 19mm278m
9Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng, D9.5mm = ống cách nhiệt xốp dày 19mm81m
10Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng, D12.7mm = ống cách nhiệt xốp dày 19mm224m
11Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng, D15.9mm = ống cách nhiệt xốp dày 19mm131m
12Cung cấp và lắp đặt Si quấn ống15Kg
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D16130m
14Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D2540m
15Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D3250m
16Cung cấp và lắp đặt Cùm đỡ ống +ty treo ống đồng M850Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D16 dày 10mm130m
18Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D25 dày 10mm40m
19Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D32 dày 10mm50m
20Cung cấp và lắp đặt Si quấn ống5Kg
21Cung cấp và lắp đặt ông nhựa bảo hộ dây dẫn D20451m
22Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x4mm21.352m
23Cung cấp và lắp đặt Điều hòa không khí công suất 9.000Btu Remote không dây đi kèm (Máy ĐHKK loại treo tường có Inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: 220V/1Ph/50hz)9.000Btu1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Điều hòa không khí công suất 18.000Btu Remote không dây đi kèm (Máy ĐHKK loại treo tường có Inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: 220V/1Ph/50hz)18.000Btu12Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Điều hòa không khí công suất 21.000Btu Remote không dây đi kèm (Máy ĐHKK loại treo tường có Inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: 220V/1Ph/50hz)21.000Btu1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Điều hòa không khí công suất 25.000Btu Remote không dây đi kèm (Máy ĐHKK loại treo tường có Inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: 220V/1Ph/50hz)25.000Btu4Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Điều hòa không khí công suất 6,0KW Remote dây (Máy ĐHKK loại cassette âm trần đa hướng thổi, Inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, điện nguồn: V: 220V/1Ph/50Hz)6,0KW4Bộ
H PCCC
1Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp4nút
2Cung cấp và lắp đặt cáp báo cháy hoạt đông 105 độ 2X116AWG540m
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20540m
4Cung cấp và lắp đặt Điện trở cuối nguồn8Cái
5Cung cấp và lắp đặt Nguồn dự phòng 12V DC/7.2Ah1Cái
6Cung cấp và lắp đặt Đèn sự cố tự sạc 3W, 3h18Cái
7Cung cấp và lắp đặt Đèn EXIT tự sạc 3W, 3h9Cái
8Cung cấp và lắp đặt Dây chống cháy Cu/FR/PVC 2x2.5160m
9Cung cấp và lắp đặt Dây chống cháy Cu/FR/PVC 2x1.550m
10Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 kênh1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt còi + đèn báo cháy4đèn
12Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói33đầu
13Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy nhiệt3đầu
14Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng MPA/PA7đèn
15Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực+van khóa DN153Cái
16Cung cấp và lắp đặt Van khóa D1001Cái
17Cung cấp và lắp đặt Van khóa D802Cái
18Cung cấp và lắp đặt Van khóa D651Cái
19Cung cấp và lắp đặt Van khóa D321Cái
20Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D802Cái
21Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D651Cái
22Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D321Cái
23Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D804Cái
24Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D322Cái
25Cung cấp và lắp đặt bích thép D804Cặp bích
26Cung cấp và lắp đặt bích thép D322Cặp bích
27Cung cấp và lắp đặt Y lọc D802Cái
28Cung cấp và lắp đặt Y lọc D321Cái
29Cung cấp và lắp đặt Côn bắt bích D80/652Cái
30Cung cấp và lắp đặt Côn bắt bích D80/502Cái
31Cung cấp và lắp đặt Côn bắt bích D40/322Cái
32Cung cấp và lắp đặt Lup pê D802Cái
33Cung cấp và lắp đặt Lup pê D321Cái
34Cung cấp và lắp đặt Van xả khí tự động1cái
35Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Bình tích áp 100L1Bộ
37Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D3210m
38Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D5015m
39Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D6522m
40Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D8028m
41Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D10025m
42Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp thông hơi máy bơm Diezel1bộ
43Cung cấp và lắp đặt ống thoát khói8m
44Cung cấp vật tư và thi công Sơn chống rỉ5kg
45Cung cấp vật tư và thi công Thử áp lực đường thép, đường kính ống98,159m
46Cung cấp vật tư và thi công Bê tông bệ bơm đá 1x2 M2000,85m3
47Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn bệ2,18m2
48Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép bệ0,05Tấn
49Cung cấp và lắp đặt máy bơm PCCC Động cơ điệnMáy bơm nướcCông suất P = 15kw - 20HP1máy
50Cung cấp và lắp đặt máy bơm DIESEL RỜI TRỤCCông suất: 15Kw/3pha/ 50Hz1máy
51Cung cấp và lắp đặt Máy bơm bù áp PCCC Động cơ điện.Công suất P = 5,5HP(4Kw)1máy
52Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm PCCC1máy
53Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy trọn bộ: lăng,vòi, khớp, van500x1000x220mm gồm: gồm 02 cuộn vòi D50 dài 20m, 2 lăng D50,2 van góc D504Bộ
54Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàDN65, loại 2 cửa1Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhàDN65, loại 2 cửa1Bộ
56Cung cấp và lắp đặt bình cứu hỏa CO2 5kg4Bộ
57Cung cấp và lắp đặt bình cứu hỏa MF 8kg4Bộ
58Cung cấp và lắp đặt hộp CNCH: kìm+búa+2 mặt nạ chống khói1Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Quả cầu chữa cháy tự động 6kg1Quả
I BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1Cung cấp vật tư và thi công Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào38,61m3
2Cung cấp vật tư và thi công Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M1503,3m3
3Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn móng dài144,15m2
4Cung cấp vật tư và gia công cốt thép bể nước Đường kính cốt thép d1,114Tấn
5Cung cấp vật tư và gia công cốt thép bể nước Đường kính cốt thép d1,257Tấn
6Cung cấp vật tư và thi công Bê tông bể nước, Vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2 M350, đổ bằng máy bơm21,981m3
7Cung cấp vật tư và thi công Băng Cản nước Sika water bar V2050m
8Cung cấp vật tư và thi công LK bê tông cũ và mới bằng Sikadua 732 (0.8kg/m2)10m2
9Cung cấp vật tư và thi công Láng bể nước, dày 2 cm, Vữa M10025,38m2
10Cung cấp vật tư và thi công Căng lưới thủy tinh góc chống thấm19,36m2
11Cung cấp vật tư và thi công Quét Sika topseal 107 chống thấm bể nước73,78m2
12Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M2000,242m3
13Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan0,88m2
14Cung cấp vật tư và thi công Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50Kg2cấu kiện
15Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.907,968m3
J NỀN SÂN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép , Độ chặt yêu cầu K=0.9 (chiều dày ảnh hưởng 30cm)138,9m3
2Cung cấp vật tư và thi công Rải giấy dầu lớp cách ly463m2
3Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M25069,45m3
4Cung cấp vật tư và thi công Cắt khe42,410 m
K TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng 101,8m3
2Bê tông đá dăm lót móng, R8,466m3
3Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn móng dài81,2m2
4Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn móng cột42,88m2
5Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng chiều rộng R5,817m3
6Cung cấp vật tư và thi công Bê tông giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M2508,12m3
7Cung cấp vật tư và gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d0,651Tấn
8Cung cấp vật tư và gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d1,551Tấn
9Cung cấp vật tư và thi công Xây móng đá hộc, Dày 12,52m3
10Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.9041,233m3
11Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn phủ phim, khung xương thép …, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật30,4m2
12Cung cấp vật tư và gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d0,063Tấn
13Cung cấp vật tư và gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d0,197Tấn
14Cung cấp vật tư và thi công Bê tông cột có tiết diện 1,52m3
15Cung cấp vật tư và thi công ván khuôn bằng ván ép phủ phim,khung thép hình..kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống.ván khuôn xà dầm giằng52,66m2
16Cung cấp vật tư và gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d0,074Tấn
17Cung cấp vật tư và gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d0,233Tấn
18Cung cấp vật tư và thi công Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M2502,75m3
19Cung cấp vật tư và thi công Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao 25,684m3
20Cung cấp vật tư và thi công Trát tường xây gạch ko nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm504,434m2
21Cung cấp vật tư và thi công Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M7515,82m2
22Cung cấp vật tư và thi công Ôp đá granit màu xám vào bảng tên có chốt bằng inox16,54m2
23Cung cấp vật tư và thi công Ôp đá granit màu xám vào tường sử dụng keo dán84,798m2
24Cung cấp vật tư và thi công Trát gờ chỉ Vữa XM M75533,46m
25Cung cấp vật tư và thi công Đắp đầu trụ Vữa XM M7528,8m
26Cung cấp vật tư và thi công Sơn tường rào 3 nước414,416m2
27Cung cấp vật tư và thi công Cổng Inox cao 1.5m6m
28Cung cấp vật tư và thi công Mô tơ cổng1Bộ
29Cung cấp vật tư và thi công Chữ theo thiết kế1Bộ
L NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng 9,282m3
2Bê tông đá dăm lót móng, R0,714m3
3Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn móng cột9,84m2
4Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng chiều rộng R2,028m3
5Cung cấp vật tư và thi công Cung cấp vật tư và gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d0,045Tấn
6Cung cấp vật tư và thi công Cung cấp vật tư và gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d0,071Tấn
7Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.906,54m3
8Cung cấp vật tư và gia công hệ khung kèo0,166Tấn
9Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng kết cấu thép0,166Tấn
10Cung cấp vật tư và thi công Bulong M16, L=70012Bộ
11Cung cấp vật tư và gia công xà gồ bằng thép C150x50x15mm0,15Tấn
12Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng xà gồ thép0,15Tấn
13Cung cấp vật tư và thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,349m2
14Cung cấp vật tư và thi công Lợp mái tôn mạ màu 0.5mm29,25m2
15Cung cấp vật tư và thi công Máng xối7,5m
16Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D609m
17Cung cấp vật tư và thi công Cầu chắn rác3Cái
18Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.909m3
19Cung cấp vật tư và thi công Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M1003m3
20Cung cấp vật tư và thi công Lát gạch nền nhà xe, Gạch Terrazzo, KT40x40cm,XM M7530m2
M ĐẤU NỐI ĐỒNG HỒ NƯỚC
1Đào móng hố đồng hồ0,778m3
2Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn hố đồng hồ0,045100m2
3Cung cấp vật tư và thi công Bê tông hố đồng hồ, Vữa bê tông đá 1x2 M2000,338m3
4Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M2000,059m3
5Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,004100 m2
6Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn0,014tấn
7Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg2cấu kiện
8Cung cấp và lắp đặt Rắc co ren ngoài D406Cái
9Cung cấp và lắp đặt Van cổng D402Cái
10Cung cấp và lắp đặt Rắc co ren trong D322Cái
11Cung cấp và lắp đặt đồng hồ nước D251Cái
12Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D401Cái
N CÂY XANH, CẢNH QUAN
1Cung cấp và thi công Đắp đất màu trồng cây49,098m3
2Cung cấp và thi công Trồng Cây Osaka3Cây
3Cung cấp và thi công Trồng Bằng Lăng Tím2Cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (Nước giếng - bơm xăng)51cây/90n
5Cung cấp và thi công Trồng cỏ - Cỏ nhung nhật163,66m2
6Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ… lấy nước từ giếng khoan - Bơm xăng163,66m2/th
O Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
P Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
Q Công tác tháo dỡ thu hồi đã bao gồm tất cả chi phí: Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình và đổ đến nơi quy định của địa phương. Đối với các vật tư thiết bị thu hồi sau khi tháo dỡ phải sắp xếp gọn gàng, bảo quản, kiểm kê, vận chuyển từ công trình đến kho của Chủ tài sản.
R Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp mới công trình dân dụng cấp III trở lên và có tổng quy mô xây dựng ít nhất là 833m2.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 7,28 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp phù hợp với cấp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phóng cháy chữa cháy, và(v) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 5 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng(01 kỹ sư Xây dựng) 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, chống sét, điều hoà: 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(iv) Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt – điện lạnh, và(v) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(vi) Có bằng đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện tự động hóa hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc điện tử viễn thông, và(vii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(viii) Có nhứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phóng cháy chữa cháy, và Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước(01 kỹ sư cấp thoát nước) 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(ix) Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, và(x) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàCó chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc địa Máy trắc địa1
2 Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=1,25m3 Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=1,25m31
3 Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T2
4 Máy lu 16 T Máy lu 16 T1
5 Máy bơm nước 05-10m¬3/h Máy bơm nước 05-10m¬3/h2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
7 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW5
8 Máy xoa nền Máy xoa nền2
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn4
10 Máy hàn >=23kW Máy hàn >=23kW2
11 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
12 Máy tời điện Máy tời điện2
13 Máy cắt gạch Máy cắt gạch3
14 Máy mài Máy mài2
15 Máy đầm đất bằng tay Máy đầm đất bằng tay2
16 Máy vận thăng lồng >=3T Máy vận thăng lồng >=3T2
17 Cốp pha phủ phim Cốp pha phủ phim (m2)600
18 Cây chống thép (3,2-4,8m) Cây chống thép (3,2-4,8m) (m2)600
19 Giàn giáo sắt Giàn giáo sắt (m2)600
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->