Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt, thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt, thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711764 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 14:56:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 638,588,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV, 200-400-600-800/5/5/5/5, bao gồm cả kẹp cực và phụ kiện. | 3 | bộ | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | ||
| 2 | Cáp nhị thứ chống nhiễu loại Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Mạch dòng | 70 | m | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 3 | Thẻ tên cáp | Dùng cho cáp nhị thứ | 12 | cái | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 4 | Đầu cốt cho dây 4mm2 | Dùng cho cáp nhị thứ | 1 | túi | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 5 | Ghen số đầu dây (ống ghen in số) | Dùng cho cáp nhị thứ | 1 | cuộn | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 6 | Dây thít | Dùng cho cáp nhị thứ | 1 | túi | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 7 | Ống HDPE Ø40 | Dùng cho cáp nhị thứ | 20 | m | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 8 | Kẹp cực dây ACSR-240 | Bắt dây dẫn vào dao cách ly. | 3 | bộ | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 9 | Đầu cốt ép cho dây ACSR-240 | Bắt dây dẫn vào máy cắt và TI. | 9 | bộ | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 10 | Dây ACSR-240/39 | Thay cho dây nhất thứ (6 đoạn) | 25 | m | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 11 | Bu lông mạ kẽm 14x60 | Bắt các đầu cốt, kẹp cực MC và DCL. | 24 | bộ | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 12 | Máy biến dòng điện 110kV | vật tư, vật liệu thu hồi | 3 | bộ | vật tư, vật liệu thu hồi | |
| 13 | Kẹp cực AC-240 | vật tư, vật liệu thu hồi | 12 | bộ | vật tư, vật liệu thu hồi | |
| 14 | Dây AC-240 | vật tư, vật liệu thu hồi | 20 | m | vật tư, vật liệu thu hồi | |
| 15 | Cáp nhị thứ | vật tư, vật liệu thu hồi | 50 | m | vật tư, vật liệu thu hồi | |
| 16 | Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV, 200-400-600-800/5/5/5/5 | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh:Phần thiết bị | 3 | bộ | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh:Phần thiết bị | |
| 17 | Hệ thống mạch dòng | 01 bảo vệ khoảng cách; 01 bảo vệ quá dòng 110kV, 01 bảo vệ so lệch thanh cái C11, 01 mạch đo lường. | 4 | HT | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh:Phần nhị thứ | |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 4 | tín hiệu | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | 1 | tín hiệu | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | 4 | tín hiệu | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 1 | tín hiệu | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 4 | tín hiệu | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.57E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.91E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Biên bản nghiệm thu hoặc BB thanh lý, Hóa đơn). Bản gốc hoặc bản y sao công chứng (trừ hóa đơn).
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp công trình đường dây hoặc trạm biến áp cấp II trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.350.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: hàng hóa bảo hành 18 tháng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi