Gói thầu: Thi công xây dựng: Sửa chữa trụ sở làm việc và xây dựng phòng họp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Sửa chữa trụ sở làm việc và xây dựng phòng họp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:35:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,322,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG PHÒNG HỌP | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,208 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,001 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,222 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,588 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,318 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,129 | m3 |
| 18 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,93 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,658 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,413 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 21 | Ngăm nước xi măng chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,26 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,66 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,04 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,23 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,605 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,969 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cánh mở, khung nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng 5mm, cửa hệ 1000, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,31 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở, khung nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng 5mm, cửa hệ 700, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,43 | m2 |
| 12 | Sản xuất hoa sắt cửa. vuông rỗng 12x12, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,884 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,884 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,22 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,333 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,275 | m2 |
| 18 | Làm trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 0.32mm (25kg/m2). chỉ bao sung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,256 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1 | m |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 15 | Lắp đặt con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 18.000 BTU/h: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Bass treo máy điều hòa loại dày, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Ống đồng fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 19 | Ống đồng fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 20 | Gen bao ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 21 | Si quấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 22 | Băng keo, vít, tắt kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 23 | Sản xuất tủ điện kim loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van fi 27mm bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van fi 34mm bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van nhựa xả cặn fi 34mm bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Bộ phao đóng ngắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Dây cấp + SIPHONG lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 42 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 43 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| G | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,982 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤250cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,715 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,528 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,528 | m2 |
| 15 | Ngăm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | m2 |
| H | SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| I | PHần THáO Dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,28 | m2 |
| 3 | Bốc xếp ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,087 | 1000v |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,087 | 1000v |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| 6 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,98 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,15 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,742 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,678 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,405 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,204 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,58 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước + chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| J | PHầN CảI TạO, SửA CHữA: | |||
| 1 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 1m3 |
| 2 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,86 | m2 |
| 5 | Chống thấm sàn sê bằng sika latex TH trước khi láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,08 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,08 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,08 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,453 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,805 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,82 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,204 | m2 |
| 13 | Làm trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 0.32mm (25kg/m2). chỉ bao sung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,98 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,88 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,88 | m2 |
| 16 | Sửa chữa lại toàn bộ bản lề, chốt ổ khóa và sửa lại toàn bộ diện tích cửa và vệ sinh lại toàn bộ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,484 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,484 | 1m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khu vệ sinh, khung ngoại 38x76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tỉnh điện, kính mờ 5ly ( kể cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,488 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,028 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.434,827 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,09 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,737 | m2 |
| 26 | Mài, vệ sinh, đánh bóng granitô bậc cấp cấp cầu than (tính cả vật tư, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 27 | Vệ sinh vách kính ô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 28 | Vệ sinh, sơn toàn bộ ngói mái xiên lan can trang trí (tính cả vật tư, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 29 | Lắp đặt rọ chắn rát bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,207 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | 100m2 |
| K | ĐIệN CHIếU SáNG | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 14 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| L | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 20 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kí |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Dây cấp + SIPHONG lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van đồng fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 34 | Lắp đặt máy bơm 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 35 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 36 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 37 | Tháo dỡ, lắp đặt bảo dưỡng, đo kiểm tra hệ thống chống sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 38 | Vệ sinh đánh bóng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.984E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.320.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi