Gói thầu: SCL các đường dây trung thế Điện lực Gia Viễn; SCL các đường dây trung thế, thiết bị trạm, đường dây hạ thế Điện lực Yên Khánh; SCL các đường dây trung thế, thiết bị các TBA Điện lực Nho Quan đợt 2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | SCL các đường dây trung thế Điện lực Gia Viễn; SCL các đường dây trung thế, thiết bị trạm, đường dây hạ thế Điện lực Yên Khánh; SCL các đường dây trung thế, thiết bị các TBA Điện lực Nho Quan đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 10:42:00 đến ngày 2021-07-16 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,325,919,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐIỆN LỰC GIA VIỄN NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Dây ACSR-70/11mm2 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 16.408 | m |
| 2 | Dây ACSR-50/8mm2 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3.091 | m |
| 3 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.184 | m |
| 4 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.812 | m |
| 5 | Sứ đứng Polymer-24kV (gồm Ty + Kẹp) trên cột tròn | Theo yêu cầu của HSMT | 88 | bộ |
| 6 | Sứ đứng VHĐ-24kV (gồm cả ty sứ) trên cột ly tâm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Sứ chuỗi néo SLC-24kV (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ghip nhôm A70-95 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 168 | cái |
| 10 | Ghip nhôm A35-95 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | cái |
| 11 | Ống nhôm không chịu lực A50 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 12 | Ống nhôm không chịu lực A70 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| B | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐIỆN LỰC GIA VIỄN NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 16m (PCI-16-11) thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 16m (PCI-16-13) thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Xà X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Xà XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Xà XKL2ad | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Xà XII2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà X2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà X2anc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề cột đơn ly tâm loại: CD1-135 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Chụp cho cột ly tâm: CH2,5-T | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Dây néo DN20-16 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | móng |
| 13 | Móng néo: MN15-5 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | móng |
| 14 | Tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | hệ thống |
| 15 | Tiếp địa RC1-12 (có chụp) | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | hệ thống |
| C | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐIỆN LỰC GIA VIỄN NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại xà X2anc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại xà XKL2adc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại Sứ đứng VHĐ-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 17.862 | m |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4.191 | m |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi xà X3a | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2an | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2ad | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi xà XKTa | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi xà X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà X1 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Thu hồi sứ VHĐ24kV - cột ly tâm | Theo yêu cầu của HSMT | 121 | bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông 16m- thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cột |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG - HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐIỆN LỰC GIA VIỄN NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cát | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm Đá | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông hình lập phương 150x150x150(mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| E | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TBA - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐZ TRUNG THẾ, THIẾT BỊ TRẠM VÀ ĐZ HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Sứ đứng VHĐ-24kV - đầy đủ phụ kiện (trên cột ly tâm) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp (trên cột ly tâm) | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Dây dàn trạm ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | m |
| 5 | Dây ACSR 120/19 dẫn nối trung tính + tủ hạ thế với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50mm2 đấu chống sét van với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 11 | Ghip nhôm A 35-95 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 12 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 13 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| F | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TBA - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐZ TRUNG THẾ, THIẾT BỊ TRẠM VÀ ĐZ HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm: X2a-xt-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm: X2ac-xt-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác GTT-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Công sơn đỡ máy biến áp và GTT: CSĐMBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cô li ê chống tụt: CLE | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo 4m: TT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT1 (MBA: 100-400) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tai bắt chống sét van | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm PC.I-12-10 (Bằng cẩu kết hợp thủ công) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 14 | Ống nhựa trong F32 luồn cáp trung tính | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 15 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 18 | Biển báo lộ xuất tuyến | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Dây chì 15A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 21 | Tiếp địa trạm biến áp vào cạnh TBA 2LT12 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi cửa cổng TBA Đại Thắng 1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| G | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC TBA - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐZ TRUNG THẾ, THIẾT BỊ TRẠM VÀ ĐZ HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến áp 400kVA -22/0,4kV dưới đất | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA -22/0,4kV trên cột (máy đã tháo dưới đất đưa lên lắp trên cột) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt lại chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-600A (hiện có) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi 24kV: FCO-24 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 56 | m |
| 7 | Chụp sứ MBA F170 Silicon - Cao Thế (V+X+Đ) (Lắp đặt lại) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ MBA F90 Silicon - hạ thế (V+X+Đ+N) (Lắp đặt lại) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Chụp chống sét silicon (V+X+Đ) (Lắp đặt lại) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (V+X+Đ) (Lắp đặt lại) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi cột H8,5m -bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kV (dưới đất) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kV trên cột vuông | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn dàn trạm - ACXH50 | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | m |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà: X1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ TG: XTG-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi: XSI&CSV-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi Ghế thao tác bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi dây tiếp địa TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| H | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐZ TRUNG THẾ, THIẾT BỊ TRẠM VÀ ĐZ HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 184 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 35/6,2 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1.239 | m |
| 3 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 (dây lèo) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (có mỡ bảo vệ) (Dây lèo) | Theo yêu cầu của HSMT | 183 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ bảo vệ) (Dây lèo) | Theo yêu cầu của HSMT | 51 | m |
| 6 | Dây buộc cổ sứ Dây nhôm lõi thép AC50 (tận dụng dây thu hồi) | Theo yêu cầu của HSMT | 62 | m |
| 7 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp (trên cột ly tâm) | Theo yêu cầu của HSMT | 29 | bộ |
| 8 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Ty sứ đứng 24kV (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu của HSMT | 471 | cái |
| 10 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 13 | Ghip nhôm A 35-95 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 371 | cái |
| 14 | Ống nhôm chịu lực A70 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| I | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐZ TRUNG THẾ, THIẾT BỊ TRẠM VÀ ĐZ HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm PC.I-12-7.2 (Bằng thủ công) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm PC.I-12-9.0 (Bằng thủ công) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Xà 22kV: X1 | Theo yêu cầu của HSMT | 37 | bộ |
| 4 | Xà 22kV: X2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Xà 22kV: X3 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Xà 22kV: X2d | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà 22kV: X2n | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà 22kV: XKR | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà 22kV: X1a | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Xà 22kV: X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Xà 22kV: X3-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà 22kV: X2a-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà 22kV: X3a | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Xà 22kV: XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Xà 22kV: XKL3a | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà 22kV: XKL2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian: XL2A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà 22kV: X2ad | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Xà 22kV: XKRa | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Xà 22kV: XKRan | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà 22kV: X2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Xà 22kV: X2adc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà 22kV: X2anc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà 22kV: XKL2adc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà 22kV: XKL2an | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà 22kV: XKL2anc | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Chụp cột tròn 2,5m: CH-2,5a | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Chụp cột vuông 2,5m: CH-2,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian: XĐSTG | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 31 | Móng cột đơn ly tâm 12m: MT12-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 32 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 33 | Móng cột đôi ly tâm 12m: MTK12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 34 | Gia cố móng cột H8,5: M8,5-GCM | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | móng |
| 35 | Gia cố móng cột LT10: MT10-GCM | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 36 | Gia cố móng cột LT12: MT12-GCM | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 37 | Tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | hệ thống |
| 38 | Tiếp địa RC1-H8,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 44 | hệ thống |
| 39 | Tiếp địa RC1-10 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 40 | Tiếp địa RC1-12 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | hệ thống |
| 41 | Tiếp địa RC1-18 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hệ thống |
| 42 | Dây tiếp địa bổ sung: TĐ-10 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hệ thống |
| J | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐZ TRUNG THẾ, THIẾT BỊ TRẠM VÀ ĐZ HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Chỉnh cột nghiêng H8,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Cột |
| 2 | Chỉnh cột nghiêng LT10m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Chỉnh cột nghiêng LT12m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Lấy lại độ võng dây nhôm lõi thép AC95(dây hiện có) | Theo yêu cầu của HSMT | 13.719 | m |
| 5 | Lấy lại độ võng dây nhôm lõi thép AC70(dây hiện có) | Theo yêu cầu của HSMT | 7.128 | m |
| 6 | Thu hồi, Lắp đặt lại chuỗi SLC-24kV đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lại sứ đứng VHĐ 24kV (trên cột BTLT) | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Tháo hạ sứ đứng VHĐ24 (trên cột vuông - để lắp đặt lại ) | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, Lắp đặt lại sứ đứng VHĐ 24kV (trên cột BTLT) | Theo yêu cầu của HSMT | 217 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, Lắp đặt lại sứ đứng VHĐ24 (trên cột vuông) | Theo yêu cầu của HSMT | 247 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lại Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lại Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi cột LT12m - bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cột |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi cột LT10m - bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi cột H8,5m -bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cột |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi dây AC50 ( Nhập kho) | Theo yêu cầu của HSMT | 247 | m |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi dây AC35 ( Nhập kho) | Theo yêu cầu của HSMT | 1.215 | m |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi xà: X1 | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi xà: X3 | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | Bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKR | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2d | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2n | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi xà: X1a | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | Bộ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi xà: X3a | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | Bộ |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKRa | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2an | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2ad | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKRad | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2an | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKRan | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2adc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi xà: XĐSTG | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi xà: CH-1,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi xà: CH-2,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kV trên cột ly tâm | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | Bộ |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kV trên cột vuông | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | Bộ |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi ty sứ 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 471 | cái |
| K | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐZ TRUNG THẾ, THIẾT BỊ TRẠM VÀ ĐZ HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Cáp AL/XLPE 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 361 | m |
| 2 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp VX 4x35mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 7 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 8 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | bộ |
| 9 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 12 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 13 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 14 | Ghip nhôm A 70-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 15 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ hiện có) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 16 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| L | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐZ TRUNG THẾ, THIẾT BỊ TRẠM VÀ ĐZ HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 8,5m (PCI-8.5-4.3) - bằng Máy + thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cuộn |
| 3 | Tiếp địa lặp lại R1LL-8,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Móng cột Mak-8,5 (Phá bê tông-đào móng bằng máy) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 5 | Móng cột Ma-8,5 (Phá bê tông-đào móng bằng máy) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | móng |
| M | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐZ TRUNG THẾ, THIẾT BỊ TRẠM VÀ ĐZ HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Kéo rải căng dây AL/XLPE 4x35 (tận dụng dây thu hồi) | Theo yêu cầu của HSMT | 91 | m |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi cột H6,5m - bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi cột H6,5m - bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Tháo hạ thu hồi dây AL/XLPE 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 348 | m |
| 7 | Tháo hạ thu hồi dây AL/XLPE 4x35 | Theo yêu cầu của HSMT | 27,22 | m |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG - HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐZ TRUNG THẾ, THIẾT BỊ TRẠM VÀ ĐZ HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cát | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm đá | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông, mẫu vữa (150x150x150) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| O | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TBA - CÔNG TRÌNH: SCL ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ THIẾT BỊ CÁC TBA ĐiỆN LỰC NHO QUAN NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm PC.I-12-10 (Bằng cẩu kết hợp thủ công) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V-800A (ATM800A-SDL+ATM400A-SDL+02ATM300A) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (01ATM600A+01ATM250A-SDL+01ATM300A) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (01ATM600A+01ATM300A-SDL+01ATM300A) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (01ATM600A+01ATM300A-SDL+2ATM300A) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (01ATM600A+02ATM250A-SDL) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế 600V-500A (01ATM500A-SDL+2ATM250A) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 600V-500A (01ATM500A+01ATM300A-SDL+01ATM250A) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện hạ thế 600V-500A (01ATM500A+01ATM200A-SDL+02ATM200A) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện hạ thế 600V-500A (01ATM500A-SDL+03ATM250A) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (01ATM400A+ATM200A+01ATM150A-SDL) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (01ATM400A-SDL+03ATM200A) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tủ |
| 13 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (01ATM400A-SDL+03ATM200A+01ATM150) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điện hạ thế 600V-300A (01ATM300A+ ATM150A+ATM150A-SDL) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện hạ thế 600V-300A (01ATM300A-SDL+2ATM200A-SDL) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Tủ điện hạ thế 600V-300A (01ATM300A+01ATM200A-SDL+01ATM 150-SDL) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Sứ đứng VHĐ-24kV - đầy đủ phụ kiện (trên cột ly tâm) | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | bộ |
| 18 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp (trên cột ly tâm) | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | bộ |
| 19 | Sứ chuỗi SLC-24kV đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Sứ đứng VHĐ-35kV - đầy đủ phụ kiện (trên cột ly tâm) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Sứ đứng Polymer-35kV + Ty + Kẹp (trên cột ly tâm) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Dây dàn trạm ACSR/XLPE4.3/HDPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | m |
| 23 | Dây dàn trạm ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 95 | m |
| 24 | Dây dẫn ACSR50/8 (có mỡ bảo vệ) - Bổ sung từ TBA đến cột điểm đấu | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 25 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 494 | m |
| 26 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 27 | Dây dẫn ACSR 120/19 nối trung tính + tủ hạ thế với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | m |
| 28 | Dây đồng mềm đấu Chống sét van với hệ thống tiếp địa: Cu/PVC 1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 160 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C150 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 81 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 34 | Ống nhôm chịu lực A50 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 35 | Ghip nhôm A35-95 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 36 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 37 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 38 | Chụp sứ cao thế MBA F170 ( X-Đ-V) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 39 | Chụp sứ hạ thế MBA F90 ( X-Đ-V-X) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 40 | Chụp chống sét van silicon (X-Đ-V) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 41 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (X-Đ-V) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| P | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TBA - CÔNG TRÌNH: SCL ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ THIẾT BỊ CÁC TBA ĐiỆN LỰC NHO QUAN NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm: X2a-XT-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm: X2ac-XT-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm: XII2ac-XT-TBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao và sứ trung gian: XCD+TG-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ truyền động dọc trục cầu dao: GĐTĐD-CD | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giá bắt tay thao tác cầu dao: GBTTT-1LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-XT-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác GTT-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác GTT-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Công sơn đỡ máy biến áp và GTT: CSĐMBA | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Cô li ê chống tụt: CLE | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Thang trèo: TT | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT1 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV: XFCO-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác: GTT-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ máy biến áp: XMBA-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Ống nhựa trong F32 luồn cáp trung tính | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | m |
| 24 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 25 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 26 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 27 | Biển báo lộ xuất tuyến | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 28 | Dây chì 7A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Dây chì 10A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Dây chì 12A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Dây tiếp địa Trạm biến áp (Bơm tràng an) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Hệ thống tiếp địa TBA bổ sung (TBA Làng Đồng) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 33 | Hệ thống tiếp địa TBA bổ sung (TBA Bơm Tràng An) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 34 | Hệ thống tiếp địa TBA 2LT12 vào cạnh | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 35 | Hệ thống tiếp địa TBA 2LT12 vào vuông | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 36 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 (đào bằng máy) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | móng |
| 37 | Phá dỡ tường gạch xây, chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSMT | 1,571 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 1,571 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài VXM mác 75, dày 1,5cm (tường bao TBA bơm Tràng An) | Theo yêu cầu của HSMT | 15,402 | m2 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (Trạt nền TBA Bơm tràng an) | Theo yêu cầu của HSMT | 4,1054 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cửa vào trạm biến áp Bơm Tràng An | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| Q | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC TBA - CÔNG TRÌNH: SCL ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ THIẾT BỊ CÁC TBA ĐiỆN LỰC NHO QUAN NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại máy biến áp 320kVA -35/0,4kV trên cột | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại máy biến áp 320kVA -22/0,4kV dưới đất | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại máy biến áp 250kVA -22/0,4kV trên cột | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại máy biến áp 180kVA -22/0,4kV trên cột | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại cầu dao ngoài trời chém ngang 3 pha 24kV (1bộ=3pha) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer (1bộ=3pha) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van 3 pha: 35kV- Polymer (1bộ=3pha) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao 35kV loại ngoài trời | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi Tủ điện hạ thế 600V-800A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Thu hồi Tủ điện hạ thế 600V-500A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | tủ |
| 11 | Thu hồi Tủ điện hạ thế 600V-400A | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | tủ |
| 12 | Thu hồi Tủ điện hạ thế 600V-300A | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | tủ |
| 13 | Thu hồi Tủ điện hạ thế 600V-150A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tủ |
| 14 | Tháo hạ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi 24kV: SI24 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Tháo hạ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi 35kV: SI35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Aptomat tận dụng lại - 800A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat tận dụng lại - 500A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tháo, lắp đặt lại Aptomat - 400A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tháo, lắp đặt lại Aptomat - 300A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tháo, lắp đặt lại Aptomat - 250A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tháo, lắp đặt lại Aptomat - 200A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 22 | Tháo, lắp đặt lại Aptomat - 150A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông ly tâm 12m - bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi cột H8,5m -bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cột |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kV trên cột vuông | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-15kV trên cột vuông | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-15kV trên cột ly tâm | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | bộ |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-35kV trên cột ly tâm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn dàn trạm - AC50 | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | m |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn dàn trạm - ASXV50 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | m |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x240+1x150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x150+1x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | m |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x120+1x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x150+1x70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x95+1x70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | m |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x95+1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | m |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x70+1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy AL/XLPE-4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: XII1-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: X2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: X1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao + đỡ sứ TG: XCD+TG-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét van: XCSV-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ trung gian: XTG-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Tháo hạ, thu hồi Ghế thao tác GTT: GTT-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Tháo hạ, thu hồi Ghế thao tác GTT: GTT-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Tháo hạ, thu hồi công sơn đỡ MBA và GTT: CSMBA-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Tháo hạ, thu hồi GTT: THGTT-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Tháo hạ, thu hồi Thang trèo | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ trung gian trên 1cột: XTG-1LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì 1 cột: XSI-1LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét trên 1 cột: XZNO-1LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ MBA trên 1 cột: XMBA-1LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV: XFCO-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét van 35kV:XCSV-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao 35kV: XCD-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Tháo hạ, thu hồi giá bắt tay thao tác + trục truyền động | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Tháo hạ, thu hồi xà Giá bắt tay thao tác cột II: GBTTT-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| R | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ THIẾT BỊ CÁC TBA ĐiỆN LỰC NHO QUAN NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 14m (PCI-14-11) bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 14m (PCI-14-11) bằng Máy+thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Sứ đứng VHĐ-35kV - đầy đủ phụ kiện (trên cột ly tâm) | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | bộ |
| 4 | Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| S | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ THIẾT BỊ CÁC TBA ĐiỆN LỰC NHO QUAN NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Xà đỡ X3a-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Xà XKL2anc-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà X2adc-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chi tiết ghép cột đôi: GC14 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà XII2ac-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề dây néo đơn cho cột LT CDC-115 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dề dây néo đôi cho cột LT CD2-115 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Dây néo DN20-14 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Hệ thống |
| 10 | Móng cột ly tâm 14m: MT14-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | móng |
| 11 | Móng cột ly tâm 14m: MT14-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 12 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTk14-3 (đào bằng máy) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 13 | Gia cố móng cột đơn LT14m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Móng |
| 14 | Gia cố móng cột đúp 2LT14m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng néo cột MN15-5 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | móng |
| T | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ THIẾT BỊ CÁC TBA ĐiỆN LỰC NHO QUAN NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng AC-95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.566 | m |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông 14m - bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông 14m -bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XKPC-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi chụp CH2,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi xà néo X2anc-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi xà néo X2adc-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi 3IIC70 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi chuỗi sứ néo SLC35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-35kV trên cột ly tâm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| U | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG - HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐZ TRUNG THẾ, THIẾT BỊ TRẠM VÀ ĐZ HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cát | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm đá | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông, mẫu vữa (150x150x150) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.49E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung hạ áp trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.260.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi