Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:46:00 đến ngày 2021-07-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,896,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.968E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông: 01 người.- Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bê tông ≥ 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V | 235,66 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mục II Chương V | 146,8161 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mục II Chương V | 34,2876 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mục II Chương V | 180,461 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 146,8161 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 408,3736 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V | 97,4922 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp cấp 3, mua tại mỏ Tượng Sơn, hệ số đầm nén là k1=1,13; hệ số nở rời là k2=1,18 (đây là hệ số tạm tính và khối lượng thực tế được nghiệm thu sau khi có thí nghiệm từ mẫu đất) | Mục II Chương V | 63.842,9257 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 6.384,2926 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 6.384,2926 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mục II Chương V | 6.384,2926 | 10m³/1km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 36,4992 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 12,63 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 125,95 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,337 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,53 | m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mục II Chương V | 1,433 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,8066 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mục II Chương V | 4,245 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 1,433 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 5,2758 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V | 1,2866 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đắp cấp 3, mua tại mỏ Tượng Sơn, hệ số đầm nén là k1=1,13; hệ số nở rời là k2=1,18 (đây là hệ số tạm tính và khối lượng thực tế được nghiệm thu sau khi có thí nghiệm từ mẫu đất) | Mục II Chương V | 790,1304 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 79,013 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 79,013 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mục II Chương V | 79,013 | 10m³/1km |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 0,4632 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,414 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V | 0,9275 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 0,3339 | 100m3 |
| B | Thoát nước dọc tuyến | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mục II Chương V | 1,1767 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 1,1767 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1,3458 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp cấp 3, mua tại mỏ Tượng Sơn, hệ số đầm nén là k1=1,13; hệ số nở rời là k2=1,18 (đây là hệ số tạm tính và khối lượng thực tế được nghiệm thu sau khi có thí nghiệm từ mẫu đất) | Mục II Chương V | 134,58 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 13,458 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 13,458 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mục II Chương V | 13,458 | 10m³/1km |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 0,9361 | 100m3 |
| 9 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 159,3 | m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 70,092 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục II Chương V | 7,257 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 5,0739 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mục II Chương V | 0,9239 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 19,647 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 2,3808 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 1,0687 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 177 | 1cấu kiện |
| 18 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 398,4 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 39,84 | m3 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 222 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục II Chương V | 16,8 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 8,0605 | tấn |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 11,112 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 1,56 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,3085 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng | Mục II Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mục II Chương V | 80 | cái |
| 28 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 34 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 3,4 | m3 |
| 30 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 19,136 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục II Chương V | 1,4 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,7926 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 1,5008 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 4,752 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 1,0752 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng | Mục II Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mục II Chương V | 20 | cái |
| C | Thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 10,038 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 43,741 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 40,756 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 15,186 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 10,971 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,699 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,5494 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 1,4079 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 2,7182 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,5336 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,7624 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục II Chương V | 2,2734 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,4102 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V | 17,539 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 2,7276 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 14,3558 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1,6983 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,6396 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1,254 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mục II Chương V | 52,5 | 100m |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 8,4 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 30,24 | m3 |
| 24 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 41,6 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 22,641 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 2,6966 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 5,9115 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,3426 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục II Chương V | 2,535 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 2,1 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 6,3 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V | 30,567 | m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,6396 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1,254 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mục II Chương V | 52,5 | 100m |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 8,4 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 30,24 | m3 |
| 38 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 41,6 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 22,641 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 2,6966 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 5,9115 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,3426 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục II Chương V | 2,535 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 2,1 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 6,3 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V | 30,567 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,9386 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,6884 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 5,643 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 30,144 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,5048 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục II Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 53 | Mua ống cống D1000 HL93, L=2,5m | Mục II Chương V | 20 | m |
| 54 | Vận chuyển cống đến chân công trình | Mục II Chương V | 1 | Chuyến |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Mục II Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V | 0,213 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.968E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư giao thông: 01 người.- Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư giao thông. | 3 | 2 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động bình thường | 5 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5 KW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23 KW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động bình thường | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn 1 KW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Hoạt động bình thường | 1 |
| 17 | Máy khoan bê tông ≥ 0,5 KW | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi