Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu giấy tại Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã sơn Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714821-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Chỉnh lý tài liệu giấy tại Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã sơn Tây
Số hiệu KHLCNT 20210663952
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn được cân đối tại mục chi khác thuộc phần chi không thường xuyên trong dự toán chi Ban Quản lý dự án thị xã Sơn Tây năm 2021 và một phần chi Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 10:07:00 đến ngày 2021-07-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,997,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu Hạng mục: Nhân công mét giá 300
2 Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý Hạng mục: Nhân công mét giá 300
3 Vệ sinh sơ bộ tài liệu Hạng mục: Nhân công mét giá 300
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: - Kế hoạch chỉnh lý - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ Hạng mục: Nhân công mét giá 300
5 Phân loại tài liệu Hạng mục: Nhân công mét giá 300
6 Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ Hạng mục: Nhân công mét giá 300
7 Biên mục phiếu tin Hạng mục: Nhân công mét giá 300
8 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin Hạng mục: Nhân công mét giá 300
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Hạng mục: Nhân công mét giá 300
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Hạng mục: Nhân công mét giá 300
11 Biên mục hồ sơ: - Đánh số tờ cho tài liệu từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin - Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn. - Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc. Hạng mục: Nhân công mét giá 300
12 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Hạng mục: Nhân công mét giá 300
13 Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ Hạng mục: Nhân công mét giá 300
14 Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ Hạng mục: Nhân công mét giá 300
15 Đưa hồ sơ vào hộp Hạng mục: Nhân công mét giá 300
16 Viết và dán nhãn hộp Hạng mục: Nhân công mét giá 300
17 Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá Hạng mục: Nhân công mét giá 300
18 Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu Hạng mục: Nhân công mét giá 300
19 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Hạng mục: Nhân công mét giá 300
20 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin Hạng mục: Nhân công mét giá 300
21 Lập mục lục hồ sơ: - Viết lời nói đầu - Lập bảng tra cứu bổ trợ - Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu - Đóng quyển mục lục Hạng mục: Nhân công mét giá 300
22 Xử lý tài liệu loại: - Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại - Viết thuyết minh tài liệu loại Hạng mục: Nhân công mét giá 300
23 Kết thúc chỉnh lý (Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông; viết báo cáo tổng kết chỉnh lý) Hạng mục: Nhân công mét giá 300
24 Bìa hồ sơ, lưu trữ, định lượng 120-150mg (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Hạng mục: Văn phòng phẩm bìa 37.800
25 Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Hạng mục: Văn phòng phẩm tờ 57.000
26 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ Hạng mục: Văn phòng phẩm tờ 37.800
27 Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Hạng mục: Văn phòng phẩm tờ 12.000
28 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Hạng mục: Văn phòng phẩm tờ 5.400
29 Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Hạng mục: Văn phòng phẩm tờ 37.800
30 Bút mực nước viết bìa Hạng mục: Văn phòng phẩm chiếc 1.500
31 Bút bi viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại Hạng mục: Văn phòng phẩm chiếc 300
32 Bút chì mềm 3B để đánh số tờ Hạng mục: Văn phòng phẩm chiếc 150
33 Mực Lazer in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Hạng mục: Văn phòng phẩm hộp 3
34 Cặp, Hộp đựng tài liệu Hạng mục: Văn phòng phẩm chiếc 2.100
35 Hồ dán loại hồ khô Hạng mục: Văn phòng phẩm lọ 75
36 Vật tư khác như gim vòng, kéo, dao, dây buộc, xà phòng, bút xoá, chổi lông, các loại văn phòng phẩm khác Hạng mục: Văn phòng phẩm bộ 300
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.997E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 590.103.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.997.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 590.103.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tư: là hợp đồng chỉnh lý tài liệu - Các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế và Phụ lục giá hợp đồng. - Về giá trị hoàn thành: đề nghị cung cấp Bảng quyết toán hoặc Biên bản nghiệm thu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư. - Các tài liệu chứng minh trên phải được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->