Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689271-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 17:35:00 đến ngày 2021-07-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,427,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,9107 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,7688 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,8646 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117,2699 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,5803 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,5017 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,8254 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, hàm lượng nhựa 4%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,5017 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,5017 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,3272 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,6412 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,4618 | 100m3 |
| C | VỈA HÈ, RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Bó vỉa hè, bó vỉa 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 645,5 | m |
| 2 | Bó vỉa hè, bó vỉa 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,66 | m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3803 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,49 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6587 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,47 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 333,03 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT40x40cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.330,28 | m2 |
| 11 | Đất để đắp nền đường K90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12.899,69 | m3 |
| 12 | Đất đồi dùng cho đắp nền đường K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10.493,7029 | m3 |
| 13 | Đất đồi dùng cho đắp nền đường K98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.387,32 | m3 |
| D | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 125,59 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác A= 700 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 4 | Đào móng cột đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây lộc vừng, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cây |
| 2 | Cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cây |
| 3 | Cây sao đen, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cây |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4575 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,03 | m3 |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) (Quốc phòng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 293,5644 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp san nền K85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25.882,3631 | m3 |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,47 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3796 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,31 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105,94 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6957 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,6608 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 14 | Vván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1954 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5706 | tấn |
| 16 | Đào móng công trình đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6844 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0613 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,5 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 95 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, cống hộp BxH=1500x1500 tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 178 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm, bản rộng 380mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 169 | cái |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm, bản rộng 380mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm, bản rộng 380mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | cái |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm, bản rộng 380mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 214 | cái |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,85 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,8831 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,0591 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,01 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,51 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,779 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81,1 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 368,63 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 260 | cấu kiện |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 39 | Vván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6656 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,206 | tấn |
| 41 | Đào móng công trình đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7865 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,693 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1463 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1111 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,31 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 52 | Vván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0619 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5725 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,952 | 100m2 |
| 59 | Đào móng công trình đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4972 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4096 | 100m3 |
| 61 | Song chắn rác, KT khung 960x530x50mm, tải trọng 25T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| I | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2856 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 6 | Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x525mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,86 | kg |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 9 | Đào móng Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6343 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9673 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5049 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh cáp bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 15 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính d168mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 18 | Tủ công tơ 150A chứa 8 đến 10 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700 x 450(Rộng x cao x sâu)(bao gồm các phụ kiện đồng bộ): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | tủ |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC 0.8) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,8 | 10 cọc |
| 20 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9966 | 100kg |
| 21 | Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 932,52 | kg |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,745 | 100m2 |
| 23 | Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 749 | m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,741 | 1000 viên |
| 25 | Mua gạch bê tông không nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6.741 | viên |
| 26 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 27 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x150+1x120)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102 | m |
| 28 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,22 | 100m |
| 29 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 222 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D130/100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,37 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D90/70mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D40/30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,94 | 100m |
| 33 | Mua đầu bịt nhựa ống chờ D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x150+1x120-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức- 3x50+1x35-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 vị trí |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| J | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 5 | Mua ống nhựa PVC D60 (D63) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh chôn cáp Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,572 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1546 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh chôn cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3107 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0472 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh chôn cáp bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 13 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | mốc |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 16 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn led 100W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Lắp cần đèn đầu cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn phụ chiều cao lắp 4,5m bóng 45W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 cần đèn |
| 19 | Mua quả cầu D400-E27 trong có tán quang(không bóng) Malayxia | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | quả |
| 20 | Mua bóng đèn Led công suất 45W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bóng |
| 21 | Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp của cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cửa |
| 24 | đánh cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 10 cột |
| 25 | Rải cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,48 | 100m |
| 26 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 348 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 61mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 29 | Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 143 | md |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,287 | 1000 viên |
| 31 | Mua gạch BTKN báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.287 | viên |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D65/50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,11 | 100m |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | 10 cọc |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC 0.8) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 35 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,302 | 100kg |
| 36 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 267,65 | kg |
| 37 | Mua dây đồng M10 đấu tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 348 | m |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Mua đầu cốt đồng M16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 40 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 vị trí |
| 42 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| K | Hệ thống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0362 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 4 | bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3693 | m3 |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9564 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,8304 | m2 |
| 9 | Nắp Ganivo composite kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Đào móng Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2114 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,489 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1347 | 100m2 |
| 13 | bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9526 | m3 |
| 14 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3301 | tấn |
| 15 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3301 | tấn |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,0349 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,4902 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6896 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0597 | 100m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,72 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1109 | tấn |
| 27 | Đào móng Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6737 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7429 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0985 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8612 | 100m3 |
| 31 | Đắp rãnh chôn cáp độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1127 | 100m3 |
| 32 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 631 | md |
| 33 | Bê bê tống mốc báo hiệu , bê tông mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 34 | Mốc báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm ống trên hè | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,64 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 37 | Bịt đầu ống HDPE D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi