Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689271-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210685258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 17:35:00 đến ngày 2021-07-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,427,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 58,9107 100m3
2 Đào nền đường đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,7688 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 108,44 m3
4 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 92,8646 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 117,2699 100m3
6 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,5803 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24,5017 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,8254 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, hàm lượng nhựa 4%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24,5017 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24,5017 100m2
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38,3272 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,6412 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,4618 100m3
C VỈA HÈ, RÃNH ĐAN
1 Bó vỉa hè, bó vỉa 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 645,5 m
2 Bó vỉa hè, bó vỉa 23x26x50cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 44,66 m
3 Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,39 m3
4 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3803 100m2
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,49 m3
6 Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,54 m3
7 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6587 100m2
8 Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 43,47 m3
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 333,03 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT40x40cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3.330,28 m2
11 Đất để đắp nền đường K90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12.899,69 m3
12 Đất đồi dùng cho đắp nền đường K95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10.493,7029 m3
13 Đất đồi dùng cho đắp nền đường K98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2.387,32 m3
D TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 125,59 m2
2 Biển báo tam giác A= 700 mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
3 Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 m
4 Đào móng cột đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0059 100m3
5 Ván khuôn móng cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,03 100m2
6 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,38 m3
7 Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,002 100m3
E CÂY XANH
1 Cây lộc vừng, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27 cây
2 Cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cây
3 Cây sao đen, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3.5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 cây
4 Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,8 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4575 100m2
6 Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,03 m3
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) (Quốc phòng) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
G SAN NỀN
1 San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 293,5644 100m3
2 Mua đất để đắp san nền K85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25.882,3631 m3
H THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,98 m3
2 Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,83 m3
3 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1152 100m2
4 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,63 m3
5 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,47 m3
6 Ván khuôn móng băng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3796 100m2
7 Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23,31 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 105,94 m2
9 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 31,72 m3
10 Ván khuôn hố ga Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,6957 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,6608 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 68 cấu kiện
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,41 m3
14 Vván khuôn nắp đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1954 100m2
15 Cốt thép tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5706 tấn
16 Đào móng công trình đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,6844 100m3
17 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,0613 100m3
18 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng C-HL93 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 76,5 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm, tải trọng C-HL93 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm, tải trọng C-HL93 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 95 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, cống hộp BxH=1500x1500 tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 178 đoạn ống
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm, bản rộng 380mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 169 cái
26 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm, bản rộng 380mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 cái
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm, bản rộng 380mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 55 cái
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm, bản rộng 380mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 214 cái
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33,85 m3
30 Đào móng công trình đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,8831 100m3
31 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,0591 100m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27,01 m3
33 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40,51 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,779 100m2
35 Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 81,1 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 368,63 m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 260 cấu kiện
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,48 m3
39 Vván khuôn nắp đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6656 100m2
40 Cốt thép tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,206 tấn
41 Đào móng công trình đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,7865 100m3
42 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,693 100m3
43 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,43 m3
44 Ván khuôn tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1463 100m2
45 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1111 tấn
46 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,07 m3
47 Ván khuôn móng băng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0188 100m2
48 Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,95 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,31 m2
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 cấu kiện
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,53 m3
52 Vván khuôn nắp đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0273 100m2
53 Cốt thép tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0519 tấn
54 Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,68 m3
55 Ván khuôn móng băng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0619 100m2
56 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,56 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5725 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,952 100m2
59 Đào móng công trình đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4972 100m3
60 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4096 100m3
61 Song chắn rác, KT khung 960x530x50mm, tải trọng 25T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25 cái
I CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1 Đào móng Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0316 100m3
2 Ván khuôn móng cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2856 100m2
3 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,824 m3
4 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,9 m2
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0232 tấn
6 Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x525mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
7 Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,86 kg
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0119 100m3
9 Đào móng Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,6343 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9673 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5049 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0184 100m3
13 Đắp đất rãnh cáp bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0328 100m3
14 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2 m3
15 Mua mốc sứ báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính d168mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,28 100m
17 Lắp đặt tủ công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1 tủ
18 Tủ công tơ 150A chứa 8 đến 10 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700 x 450(Rộng x cao x sâu)(bao gồm các phụ kiện đồng bộ): Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 tủ
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC 0.8) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,8 10 cọc
20 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9966 100kg
21 Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 932,52 kg
22 Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,745 100m2
23 Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 749 m
24 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,741 1000 viên
25 Mua gạch bê tông không nung Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6.741 viên
26 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,02 100m
27 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x150+1x120)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 102 m
28 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,22 100m
29 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 222 m
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D130/100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,37 100m
31 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D90/70mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,08 100m
32 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D40/30mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,94 100m
33 Mua đầu bịt nhựa ống chờ D40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38 cái
34 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1đầu cáp (3 pha)
35 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1đầu cáp (3 pha)
36 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x150+1x120-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
37 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức- 3x50+1x35-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
38 Thí nghiệm tiếp đất tủ công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1 vị trí
39 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 sợi, 1 ruột
J CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,32 100m2
3 Bê tông bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,4 m3
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0524 tấn
5 Mua ống nhựa PVC D60 (D63) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m
6 Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 bộ
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,04 100m3
8 Đào rãnh chôn cáp Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,572 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1546 100m3
10 Đắp đất rãnh chôn cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3107 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0472 100m3
12 Đắp đất rãnh chôn cáp bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,045 100m3
13 Mua mốc báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 mốc
14 Đổ bê tông bằng thủ công bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,056 m3
15 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 1 cột
16 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn led 100W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 bộ
17 Lắp cần đèn đầu cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 1 cần đèn
18 Lắp đặt đèn phụ chiều cao lắp 4,5m bóng 45W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 1 cần đèn
19 Mua quả cầu D400-E27 trong có tán quang(không bóng) Malayxia Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 quả
20 Mua bóng đèn Led công suất 45W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 bóng
21 Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4 100m
22 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 cái
23 Lắp của cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cửa
24 đánh cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 10 cột
25 Rải cáp ngầm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,48 100m
26 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 348 m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 61mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,23 100m
28 Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,715 100m2
29 Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 143 md
30 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,287 1000 viên
31 Mua gạch BTKN báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.287 viên
32 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D65/50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,11 100m
33 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7 10 cọc
34 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC 0.8) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2 10 cọc
35 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,302 100kg
36 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 267,65 kg
37 Mua dây đồng M10 đấu tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 348 m
38 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,2 10 đầu cốt
39 Mua đầu cốt đồng M16 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 54 cái
40 Mua đầu cốt đồng M10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
41 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 1 vị trí
42 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 sợi, 1 ruột
K Hệ thống thông tin liên lạc
1 Đào móng Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0362 100m3
2 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,235 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,034 100m2
4 bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3693 m3
5 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0621 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0621 tấn
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,9564 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,8304 m2
9 Nắp Ganivo composite kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 bộ
10 Đào móng Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2114 100m3
11 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,489 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1347 100m2
13 bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9526 m3
14 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3301 tấn
15 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3301 tấn
16 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,0349 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 39,4902 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0315 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6896 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0456 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 1cấu kiện
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0597 100m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 41,72 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0622 100m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,96 m3
26 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1109 tấn
27 Đào móng Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6737 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7429 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0985 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8612 100m3
31 Đắp rãnh chôn cáp độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1127 100m3
32 Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 631 md
33 Bê bê tống mốc báo hiệu , bê tông mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,156 m3
34 Mốc báo cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 39 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm ống trên hè Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,64 100m
36 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,85 100m
37 Bịt đầu ống HDPE D40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->