Gói thầu: Thi công xây dựng: Sửa chữa trụ sở làm việc và xây dựng phòng họp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656755-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Sửa chữa trụ sở làm việc và xây dựng phòng họp
Số hiệu KHLCNT 20210656729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 09:35:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,322,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG PHÒNG HỌP
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,208 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,001 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,252 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,222 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,588 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,318 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 tấn
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,83 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,088 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,129 m3
18 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,93 m2
20 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,78 m2
21 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,45 m2
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
23 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,658 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,413 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,442 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
21 Ngăm nước xi măng chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,26 m2
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9 1m2
27 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,66 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,04 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,23 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5 m2
5 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,605 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,969 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cửa đi cánh mở, khung nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng 5mm, cửa hệ 1000, chi tiết cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,31 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở, khung nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng 5mm, cửa hệ 700, chi tiết cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,43 m2
12 Sản xuất hoa sắt cửa. vuông rỗng 12x12, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,884 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,884 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,22 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,333 m2
16 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 m2
17 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,275 m2
18 Làm trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 0.32mm (25kg/m2). chỉ bao sung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,256 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1 m
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
12 Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
15 Lắp đặt con son đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt máy điều hoà 18.000 BTU/h: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Bass treo máy điều hòa loại dày, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Ống đồng fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
19 Ống đồng fi 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
20 Gen bao ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
21 Si quấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
22 Băng keo, vít, tắt kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
23 Sản xuất tủ điện kim loại âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt lô giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt van fi 27mm bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van fi 34mm bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Van nhựa xả cặn fi 34mm bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Bộ phao đóng ngắt tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Dây cấp + SIPHONG lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
42 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
43 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
G PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,982 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 m3
3 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤250cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,487 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,715 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,528 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,528 m2
15 Ngăm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,239 m2
H SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC
I PHần THáO Dỡ
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,28 m2
3 Bốc xếp ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,087 1000v
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,087 1000v
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 m3
6 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 m3
8 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,98 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,15 m2
10 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,742 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,678 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,405 m2
13 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,204 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,58 m2
16 Tháo dỡ hệ thống điện + nước + chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
17 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
J PHầN CảI TạO, SửA CHữA:
1 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 1m3
2 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,703 100m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,86 m2
5 Chống thấm sàn sê bằng sika latex TH trước khi láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,08 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,08 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,08 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,453 m2
9 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,805 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,45 m2
11 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,82 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,204 m2
13 Làm trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 0.32mm (25kg/m2). chỉ bao sung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,98
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,88 m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,88 m2
16 Sửa chữa lại toàn bộ bản lề, chốt ổ khóa và sửa lại toàn bộ diện tích cửa và vệ sinh lại toàn bộ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
17 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,484 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,484 1m2
19 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khu vệ sinh, khung ngoại 38x76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tỉnh điện, kính mờ 5ly ( kể cả phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,12 m2
20 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8li Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95 m2
21 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,488 1m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,028 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.434,827 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,09 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 777,737 m2
26 Mài, vệ sinh, đánh bóng granitô bậc cấp cấp cầu than (tính cả vật tư, nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
27 Vệ sinh vách kính ô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
28 Vệ sinh, sơn toàn bộ ngói mái xiên lan can trang trí (tính cả vật tư, nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
29 Lắp đặt rọ chắn rát bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,207 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,337 100m2
K ĐIệN CHIếU SáNG
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
14 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
L HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
20 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
21 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Dây cấp + SIPHONG lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt van đồng fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
34 Lắp đặt máy bơm 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
35 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
36 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
37 Tháo dỡ, lắp đặt bảo dưỡng, đo kiểm tra hệ thống chống sét cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
38 Vệ sinh đánh bóng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.984E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.95E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->