Gói thầu: Quan trắc khí thải theo QCVN và quan trắc nước thải, nước mặt đáp ứng yêu cầu giấy phép xả thải của Nhà máy NĐHP 1 2 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714283-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Quan trắc khí thải theo QCVN và quan trắc nước thải, nước mặt đáp ứng yêu cầu giấy phép xả thải của Nhà máy NĐHP 1 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210630139
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 08:55:00 đến ngày 2021-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 530,002,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,900,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bụi tổng Phân tích các thông số khí thải theo QCVN 22:2009/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc 4 tổ máy; Mỗi tổ máy lấy 3 tổ mẫu tại 3 thời điểm khác nhau. Mẫu 48 QUAN TRẮC KHÍ THẢI NHÀ MÁY NĐHP 1 VÀ NĐHP 2
2 NOx (theo NO2) Phân tích các thông số khí thải theo QCVN 22:2009/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc 4 tổ máy; Mỗi tổ máy lấy 3 tổ mẫu tại 3 thời điểm khác nhau. Mẫu 48 QUAN TRẮC KHÍ THẢI NHÀ MÁY NĐHP 1 VÀ NĐHP 2
3 SO2 Phân tích các thông số khí thải theo QCVN 22:2009/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc 4 tổ máy; Mỗi tổ máy lấy 3 tổ mẫu tại 3 thời điểm khác nhau. Mẫu 48 QUAN TRẮC KHÍ THẢI NHÀ MÁY NĐHP 1 VÀ NĐHP 2
4 Nhiệt độ Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
5 pH Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
6 Mầu Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
7 BOD5 Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
8 COD Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
9 TSS Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
10 Asen Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
11 Thủy ngân Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
12 Chì Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
13 Cadimi Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
14 Crom VI Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
15 Crom III Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
16 Đồng Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
17 Kẽm Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
18 Niken Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
19 Mangan Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
20 Sắt Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
21 Dầu mỡ khoáng Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
22 Florua Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
23 Sunfua Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
24 Clorua Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
25 Tổng nito Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
26 Tổng Photpho Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
27 Clo dư Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
28 Amoni (tính theo N) Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
29 Coliform Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. Mẫu 12 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
30 pH Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
31 BOD5 Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
32 COD Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
33 DO Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
34 TSS Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
35 Amoni tính theo N Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
36 Clorua Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
37 Florua Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
38 Nitrit (tính theo N) Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
39 Nitrat (tính theo N) Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
40 Phosphat (tính theo P) Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
41 Xianua Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
42 Asen Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
43 Cadimi Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
44 Chì Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
45 Crom VI Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
46 Tổng Crom Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
47 Đồng Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
48 Kẽm Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
49 Niken Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
50 Mangan Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
51 Thủy ngân Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
52 Sắt Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
53 Chất hoạt động bề mặt Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
54 Aldrin Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
55 BHC Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
56 Dieldrin Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
57 DDT Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
58 Heptachlor & Heptachlorepoxide Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
59 Tổng phenol Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
60 Tổng dầu, mỡ Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
61 Tổng các bon hữu cơ Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
62 Tổng hoạt độ phóng xạ α Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
63 Tổng hoạt độ phóng xạ β Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
64 Coliform Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
65 E.Coli Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu Mẫu 8 QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9500331E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 132.500.551 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 795.003.310(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 132.500.551 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng quan trắc môi trường theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với nhà máy nhiệt điện than có công suất tổ máy ≥ 300 MW. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 371.001.544 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->