Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715798-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hùng Vương
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục
Số hiệu KHLCNT 20210644778
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hoạt động thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 12:10:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,820,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ điện, phụ kiện 1 bộ Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
2 Bộ hiển thị đa chỉ tiêu các thông số đo của trạm quan trắc 1 bộ Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
3 Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT theo thông tư 24 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
4 Bộ lưu điện UPS 2kVA + Bình ắc quy 1 bộ Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
5 Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 4 kênh 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
6 Ổ cứng chuyên dụng 2TB 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
7 Đầu đo COD 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
8 Đầu đo TSS 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
9 Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
10 Đầu đo Ammonium (NH4-N) 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
11 Đồng hồ đo lưu lượng đầu vào 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
12 Mấy lấy mẫu tự động 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
13 Camera cố định 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
14 Camera xoay 1 cái Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
15 Hệ thống báo cháy, báo khói 1 bộ Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
16 Vật tư thi công ngoài hiện trường 1 trọn gói Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
17 Phần mềm chạy trên nền Desktop 1 đi kèm Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng, hợp đồng có tính chất liên quan đến cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc tự động nước thải, trong đó có 02 hợp đồng với bệnh viện thực hiện quan trắc chất lượng nước theo QCVN 28:2010/BTNMT nước thải y tế. hoặc ii) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 đồng, trong đó có 02 hợp đồng với bệnh viện thực hiện quan trắc chất lượng nước theo QCVN 28:2010/BTNMT nước thải y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của hãng đối với các thiết bị đo chính của hệ thống quan trắc nước thải tự động để đảm bảo khả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hàng hóa để chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu tại Mục 3 Chương V. - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng - Nhà thầu cam kết đầy đủ các nội dung theo yêu cầu tại Mục 3 – Chương V

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->