Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714524-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210237848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 09:04:00 đến ngày 2021-07-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,410,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào xúc đất cấp I Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 96,8176 100m3
2 Mua đất cấp 3 (đất đồi) đắp K90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 23.660,263 m3
3 Mua đất cấp 3 (đất đồi) đắp K95 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16.248,2135 m3
4 Mua đất cấp 3 (đất đồi) đắp K98 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4.324,6656 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 215,0933 100m3
6 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 143,7895 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 37,2816 100m3
C MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11,1845 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11,1845 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 70,362 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 70,362 100m2
5 Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 4,5%) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1.194,0431 tấn
D BÓ VỈA:
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 52,0936 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,3609 100m2
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1.362,6 m
4 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 317,84 m
E RÃNH BIÊN:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 29,4077 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1763 100m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình), chiều dày lớp sơn 2mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 189,8 m2
G HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 San đất bằng máy Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 48,8043 100m3
2 San đất bằng máy Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 48,0133 100m3
3 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 205,7477 100m3
4 Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nền Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 207,673 100m3
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
I CỐNG DỌC, CỐNG NGANG
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10,6381 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 9,4736 m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 349 cái
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 706 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 68 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 172,5 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 177 mối nối
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 330,5 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 22,5 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 354 mối nối
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 1 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 mối nối
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20,5 1 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 13,5 1 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 35 mối nối
18 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,5988 100m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,7088 100m3
J HỐ GA
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,3479 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 21,69 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,0832 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 43,61 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5624 tấn
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 116,29 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 406,48 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1755 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 24,9018 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2208 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 148 1cấu kiện
12 Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 74 cái
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,6434 100m3
K RÃNH SÔNG, SONG CHẮN RÁC
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,78 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8,05 100m2
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,31 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18,51 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,097 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1537 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,3966 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 47 1cấu kiện
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 74 cái
11 Song chắn rác gang cầu KT khung:570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 74 bộ
L HỐ THU
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,777 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 9,324 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2775 tấn
M CỬA XẢ D800
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,046 100m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,042 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,3986 m3
N CỬA XẢ D1000
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0508 100m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,35 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,15 m3
O HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
P TUYẾN ỐNG, TUYẾN CỐNG:
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,4871 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm (SN4) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,35 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm (SN8) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,37 100 m
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,985 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0765 100m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,4843 100m3
Q HỐ GA XÂY GẠCH
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,553 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1958 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7,99 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 19,72 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 74,38 m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,145 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,806 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2454 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2232 tấn
11 Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 15 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 15 1cấu kiện
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 15 cái
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2486 100m3
R RÃNH XÂY B400
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 46,18 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,888 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 46,18 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 154,4 m3
5 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 701,8 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 21,312 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1366 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,8984 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 444 1cấu kiện
S ỐNG CHỜ THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa PVC D110 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 163 m
2 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 326 cái
T ỐNG CHỜ CẤP NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1823 100m3
2 Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,93 100m
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1618 100m3
U HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM 35KV ĐI TỪ ĐIỂM ĐẤU VỀ TỚI CÁC TBA DỰ ÁN
V TUYẾN CÁP NGẦM 35KV ĐI TỪ ĐIỂM ĐẤU VỀ TỚI CÁC TBA DỰ ÁN( ĐM10)
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6843 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1904 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4418 100m3
4 Sản xuất ván khuôn tấm đan Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,229 100m2
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,544 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1611 tấn
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 212 cái
8 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1995 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1935 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0776 100m3
11 Mua mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 mốc
12 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,048 m3
13 Sản xuất ván khuôn tấm đan Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0324 100m2
14 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,36 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0228 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 75 cái
17 Đào móng, máy đào, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1014 100m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1013 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0455 tấn
20 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6264 m3
21 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,776 m3
22 Bê tông chèn, vữa mác 200, đá 1x2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3 m3
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0674 100m3
W Tiếp địa cột cao thế
1 Đào móng, đất C3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,8 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,038 100m3
X TUYẾN CÁP NGẦM 35KV ĐI TỪ ĐIỂM ĐẤU VỀ TỚI TBA DỰ ÁN (ĐG767)
1 Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 115 m
2 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,575 100m2
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3 100m
5 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2, 40,5kV Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 140 m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,4 100m
7 Mua đầu cáp Tplug 630A 3M, 3x70mm2-36kV Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
8 Mua đầu cáp Silicol co nguội 36kV ngoài trời Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
9 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 1đầu cáp (1 pha)
10 Mua cột bê tông li tâm 16C Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cột
11 Dựng cột bê tông, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cột
12 Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 1 mối nối
13 Mua sứ đứng gốm 35kV + phụ kiện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 9 quả
14 Mua sứ đứng gốm 45kV + phụ kiện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 quả
15 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,3 10 sứ
16 Mua thép, gia công mạ kẽm nhúng nóng làm xà, làm cọc tiếp địa Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 600,15 kg
17 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
18 Lắp đặt xà thép, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 bộ
19 Lắp đặt xà thép, trọng lượng >50kg, cho loại cột néo Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 bộ
20 Lắp đặt giằng cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 công/bộ
21 Mua sứ chuỗi néo kép thủy tinh IIC-70E (8 bát/chuỗi + Phụ kiện) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 chuỗi
22 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 1 chuỗi sứ
23 Mua dây AC/XLPE/PVC 1x70-35kV Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 54 m
24 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,54 km/dây
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4
26 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 bộ (1 pha)
Y TUYẾN CÁP NGẦM 35KV ĐI TỪ ĐIỂM ĐẤU VỀ TỚI CÁC TBA DỰ ÁN (ĐM 1781)
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 sợi, 1 ruột
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện trung thế Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 vị trí
3 Thí nghiệm cách điện đứng+chuỗi cách điện 35Kv Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 19 Cái
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 1 sợi, 1 ruột
Z HẠNG MỤC: XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 35(22)
AA XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 35(22)/0,4KV( ĐM10)
1 Đào móng- Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0782 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,144 100m2
3 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 13,47 m3
4 Mua lưới mắt cáo INOX Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,12 m2
5 Bulong M18x350 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 bộ
6 Đào rãnh lắp tiếp địa TBA, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4114 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4114 100m3
AB XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 35(22)/0,4KV (ĐG767)
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,195 100m
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 10 cọc
3 Rải dây tiếp địa Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8,36 10m
4 Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 (Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 282,5 kg
5 Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 0,6/1kV Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 m
6 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2 10 đầu cốt
7 Mua đầu cốt đồng M95 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 đầu
AC THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP (ĐM 1781)
1 Thí nghiệm máy biến áp, U=35(22)/0,4kV, 3 pha Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 1 máy
2 Thí nghiệm aptomat hạ thế, dòng điện 500- Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 1 cái
3 Thí nghiệm aptomat, dòng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 1 cái
4 Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 1 cái
5 Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 1 pha
6 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 1 sợi, 1 ruột
7 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 1 bộ (3 pha)
8 Thí nghiệm máy cắt chân không U Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 1 bộ (3 pha)
9 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 hệ thống
AD HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
AE HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐM10
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0567 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,088 100m2
3 Bê tông móng tủ điện sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,6 m3
4 Ốp chân tường gạch Ceramic KT : 300x600mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 23 m2
5 Lắp đặt cấu kiện thép (khung móng tủ công tơ) đặt sẵn trong bê tông, KL Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1964 tấn
6 Mua khung thép móng tủ công tơ M24x300x300x675 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20 bộ
7 Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơ (1m thép V40x4 nặng 2,42kg) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 68,728 bộ
8 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,293 100m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,249 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1381 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,5218 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1029 100m3
13 Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 71 cái
14 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,284 m3
AF HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (ĐG767)
1 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,02 tấn
2 Mua thép mạ kẽm làm bệ tủ công tơ (sắt bệ móng tủ công tơ, tủ liên kết sử dụng thép 40x4, trọng lương thép 40x40x4, 2,42kg/m) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 68,728 kg
3 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20 1 tủ
4 Mua tủ công tơ composite 100A trọn bộ (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ, KT tủ 1200x700x450 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20 tủ
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,2 10 cọc
6 Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 50 m
7 Mua bu lông Inox M10x30 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 40 bộ
8 Đầu cốt đồng M10 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 40 cái
9 Lắp đặt bulong M10x30 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 40 cái
10 Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện điều khiển chiếu sáng, quy cách dây đơn ruột mềm Ø10 (1m=0,09kg) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,045 100kg
11 Mua thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 584,26 kg
12 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,33 100m2
13 Mua lưới nilong báo hiệu cáp loại 0,5m (Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1.066 m
14 Xếp gạch chỉ, bảo vệ cáp ngầm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 9,594 1000 viên
15 Mua gạch bê tông không nung Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 9.594 viên
16 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,34 100m
17 Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 434 m
18 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,66 100m
19 Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 166 m
20 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,07 100m
21 Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 507 m
22 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,14 100m
23 Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 314 m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 D140,PN16 bảo vệ cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,67 100m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 D110,PN16 bảo vệ cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,29 100m
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 100m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6,21 100m
28 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18 1đầu cáp (3 pha)
29 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 24 1đầu cáp (3 pha)
30 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x120 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 bộ
31 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 bộ
32 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x70 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14 bộ
33 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x50 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 bộ
34 Biển báo nguy hiểm, đánh số tủ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20 cái
AG THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 1781)
1 Thí nghiệm tiếp đất của các tủ công tơ điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 1 sợi, 1 ruột
AH HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AI HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG THEO ĐM10
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1984 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột đèn chiếu sáng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,992 100m2
3 Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sang trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 19,84 m3
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3305 tấn
5 Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 31 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 đặt chìm bảo hộ dây dẫn điện (theo bản vẽ chi tiết móng cột đèn ĐCS-08) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 62 m
7 Cầu đấu cáp 60A-4P: Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 31 cái
8 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng đơn liền cần cao 8m (chiều dày cột 3,5mm) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 31 1 cột
9 Lắp bộ đèn led 100W (bộ đầy đủ) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 31 bộ
10 Luồn dây điện PVC 3x1.5mm2 (từ cửa cột lên đèn chiếu sáng) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,79 100m
11 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A tại cửa cột đèn chiếu sáng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 31 cái
12 Lắp bảng điện cửa cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 31 bảng
13 Sơn đánh dấu cột đèn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 31 bảng
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 tủ
15 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0044 100m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0343 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0241 tấn
18 Mua khung móng bệ tủ điều khiển chiếu sáng M16x250x400x500mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,338 m3
20 Ốp chân tủ điều khiển chiếu sáng bằng gạch Ceramic KT300x600 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,95 m2
21 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,704 100m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7617 100m3
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0771 100m3
24 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7015 100m3
25 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0812 100m3
26 Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 32 cái
27 Đổ bê tông mốc báo sứ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,128 m3
AJ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG 767)
1 Gạch BTKN 6,5x10,5x22cm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4.329 viên
2 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,329 1000 viên
3 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,405 100m2
4 Mua băng cảnh báo cáp điện rộng 0,5m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 481 m
5 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 50/40mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12,47 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 bảo vệ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1 100m
7 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1 100m
8 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 m
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12,88 100m
10 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1.288 m
11 Mua ống thép đen qua đường, DN50, dày 2mm(1m ống nặng 17,13/6=2.855kg) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 117,055 kg
12 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,41 100m
13 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6 10 đầu cốt
14 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 25 10 đầu cốt
15 Mua đầu cốt M35 1 lỗ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
16 Mua đầu cốt M25 1 lỗ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
17 Mua đầu cốt M10 1 lỗ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 186 cái
18 Mua đầu cốt M6 1 lỗ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 62 cái
AK Tiếp địa cột đèn đường, tủ điều khiển chiếu sáng
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,7 10 cọc
2 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,9664 100kg
3 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 823,92 kg
4 Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện điều khiển chiếu sáng ) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,5 m
5 Mua Bu lông Inox M10x30 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt bulong M10x30 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
7 Đổ bê tông mốc báo sứ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,128 m3
AL Chiếu Sáng ( ĐM 1781)
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tiếp địa tủ chiếu sáng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 32 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 sợi, 1 ruột
AM HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1219 100m3
2 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,9364 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1867 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,468 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6,0597 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 47,0059 m2
7 Nắp Ganivo composite KT 332x332x43mm (dài x rộng x cao) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 78 bộ
8 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4229 100m3
9 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,5403 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bể cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1848 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,9309 m3
12 Gia công kết cấu thép bể 2 đan Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1996 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1996 tấn
14 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12,2249 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 45,694 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0748 100m2
17 Sản xuất lắp đặt bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,32 m3
18 Gia công, cấu kiện tháp tấm đan Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2006 tấn
19 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 22 cái
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3679 100m3
21 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,051 100m3
22 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5479 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0274 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,136 m3
25 Gia công kết cấu thép bể 1 đan Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1399 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1399 tấn
27 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,7649 m3
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6,2272 m2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0068 100m2
30 Sản xuất lắp đặt bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,12 m3
31 Gia công, cấu kiện tháp tấm đan Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0182 tấn
32 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
33 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0432 100m3
34 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6,8869 100m3
35 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,6551 100m3
36 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,109 100m3
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,3504 100m3
38 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1591 100m3
39 Mua băng báo hiệu cáp thông tin Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1.197 m
40 Mua mốc báo hiệu cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 60 cái
41 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 m3
42 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110, dày 6,8mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 15,4 100m
43 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D61, dày 3,5mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16,24 100m
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,91 100 m
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 163 cái
AN HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 400KVA, U= 35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 35kV (2 CDPT 630A+ 01 máy cắt) hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 trạm
2 Chống sét van 35kV (tạm tính) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
3 Cầu dao cách ly 630A-35kV Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
4 Chi phí nghệm thu đóng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.761605E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III. Bao gồm đầy đủ các hạng mục tương tự gói thầu mời thầu (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 13,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->