Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715189-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210715032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 14:40:00 đến ngày 2021-07-13 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,469,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC (PHÀN XÂY DỰNG)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,249 m2
2 Tháo dỡ trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,563 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,304 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,278 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,22 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,856 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,688 m3
8 Tháo toàn bộ các thiết bị điện, dây dẫn điện,... (nhân công 3.0/7: 185.028đ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m3
10 Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 10m³/1km
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,773 1m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,217 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,948 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,483 tấn
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 100m2
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,364 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,876 m3
20 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,413 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,637 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 100m2
25 Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 100m3
27 Khối lượng đất đắp móng còn dư đắp vào san nền. Đơn giá tính trong phần san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,354 100m3
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,589 100m3
30 Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác, mỏ đất tại núi Nhông (xã Mỹ Trinh, huyện Phù Mỹ), cách công trình 29km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,589 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5; hệ số: 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,89 10m³/1km
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (đường loại 2; hệ số: 9x0,68 = 6,12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,89 10m³/1km
33 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ; vận chuyển 19km tiếp theo (đường loại 2; 4km; đường loại 4: 15km) => 4*0,68+15*1.35= 22,97 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,89 10m³/1km
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,54 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
36 Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
37 Lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
38 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,726 m3
40 Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 02 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,931 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 02 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,061 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,842 m
44 Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granít màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,698 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granít màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,605 m2
46 Ốp chân móng đá bốc xám 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,174 m2
47 Kẻ ron tạo nhám ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,887 m2
49 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
50 Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60 với trụ, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,195 m2
52 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,102 m3
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 tấn
55 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 100m2
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,826 m3
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,439 tấn
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100m2
60 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,471 m3
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 tấn
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,682 tấn
63 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,605 100m2
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,151 m3
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 tấn
68 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100m2
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,983 m3
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
72 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m2
73 Xây tường thẳng bằng không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,588 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,092 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,027 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,095 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 m3
80 Xây cột, trụ bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 m3
81 Gia công thép mái, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 tấn
82 Sơn sắt thép, sơn các mối hàn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,065 1m2
83 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 tấn
84 Lắp đặt máng xối inox dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m
85 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,773 100m2
86 Sản xuất, gia công cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, dày 2mm, màu trắng, kính cường lực trắng dày 8,38mm, phụ kiện King long đồng bộ, chi tiết cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,37 m2
87 Sản xuất, gia công cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, dày 2,0mm, màu trắng, kính cường lực trắng dày 8,38mm, phụ kiện King long đồng bộ, chi tiết cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1 m2
88 Sản xuất, gia công cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, dày 2mm, màu trắng, kính mờ dày 5,0mm, phụ kiện King long đồng bộ, chi tiết cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 m2
89 Dán Decal mờ kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
90 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,439 1m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,26 m2
93 Nắp đậy ô lên mái bằng nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, lambri nhôm hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
94 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granits màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
95 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granits màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,632 m2
96 Ốp đá bốc vàng 200x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,962 m2
97 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,837 m2
98 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,979 m2
99 Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,056 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,356 m2
101 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,916 m2
102 Lát nền, sàn gạch granite 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,016 m2
103 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch chống trượt 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,875 m2
104 Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
105 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,089 m2
106 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,658 m2
107 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,631 m2
108 Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch ceramic 600x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,42 m2
109 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,943 m2
110 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,311 m2
111 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,18 m
112 Kẻ roon lõm 20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,42 m
113 Đắp logo chữ thập đỏ và lô gô trang trí hai đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước, đinh mức x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,255 m2
115 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,717 m2
116 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,489 m2
117 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.047,474 m2
118 Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,504 m2
119 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granits màu đen dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,192 m2
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
122 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt co lợi nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Cầu chắn rác D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Bảng tên các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
126 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
127 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
128 Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat MCCB 125A-600V-3C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat MCCB 75A-250V-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat MCB 50A-250V-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat MCB 10A-250V-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) - máng xương cá Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
7 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - Máng xương cá Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại nhỏ 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt quạt treo tường Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
21 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
22 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
25 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
26 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
C PHẦN ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt các automat 16A-230V/1P-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
6 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
7 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
9 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
10 Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
11 Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
D ĐẤU NỐI ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC LV (4x50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA (4x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
3 Kẹp răng đấu nối TTD-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Cụm đón điện 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cụm
E HỆ THỐNG MẠNG
1 Tủ thiết bị mạng 6U cabinet; Model: 6U ECP-WM6UW550C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 6U cabinet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Chuyển mạch Switch cisco SG300 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 thiết bị
5 Thiết bị phát Wifi phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 (đế+nhân mạng+ mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
7 Lắp đặt ổ cắm điện âm tường (đế + nhân điện + mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Ống cứng luồn dây cáp D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
F PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, bồn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
9 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
15 Lắp đặt co nhựa PVC D27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
16 Lắp đặt co răng trong PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
17 Lắp đặt co răng ngoài PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt lơi nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt lơi nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
23 Lắp đặt lơi nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt Y nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt Y giảm PVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt Y giảm PVC D114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PVC D114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt bầu giảm PVC D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt bầu giảm PVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt măng sông PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt măng sông PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt bít nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt bít nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt ngã ba PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt van khóa đồng D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Lắp đặt van khóa đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt tê nhựa PVC D60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
46 Lắp đặt chậu rửa inox đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Bộ xả chậu inox đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Dây cắp nước cho chậu rửa inox đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 dây
49 Vòi rửa cho chậu rửa inox đôi, vòi inax SFV-30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vòi
50 Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Bộ xả nước cho tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo inax L-285V+L-288VC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
55 Bộ xả Lavabo inax A-325PS Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
56 Dây cấp nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 dây
57 Vòi rửa Lavabo bảng inax LFV-17 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 vòi
58 Lắp đặt gương soi inax KF-4560VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
59 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen loại inax BFV-17-4C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa inox D21mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Máy bơm nước đẩy cao 1.5KW Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Bộ phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Giếng khoan sâu 10m (bao gồm cả ống lồng, ống hút nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
68 Đào hào chôn ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 1m3
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 100m3
G PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,354 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 100m2
4 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,763 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 02 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m2
8 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC d=168mm, dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm, dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
18 Lắp đặt co nhựa PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC d= 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 1m3
22 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 02 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 m2
29 SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 m2
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
H CỔNG NGÕ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,472 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,958 m3
3 Phá dỡ móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,545 m3
4 Đào xúc xà bần lên xe chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,975 1m3
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 10m³/1km
6 Cung cấp cọc thép hình V100x100x10mm, thép tấm dày 5mm (hao phí vật liệu 0,5 tháng, bao gồm hao hụt vật liệu theo thời gian + hao mỗi lần lắp dưng tháo dỡ: 0,5x1,5%+5%=5,75%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
7 Đóng cọc thép V100x100x10mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (không tính vật liệu chỉ tính nhân công và ca máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
8 Lắp dựng thép tấm dày 5mm, thành vách chống sạt lỡ hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
9 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
10 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,859 1m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,051 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,741 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 m3
29 Tính công đục tỉa trụ để tạo chỉ nhấn lõm trụ tường rào; Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 m3
33 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
37 Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,571 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,499 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,895 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,537 m2
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,415 m2
42 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,292 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
44 Gia công cổng sắt, khung sườn, khung nan bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
45 Gia công cổng sắt, khung nan thép đặc, chông thép đặc, pa nô thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
46 Bộ bản lề liên kết trụ với cánh cổng (bộ gồm 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Bộ lề liên kết các cánh cửa cổng (bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Tiện vát nhọn chông thép cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
49 Gia công chông thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
50 Tiện vát nhọn chông thép cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,67 1m2
52 Lắp dựng cánh cổng thép, chông thép tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,835 m2
53 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granít màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,937 m2
54 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granits màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,781 m2
55 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granits màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 m2
56 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granits màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,092 m2
57 Lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng '' TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÙ MỸ'', chữ cao 100, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng '' TRẠM Y TẾ XÃ MỸ CÁT'', chữ cao 150, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng '' ĐỊA CHỈ: XÃ MỸ CÁT, HUYỆN PHÙ MỸ, TỈNH BÌNH ĐỊNH - ĐIỆN THOẠI: 0256.3123123 '', chữ cao 90, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Ốp đá bốc lồi xám, kích thước 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,752 m2
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,5 m
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,191 m2
64 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
65 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
66 Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
67 Lắp đặt đèn cầu D300 (đèn cầu trụ cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Lắp đặt đèn led pha (đèn pha bảng tên cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
71 Lắp đặt khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
72 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
75 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
76 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
I SÂN VƯỜN + NÂNG NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,649 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,437 100m3
3 Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác, mỏ đất tại núi Nhông (xã Mỹ Trinh, huyện Phù Mỹ), cách công trình 29km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,437 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5; hệ số: 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,37 10m³/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (đường loại 2; hệ số: 9x0,68 = 6,12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,37 10m³/1km
6 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ; vận chuyển 19km tiếp theo (đường loại 2; 4km; đường loại 4: 15km) => 4*0,68+15*1.35= 22,97 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,37 10m³/1km
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liêu 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,437 m3
8 Đệm cát sân gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,05 m3
9 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block 300x300x50 màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 421 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,002 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,676 m2
12 Đắp đất màu bồn hoa, bồn hoa vườn thuốc nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,534 m3
J NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
4 Gia công khung sườn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
5 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,994 1m2
7 Bu lông M18, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sườn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.205E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->