Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vay TDTM - Kế hoạch ĐTXD năm 2021 và 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 08:05:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,400,310,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 156,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp mới công trình dân dụng cấp III trở lên và có tổng quy mô xây dựng ít nhất là 833m2.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 7,28 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp phù hợp với cấp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phóng cháy chữa cháy, và(v) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 5 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng(01 kỹ sư Xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, chống sét, điều hoà: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(iv) Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt – điện lạnh, và(v) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(vi) Có bằng đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện tự động hóa hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc điện tử viễn thông, và(vii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(viii) Có nhứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phóng cháy chữa cháy, và Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước(01 kỹ sư cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(ix) Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, và(x) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàCó chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước 05-10m¬3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 05-10m¬3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy xoa nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xoa nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất bằng tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng lồng >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng >=3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cốp pha phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha phủ phim (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 18-Cây chống thép (3,2-4,8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép (3,2-4,8m) (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 19-Giàn giáo sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo sắt (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ (PHẦN TÀI SẢN THU HỒI NHẬP KHO QNPC) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn bằng thủ công | Nhà điều hành | 120,036 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Nhà điều hành | 0,577 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu cửa bằng thủ công | Nhà điều hành | 13,358 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Nhà điều hành | 7,802 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào | Nhà điều hành | 16,136 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào | Nhà điều hành | 1,728 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Nhà điều hành | 9,402 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn bằng thủ công | Nhà trạm điều hành BTS | 44,39 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Nhà trạm điều hành BTS | 0,243 | Tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu cửa bằng thủ công | Nhà trạm điều hành BTS | 5,824 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Nhà trạm điều hành BTS | 1,648 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào | Nhà trạm điều hành BTS | 10,931 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Nhà trạm điều hành BTS | 1,152 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Nhà trạm điều hành BTS | 5,148 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cổng | Tường rào+cổng | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo lưới B40 | Tường rào+cổng | 13,28 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Tường rào+cổng | 12,592 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào | Tường rào+cổng | 75,68 | m3 |
| B | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | 698,88 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | 3,53 | m3 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông đá dăm lót móng, R | 0,848 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông đá dăm lót móng, R | 25,454 | m3 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,39 | m3 | |
| 6 | Cắt roan+xoa nền hoàn thiện ram dốc | 3,9 | m2 | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông bể tự hoại, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 1,568 | m3 | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ ko nung (5.5x9x19), Dày | 2,69 | m3 | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Trát bể tự hoại, VXM M75, chiều dày trát 2cm | 40,62 | m2 | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Quét nước xi măng nguyên chất | 40,62 | m2 | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Quét Mapeplatic chống thấm mái (3.4kg/m2) Bể tự hoại | 40,62 | m2 | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | 0,548 | m3 | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,52 | m2 | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép tấm đan | 0,046 | tấn | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | 5 | cấu kiện | |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn móng cột | 120,56 | m2 | |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn dầm móng | 127,069 | m2 | |
| 18 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 1,732 | Tấn | |
| 19 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 4,704 | Tấn | |
| 20 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | 2,222 | Tấn | |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng chiều rộng R | 53,632 | m3 | |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông cổ móng, Vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2 M350 ,đổ bằng máy bơm | 2,665 | m3 | |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng dầm móng, Vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2 M350 ,đổ bằng máy bơm | 13,04 | m3 | |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công Xây móng đá hộc, Dày | 7,872 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 567,427 | m3 | |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | 26,478 | m3 | |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn phủ phim, khung xương thép …, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 455,495 | m2 | |
| 28 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | 1,251 | Tấn | |
| 29 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | 4,549 | Tấn | |
| 30 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d>18 mm | 1,367 | Tấn | |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông cột có tiết diện | 30,393 | m3 | |
| 32 | Cung cấp vật tư và thi công ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình..kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống.ván khuôn xà dầm giằng | 398,508 | m2 | |
| 33 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | 1,616 | Tấn | |
| 34 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | 9,536 | Tấn | |
| 35 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d>18 mm | 0,239 | Tấn | |
| 36 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông xà, dầm, giằng Vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2 M350,đổ bằng máy bơm | 44,636 | m3 | |
| 37 | Cung cấp vật tư và thi công ván khuôn bằng ván ép phủ phim,khung thép hình..kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống.ván khuôn sàn mái | 1.230,96 | m2 | |
| 38 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d | 10,02 | Tấn | |
| 39 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d> 10 mm | 6,48 | Tấn | |
| 40 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông sàn mái, Vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2 M350,đổ bằng máy bơm | 146,435 | m3 | |
| 41 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 324,037 | m2 | |
| 42 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...đường kính cốt thép d | 1,02 | Tấn | |
| 43 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… đường kính cốt thép d> 10 mm | 0,077 | Tấn | |
| 44 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | 20,403 | m3 | |
| 45 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn cầu thang thường | 88,992 | m2 | |
| 46 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d | 0,419 | Tấn | |
| 47 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d> 10 mm | 0,709 | Tấn | |
| 48 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M350 | 9,995 | m3 | |
| 49 | Cung cấp vật tư và thi công Xốp độn dày 30cm | 19,84 | m2 | |
| 50 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông sàn sân khấu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 2,228 | m3 | |
| 51 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép sàn sân khấu đường kính cốt thép d | 0,034 | Tấn | |
| 52 | Cung cấp vật tư và thi công Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, vữa XM mác 75 | 245,987 | m3 | |
| 53 | Cung cấp vật tư và thi công Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, vữa XM mác 75 | 15,448 | m3 | |
| 54 | Cung cấp vật tư và thi công Xây bồn hoa bằng gạch thẻ ko nung (5.5x9x19) Dày | 3,437 | m3 | |
| 55 | Cung cấp vật tư và thi công Xây cấp cầu thang bằng gạch thẻ ko nung (5.5x9x19) Cao | 5,874 | m3 | |
| 56 | Cung cấp vật tư và thi công Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm, Vữa M100 | 438,38 | m2 | |
| 57 | Cung cấp vật tư và thi công Ngâm nước xi măng | 438,38 | m2 | |
| 58 | Cung cấp vật tư và thi công Quét sika latex+ membrane chống thấm mái sàn vệ sinh, ban con | 438,38 | m2 | |
| 59 | Cung cấp vật tư và thi công Chống thấm cổ ống xuyên sàn | 41 | Cổ ống | |
| 60 | Cung cấp vật tư và thi công Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 875,134 | m2 | |
| 61 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường xây gạch ko nung bằng vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | 1.161,996 | m2 | |
| 62 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường xây gạch ko nung bằng vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | 2.199,72 | m2 | |
| 63 | Cung cấp vật tư và thi công Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | 406,522 | m2 | |
| 64 | Cung cấp vật tư và thi công Trát xà dầm (tại vị trí không đóng trần) Vữa XM M75 | 259,287 | m2 | |
| 65 | Cung cấp vật tư và thi công Trát trần (tại vị trí không đóng trần) Vữa XM M75 | 114,52 | m2 | |
| 66 | Cung cấp vật tư và thi công Lát đá bậc tam cấp, hèm cửa, đá Granit đen | 43,03 | m2 | |
| 67 | Cung cấp vật tư và thi công Lát đá cấp sân khấu, đá Granit màu xám | 6,666 | m2 | |
| 68 | Cung cấp vật tư và thi công Lát đá bậc cầu thang, đá granit tím | 122,352 | m2 | |
| 69 | Cung cấp vật tư và thi công Ốp đá granit màu xám | 10,224 | m2 | |
| 70 | Cung cấp vật tư và thi công Lát nền, sàn Gạch Granit KT60x60cm | 821,755 | m2 | |
| 71 | Cung cấp vật tư và thi công Len chân tường cao 12cm Gạch KT60x60cm cắt | 51,161 | m2 | |
| 72 | Cung cấp vật tư và thi công Lát sàn sân khấu gạch giả gỗ Gạch KT15x80cm, XM cát mịn M75 | 19,84 | m2 | |
| 73 | Cung cấp vật tư và thi công Lát gạch nền để xe Gạch Terrazzo, KT40x40cm,XM M75 | 88,5 | m2 | |
| 74 | Cung cấp vật tư và thi công Lát nền, sàn gạch chống trượt Gạch ceramic KT30x30cm, XM cát mịn M75 | 59,448 | m2 | |
| 75 | Cung cấp vật tư và thi công Ôp tường, gạch 30x60cm | 319,43 | m2 | |
| 76 | Cung cấp vật tư và thi công Ôp tường bằng gạch Inax | 150,425 | m2 | |
| 77 | Cung cấp vật tư và thi công Ôp đá tự nhiên màu xám | 42,673 | m2 | |
| 78 | Cung cấp vật tư và thi công Trần thạch cao khung nhôm chìm | 808,563 | m2 | |
| 79 | Cung cấp vật tư và thi công Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | 95,33 | m2 | |
| 80 | Cung cấp vật tư và thi công Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường tường ngoài | 976,291 | m2 | |
| 81 | Cung cấp vật tư và thi công Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường trong | 1.880,294 | m2 | |
| 82 | Cung cấp vật tư và thi công Bả 2 lớp bằng bột bả vào cột,dầm,trần | 770,544 | m2 | |
| 83 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn tường ngoài nhà 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.292,261 | m2 | |
| 84 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.370,147 | m2 | |
| 85 | Cung cấp vật tư và thi công Cửa đi nhôm cao cấp, kính cường lực 10mm+ Phụ kiện hợp bộ | 165,103 | m2 | |
| 86 | Cung cấp vật tư và thi công Cửa đi lề sàn, kính cường lực 10mm | 4,8 | m2 | |
| 87 | Cung cấp vật tư và thi công Phụ kiện cửa lề sàn D1 | 1 | Bộ | |
| 88 | Cung cấp vật tư và thi công Phụ kiện cửa lề sàn D3 | 1 | Bộ | |
| 89 | Cung cấp vật tư và thi công Cửa đi nhôm cao cấp, kính cường lực 12.38mm+Phụ kiện hợp bộ | 21,12 | m2 | |
| 90 | Cung cấp vật tư và thi công Cửa sổ nhôm cao cấp, kính cường lực 12.38mm+Phụ kiện hợp bộ | 132,02 | m2 | |
| 91 | Cung cấp vật tư và thi công Vách kính nhôm cao cấp, kính cường lực 10mm | 9,23 | m2 | |
| 92 | Cung cấp vật tư và thi công Vách kính nhôm cao cấp, kính cường lực 12.38mm | 12,42 | m2 | |
| 93 | Cung cấp vật tư và thi công Dán decan kính | 113,904 | m2 | |
| 94 | Cung cấp vật tư và thi công Vách ngăn compac +phụ kiện hợp bộ theo thiết kế | 43,05 | m2 | |
| 95 | Cung cấp vật tư và thi công Vách ngăn tiểu nam KT 1.1x0.45m | 8 | Cái | |
| 96 | Cung cấp vật tư và thi công Biển tên vệ sinh Mica KT270x270mm | 8 | Cái | |
| 97 | Cung cấp vật tư và thi công Lan can sắt, tay vịn gỗ cao 1m | 48 | 1m | |
| 98 | Cung cấp vật tư và thi công Lan can kính 10mm, tay vịn inox | 5,2 | m2 | |
| 99 | Cung cấp vật tư và thi công Lan can inox, lan can ram dốc | 4,152 | m2 | |
| 100 | Cung cấp vật tư và thi công Bàn lavabo: khung sắt ốp đá | 9 | Bộ | |
| 101 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước 1 nước lót, 2 nước phủ | 48 | m2 | |
| 102 | Cung cấp vật tư và thi công Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | 126,276 | m | |
| 103 | Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng dàn giáo thép trong cao >3.6m | 517,61 | m2 | |
| 104 | Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | 1.570,8 | m2 | |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn downlight âm trần D114 bóng led 9W | 47 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn downlight âm trần bóng led 9W cảm biến | 29 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn downlight gắn nổi D200 bóng led 18W | 41 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn led panel 30x120 35W 220V | 48 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn led panel 60x60 35W 220V | 23 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Máy sấy tay | 9 | Cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Led dây 7W+bộ nguồn | 70 | m | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha 3W | 2 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn cổng 18W | 2 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn chiếu sáng ngoài nhà 7m (trọn bộ) | 2 | Cột | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ điện | 1,28 | m3 | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Tiếp địa trụ | 1 | bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led 1.2m 2x36W | 4 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led 1.2m 36W | 2 | Bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút gắn tường 150m3/h | 8 | Cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút gắn trần 120m3/h + louver 150x150 | 1 | Cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống thông gió KT100x100, dày 0,95mm | 6 | m | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp KT200x50 dày 0.8mm | 70 | m | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt T nối | 2 | Cái | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Co nối | 2 | Cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt thang cáp KT200x50 dày 0.8mm | 15 | m | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Quang treo máng cáp 200x100 dày 2mm+ty treo | 50 | Bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x1.5mm2 | 1.896 | 1m | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x2.5mm2 | 1.640 | 1m | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x4mm2 | 1.582 | 1m | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x6mm2 | 211 | 1m | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x10mm2 | 230 | 1m | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x16mm2 | 150 | 1m | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x70mm2 | 70 | 1m | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV/DSTA 3x4mm2 | 180 | 1m | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 4x10mm2 | 15 | 1m | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 | 200 | 1m | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | 1.173,6 | m | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 293,4 | m | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 | 160 | m | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | 40 | m | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống thép luồn dây D42 | 9 | m | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều+mặt nạ+hộp+đế | 14 | Cái | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều+mặt nạ+hộp+đế | 14 | Cái | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 2 chiều+mặt nạ+hộp+đế | 12 | Cái | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 1 chiều+mặt nạ+hộp+đế | 1 | Cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn 1 chiều+mặt nạ+hộp+đế | 1 | Cái | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 3 cực 18A | 99 | Cái | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt đế ổ cắm âm tường | 40 | Cái | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt đế ổ cắm nổi | 59 | Cái | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối vuông 160x160 | 15 | Cái | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối tròn D105 | 300 | Cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB1 | 1 | Bộ | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB1.2, 1.3; DB2.2, 2.3, 3.2 | 5 | Bộ | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB1.1, 2.1; DB2.5, 3.1, | 4 | Bộ | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB2.4 | 1 | Bộ | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB3.3 | 1 | Bộ | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB3.4 | 1 | Bộ | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB4.1 | 1 | Bộ | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB2 | 1 | Bộ | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB3 | 1 | Bộ | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tầng DB4 | 1 | Bộ | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Cọc đồng dẹt 40x4, L=6m | 4 | Cọc | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần S= 50mm2 | 20 | m | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng CV S= 50mm2 | 30 | m | |
| 61 | Đào đất chôn cọc, tia | 6,4 | m3 | |
| 62 | Đắp đất Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 6,4 | m3 | |
| 63 | Cung cấp vật tư và thi công Lỗ khoan sâu 6m | 24 | 1m khoan | |
| 64 | Cung cấp vật tư và thi công Mối hàn cadweld | 8 | Mối | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC luôn cáp D42 | 20 | m | |
| 66 | Đào mương thoát nước bằng máy đào, Chiều rộng | 60 | m3 | |
| 67 | Cung cấp vật tư và thi công Đệm cát móng và mương cáp | 27,49 | m3 | |
| 68 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 1,796 | m3 | |
| 69 | Cung cấp vật tư và thi công Xây hố ga gạch đặc không nung (5.5x9x19), Dày | 3,168 | m3 | |
| 70 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường hố ga, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | 31,68 | m2 | |
| 71 | Cung cấp vật tư và thi công Láng hố ga dày 1 cm, Vữa M100 | 37,8 | m2 | |
| 72 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | 0,662 | m3 | |
| 73 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan | 3,264 | m2 | |
| 74 | Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép tấm đan | 0,029 | tấn | |
| 75 | Cung cấp vật tư và thi công Thép góc L63x63x6 | 28,8 | m | |
| 76 | Cung cấp vật tư và thi công cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | 12 | cấu kiện | |
| 77 | Cung cấp vật tư và thi công Gạch thẻ 5.5x9x19 | 614 | Viên | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 180 | m | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | 50 | m | |
| 80 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 60 | m3 | |
| D | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước | Điện áp: 220V Công suất: 2HP/1480W Lưu lượng Q=30-154(lit/phút) | 2 | Máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt xí bệt 1 khối | 13 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt + Van chữ T | 13 | Cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy | 13 | Cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt lavabo+phụ kiện Cung cấp và lắp đặt +vòi lavabo | 9 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen tắm nóng lạnh | 1 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam+van xả tiểu cảm ứng+phụ kiện Cung cấp và lắp đặt | 8 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | 14 | Cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt con thỏ ngăn mùi D60 | 14 | Cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt vòi nước | 3 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bồn inox 2000L | 1 | Bể | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh gián tiếp 15L | 1 | Bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | 7 | m | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng D32 | 14 | m | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Nối mềm D40 | 2 | Cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Nối mềm D32 | 2 | Cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D40 (đồng) | 2 | Cái | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van cổng D40 | 2 | Cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van cổng D32 | 2 | Cái | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt côn D40/32 | 2 | Cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D32 | 2 | Cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển D40 | 2 | Cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bích thép D40 | 4 | Cặp bích | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bích thép D32 | 3 | Cặp bích | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép D40 | 1 | Cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép D32 | 4 | Cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép D40 | 3 | Cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép D32 | 1 | Cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | Cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển bơm | 1 | Bộ | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Van phao điện | 1 | Cái | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước PPR D50 (dày 4.6mm) | 8 | m | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước PPR D40 (dày 3.7mm) | 73 | m | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước PPR D32 (dày 2.9mm) | 60 | m | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước PPR D25 (dày 2.8mm) | 50 | m | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước PPR D20 (dày 2.3mm) | 50 | m | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D50 | 2 | Cái | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D25 | 5 | Cái | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài PPR D32 | 5 | Cái | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài PPR D25 | 10 | Cái | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài PPR D20 | 40 | Cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ PPR D50 | 4 | Cái | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ PPR D40 | 15 | Cái | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ PPR D32 | 10 | Cái | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ PPR D25 | 40 | Cái | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ PPR D20 | 65 | Cái | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ ren trong PPR D25 | 15 | Cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ ren ngoài PPR D20 | 40 | Cái | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ ren trong PPR D20 | 40 | Cái | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt ren trong PPR D20 | 35 | Cái | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D20 | 35 | Cái | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D40x25 | 10 | Cái | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D40x32 | 5 | Cái | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D25x20 | 40 | Cái | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D50 | 3 | Cái | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D40 | 10 | Cái | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D32 | 10 | Cái | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D25 | 40 | Cái | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D20 | 65 | Cái | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt côn giảm PPR D50x40 | 2 | Cái | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt côn giảm PPR D40x32 | 5 | Cái | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt côn giảm PPR D40x25 | 10 | Cái | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt côn giảm PPR D32x20 | 5 | Cái | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt côn giảm PPR D25x20 | 20 | Cái | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D50 | 2 | Cái | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D40 | 20 | Cái | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D32 | 15 | Cái | |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D25 | 15 | Cái | |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D20 | 20 | Cái | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp PPR D20 | 10 | Cái | |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D300 dày 15mm | 7,5 | m | |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D114 (dày 4.9mm) | 30 | m | |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90 (dày 3.8mm) | 130 | m | |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 (dày 3mm) | 40 | m | |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Côn giảm uPVC D114x90 | 10 | Cái | |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Côn giảm uPVC D90x60 | 10 | Cái | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ uPVC D114 | 15 | Cái | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ uPVC D90 | 30 | Cái | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ uPVC D60 | 12 | Cái | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90x60 | 6 | Cái | |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90 | 15 | Cái | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D60 | 30 | Cái | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D114 | 12 | Cái | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Tê cong uPVC D60 | 15 | Cái | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D60 | 5 | Cái | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D90 | 35 | Cái | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D114 | 10 | Cái | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước mưa | 16 | Cái | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D114 (dày 4.9mm) | 100 | m | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90 (dày 3.8mm) | 20 | m | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 (dày 3mm) | 100 | m | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D49 (dày 2.4mm) | 20 | m | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42(dày 2.1mm) | 30 | m | |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ uPVC D114 | 45 | Cái | |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ uPVC D90 | 10 | Cái | |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ uPVC D60 | 50 | Cái | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ uPVC D49 | 15 | Cái | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ uPVC D42 | 15 | Cái | |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ uPVC D114 | 5 | Cái | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ uPVC D60 | 5 | Cái | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ uPVC D49 | 10 | Cái | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42 | 10 | Cái | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D114 | 20 | Cái | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90 | 10 | Cái | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D114x60 | 15 | Cái | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D114 | 45 | Cái | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D90 | 5 | Cái | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D60 | 50 | Cái | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Côn giảm uPVC D60x42 | 10 | Cái | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt Côn giảm uPVC D90x49 | 10 | Cái | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt Côn giảm uPVC D114x60 | 10 | Cái | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D114 | 30 | Cái | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D90 | 5 | Cái | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D60 | 30 | Cái | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D49 | 7 | Cái | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D42 | 7 | Cái | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt Tê cong uPVC D114 | 8 | Cái | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt Tê cong uPVC D60 | 5 | Cái | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt Tê cong uPVC D114x60 | 5 | Cái | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D114 | 5 | Cái | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D90 | 3 | Cái | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D60 | 10 | Cái | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D49 | 10 | Cái | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D42 | 10 | Cái | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt nắp chụp uPVC D49 | 10 | Cái | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt nắp chụp uPVC D42 | 10 | Cái | |
| 127 | Đào mương thoát nước bằng máy đào, Chiều rộng | 25,878 | m3 | |
| 128 | Đào mương thoát nước bằng thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m | 34,597 | m3 | |
| 129 | Cung cấp và thi công Bê tông đá dăm lót móng, R | 7,4 | m3 | |
| 130 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông mương, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | 19,199 | m3 | |
| 131 | Cung cấp vật tư và thi công Láng muơng dày 1 cm, Vữa M100 | 91,904 | m2 | |
| 132 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | 4,922 | m3 | |
| 133 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | 36,58 | m2 | |
| 134 | Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép tấm đan | 0,448 | tấn | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50Kg | 167 | cấu kiện | |
| 136 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 4,046 | m3 | |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sắt | Bán kính bảo vệ R1=48m, R2=55, R3=63, R4=71 + khớp nối kim | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Trụ đỡ TTK D66/76 cao 5m+phụ kiện | 1 | Cây | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cọc đồng dẹt 40x4, L=6m | 2 | Cọc | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp thoát sét đồng CV S= 50mm2 | 95 | m | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp thoát sét đồng trần S=50mm2 | 14 | m | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D32 (dày 2.0mm) | 85 | m | |
| 7 | Đào đất chôn cọc, tia | 9 | m3 | |
| 8 | Đắp đất Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 9 | m3 | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Lỗ khoan sâu 6m | 12 | 1m khoan | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 20x60 | 4 | Cái | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo giữ thân kim STK D8+phụ kiện | 30 | m | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | 2 | Bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Thép tấm KT300x200x12 | 2 | Tấm | |
| F | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang 4FO | 2 | 10m | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Nguồn PoE cho Wifi | 8 | Cái | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 UTP 23A WG 4 đôi | 156,9 | 10m | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bảng đấu nối cáp đồng 48 cổng, 1HU | 4 | Thiết bị | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm Cat6 | 58 | Cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy Cat6 chống nhiễu | 154 | Sợi | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Thanh quản lý dây nhảy 1HU | 4 | Cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Hộp phối quang ODF 4FO | 4 | Khung | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt modul SFP | SFP+multi thiết bị switch (bộ khuếch đại chuyển đổi mini) | 16 | Thiết bị |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Switch 48 port 10/100/1000Mpbs | 4 | Thiết bị | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị phát sóng Wifi | 8 | Thiết bị | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 19'' 42U+nguồn 20 ổ cắm | 1 | 1Tủ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bộ lưu điện dự phòng UPS 5KVA | UPS SRT 5kVA/1.8kW(2U) On-Line UPS | 1 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp mạng Cat3 UTP 23A WG 4 đôi | 35 | 10m | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm Cat6 1 nhân | 15 | Cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Nguồn PoE cho Camera | 7 | Cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp mạng Cat3 UTP 23A WG 4 đôi | 21 | 10m | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt camera IP hồng ngoại gắn trần | IP Dome 2Mp chuẩn nén Ultra265 | 5 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt camera IP hồng ngoại gắn tường | IP Dome 2Mp chuẩn nén Ultra265 | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh kèm theo 2 HDD 10TB | Chuẩn nén video Ultra265Độ phân giải ghi rất cao lên tới 8 Megapixels | 1 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Tivi led 55 inch + bộ giá treo | 1 | Thiết bị | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 360 | m | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp KT100x50 dày 0.8mm | 90 | m | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt L Nối máng cáp + nắp | 3 | Cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt T Nối máng cáp + nắp | 3 | Cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Quang treo 100x100 dày 2.0mm | 60 | m | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ty treo máng | 78 | m | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế nổi | 46 | Cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt đế âm tường | 12 | Hộp | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực | 7 | Cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CV 2x2.5mm2 | 166 | 1m | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CV 2x4mm2 | 20 | 1m | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CV 1x2.5mm2 | 166 | 1m | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CV 1x4mm2 | 20 | 1m | |
| G | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6.4mm | 278 | m | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9.5mm | 81 | m | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12.7mm | 224 | m | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng ,đường kính ống 15.9mm | 131 | m | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cùm đỡ ống +ty treo ống đồng M8 | 150 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ni tơ thổi và thử đường ống | 2 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ga bổ sung | 30 | Kg | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng, D6.4mm = ống cách nhiệt xốp dày 19mm | 278 | m | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng, D9.5mm = ống cách nhiệt xốp dày 19mm | 81 | m | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng, D12.7mm = ống cách nhiệt xốp dày 19mm | 224 | m | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng, D15.9mm = ống cách nhiệt xốp dày 19mm | 131 | m | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Si quấn ống | 15 | Kg | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D16 | 130 | m | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D25 | 40 | m | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D32 | 50 | m | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cùm đỡ ống +ty treo ống đồng M8 | 50 | Bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D16 dày 10mm | 130 | m | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D25 dày 10mm | 40 | m | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D32 dày 10mm | 50 | m | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Si quấn ống | 5 | Kg | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ông nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 451 | m | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x4mm2 | 1.352 | m | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Điều hòa không khí công suất 9.000Btu Remote không dây đi kèm (Máy ĐHKK loại treo tường có Inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: 220V/1Ph/50hz) | 9.000Btu | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Điều hòa không khí công suất 18.000Btu Remote không dây đi kèm (Máy ĐHKK loại treo tường có Inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: 220V/1Ph/50hz) | 18.000Btu | 12 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Điều hòa không khí công suất 21.000Btu Remote không dây đi kèm (Máy ĐHKK loại treo tường có Inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: 220V/1Ph/50hz) | 21.000Btu | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Điều hòa không khí công suất 25.000Btu Remote không dây đi kèm (Máy ĐHKK loại treo tường có Inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: 220V/1Ph/50hz) | 25.000Btu | 4 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Điều hòa không khí công suất 6,0KW Remote dây (Máy ĐHKK loại cassette âm trần đa hướng thổi, Inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, điện nguồn: V: 220V/1Ph/50Hz) | 6,0KW | 4 | Bộ |
| H | PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 4 | nút | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp báo cháy hoạt đông 105 độ 2X116AWG | 540 | m | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20 | 540 | m | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Điện trở cuối nguồn | 8 | Cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Nguồn dự phòng 12V DC/7.2Ah | 1 | Cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đèn sự cố tự sạc 3W, 3h | 18 | Cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đèn EXIT tự sạc 3W, 3h | 9 | Cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây chống cháy Cu/FR/PVC 2x2.5 | 160 | m | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây chống cháy Cu/FR/PVC 2x1.5 | 50 | m | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 kênh | 1 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt còi + đèn báo cháy | 4 | đèn | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói | 33 | đầu | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | 3 | đầu | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng MPA/PA | 7 | đèn | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực+van khóa DN15 | 3 | Cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D100 | 1 | Cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D80 | 2 | Cái | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D65 | 1 | Cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D32 | 1 | Cái | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D80 | 2 | Cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D65 | 1 | Cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D32 | 1 | Cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D80 | 4 | Cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D32 | 2 | Cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bích thép D80 | 4 | Cặp bích | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bích thép D32 | 2 | Cặp bích | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D80 | 2 | Cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D32 | 1 | Cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Côn bắt bích D80/65 | 2 | Cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Côn bắt bích D80/50 | 2 | Cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Côn bắt bích D40/32 | 2 | Cái | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Lup pê D80 | 2 | Cái | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Lup pê D32 | 1 | Cái | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Van xả khí tự động | 1 | cái | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | 1 | Bộ | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bình tích áp 100L | 1 | Bộ | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | 10 | m | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | 15 | m | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | 22 | m | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 | 28 | m | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | 25 | m | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp thông hơi máy bơm Diezel | 1 | bộ | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát khói | 8 | m | |
| 44 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn chống rỉ | 5 | kg | |
| 45 | Cung cấp vật tư và thi công Thử áp lực đường thép, đường kính ống | 98,159 | m | |
| 46 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông bệ bơm đá 1x2 M200 | 0,85 | m3 | |
| 47 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn bệ | 2,18 | m2 | |
| 48 | Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép bệ | 0,05 | Tấn | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm PCCC Động cơ điện | Máy bơm nướcCông suất P = 15kw - 20HP | 1 | máy |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm DIESEL RỜI TRỤC | Công suất: 15Kw/3pha/ 50Hz | 1 | máy |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm bù áp PCCC Động cơ điện. | Công suất P = 5,5HP(4Kw) | 1 | máy |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm PCCC | 1 | máy | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy trọn bộ: lăng,vòi, khớp, van | 500x1000x220mm gồm: gồm 02 cuộn vòi D50 dài 20m, 2 lăng D50,2 van góc D50 | 4 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | DN65, loại 2 cửa | 1 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà | DN65, loại 2 cửa | 1 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt bình cứu hỏa CO2 5kg | 4 | Bộ | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt bình cứu hỏa MF 8kg | 4 | Bộ | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt hộp CNCH: kìm+búa+2 mặt nạ chống khói | 1 | Bộ | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Quả cầu chữa cháy tự động 6kg | 1 | Quả | |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào | 38,61 | m3 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | 3,3 | m3 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn móng dài | 144,15 | m2 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép bể nước Đường kính cốt thép d | 1,114 | Tấn | |
| 5 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép bể nước Đường kính cốt thép d | 1,257 | Tấn | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông bể nước, Vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2 M350, đổ bằng máy bơm | 21,981 | m3 | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Băng Cản nước Sika water bar V20 | 50 | m | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công LK bê tông cũ và mới bằng Sikadua 732 (0.8kg/m2) | 10 | m2 | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Láng bể nước, dày 2 cm, Vữa M100 | 25,38 | m2 | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Căng lưới thủy tinh góc chống thấm | 19,36 | m2 | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Quét Sika topseal 107 chống thấm bể nước | 73,78 | m2 | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | 0,242 | m3 | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan | 0,88 | m2 | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50Kg | 2 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 7,968 | m3 | |
| J | NỀN SÂN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , Độ chặt yêu cầu K=0.9 (chiều dày ảnh hưởng 30cm) | 138,9 | m3 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | 463 | m2 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M250 | 69,45 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Cắt khe | 42,4 | 10 m | |
| K | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | 101,8 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 8,466 | m3 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn móng dài | 81,2 | m2 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn móng cột | 42,88 | m2 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng chiều rộng R | 5,817 | m3 | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 8,12 | m3 | |
| 7 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | 0,651 | Tấn | |
| 8 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | 1,551 | Tấn | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Xây móng đá hộc, Dày | 12,52 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 41,233 | m3 | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn phủ phim, khung xương thép …, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 30,4 | m2 | |
| 12 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | 0,063 | Tấn | |
| 13 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | 0,197 | Tấn | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông cột có tiết diện | 1,52 | m3 | |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công ván khuôn bằng ván ép phủ phim,khung thép hình..kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống.ván khuôn xà dầm giằng | 52,66 | m2 | |
| 16 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | 0,074 | Tấn | |
| 17 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | 0,233 | Tấn | |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 2,75 | m3 | |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | 25,684 | m3 | |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường xây gạch ko nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | 504,434 | m2 | |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | 15,82 | m2 | |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công Ôp đá granit màu xám vào bảng tên có chốt bằng inox | 16,54 | m2 | |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công Ôp đá granit màu xám vào tường sử dụng keo dán | 84,798 | m2 | |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | 533,46 | m | |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công Đắp đầu trụ Vữa XM M75 | 28,8 | m | |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn tường rào 3 nước | 414,416 | m2 | |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công Cổng Inox cao 1.5m | 6 | m | |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công Mô tơ cổng | 1 | Bộ | |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công Chữ theo thiết kế | 1 | Bộ | |
| L | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | 9,282 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 0,714 | m3 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn móng cột | 9,84 | m2 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng chiều rộng R | 2,028 | m3 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Cung cấp vật tư và gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | 0,045 | Tấn | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Cung cấp vật tư và gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | 0,071 | Tấn | |
| 7 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 6,54 | m3 | |
| 8 | Cung cấp vật tư và gia công hệ khung kèo | 0,166 | Tấn | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng kết cấu thép | 0,166 | Tấn | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Bulong M16, L=700 | 12 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp vật tư và gia công xà gồ bằng thép C150x50x15mm | 0,15 | Tấn | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng xà gồ thép | 0,15 | Tấn | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,349 | m2 | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Lợp mái tôn mạ màu 0.5mm | 29,25 | m2 | |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Máng xối | 7,5 | m | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 9 | m | |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Cầu chắn rác | 3 | Cái | |
| 18 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 9 | m3 | |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 3 | m3 | |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Lát gạch nền nhà xe, Gạch Terrazzo, KT40x40cm,XM M75 | 30 | m2 | |
| M | ĐẤU NỐI ĐỒNG HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố đồng hồ | 0,778 | m3 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn hố đồng hồ | 0,045 | 100m2 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông hố đồng hồ, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,338 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | 0,059 | m3 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100 m2 | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,014 | tấn | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | 2 | cấu kiện | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co ren ngoài D40 | 6 | Cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Van cổng D40 | 2 | Cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co ren trong D32 | 2 | Cái | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ nước D25 | 1 | Cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D40 | 1 | Cái | |
| N | CÂY XANH, CẢNH QUAN | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Đắp đất màu trồng cây | 49,098 | m3 | |
| 2 | Cung cấp và thi công Trồng Cây Osaka | 3 | Cây | |
| 3 | Cung cấp và thi công Trồng Bằng Lăng Tím | 2 | Cây | |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (Nước giếng - bơm xăng) | 5 | 1cây/90n | |
| 5 | Cung cấp và thi công Trồng cỏ - Cỏ nhung nhật | 163,66 | m2 | |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ… lấy nước từ giếng khoan - Bơm xăng | 163,66 | m2/th | |
| O | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| P | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| Q | Công tác tháo dỡ thu hồi đã bao gồm tất cả chi phí: Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình và đổ đến nơi quy định của địa phương. Đối với các vật tư thiết bị thu hồi sau khi tháo dỡ phải sắp xếp gọn gàng, bảo quản, kiểm kê, vận chuyển từ công trình đến kho của Chủ tài sản. | |||
| R | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp mới công trình dân dụng cấp III trở lên và có tổng quy mô xây dựng ít nhất là 833m2.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 7,28 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp phù hợp với cấp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phóng cháy chữa cháy, và(v) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 5 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng(01 kỹ sư Xây dựng) | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, chống sét, điều hoà: | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(iv) Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt – điện lạnh, và(v) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(vi) Có bằng đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện tự động hóa hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc điện tử viễn thông, và(vii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(viii) Có nhứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phóng cháy chữa cháy, và Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước(01 kỹ sư cấp thoát nước) | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(ix) Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, và(x) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàCó chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc địa | Máy trắc địa | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=1,25m3 | Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=1,25m3 | 1 |
| 3 | Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T | Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T | 2 |
| 4 | Máy lu 16 T | Máy lu 16 T | 1 |
| 5 | Máy bơm nước 05-10m¬3/h | Máy bơm nước 05-10m¬3/h | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 5 |
| 8 | Máy xoa nền | Máy xoa nền | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 4 |
| 10 | Máy hàn >=23kW | Máy hàn >=23kW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 12 | Máy tời điện | Máy tời điện | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 3 |
| 14 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 15 | Máy đầm đất bằng tay | Máy đầm đất bằng tay | 2 |
| 16 | Máy vận thăng lồng >=3T | Máy vận thăng lồng >=3T | 2 |
| 17 | Cốp pha phủ phim | Cốp pha phủ phim (m2) | 600 |
| 18 | Cây chống thép (3,2-4,8m) | Cây chống thép (3,2-4,8m) (m2) | 600 |
| 19 | Giàn giáo sắt | Giàn giáo sắt (m2) | 600 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi