Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:04:00 đến ngày 2021-07-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,410,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 96,8176 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) đắp K90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23.660,263 | m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) đắp K95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16.248,2135 | m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) đắp K98 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4.324,6656 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 215,0933 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 143,7895 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,2816 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,1845 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,1845 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 70,362 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 70,362 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.194,0431 | tấn |
| D | BÓ VỈA: | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 52,0936 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3609 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.362,6 | m |
| 4 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 317,84 | m |
| E | RÃNH BIÊN: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,4077 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1763 | 100m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 189,8 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đất bằng máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,8043 | 100m3 |
| 2 | San đất bằng máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,0133 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 205,7477 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 207,673 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| I | CỐNG DỌC, CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,6381 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,4736 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 349 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 706 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 68 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 172,5 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 177 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 330,5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,5 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 354 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,5 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,5 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | mối nối |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5988 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7088 | 100m3 |
| J | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,3479 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0832 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,61 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5624 | tấn |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 116,29 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 406,48 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1755 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,9018 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2208 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 148 | 1cấu kiện |
| 12 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 74 | cái |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6434 | 100m3 |
| K | RÃNH SÔNG, SONG CHẮN RÁC | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,05 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,31 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,51 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1537 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3966 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 47 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 74 | cái |
| 11 | Song chắn rác gang cầu KT khung:570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 74 | bộ |
| L | HỐ THU | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,777 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,324 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2775 | tấn |
| M | CỬA XẢ D800 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,042 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3986 | m3 |
| N | CỬA XẢ D1000 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,35 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,15 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| P | TUYẾN ỐNG, TUYẾN CỐNG: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,4871 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm (SN4) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,35 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm (SN8) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,37 | 100 m |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,985 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0765 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4843 | 100m3 |
| Q | HỐ GA XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,553 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1958 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,99 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,72 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 74,38 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,145 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,806 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2454 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2232 | tấn |
| 11 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2486 | 100m3 |
| R | RÃNH XÂY B400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,888 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,18 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 154,4 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 701,8 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,312 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1366 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8984 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 444 | 1cấu kiện |
| S | ỐNG CHỜ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 163 | m |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 326 | cái |
| T | ỐNG CHỜ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1823 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,93 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1618 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM 35KV ĐI TỪ ĐIỂM ĐẤU VỀ TỚI CÁC TBA DỰ ÁN | |||
| V | TUYẾN CÁP NGẦM 35KV ĐI TỪ ĐIỂM ĐẤU VỀ TỚI CÁC TBA DỰ ÁN( ĐM10) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6843 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1904 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4418 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,229 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,544 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1611 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 212 | cái |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1995 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1935 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0776 | 100m3 |
| 11 | Mua mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | mốc |
| 12 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,048 | m3 |
| 13 | Sản xuất ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0228 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75 | cái |
| 17 | Đào móng, máy đào, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1014 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1013 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0455 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6264 | m3 |
| 21 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,776 | m3 |
| 22 | Bê tông chèn, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0674 | 100m3 |
| W | Tiếp địa cột cao thế | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| X | TUYẾN CÁP NGẦM 35KV ĐI TỪ ĐIỂM ĐẤU VỀ TỚI TBA DỰ ÁN (ĐG767) | |||
| 1 | Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 115 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,575 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2, 40,5kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 140 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 7 | Mua đầu cáp Tplug 630A 3M, 3x70mm2-36kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Mua đầu cáp Silicol co nguội 36kV ngoài trời | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 10 | Mua cột bê tông li tâm 16C | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cột |
| 12 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 mối nối |
| 13 | Mua sứ đứng gốm 35kV + phụ kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | quả |
| 14 | Mua sứ đứng gốm 45kV + phụ kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | quả |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3 | 10 sứ |
| 16 | Mua thép, gia công mạ kẽm nhúng nóng làm xà, làm cọc tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 600,15 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng >50kg, cho loại cột néo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt giằng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | công/bộ |
| 21 | Mua sứ chuỗi néo kép thủy tinh IIC-70E (8 bát/chuỗi + Phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | chuỗi |
| 22 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 23 | Mua dây AC/XLPE/PVC 1x70-35kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54 | m |
| 24 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,54 | km/dây |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | |
| 26 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 bộ (1 pha) |
| Y | TUYẾN CÁP NGẦM 35KV ĐI TỪ ĐIỂM ĐẤU VỀ TỚI CÁC TBA DỰ ÁN (ĐM 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện trung thế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng+chuỗi cách điện 35Kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| Z | HẠNG MỤC: XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 35(22) | |||
| AA | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 35(22)/0,4KV( ĐM10) | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0782 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,47 | m3 |
| 4 | Mua lưới mắt cáo INOX | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | m2 |
| 5 | Bulong M18x350 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Đào rãnh lắp tiếp địa TBA, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4114 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4114 | 100m3 |
| AB | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 35(22)/0,4KV (ĐG767) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,195 | 100m |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,36 | 10m |
| 4 | Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 (Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 282,5 | kg |
| 5 | Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 0,6/1kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | m |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Mua đầu cốt đồng M95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | đầu |
| AC | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP (ĐM 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U=35(22)/0,4kV, 3 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm aptomat hạ thế, dòng điện 500- | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 pha |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1 sợi, 1 ruột |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 8 | Thí nghiệm máy cắt chân không U | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| AD | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| AE | HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐM10 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0567 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,088 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tủ điện sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,6 | m3 |
| 4 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT : 300x600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép (khung móng tủ công tơ) đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1964 | tấn |
| 6 | Mua khung thép móng tủ công tơ M24x300x300x675 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | bộ |
| 7 | Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơ (1m thép V40x4 nặng 2,42kg) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 68,728 | bộ |
| 8 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,293 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,249 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1381 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5218 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1029 | 100m3 |
| 13 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 71 | cái |
| 14 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,284 | m3 |
| AF | HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (ĐG767) | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 2 | Mua thép mạ kẽm làm bệ tủ công tơ (sắt bệ móng tủ công tơ, tủ liên kết sử dụng thép 40x4, trọng lương thép 40x40x4, 2,42kg/m) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 68,728 | kg |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | 1 tủ |
| 4 | Mua tủ công tơ composite 100A trọn bộ (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ, KT tủ 1200x700x450 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | tủ |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,2 | 10 cọc |
| 6 | Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 7 | Mua bu lông Inox M10x30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt bulong M10x30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện điều khiển chiếu sáng, quy cách dây đơn ruột mềm Ø10 (1m=0,09kg) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,045 | 100kg |
| 11 | Mua thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 584,26 | kg |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,33 | 100m2 |
| 13 | Mua lưới nilong báo hiệu cáp loại 0,5m (Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.066 | m |
| 14 | Xếp gạch chỉ, bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,594 | 1000 viên |
| 15 | Mua gạch bê tông không nung | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9.594 | viên |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,34 | 100m |
| 17 | Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 434 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,66 | 100m |
| 19 | Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 166 | m |
| 20 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,07 | 100m |
| 21 | Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 507 | m |
| 22 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,14 | 100m |
| 23 | Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 314 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 D140,PN16 bảo vệ cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,67 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 D110,PN16 bảo vệ cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,21 | 100m |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x120 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 31 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x70 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | bộ |
| 33 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| 34 | Biển báo nguy hiểm, đánh số tủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| AG | THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của các tủ công tơ điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| AH | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AI | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG THEO ĐM10 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1984 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột đèn chiếu sáng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,992 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sang trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,84 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3305 | tấn |
| 5 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 đặt chìm bảo hộ dây dẫn điện (theo bản vẽ chi tiết móng cột đèn ĐCS-08) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 62 | m |
| 7 | Cầu đấu cáp 60A-4P: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | cái |
| 8 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng đơn liền cần cao 8m (chiều dày cột 3,5mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | 1 cột |
| 9 | Lắp bộ đèn led 100W (bộ đầy đủ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | bộ |
| 10 | Luồn dây điện PVC 3x1.5mm2 (từ cửa cột lên đèn chiếu sáng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,79 | 100m |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A tại cửa cột đèn chiếu sáng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | cái |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | bảng |
| 13 | Sơn đánh dấu cột đèn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | bảng |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0044 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0343 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0241 | tấn |
| 18 | Mua khung móng bệ tủ điều khiển chiếu sáng M16x250x400x500mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,338 | m3 |
| 20 | Ốp chân tủ điều khiển chiếu sáng bằng gạch Ceramic KT300x600 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,95 | m2 |
| 21 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,704 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7617 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0771 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7015 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0812 | 100m3 |
| 26 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 27 | Đổ bê tông mốc báo sứ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| AJ | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG 767) | |||
| 1 | Gạch BTKN 6,5x10,5x22cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4.329 | viên |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,329 | 1000 viên |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,405 | 100m2 |
| 4 | Mua băng cảnh báo cáp điện rộng 0,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 481 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 50/40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,47 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 bảo vệ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 7 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 8 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,88 | 100m |
| 10 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.288 | m |
| 11 | Mua ống thép đen qua đường, DN50, dày 2mm(1m ống nặng 17,13/6=2.855kg) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 117,055 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | 10 đầu cốt |
| 15 | Mua đầu cốt M35 1 lỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Mua đầu cốt M25 1 lỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Mua đầu cốt M10 1 lỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 186 | cái |
| 18 | Mua đầu cốt M6 1 lỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 62 | cái |
| AK | Tiếp địa cột đèn đường, tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7 | 10 cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9664 | 100kg |
| 3 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 823,92 | kg |
| 4 | Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện điều khiển chiếu sáng ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5 | m |
| 5 | Mua Bu lông Inox M10x30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bulong M10x30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đổ bê tông mốc báo sứ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| AL | Chiếu Sáng ( ĐM 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tiếp địa tủ chiếu sáng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| AM | HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1219 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9364 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1867 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,468 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,0597 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 47,0059 | m2 |
| 7 | Nắp Ganivo composite KT 332x332x43mm (dài x rộng x cao) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 78 | bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4229 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5403 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bể cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1848 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9309 | m3 |
| 12 | Gia công kết cấu thép bể 2 đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1996 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1996 | tấn |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,2249 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,694 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0748 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 18 | Gia công, cấu kiện tháp tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2006 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | cái |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3679 | 100m3 |
| 21 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5479 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0274 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,136 | m3 |
| 25 | Gia công kết cấu thép bể 1 đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1399 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1399 | tấn |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7649 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,2272 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0068 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 31 | Gia công, cấu kiện tháp tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0182 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0432 | 100m3 |
| 34 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,8869 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6551 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,109 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3504 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1591 | 100m3 |
| 39 | Mua băng báo hiệu cáp thông tin | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.197 | m |
| 40 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | cái |
| 41 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110, dày 6,8mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D61, dày 3,5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,91 | 100 m |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 163 | cái |
| AN | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 400KVA, U= 35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 35kV (2 CDPT 630A+ 01 máy cắt) hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | trạm |
| 2 | Chống sét van 35kV (tạm tính) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 630A-35kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Chi phí nghệm thu đóng điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.761605E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III. Bao gồm đầy đủ các hạng mục tương tự gói thầu mời thầu (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 13,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi