Gói thầu: Thi công xây dựng 01 phòng đa chức năng, 01 phòng cho trẻ làm quen với Anh văn - Tin học, phòng nhân viên, nhà bảo vệ và 01 bếp ăn một chiều (điểm trường Công Trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667787-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng 01 phòng đa chức năng, 01 phòng cho trẻ làm quen với Anh văn - Tin học, phòng nhân viên, nhà bảo vệ và 01 bếp ăn một chiều (điểm trường Công Trung)
Số hiệu KHLCNT 20210667780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 13:48:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,315,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 01 phòng đa chức năng, 01 phòng cho trẻ làm quen với Anh văn - Tin học, phòng nhân viên
B Phần móng:
1 San dọn mặt bằng, căn tim lấy cos, định vị công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,631 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,666 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,634 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,623 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,53 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,164 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,345 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,108 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,016 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,096 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,649 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,245 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 m2
25 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m2
26 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40, loại gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,712 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,753 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,55 m
C Phần thân:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
2 Ván khuôn cột – cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
8 Xây tường gạch dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,739 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,322 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,737 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,012 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,769 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,002 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,002 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,597 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,458 tấn
18 Ngăm nước xi măng theo quy phạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,786 m3
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,928 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,952 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, tạo dóc thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m2
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,621 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,621 tấn
24 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,831 100m2
25 Sản xuất và lắp dựng máng xối nước rãnh xuyên 2 mái bằng Inox 304 dày 2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m
D Phần hoàn thiện:
1 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,73 m2
2 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,241 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,57 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,665 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,041 m2
6 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, loại gạch ốp 100x600mm, gạch lát nền ốp chân tường cùng mẫu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,134 m2
7 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, loại gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,903 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,447 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,667 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,061 m2
11 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, loại gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,408 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,094 m2
13 Sản xuất cửa đi nhôm sinfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,54 m2
14 Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,78 m2
16 Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,84 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,84 m2
18 Gia công lan can Inox 304 dày 1li 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
19 Lắp dựng lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,484 m2
20 Sản xuất và lắp dựng kính tráng thủy cao 1,2m có bách Inox liên kết tường trụ neo giữ ổn định, dày 8li, mài cạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,464 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,88 m
22 Đắp hoa văng trang trí chi tiết theo thiết kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tb
E Phần điện:
1 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
6 Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
7 Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt đế đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt đế đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt tủ điện sino âm tường kích thước 450(c)x350(r)x180(s), dày 1.2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
11 Lắp đặt tủ điện sino âm tường kích thước 400(c)x300(r)x150(s), dày 1,2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
12 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 60A, Icu-22Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 40A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 32A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 25A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 10A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
18 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x16.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
19 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
20 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
21 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
22 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
23 Lắp đặt dây CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
24 Lắp đặt dây CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính HDPE 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
27 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
28 Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
F Phòng cháy chữa cháy:
1 Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
2 Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
3 Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
G Thoát nước mái:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
2 Lắp đặt Lơi nhựa ĐK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
H Nhà bảo vệ:
I Phần móng:
1 San dọn mặt bằng, căn tim lấy cos, định vị công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,426 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 m3
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,215 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m2
22 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m
J Phần thân:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
2 Ván khuôn cột – cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,848 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
16 Ngăm nước xi măng theo quy phạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,064 m3
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, tạo dóc thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
22 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m2
K Phần hoàn thiện:
1 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,321 m2
2 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,205 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,701 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,512 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m2
6 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, loại gạch ốp 100x600mm, gạch lát nền ốp chân tường cùng mẫu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,476 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,731 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,726 m2
10 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, loại gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,584 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 m2
12 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện hàng Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
13 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
15 Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m
L Phần điện:
1 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt đế đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt đế đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 20A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
12 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
14 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
M Thoát nước mái:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt Lơi nhựa ĐK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
N Bếp ăn 01 chiều (điểm trường thôn Công Trung)
O Phần móng:
1 San dọn mặt bằng, căn tim lấy cos, định vị công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,928 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,198 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,479 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,632 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,373 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4034 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9376 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1213 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3256 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0198 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,755 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,589 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,52 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m2
24 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
25 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40, loại gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,591 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4 m
P Phần thân:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
2 Ván khuôn cột – cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,275 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2845 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Xây tường gạch dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,01 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,75 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,501 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,281 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,867 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4367 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
19 Ngăm nước xi măng theo quy phạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7345 m3
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,912 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,032 m2
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 tấn
24 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0886 100m2
Q Phần hoàn thiện:
1 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,492 m2
2 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,201 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,392 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,296 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,433 m2
6 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, loại gạch ốp 100x600mm, gạch lát nền ốp chân tường cùng mẫu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
7 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, loại gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,444 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,672 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,08 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,062 m2
11 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, loại gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,422 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, loại gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 m2
14 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
15 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000 dày 2mm, kính trắng dày 5li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
16 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000 dày 1.4mm, kính trắng dày 5li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,54 m2
18 Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
20 Gia công lan can Inox 304 dày 1li 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
21 Lắp dựng lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,844 m
23 Sản xuất và lắp dựng trần nhựa khung nhôm, Trít keo, bắn vít chống gió giật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,297 m2
24 Đắp hoa văng trang trí chi tiết theo thiết kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tb
R Phần điện:
1 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt đế đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt đế đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt tủ điện sino âm tường kích thước 400(c)x300(r)x150(s) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
11 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 50A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 40A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 10A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
15 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
18 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
19 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
20 Lắp đặt dây CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
21 Lắp đặt dây CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
24 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
25 Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
S Phòng cháy chữa cháy:
1 Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
2 Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kg 3 bình
3 Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kg 3 bình
T Cấp thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
4 Lắp đặt Cút ren trong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Sản xuất và lắp dựng nút bịt ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa giảm D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt Co nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt Co nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt Măng sông nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Măng sông nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Măng sông nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt Măng sông giảm nhựa D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt Măng sông giảm nhựa D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Sản xuất và lắp đặt Rắc co 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van đồng D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa ĐK60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
18 Lắp đặt ống nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
19 Lắp đặt Co nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt Lơi nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt Lơi nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt Măng sông D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Lắp đặt Măng sông D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt phễu thu - Đường kính D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Sản xuất và lắp đặt bể lắng mở Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Sản xuất và lắp đặt cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt vòi xả 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
U Giếng thấm:
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1755 100m3
2 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m3
9 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
10 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.473E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.94E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lĩnh vực giáo dục
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.315.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->