Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714872-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210714639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 09:46:00 đến ngày 2021-07-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,896,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.968E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông: 01 người.- Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
9-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan bê tông ≥ 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V235,66m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMục II Chương V146,8161100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMục II Chương V34,2876100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMục II Chương V180,4611m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V146,8161100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V408,3736100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V97,4922100m3
8Mua đất đắp cấp 3, mua tại mỏ Tượng Sơn, hệ số đầm nén là k1=1,13; hệ số nở rời là k2=1,18 (đây là hệ số tạm tính và khối lượng thực tế được nghiệm thu sau khi có thí nghiệm từ mẫu đất)Mục II Chương V63.842,9257m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V6.384,292610m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V6.384,292610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmMục II Chương V6.384,292610m³/1km
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V36,4992100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V12,63m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V125,95m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,337100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,53m3
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMục II Chương V1,433100m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMục II Chương V0,8066100m3
19Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMục II Chương V4,2451m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V1,433100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V5,2758100m3
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V1,2866100m3
23Mua đất đắp cấp 3, mua tại mỏ Tượng Sơn, hệ số đầm nén là k1=1,13; hệ số nở rời là k2=1,18 (đây là hệ số tạm tính và khối lượng thực tế được nghiệm thu sau khi có thí nghiệm từ mẫu đất)Mục II Chương V790,1304m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V79,01310m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V79,01310m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMục II Chương V79,01310m³/1km
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V0,4632100m3
28Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,414100m3
29Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V0,9275100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V0,3339100m3
B Thoát nước dọc tuyến
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMục II Chương V1,1767100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V1,1767100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V1,3458100m3
4Mua đất đắp cấp 3, mua tại mỏ Tượng Sơn, hệ số đầm nén là k1=1,13; hệ số nở rời là k2=1,18 (đây là hệ số tạm tính và khối lượng thực tế được nghiệm thu sau khi có thí nghiệm từ mẫu đất)Mục II Chương V134,58m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V13,45810m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V13,45810m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMục II Chương V13,45810m³/1km
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V0,9361100m3
9Ni lông tái sinhMục II Chương V159,3m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V70,092m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục II Chương V7,257100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V5,0739tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMục II Chương V0,9239100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V19,647m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục II Chương V2,3808tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMục II Chương V1,0687tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V1771cấu kiện
18Ni lông tái sinhMục II Chương V398,4m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V39,84m3
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V222m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục II Chương V16,8100m2
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V8,0605tấn
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V11,112m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V1,56m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK >10mmMục II Chương V0,3085tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằngMục II Chương V0,336100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMục II Chương V80cái
28Ni lông tái sinhMục II Chương V34m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V3,4m3
30Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V19,136m3
31Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục II Chương V1,4100m2
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,7926tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V1,5008tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V4,752m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục II Chương V1,0752tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằngMục II Chương V0,167100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMục II Chương V20cái
C Thoát nước ngang đường
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V10,038m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V43,741m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V40,756m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V15,186m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V10,971m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,699m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,5494tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMục II Chương V1,4079tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V2,7182tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,5336tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,7624100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục II Chương V2,2734100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,4102100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,92100m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V17,539m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V2,7276100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II Chương V14,35581m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V1,6983100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMục II Chương V0,6396100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V1,254100m3
21Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMục II Chương V52,5100m
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V8,4m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V30,24m3
24Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V41,6m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V22,641m3
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V2,6966tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V5,9115tấn
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,3426100m2
29Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục II Chương V2,535100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V2,1m3
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V6,3m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V30,567m3
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMục II Chương V0,6396100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V1,254100m3
35Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMục II Chương V52,5100m
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V8,4m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V30,24m3
38Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V41,6m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V22,641m3
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V2,6966tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V5,9115tấn
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,3426100m2
43Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục II Chương V2,535100m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V2,1m3
45Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V6,3m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V30,567m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMục II Chương V0,9386100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,6884100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V5,643m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V30,144m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,5048100m2
52Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục II Chương V0,369100m2
53Mua ống cống D1000 HL93, L=2,5mMục II Chương V20m
54Vận chuyển cống đến chân công trìnhMục II Chương V1Chuyến
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmMục II Chương V81 đoạn ống
56Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V0,213m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.968E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư giao thông: 01 người.- Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người.32
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư giao thông.32
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động bình thường1
2 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động bình thường1
3 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Hoạt động bình thường2
4 Máy lu rung ≥ 16 tấn Hoạt động bình thường1
5 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Hoạt động bình thường1
6 Búa căn khí nén Hoạt động bình thường1
7 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Hoạt động bình thường1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động bình thường5
9 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động bình thường1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5 KW Hoạt động bình thường1
11 Máy hàn điện 23 KW Hoạt động bình thường1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động bình thường1
13 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động bình thường1
14 Máy đầm bàn 1 KW Hoạt động bình thường1
15 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động bình thường1
16 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động bình thường1
17 Máy khoan bê tông ≥ 0,5 KW Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->